Học sinh được ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực - Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ thức, t[r]
Trang 1
Ngày
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn các tính ! "# $ và dãy ! ( )* nhau, khái #- ( vô !+ ( /+ 0
) hai 12 sinh 345 ôn các phép tính %7 ( 8 !+ ( /
-
! (+ chia ! "# $+ / # phép tính trong R Rèn ,? 0 / # các phép tính %7 ( 8 !+ ( / 3@
tính giá >A )@ $ B &C các tính 3D $+ tính ! "# $ và dãy ! ( )* nhau 3@ tìm ( 4 )=
- Thái độ: Hình thành 3$ tính E trong công %#+ say mê 2
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo viên: Giáo án, ) C
- Học sinh: HI dùng 2 + = 2
III.CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- PP phát
- PP % 3
- PP
- PP 5 tác nhóm N
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
O= 5 trong bài
3 Bài mới:
Ôn
Trong hai = ôn ( 0- ! trung ôn 3 4T I,II ,III vì 4T IV 3' %V ôn xong P = 65: Trong 3M = 66 ôn 4T I; = 67 ôn 4T II và III
Hoạt động 1 1 Ôn tập lí thuyết chương I.Số hữu tỉ và số thực.
- [( 8 ! là gì ?
- [( 8 ! có )@ &] phân 4 =
nào ?
[( vô ! là gì ?
- [( / là gì ?
- Trong R các ( /+ em 3' )= 8
phép toán nào ?
- Phát )@ 3A ; 0 ) hai -` (
không âm?
- = nào là ! "# $\ Tính dãy ! (
)* nhau?
GV: xét và cho
3@-GV: Quy b các phép toán và các tính
nó trong Q 345 áp &C 4T / trong R
(GV treo ) C ) ôn các phép toán)
HS:Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,
b a
b Z, b 0
HS:- ef ( 8 ! 345 )@ &] )P -` ( phân +
không hoàn + [( / I- ( 8 ! và ( vô !
+ Trong R các ( /+ ta 3' )= các phép toán là
`+ >V+ nhân, chia, "? V và 0 ) hai -` ( không âm
+ j0 ) hai -` ( a không âm là -` ( x sao cho
x2 = a
+ ! "# $ là 3D $ hai ! (a c a d b c
b d + Tính dãy ! ( )* nhau:
a c e a c e
b d f b d f
HS: Quan sát và
V + 3A ; 0 ) hai)
Hoạt động 2 2.Bài tập ôn tập chương I.
- Yêu 2 sinh làm BT1a,c (SGK – 88) theo
nhóm, sau
BT1a,c (SGK – 88):
Lop7.net
Trang 2Các nhóm khác theo dõi và xét
- Yêu 2 sinh làm BT1a,c (SGK – 88) theo
nhóm, sau
bài
- Giáo viên 4i &q 2 sinh làm BT 3: Áp
&C tính ! "# $
GV 34 thêm bài sau: Tìm x, )=
Yêu 2 sinh trao 3s
1
3
x
nhóm làm ra = 2
a) 9, 6.21 2.125 1 5 :1 9701
c) 1 0,8 11 2, 3 4 7 1, 28 53
2 3 25 300 BT2 (SGK – 89): ê 0
êu x<0 x n u x x x n a) Bi x0thì x x 0 b) Bi x0thì x x 2x BT3 (SGK – 89): ( ; ) a c a c a c a c b d b d a c b d b d b d a c b d O= L bài làm thêm: (1) 1 | | 4 1 3 x | 1 | 3 3 x Ta có: 1 3 1 | | 1 3 3 x x x TH1: (1) 1 3 cBi ) cN mãn) 3 x 1 3 x 22 3 x TH2: (1) 1 3 cBi ) 3 x 1 3 x 1 3 3 x 3 1 3 x 10 3 x - cN mãn) x 3 10 4 Củng cố: GV: Yêu HS / # phép tính: 2 2 2 2 ) 7 ( 91 ) 39 ( 3 HS: Lên ) làm bài 2 2 2 2 3 ( 39) 3 39 42 1 91 7 84 2 91 ( 7) 5 Hướng dẫn về nhà: - Ôn 4T II,III -BTVN: BT 1b,d (SGK - 88); BT4,5 (SGK - 89) HD BT5:Thay 1 3 Rút kinh nghiêm giờ dạy:
Với 1
3 x Với 1
3
x
Lop7.net