Thái độ: - Học sinh biết được ý nghĩa thực tế của việc làm tròn số, có ý thức vận dụng quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.. Phương pháp giảng dạy: - Nêu và giải quyết vấn đề C.[r]
Trang 1Ngày
Tiết 15 LÀM TRÒN SỐ
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1
2
3 Thái
B Phương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên:
* H sinh: bài 2 xem #/5 bài "5
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Cho phân % 333 và các phân
444
555 777
Hãy
3 Nội dung bài mới:
a
/5 gì ?
b
GV:
HS: Theo dõi
GV: Có
và 4,9 so 5 ] trí 4 và 5 trên
#( % ?
HS: 4,3
4,9
GV: Ta
1 Ví dụ: (13')
- Làm tròn các % &> phân 4,3 và 4,9
Trang 2HS: Ta
GV: Cho HS làm ?1
HS lên
GV: Tr
% 4 và 5 Y có quy /5 riêng
có
4, 5
4, 5
4
5
HS: Theo dõi
GV: Yêu N+ HS nghiên 4+ ví '( 2
HS:
GV: Làm "tròn nghìn" có
h hàng _n ]2 hàng ( và hàng
tr
GV: G
HS: T
GV: Làm tròn
là làm tròn
HS:
GV:
HS:
GV: Ghi
HS: Theo dõi
GV cho HS làm VD
HS:
GV: Treo
4,3 4; 4,9 5
Kí hiêu:
?1 5,4 5; 5,8 6
có
4, 5
4, 5
4 5
Ví nghìn ( tròn nghìn)
72900 73000
Ví hàng a) 0,8134 b) 0,8137 0,8134 0,813
0,8137 0,814
2 Quy ước làm tròn số: (15')
Tr tiên trong các thì
tr
Ví
<8
861,1234 861,1 861,1234 861,12 Tr
trong các
Trang 3HS: Làm ví '(
GV cho HS làm ?2
HS
là % nguyên thì ta thay các M % ]
Ví '(
Làm tròn a) 0,0861 b) 0,435
<8
0,0861 0,09 0,435 0,44 Làm tròn 542
<8
542 540
1573 1600
?2
79,3826 79,383 79,3826 79,38 79,3826 79,4
IV Củng cố: (5')
- Nêu quy /5 làm tròn %
- Bài &> 73 SGK
V.Dặn dò: (5')
- X lí +
- BTVN 74, 75, 76, 77 SGK và 93, 94, 95, 96, 97 SBT
H
BT74: D9 HS1 x 1 + HS2 x 2 + HS3 x 3
sau khi tính
BT95: Tính TB
-