- Trình bày sạch đẹp, không quá 3 lỗi chính tả, dùng từ, câu: 0,25 đ * Néi dung: 1,5® Học sinh đánh giá, nêu được cảm nghĩ về nét đặc sắc của hình ảnh so sánh trong c©u v¨n cña Thanh TÞn[r]
Trang 1Họ và tên:
Lớp: Trường THCS Bài kiểm tra 15’ (bài 1) Môn: Ngữ văn 8 Ngày kiểm tra:
Ngày trả bài:
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo Câu 1: (2,0 điểm) Những câu nghi vấn %&' đây &(# dùng để làm gì? 1 Bài khó thế này ai mà làm ? A Phủ định B Đe dọa C Hỏi D Biểu lộ tình cảm, cảm xúc 2 Lão Hạc ơi! Sao đời lão lại khốn cùng đến vậy? A Phủ định B Đe dọa C Hỏi D Biểu lộ tình cảm, cảm xúc 3 Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? (Ngô Tất Tố) A Phủ định B Đe dọa C Hỏi D Biểu lộ tình cảm, cảm xúc 4 Sao không vào tôi chơi? (Nam Cao) A Phủ định B Đe dọa C Hỏi D Biểu lộ tình cảm, cảm xúc Câu 2: (8,0 điểm) Cho câu thơ: Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan? a/ Chép 8 câu thơ tiếp theo b/ Những câu thơ trên trích từ bài thơ nào? Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tác giả của bài thơ đó Vì sao có thể nói bài thơ thể hiện tâm sự của %HI dân mất H@ lúc bấy giờ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Ma trận đề kiểm tra ngữ văn 8 (15’)
đáp án - biểu điểm Câu1: ( 2,0 điểm ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng &'# câu trả lời đúng nhất
(Mỗi ý đúng HM 0,5 điểm)
Câu 2: (8,0 điểm) Cho câu thơ:
Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối
Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan?
a/ Chép 8 câu thơ tiếp theo (Chép đúng các câu thơ tiếp theo, không sai chính tả HM 3,0 điểm)
Đâu những ngày
Ta lặng ngắm giang sơn ta đổi mới?
Đâu những bình minh cây xanh nắng gội, Tiếng chim ca giấc ngủ ta ! bừng?
Đâu những chiều lênh láng máu sau rừng
Ta đợi chết mảnh mặt trời gay gắt,
Để ta chiếm lấy riêng phần bí mật?
Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?
b/ Những câu thơ trên trích từ bài thơ nào? Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tác giả của bài thơ đó Vì sao có thể nói bài thơ thể hiện tâm sự của %HI dân mất H@ lúc bấy giờ?
* HS trình bày các ý sau:
- Những câu thơ trên trích từ bài thơ “Nhớ rừng” – Thế Lữ (1,0 điểm)
- Đoạn văn:
+ sử dụng đúng 1H-% thức thuyết minh (0,25 điểm)
+ đúng hình thức đoạn văn, các câu văn có sự liên kết chặt chẽ (0,25 điểm)
+ giới thiệu những nét chính về nhà thơ Thế Lữ (tên tuổi, quê quán, vị trí trong nền văn học, sự nghiệp sáng tác, các tác phẩm tiêu biểu) (2,0 điểm)
- Bài thơ thể hiện tâm sự của %HI dân mất H@ lúc bấy giờ, vì: (2,0 điểm)
JHM lời con hổ ở =HI bách thú, nhà thơ đã nói hộ tâm trạng của nhiều %HI dân Việt lúc bấy giờ - đau khổ, uất hận trong cảnh nô lệ, khơi dậy niềm khát khao tự do mãnh liệt cùng nỗi nhớ tiếc thời oanh liệt đầy tự hào trong lịch sử dân tộc
Mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao
Tổng
điểm
Trang 3Họ và tên:
Lớp: Trường THCS Bài kiểm tra 15’ (bài 2) Môn: Ngữ văn 8 Ngày kiểm tra:
Ngày trả bài:
Câu 1 : (2 điểm) Hãy hoàn thành sơ đồ thể hiện tính khái quát và cụ thể về nghĩa của từ Câu 2 (8 điểm): “Tôi đi học” là một truyện ngắn đậm chất trữ tình, trong đó nhà văn Thanh Tịnh đã ghi lại “những kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường” qua hồi tưởng của nhân vật “tôi” Hãy viết đoạn văn ngắn (5-7 câu) phân tích tâm trạng nhân vật “tôi” trên đường tới trường
đồ dùng gia đình
Đồ gỗ
fHI%
Ti vi
Xe đạp
Trang 4Họ và tên:
Lớp: Trường THCS
Bài kiểm tra 15’ (bài 3) Môn: Ngữ văn 8
Ngày kiểm tra:
Ngày trả bài:
Câu 1 : (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng
5 Chiếu dời đô HM viết vào năm nào?
6 Trong thời phong kiến, thể chiếu HM dùng để làm gì?
A Ban bố mệnh lệnh của vua
B Trình bày nguyện vọng, chủ 6H-% của nhân dân lên vua
C Khích lệ tinh thần chiến đấu của H@% sĩ
D Công bố kết quả của một sự nghiệp để mọi %HI cùng biết
7 Bố cục của bài Chiếu dời đô gồm mấy phần?
A hai phần B ba phần C bốn phần D năm phần
8 Việc viện dẫn sử sách nói về những lần dời đô của các vị vua trong lịch sử Trung Quốc nhằm mục đích gì ?
A Ca ngợi công lao của các vị vua !H
B Ca ngợi xã hội phồn thịnh thời nhà Chu, nhà 'H-%
C Khẳng định việc dời đô là phù hợp với mệnh trời
D Bày tỏ lòng H-% cảm đối với nhân dân thời Đinh, Lê
9 Bằng những hiểu biết về lịch sử, hãy giải thích lí do hai triều Đinh, Lê dựa vào vùng núi Hoa
VH để đóng đô?
A Dời đô hao tổn, dựa trên các triều đại 6H@ mà sinh sống
B Muốn xây dựng một đất H@ hùng mạnh dựa trên nền tảng sẵn có
C H@ thời đó H@ ta luôn chống chọi với nạn ngoại xâm nên dựa vào địa thế kín đáo ở
đó là phù hợp nhất
D Triều đại đã bền vững, muôn vật đã thích nghi
10 Câu văn nào H@ đây trực tiếp bộc lộ nỗi lòng của Lí Công Uẩn?
A Cho nên vận H@ lâu dài, phong tục phồn thịnh
B Trẫm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi
C Phải đâu các vua thời Tam đại theo ý riêng mình mà tự tiện chuyển dời?
D Trẫm muốn dựa vào sự thuận lợi của đất ấy mà định chỗ ở
11 Theo Lí Công Uẩn, địa thế thành Đại La có những thuận lợi gì?
A ở vào nơi trung tâm của trời đất, có núi, có sông
B Đất rộng mà bằng phẳng, cao mà thoáng
C Tránh cảnh ngập lụt, mọi vật tốt H-
D Tất cả các 1H-% án trên
12 Vì sao Chiếu dời đô có sức thuyết phục lớn?
A Có lí lẽ chặt chẽ kết hợp với tình cảm chân thành
B Lấy dẫn chứng từ các triều đại Trung Quốc ngày !H
C Nêu HM những khó khăn ở kinh thành cũ
D Khẳng định HM những mặt mạnh của thành Đại La
Câu 2 (6 điểm): Viết đoạn văn ngắn (4-5 câu) giới thiệu về tác giả Lí Công Uẩn
Câu 3 (2 điểm): Vì sao nói “Chiếu dời đô” ra đời đã phản ánh ý chí độc lập, tự cường và sự phát
triển lớn mạnh của dân tộc Đại Việt
Trang 5Đáp án:
Câu 1: (2 điểm)
Câu 2: (6 điểm) Nêu HM các ý:
(1) Lý Công Uẩn (974- 1028) tức Lý Thái Tổ, %HI châu Cổ Pháp, lộ Bắc Giang (nay là xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)
(2) Ông là %HI thông minh, nhân ái, có chí lớn và lập HM nhiều chiến công
(3) Thời Tiền Lê, ông giữ chức Tả thân vệ điện tiền chỉ huy sứ
(4) Khi Lê Ngọa Triều mất, ông HM triều thần tôn lên làm vua, lấy hiệu là Thuận Thiên, sáng lập ra triều Lí
Câu 3: (2 điểm)
- Dời đô từ vùng Hoa VH ra vùng đồng bằng đất rộng chứng tỏ triều đình nhà Lý đủ sức chấm dứt nạn phong kiến cát cứ, thế và lực của dân tộc Đại Việt đủ sức sánh ngang hàng 1H-% Bắc
- Định đô ở Thăng Long là thực hiện nguyện vọng của nhân dân thu về một mối, nguyện vọng xây dựng đất H@ độc lập, tự HI%
Trang 6Họ và tên:
Lớp: Trường THCS Bài kiểm tra 15’ (bài 4) Môn: Ngữ văn 8 Ngày kiểm tra:
Ngày trả bài:
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn đáp án em cho là đúng nhất '6HI% từ vựng là: tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ )
tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt )
Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc 6HI% từ vựng nào? giá những cổ tục đã đày đoạ mẹ tôi là một vật hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi. (Trong lòng mẹ) Hoạt động của miệng C Hoạt động của Hz Hoạt động của răng D Cả A, B, C đều sai Các từ HM% hình và từ HM% thanh HI% HM dùng trong các kiểu bài văn: A Tự sự và nghị luận C Tự sự và miêu tả B Miêu tả và nghị luận D Nghị luận và biểu cảm 4 Từ nào H@ đây không phải là từ HM% hình? A xôn xao C xộc xệch B rũ 6HM D xồng xộc 5 Tình thái từ nào sau đây dùng để tạo câu nghi vấn? Anh về đây C Anh về đi! Anh về à? D Anh về cơ. 6 Nhóm từ nào sau đây gồm toàn các từ địa 1H-% A heo, gà, bò, trâu, vịt xiêm C bầm, bủ, thầy, u, ba, má B mít, thơm, xoài, mãng cầu D nhìn, ngó, ngóng, trông 7 Trong câu: “Có đến ba chục tên hoặc trên ba chục tên khổng lồ ghê gớm, ta quyết giao chiến giết hết bọn chúng ” từ nào là trợ từ? A đến B có C ba D chục 8 Trong câu văn: “Em hơ đôi tay trên que diêm sáng rực than hồng Chà! ánh sáng kì dị làm sao!” từ nào là thán từ? A H B chà C làm sao D trên Câu 2: (2 đ) Chọn điền trợ từ: chỉ là, thực ra, chính, đến (đến là) thích hợp vào chỗ trống: - Đó chuyện vặt - tôi không có ý từ chối - Lũ trẻ xóm này nghịch - tôi cũng không biết nó đi đâu Câu 3: (6 đ) Viết một đoạn văn (khoảng 4 – 6 câu) diễn tả cảm xúc vui mừng khi gặp lại %HI thân vừa đi xa trở về, có sử dụng từ HM% hình, trợ từ, thán từ (gạch chân H@ các từ HM% hình, trợ từ, thán từ đó)
Trang 7
Họ và tên:
Lớp: Trờng THCS
Bài kiểm tra Ngữ văn 8 - tiết 41
Thời gian: 45’
Ngày kiểm tra:
Ngày trả bài:
Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Câu 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (1đ)
1 Quê ở thành phố Nam Định, nhng trớc Cách mạng, ông sống chủ yếu ở thành phố Cảng Hải Phòng, trong một xóm lao động nghèo Ngay từ tác phẩm đầu tay,
ông đã hớng ngòi bút về những ngời cùng khổ … Những dòng này nói về nhà văn nào ?
Nguyên Hồng
2 Nhận xét nào đúng về tình huống truyện Tôi đi học?
A Truyện xoay quanh những xung đột nội tâm nhân vật
B Tình huống truyện không phức tạp nhng cảm động.
C Truyện phản ánh những mâu thuẫn gay gắt trong xã hội.
D Truyện có tình huống bất ngờ, hấp dẫn ngời đọc
3 Phơng thức biểu đạt của văn bản Lão Hạc là:
A Miêu tả B Tự sự C Tự sự xen trữ tình D Nghị luận.
4 Ngô Tất Tố đã khắc hoạ bản chất nhân vật trong đoạn trích Tức nớc vỡ bờ thông
qua:
A Ngôn ngữ độc thoại nội tâm nhân vật.
B Ngôn ngữ đối thoại và ngôn ngữ miêu tả hành động nhân vật.
C Ngôn ngữ miêu tả ngoại hình nhân vật là chính.
D Dùng ngôn ngữ kể linh hoạt kết hợp với ngôi kể phù hợp.
Câu 2: Nối cột B với cột A và C sao cho đúng (1đ)
Ngô Tất Tố Tôi đi học Hồi kí
Nguyên Hồng Tức nớc vỡ bờ Truyện ngắn
Nam Cao Trong lòng mẹ Tiểu thuyết
Thanh Tịnh Lão Hạc
Câu 3: Hoàn thành nốt chỗ trống trong đoạn ghi nhớ sau (1đ)
Đoạn
văn đã kể lại những cay đắng tủi cực đối với ngời mẹ bất hạnh.
Trang 8Phần II: Tự luận (7đ)
Qua văn bản Tức nớc vỡ bờ và Lão Hạc, hãy trình bày những hiểu biết của em về
cuộc đời và phẩm chất của ngời nông dân trong xã hội cũ.
Ma trận đề kiểm tra 45’ VăN HọC TIếT 41
đáp án - biểu điểm
Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu1: ( 1,0 điểm ):
Câu 2: Nối cột B với cột A và C sao cho đúng (1,0 điểm)
Ngô Tất Tố Tôi đi học Hồi kí
Nguyên Hồng Tức nớc vỡ bờ Truyện ngắn
Nam Cao Trong lòng mẹ Tiểu thuyết
Thanh Tịnh Lão Hạc
Mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao
Tổng
điểm
TT ND kiến thức
(Các tác phẩm
truyện kí Việt Nam
giai đoạn
1930 - 1945)
Trang 9Câu 3: Hoàn thành nốt chỗ trống trong đoạn ghi nhớ sau (1,0 điểm)
Đoạn văn Trong lòng mẹ, trích hồi kí Những ngày thơ ấu của Nguyên Hồng,
đã kể lại một cách chân thực và cảm động những cay đắng, tủi cực cùng tình yêu
th-ơng cháy bỏng của nhà văn thời thơ ấu đối với ngời mẹ bất hạnh.
Phần II: Tự luận (7,0 điểm)
* Hình thức: 1,0 điểm
- Bố cục rõ ràng (Mở bài – Thân bài – Kết bài), các ý mạch lạc, có liên kết chặt chẽ
- Trình bày sáng sủa, diễn đạt trôi chảy, sai không quá 3 lỗi chính tả
* Nội dung: 6,0 điểm
Trình bày đợc những ý sau:
1 Cuộc sống cùng khổ, đau thơng của ngời nông dân Việt Nam trớc Cách mạng tháng Tám
- Tức nớc vỡ bờ:
+ nghèo, thuộc hạng cùng đinh
+ không có tiền để nộp su, phải bán con, bán chó, bị đánh đập, áp bức
+ một mình chị Dậu phải chống trả với mọi tai ơng, nghèo túng, với bọn cờng hào
ác bá
- Lão Hạc:
+ nghèo, không đủ tiền cới vợ cho con khiến con trai bỏ đi làm ăn xa
+ già cả nhng vẫn phải làm thuê, làm mớn mà cũng không đủ ăn
+ sống tuổi già cô quạnh: vợ mất sớm, con bỏ đi xa, chỉ có con chó Vàng làm bầu bạn nhng cũng không đủ tiền nuôi, phải bán đi
+ phải chọn cái chết để tự giải thoát khỏi cuộc sống bế tắc
2 Vẻ đẹp phẩm chất, tâm hồn của ngời nông dân Việt Nam trớc Cách mạng tháng Tám
- Tức nớc vỡ bờ:
+ Tình vợ chồng thơng yêu, thủy chung: chị Dậu chăm sóc ngời chồng đau ốm
+ Sức phản kháng mạnh mẽ, tiềm tàng xuất phát từ tình yêu thơng chồng con
- Lão Hạc
+ Tình cảm cha con sâu nặng
+ Lòng nhân ái
+ Lòng tự trọng, trong sạch
3 Khái quát:
- Chị Dậu và lão Hạc là những nhân vật tiêu biểu cho ngời nông dân Việt Nam trong xã hội cũ Cuộc sống tuy nghèo khổ, cùng quẫn nhng ở họ vẫn sáng ngời
những phẩm chất cao quí: Đói cho sạch rách cho thơm, Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
- Thấy đợc tấm lòng cảm thông, trân trọng của các nhà văn hiện thực chủ nghĩa
đối với ngời nông dân
Trang 10Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học Môn Ngữ văn 8 - Năm học 2010 - 2011
(Thời gian : 90 phút )
Phần I : Trắc nghiệm (2 đ)
Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bằng cách chọn đáp án đúng sau mỗi câu hỏi.
Mẹ tôi lấy vạt áo nâu thấm ? mắt cho tôi rồi xốc nách tôi lên xe Đến bấy giờ tôi mới kịp nhận ra mẹ tôi không còm cõi xơ xác quá cô tôi nhắc lại lời ! họ nội của tôi e! mặt của mẹ tôi vẫn sáng lạ ! với đôi mắt trong và ? da mịn, làm nổi bật màu hồng của gò má Hay tại sự sung 2?! bỗng trông nhìn và
ôm ấp cái hình hài máu mủ của mình mà mẹ tôi lại đẹp thuở còn sung túc? Tôi ngồi trên đệm xe, đùi áp đùi mẹ tôi, đầu ngả vào cánh tay mẹ tôi, tôi thấy những cảm giác ấm áp đã bao lâu mất đi bỗng lại mơn man khắp da thịt Hơi quần áo mẹ tôi
và hơi thở từ khuôn miệng xinh xắn nhai trầu phả ra lúc đó thơm tho lạ !
Câu 1: Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? của ai?
A Tức ? vỡ bờ – Ngô Tất Tố C Tôi đi học – Thanh Tịnh
B Trong lòng mẹ – Nguyên Hồng D Lão Hạc – Nam Cao
Câu 2: Những 1H-% thức biểu đạt nào HM sử dụng trong đoạn văn?
A Tự sự kết hợp miêu tả, biểu cảm C Tự sự kết hợp biểu cảm
B Tự sự kết hợp miêu tả D Tự sự kết hợp nghị luận
Câu 3: Từ nào sau đây không thuộc 6HI% từ vựng mặt?
Câu 4 : Xét về cấu tạo, câu văn: Mẹ tôi lấy vạt áo nâu thấm ? mắt cho tôi rồi xốc nách tôi lên xe thuộc kiểu câu nào H@ đây?
A Câu rút gọn B Câu ghép C Câu đơn D Câu đặc biệt
Câu 5 : Từ nào sau đây không phải là từ HM% hình?
A thơm tho B xinh xắn C còm cõi D xơ xác
Câu 6: Những từ ngữ nào sau đây HM sử dụng để duy trì chủ đề của đoạn văn trên?
A ấm áp, thơm tho C tôi, mẹ tôi
B cô tôi, %HI họ nội của tôi D cánh tay, khuôn miệng Câu 7: Trong các từ sau, từ nào có ý nghĩa khái quát hơn?
A ấm áp B mơn man C sung FH@% D cảm giác
Câu 8: Đoạn văn trên trình bày nội dung theo cách nào?
qui nạp
Mó đề 2
Trang 11Phần II : Tự luận (8 đ)
Câu 1 : Nêu cảm nghĩ của em về hình ảnh so sánh trong câu văn sau: “Họ con chim con đứng bên bờ tổ, nhìn quãng trời rộng muốn bay ! còn ngập ngừng e sợ.” (trích “Tôi đi học” – Thanh Tịnh) (2 đ)
Câu 2 : Hãy chứng minh rằng: Văn H-% đã làm cho tình yêu quê H-% đất H@ có sẵn trong ta thêm phong phú và sâu sắc (6 đ)
Ma trận đề KT chất lượng đầu năm - văn 8
2010-2011 Mức độ nhận thức
TT ND Kiến
mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao
1 Tác giả - tác
0,25đ
2 Y"&L thức
0,25đ
3 Xây dựng đoạn
0,25đ
4 Tính thống nhất
về chủ đề của
văn bản
Câu 4 (TN) : 0,25đ
5 Từ &( hình,
từ &( thanh Câu 5 (TN) :
0,25đ
6 Cấp độ khái
quát của nghĩa
từ ngữ
Câu 6 (TN) : 0,25đ
7 @&4 từ vựng Câu 7 (TN) :
0,25đ
0,25đ
2đ
6đ
đáp án Biểu điểm
Trắc nghiệm : 3đ
Mã đề 1: