1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 5 - Tuần 31

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 138,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?-Mỗi tam giác vẽ được bao nhiêu đường trung tuyeán ,vaø veõ B M C AM là đường trung tuyến ứng với Hoạt động 3 :Ttính chất ba đường trung đỉnh A hoặc cạnh BC tuyeán cuûa tam giaùc * Mỗi [r]

Trang 1

Tuần 30 Ngày soạn : Tiết : 61

§ Luyện tập

I MỤC TIÊU

- HS củng cố kĩ năng cộng trừ đa thức một biến, tìm bậc cảu đa thức

- Rèn kĩ năng tính toán về đa thức một biến

- Giáo dục tính cẩn thận trong tính toán

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án

– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1 :Nêu các cách để cộng, trừ đa thức một

biến ?

áp dụng làm bài tập 46 sgk/45

- HS2: Làm bài tập 47 sgk/ 45

-Gv nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp (37 phút)

H: Đa thức là gì ?em hiểu thế nào là đa thức

một biến ? muốn thu gọn một đa thức ta làm

thế nào ?

H: Thế nào là bậc của một đa thức , đa thức

một biến ?

H: Nêu cách cộng trừ đa thức ?

- Yêu cầu hs làm bài tập 50/ sgk/ 46

- gọi 2 hs lên bảng làm câu a

Sửa bài tập :

Bài 46 : Có nhiều đáp số

VD:

a) (6x3+3x2 +5x-2)+( -x3-7x2+2x) b) (6x3+3x2 +5x-2)-( x3+7x2-2x)

*bạn Vinh nhận xét đúng P(x)=(x4+4x3-3x2+7x-2)+(-x4+x3-x2)

Bài 47:

P(x)+H(x)+Q(x)=-3x3+6x2+3x+6 P(x)-Q(x)-H(x)=4x4-x3-6x2-5x-4

Bài luyện tại lớp

Bài 50 sgk/46

a) Rút gọn :

N= 15y3 +5y2 –y5 –5y2 –4y3 –2y N= -y5 +11y3 –2y

M= y2+y3 –3y +1 –y2 +y5 –y3 +7y5 M= 8y5 –3y +1

b) Tính :

 N= -y5 +11y3 –2y

Trang 2

- Yêu cầu hs làm bài tập 52 trên phiêu học tập

- Gv thu một số phiếu có tình huống khác nhau

và sửa bài

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 53

- gọi hai học sinh lên bảng làm bài tập 53

- HS còn lại làm vào vở

- gọi hs sửa bài sau đó nêu nhận xét theo yêu

cầu trong sgk

Hoạt động 3: Cũng cố

- Gv nhận xét đánh giá bài làm của hs trong cả

tiết học và chỉ ra một số sai sót thường mắc để

hs khắc phục

Bài 52 /46 :

P(x)= x2-2x-8

 P(-1)=(-1)2 –2(-1)-8=-5

 P(0) = 02 –2.0 –8= -8

 P(4)= 42-2.4-8= 0

Bài 53 : cho các đa thức :

P(x) = x5 –2x4 +x2 –x+1 Q(x) = 6-2x +3x3 +x4 –3x5

 tính P(x)-Q(x) =4x5 –3x4 –3x3 +x2 +x –5 Q(x)-P(x)= -4x5+3x4+3x3-x2-x +5

* Nhận xét: Các hệ số của hai đa thức

tìm được đối nhau

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- BVN:49; 51 SGK/46

Làm bài tập 52 vào vở

Chuẩn bị : nghiệm của một đa thức một biến

Trang 3

Tiết : 62

§ Nghiệm của đa thức một biến (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

- HS hiểu khái niệm nghiệm của đa thức một biến

- Biết kiểm tra một số có phải là nghiệm của đa thức một biến hay không?

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án

– HS : Xem trước bài mới ở nhà

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Câu1:Hãy nêu các bước cộng, trừ đa

thức

Câu2:Cho đa thức:

P(x) = 4x23x6

Q(x) = x25x6

Hãy tính :

a/P(x) + Q(x)

b/P(x) – Q(X)

Câu1:Để tính cộng, trừ hai đa thức ta có các bước:

Bỏ dấu ngoặc

Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

Cộng, trừ các đơn trhức đồng dạng Câu2:

a/P(x) + Q(x) = (4x23x6) + (x25x6) = 4x23x6 + x25x6

= 4x2 x25x 3x   6 6

= 5x28x

b/P(x) – Q(X) = (4x23x6) - (x25x6) = 4x23x6 - x25x6

 2 2    

2

3 2 12

      

  

*Hoạt động2 (20 phút)

GV:Gọi HS đọc bài toán trong

sách giáo khoa

GV:Hãy viết công thức đổi từ

độ F sang độ C

GV:Nước đóng băng ở C khi 00

HS:Đọc bài toán trong sách giáo khoa

HS:C = 5 32 0

9 F  HS: Nước đóng băng ở C 00

I/Nghiệm của đa thức một biến

Khái niệm :

Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá trị là 0 thì ta nói a (Hoặc x

= a) là nghiệm của đa thức

Trang 4

P(x) = 0

GV:Ta nói x = 32 là nghiệm

của đa thức P(x)

GV:Vậy hãy nêu khái niệm

nghiệm của đa thức một biến

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Nếu tại x = a đa thức P(x) có giá trị là 0 thì ta nói

a (Hoặc x = a) là nghiệm của đa thức P(x)

Hoạt động 3 : Củng cố (16 phút)

?1/48

GV:Cho HS đọc ?1

GV:x = -2; x = 0; x = 2 có phải là nghiệm

của đa thức x34x hay không ? vì sao ?

GVHD:Để biết x = -2; x = 0; x = 2 có phải

là nghiệm của đa thức x34x hay không ta

lần lược thay x = -2; x = 0; x = 2 vào đa thức

, giá trị nào khi thay vào mà đa thức

3 4

xx

có giá trị là 0 thì giá trị đó là

3 4

xx

nghiệm của đa thức x34x

?2/48

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Trong các số cho sau mỗi đa thức số

nào là nghiệm của đa thức :

a/P(x) =

1

2

2

x

1 4

1 2

1 4

Q(x) = x22x3 3 1 -1

HS:Đọc ?1

HS:

Thay x = -2 vào x34x ta có :

 3  

2 4 2 8 8 0

       Vậy x = -2 là nghiệm của đa thức x34x

Thay x = 0 vào x34x ta có :

 3  

0  4 0  0 Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức x34x

Thay x = 2 vào x34x ta có :

 3  

2  4 2    8 8 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức x34x

HS:Đọc ?2 HS:

a/P(x) = 1 2 2

x

1 4

1 2

1 4

Q(x) = x22x3 3 1 -1

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Về học bài xem lại các BT làm tại lớp Làm BT54/48

Xem SGK trước bài 9 phần số 2/47

Trang 5

Tuần 30 Ngày soạn : Tiết : 52

§ Luyện tập

I MỤC TIÊU

-Củng cố kiến thức về quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác.Bất đẳng thức tam giác.

-Rèn kỹ năng vận dụng bất đẳng thức trong tam giác để giải toán

- Rèn kỹ năng suy luận

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Máy tính bỏ túi

– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Bộ ba nào trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng

sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác:

A 4cm, 2cm, 3cm B 2cm, 4cm, 1cm

C 3cm, 1cm, 4cm D 3cm, 3cm, 6cm

Hoạt động 2 :

Yêu cầu hs làm bài 18 vào vở

-Gọi 3 HS đồng thời lên bảng mỗi em làm một

câu

- Cho hs làm bài 20 sgk / 64

yêu cầu hs thảo luận nhóm

-Gọi đại diện của nhóm làm nhanh nhất trình

bày

-Các nhóm theo dõi bổ sung nếu có

Bài 18 /63:

a) Vẽ được tam giác có độ dài ba cạnh là 2cm; 3cm ; 4 cm

b) Không vẽ được vì 1+2<3,5 c) Không vẽ được vì 2,2+2=4,2

Bài 20/64 : A

B H C ABH vuông tại H => AB>BH (1)

tương tự AC>CH (2) Từ (1)( và (2)

=>AB+AC>BH+CH=BC

Trang 6

lần một câu , có giải thích

-Gv thu một số phiếu có tình huống khác nhau

và sữa bài

- Gv liên hệ thực tế

- Gv chốt lại các vấn đề cơ bản cần nhớ khi

học bài BĐT tam giác

60<BC <120 Vậy : a) Nếu đặt ở C một máy phát sóng truyền thanh có bán kính hoạt động bằng 60 km thì thành phố B không nhận được tín hiệu

b) Nếu đặt ở C máy phát sóng truyền thanh có bán kính hoạt động bằng

120 km thì thành phố B nhận được tín hiệu

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- BVN: 1921 sgk/64

- 25; 26;27 SBT/ 26

- Chuẩn bị : Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

Trang 7

Tiết : 53

§ Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

I MỤC TIÊU

-HS nắm được khái niệm đường trung tuyến của tam giác và nhận thấy mỗi tam giác có ba đường trung tuyến

-Luyện kỹ năng vẽ các đường trung tuyến của một tam giác

-Thông qua thực hành cắt giấy và vẽ hình trên giấy kẻ ô vuông HS phát hiện ra tính chất ba đường trung tuyến của tam giác biết khái niệm trong tâm của tam giác

II CHUẨN BỊ

_ GV: SGK, Giáo án, Máy tính bỏ túi

– HS : Xem trước các bài tập phần luyện tập, Máy tính bỏ túi

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề (7 phút)

-Gv vừa thể hiện cho HS quan sát vừa hỏi : G

là điểm nào trong tam giác thì miếng bìa hình

tam giác nằm thăng bằng trên giá nhọn

?.Điểm này có tên gọi là gì , xác định nó ntn,

đó là nội dung bài học hôm nay

Hoạt động 2:Đường trung tuyến của tam giác

-GV giới thiệu đường trung tuyến của tam giác

? muốn vẽ đường trung tuyến ta vẽ ntn?

?-Mỗi tam giác vẽ được bao nhiêu đường trung

tuyến ,và vẽ

Hoạt động 3 :Ttính chất ba đường trung

tuyến của tam giác

- Yêu cầu hs làm thực hành 1 theo sự chuẩn bị

-Trả lời ?2

-cho hs làm thực hành 2 :

?tại sao E;F là trung điểm của AC;AB?(các

1- Đường trung tuyến của tam giác A

B M C

AM là đường trung tuyến ứng với đỉnh A hoặc cạnh BC

* Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến

2- Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

a) Thực hành :

Trang 8

ghi tóm tắt

Hoạt động 4: Cũng cố

- GV khắc sâu nội dung chính của bài Cách vẽ

đường trung tuyến và tính chất khi vận dụng

-Cho hs làm bài tập 23; 24

A

F E

B D C

 ABC, các trung tuyến AD,BE,CF cắt nhau tại G (là trọng tâm)và :

3

2

FC

GC EB

GB DA GA

Bài tập :

Bài 23/66:

Khẳng định đúng :

3

1

DH GH

Bài 24/66

MR GR

MR MG

3

1

; 3

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

-Học bài theo sgk

-BVN: 25;26;27 sgk/67

-chuẩn bị : có thể em chưa biết

Năm Căn, ngày tháng năm 200

TỔ TRƯỞNG

Mai Thị Đài

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w