H: Nêu yêu cầu BT H+G: Phân tích, xác định rõ yêu cầu của bài G: Phát phiếu HT H: Thực hiện theo nhóm 4 nhóm - Đại diện nhóm trình bày H+G: Nhận xét, đánh giá các nhóm.. Ba hình tam giác[r]
Trang 1TUẦN 1 Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
I.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán nhanh, chính xác các loại toán nói trên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND bài tập 2
- Học sinh: Vở ô li, bút,…
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Luyện tập:
Bài1: Viết theo mẫu
Đọc số Viết số
Hai trăm ba mươi mốt 231
Bảy trăm sáu mươi 760
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
( 20 phút ) a.310, 311,…, …., 319
Bài 3: Điền dấu ( > < = )
303 … 330 30 +100 …131
Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất:
375, 421, 573, 241, 735, 142
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
G: Kiểm tra sách vở, đồ dùng HT của HS G: Giới thiệu môn học
H: Nêu yêu cầu G: Thực hiện mẫu H: Lên bảng thực hiện( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu H: Làm bài vào vở ô li
- 2 HS lên bảng chữa bài
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu H: Làm trên bảng ( 2 em) H: Làm bảng con.
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD cách làm.
H: Làm bài vào vở ô li H: Lên bảng thực hiện (2 em) H+G: Chữa bài, đánh giá G: Nhận xét chung giờ học, Hoàn thiện
bài 5 vào buổi 2
Tiết 2:Cộng trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ)
Trang 2I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
- Củng cố cách giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Phiếu học tập ghi nội dung bài tập 3, 4
- HS: Vở ô ly, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc số: 965, 785
- Viết số: Ba trăm bảy mươi mốt
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Các hoạt động:
Bài 1: Tính nhẩm (5 phút)
a- 400 +300 = b- 500 + 40 =
700 - 300 = 540 – 40 =
700 – 400 = 540 – 500 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính (8 phút)
352 + 416 732 - 511
418+ 201 395 – 44
Bài 3: Bài toán(7 phút)
- Khối 1: 245 HS
- Khối 2: ít hơn 32 em
- Khổi 2 ?
Bài 4:
- Phong bì: 200 đồng
- Tem thư: Nhiều hơn 600 đồng
- Tem thư?
Bài 5: Lập các phép tính đúng
- Với 3 số: 315, 40, 355 và dấu +, -, =
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: Ghi cách đọc và cách viết số (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu trực tiếp.
H: Nêu yêu cầu bài tập.
G: Hướng dẫn H cách trừ, cộng nhẩm
số tròn chục, tròn trăm
H: Làm bài tập vào vở ô ly.
H: Nêu miệng kết quả (3 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Nhắc lại cách đặt tính.
H: Lên bảng đặt tính và tính (4 em) H: Lớp làm bài vào vở.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc bài toán 3, 4 H: Xác định yêu cầu của từng bài.
H: Xác định dạng toán trong từng bài G: Yêu cầu học sinh thực hiện giải theo
nhóm
H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng H+G: Nhận xét, đánh giá các nhóm H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Làm bài vào bảng con.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nhắc lại nội dung bài.HD bài tập VN
Tiết 3: Luyện tập
Trang 3I.Mục tiêu:
- Giúp học củng cố kỹ năng tính cộng, trừ( không nhớ) các số có 3 chữ số
- Củng cố , ôn tập bài toán về Tìm x, giải bài toán có lời văn và xếp ghép hình
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng toán 3
- HS: Vở ô ly, bảng con.Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đặt tính và tính: 354 + 423
265 + 512
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Các hoạt động:
Bài 1: Đặt tính rồi tính (10 phút)
324 761 645
+ +
405 128 302
Bài 2: Tìm x (8 phút)
a x-125 = 344
b x + 125 = 266
Bài 3: Bài toán(7 phút)
Có : 285 người
Nam: 140 người
Nữ : ? người
Bài 4: Xếp 4 hình tam giác thành hình
con cá ( 6 phút )
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Nêu cách thực hiện H: Làm bài tập vào vở ô ly.
H: Nêu miệng kết quả (3 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Nhắc lại cách tìm SBT, SH H: Lên bảng đặt tính và tính (4 em) H: Lớp làm bài vào vở.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc bài toán H: Xác định yêu cầu của bài.
H: Xác định dạng toán H: Thực hiện giải theo nhóm.
H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng H+G: Nhận xét, đánh giá các nhóm H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Lấy bộ đồ dùng thực hiện xếp hình G: Quan sát, giúp đỡ.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nhắc lại nội dung bài.
G: Nhận xét chung giờ học.
G: HD bài tập VN
LUYỆN TOÁN
Luyện tập các nội dung tiết 1,2,3
Trang 4I.Mục tiêu:
- Giúp học củng cố đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ( không nhớ) các số có 3 chữ số
- Củng cố , ôn tập bài toán về Tìm x, giải bài toán có lời văn , xếp ghép hình
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng toán 3 Bộ đồ dùng học toán
- HS: Vở ô ly, bảng con Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đặt tính và tính: 127 +51
366 + 422
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Các hoạt động: ( 31 phút )
Bài 1: Xếp các số sau theo thứ tự:
- Từ bé đến lớn:
999 289, 160, 576, 803, 450
- Từ lớn đến bé:
999 289, 160, 576, 803, 450
Bài 2: Tìm x (8 phút)
a x-158 = 512
b x + 270 = 366
Bài 3: Bài toán(7 phút)
Có : 351 HS
Nam: 172 người
Nữ : ? người
Bài 4: Xếp 4 hình tam giác, hình chữ
nhật thành hình khác
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Nêu cách thực hiện H: Làm bài tập vào vở ô ly.
H: Nêu miệng kết quả (3 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Nhắc lại cách tìm SBT, SH H: Lên bảng đặt tính và tính (4 em) H: Lớp làm bài vào vở.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc bài toán H: Xác định yêu cầu của bài.
H: Xác định dạng toán H: Thực hiện giải theo nhóm.
H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng H+G: Nhận xét, đánh giá các nhóm H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Lấy bộ đồ dùng thực hiện xếp hình G: Quan sát, giúp đỡ Phát huy tính
sáng tạo của HS
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nhắc lại nội dung bài.
G: Nhận xét chung giờ học.
G: HD bài tập VN
Trang 5Tiết 4: Cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần)
I.Mục tiêu:
- Giúp học trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số( có nhở 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Thước kẻ
- HS: Vở ô ly, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đặt tính và tính: 432 + 205 =
547 – 243 =
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Các hoạt động:
a Hình thành KT mới: ( 12
phút)
VD1: 425 + 127 = ?
425
+127
VD2: 256 + 162 = ?
b Luyện tập
Bài 1: Tính (10 phút)
256 417 555
+ + +
125 168 209
Bài 2: Tính (8 phút)
256 452 166
+ + +
H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Đưa ra phép tính( VD)
- HD học sinh cách đặt tính và thực hiện
H: Nêu miệng cách thực hiện G: Nhấn mạnh cách tính có nhớ H: Nêu miệng kết quả ( hàng ngang) H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu cách thực hiện H: Thực hiện tính tương tự VD1 G: Lưu ý cộng có nhớ 1 trăm sang hàng
trăm….( Nhớ 1 lần ở hàng trăm)
H: Nhắc lại cách tính 2 phép tính trên G: Tiểu kết
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính.
H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) H: Thực hiện giải vào vở ô li H+G: Nhận xét, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Làm bài vào vở.
G: Quan sát, giúp đỡ.
G: Nhấn mạnh cộng có nhớ 1 làn sang
Trang 6182 361 283
Bài tập 3: Đặt tính rồi tính
a 235 + 417 333 + 47
Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc
( 6 phút )
Bài 5: Số ?
500 đồng = 200 đồng + … đồng
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
hàng trăm,
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính.
H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) H: Thực hiện giải vào vở ô li H+G: Nhận xét, đánh giá, củng cố cách
cộng…có nhớ sang hàng chục, hàng trăm
H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD cách tính độ dài đường gấp khúc H: làm bài vào vở.
- Lên bảng thực hiện( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD học sinh vận dụng cách tính
nhẩm để tính
H: Nêu miệng kết quả ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học.
G: HD bài tập VN
Tiết 5: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học củng cố cách thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số( có nhở 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- Rèn các kỹ năng đặt tính, giải các bài toán nói trên
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Phiếu HT ghi ND bài tập 5
- HS: Vở ô ly, bút chì, thước kẻ, màu
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đặt tính và tính: 615 + 207 =
156 + 472 =
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Luyện tập: ( 31 phút )
Bài 1: Tính
H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC H: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 7367 487 85
+ + +
120 302 72
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a 367 + 125 93 + 58
Bài tập3: Giải bài toán theo tóm tắt
Thùng thứ nhất: 125 lít
Thùng thứ hai: 135 lít
Hỏi cả 2 thùng ? lít
Bài 4: Tính nhẩm
310 + 40 = 450 - 150 =
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: Nhắc lại cách tính.
H: Lên bảng thực hiện ( 3 em) H: Thực hiện giải vào vở ô li H+G: Nhận xét, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)
- Nêu rõ cách tính
G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc tóm tắt bài toán H: Xác định yêu cầu của bài toán.
H: Phân tích bài toán H: Thực hiện giải vào vở ô li
- Lên bange thực hiện ( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập G: HD cách cộng, trừ nhẩm số tròn
chục, tròn trăm
H: làm bài vào vở.
- Nêu miệng kết quả( 5 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập G: Yêu cầu HS quan sát hình và HD H: Vẽ và tô màu theo nhóm
G: Quan sát, giúp đỡ H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học.
G: HD bài tập 5 ở buổi 2
TUẦN 2
Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần )
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn vè phép trừ
- Rèn khả năng tính toán, đặt tính, giải toán có lời văn dạng trừ các số có 3 chữ số(
có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) thành thạo
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Phiếu HT ghi ND bài tập 3
- HS: Vở ô ly,
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 8Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đặt tính và tính: 637 + 215 =
76 + 108 =
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Các hoạt động: ( 31 phút )
a Hình thành KT mới: ( 12 phút)
VD1: 432 - 215 = ?
432
+ 215
217
432 - 215 = 217 VD2: 2627 - 143 = ? b Luyện tập: Bài 1: Tính
541 422 516
127 114 342
Bài 3: Bài giải Bạn Hoa sưu tầm được số hoa là 335 – 128 = 207( tem) Đáp số: 207 con tem
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt
Bài giải
Đoạn dây còn lại dài:
243 – 27 = 216 ( cm)
Đáp số: 216 cm
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu phép tính H: Lên bảng đặt tính G: HD học sinh cách thực hiện ( từ phải
sang trái)
H: Thực hiện miệng G: Ghi bảng, lưu ý phép trừ có nhớ… H: Nêu miệng KQ theo hàng ngang H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Thực hiện tương tự VD1
H: Đọc tóm tắt bài toán H: Xác định yêu cầu của bài toán.
H: Phân tích bài toán H: Thực hiện giải vào vở ô li
- Lên bảng thực hiện ( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập H+G: Phân tích đề bài H: làm bài vào vở.
- Lên bảng trình bày ( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập G: Yêu cầu HS quan sát hình và HD H: Vẽ và tô màu theo nhóm
G: Quan sát, giúp đỡ H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học.
H: Làm bài tập 2 ở buổi 2
Tiết 7: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Trang 9- Giúp học củng cố cách thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số( có nhở 1 lần
hoặc không có nhớ)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ - Rèn cho HS tính cần thận, chính xác II Đồ dùng dạy - học: - GV: Phiếu HT ghi ND bài tập 4, Bảng phụ ghi ND bài tập 3 - HS: Vở ô ly, bút chì, III Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút) - Đặt tính và tính: 329 - 273 = 122 - 81 = B.Bài mới: 1, Giới thiệu bài: (1 phút) 2, Luyện tập: ( 31 phút ) Bài 1: Tính
567 868 387
325 528 58
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a 542 - 318 404 - 184 Bài tập 3: Số ? SBT 752 621
ST 426 246
Hiệu 125 231
Bài tập 4: Giải bài toán theo tóm tắt
Ngày thứ nhất: 415 kg gạo
Ngày thứ hai: 325 kg gạo
Cả 2 ngày ? kg gạo
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính.
H: Lên bảng thực hiện ( 4 em) H: Thực hiện giải vào vở ô li H+G: Nhận xét, đánh giá ( Củng cố
phép trừ không nhớ, có nhớ)
H: Nêu yêu cầu bài tập.
H: Lên bảng thực hiện( 4 em)
- Nêu rõ cách tính
- Làm bài vào vở( cả lớp )
G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu BT H: Nhớ lại cách tìm SBT, ST, hiệu… H: Lên bảng chữa bài ( Bảng phụ ) H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài toán
- Dựa vào tóm tắt nêu bài toán
H: Xác định yêu cầu của bài toán
H: Giải toán trong nhóm ( lớn )
- Các nhóm trưng bày kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học.
G: HD bài tập 5 ở buổi 2
Trang 10Tiết 8: Ôn tập các bảng nhân
I.Mục tiêu:
- Củng cố các bảng nhân đã học
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
- Rèn cho HS tính cần thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Hình vẽ minh họa BT1
- HS: Thước có cm
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc bảng nhân 2,3,4,5
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1 phút)
2, Luyện tập: ( 31 phút )
Bài Tập 1: Tính nhẩm:
3x4 2x6
3x5 2x8
3x6 2x4
Bài 2: Tính theo mẫu:
M: 4x3+10 = 12+10 = 22
Bài tập 3:
1 bàn có : 4 ghế
8 bàn có: ? ghế
Bài tập 4: Tính chu vi hình TG
3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )
H: Đọc miệng (4 em) H: Nhận xét.
G: Nhận xét đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nêu cách tính
H: Tính nhẩm và nêu miệng KQ ( 4 em) H: Ghi KQ vào bài
H+G: Nhận xét, đánh giá H: Lên bảng thực hiện( 4 em)
- Nêu rõ cách tính
- Làm bài vào vở( cả lớp )
G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu BT H: Nhớ lại cách làm H: Lên bảng chữa bài vào vở.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nhắc lại cách tính chu vi hình TG
- Thực hiện giải bài theo nhóm
H: Xác định yêu cầu của bài toán.
H: Giải toán trong nhóm ( lớn )
- Các nhóm trưng bày kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học.
G: HD bài tập ở buổi 2