1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyển tập Toán lớp 9 - Trần Khắc Sơn

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.. là số đối của các nghiệm của 1...[r]

Trang 1

Trần Khắc Sơn

bài tập về hàm số

Bài tập 1 cho parabol: y = 2x2 (p)

a tìm hoành độ giao điểm của (p) với  ! thẳng y = 3x-1

b tìm toạ độ giao điểm của (p) với  ! thẳng y = 6x- 9

2

c tìm giá trị của a, b sao cho  ! thẳng y = ax + b tiếp xúc với (p) và đi qua

A(0; -2)

d tìm  5 trình  ! thẳng tiếp xúc với (p) tại B(1; 2)

e biện luận số giao điểm của (p) với  ! thẳng y = 2m + 1 (bằng hai  5

pháp đồ thị và đại số)

f cho  ! thẳng (d): y = mx - 2 Tìm m để:

+(p) không cắt (d)

+(p) tiếp xúc với (d) Tìm toạ độ điểm tiếp xúc đó?

+ (p) cắt (d) tại hai điểm phân biệt

+(p) cắt (d)

Bài tập 2 cho hàm số (p): y = x2 và hai điểm: A(0; 1); B(1; 3)

a viết  5 trình  ! thẳng AB tìm toạ độ giao điểm AB với (P) đã cho

b viết  5 trình  ! thẳng (d) song song với AB và tiếp xúc với (P)

c viết  5 trình  ! thẳng (d1) vuông góc với AB và tiếp xúc với (P)

d chứng tỏ rằng qua điểm A chỉ có duy nhất một  ! thẳng cắt (P) tại hai điểm

phân biệt C, D sao cho CD = 2

Bài tập 3 Cho (P): y = x2 và hai  ! thẳng (d1), (d2) có  5 trình lần M" là:

y = 2x - 5

y =2x + m

a chứng tỏ rằng  ! thẳng (d1) không cắt (P)

b tìm m để  ! thẳng (d2) tiếp xúc với (P), với m tìm  M hãy:

+ Chứng minh các  ! thẳng (d1), (d2) song song với nhau

+ tìm toạ độ tiếp điểm A của (P) với (d1)

+ Lập  5 trình  ! thẳng (d) đi qua A và có hệ số góc bằng 1 tìm toạ

2

độ giao điểm của (d1) và (d)

Bài tập 4. cho hàm số: y x (P)

2 1

a vẽ đồ thị hàm số (P)

b với giá trị nào của m thì  ! thẳng y = 2x + m (d) cắt đồ thị (P) tại hai điểm

phân biệt A, B khi đó hãy tìm toạ độ hai điểm A và B

c tính tổng tung độ của các hoành độ giao điểm của (P) và (d) theo m

Trang 2

Bài tập 5 cho hàm số: y = 2x (P) và y = 3x + m (d)

a khi m = 1, tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (d)

b tính tổng bình  5 các hoành độ giao điểm của (P) và (d) theo m

c tìm mối quan hệ giữa các hoành độ giao điểm của (P) và (d) độc lập với m

Bài tập 6 cho hàm số: y = -x2 (P) và  ! thẳng (d) đi qua N(-1; -2) có hệ số góc k

a chứng minh rằng với mọi giá trị của k thì  ! thẳng (d) luôn cắt đồ thị (P) tại

hai điểm A, B tìm k cho A, B nằm về hai phía của trục tung

b gọi (x1; y1); (x2; y2) là toạ độ của các điểm A, B nói trên Tìm k sao cho tổng

S = x1+ y1+ x2+ y2 đạt giá trị lớn nhất

Bài tập 7 cho hàm số: y = x

a tìm tập xác định của hàm số

b tìm y biết:

+ x = 4 + x = (1- 2)2

+ x = m2-m+1 + x = (m-n)2

c các điểm A(16; 4) và B(16; -4), điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào

không thuộc đồ thị hàm số? Tại sao?

d không vẽ đồ thị hãy tìm hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với đồ

thị hàm số y = x-6

Bài tập 8. cho hàm số: y = x2 (P) và y = 2mx-m2+4 (d)

a.tìm hoành độ của các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng y = (1- 2)2

b.chứng minh rằng (P) với (d) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt tìm toạ độ giao

điểm của chúng với giá trị nào của m thì tổng các tung độ của chúng đạt giá trị nhỏ

nhất

Bài tập 9 cho hàm số: y = mx - m + 1 (d)

a chứng tỏ rằng khi m thay đổi thì  ! thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định tìm

điểm cố định ấy

b tìm m để (d) cắt (P) y = x2 tại 2 điểm phân biệt A và B, sao cho AB = 3

Bài tập 10 trên hệ trục toạ độ Oxy cho các điểm M(2; 1); N(5; 1) và  ! thẳng

2

(d): y = ax+b

a tìm a và b để  ! thẳng (d) đi qua các điểm M, N

b xác định toạ độ giao điểm của  ! thẳng MN với các trục Ox, Oy

Bài tập 11 cho hàm số: y = x2 (P) và y =3x+m2 (d)

a chứng minh với bất kỳ giá trị nào của m  ! thẳng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm

phân biệt

Trang 3

Trần Khắc Sơn

b gọi y1, y2 là các tung độ giao điểm của  ! thẳng (d) và (P) Tìm m để có biểu

thức: y1 + y2= 11y1.y2

bài tập 12 cho hàm số: y = x2 (P)

a vẽ đồ thị hàm số (P)

b trên (P) lấy 2 điểm A, B có hoành độ lần M" là 1 và 3 hãy viết  5 trình

 ! thẳng AB

c lập  5 trình  ! trung trực (d) của đoạn thẳng AB

d tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)

Bài tập 13 a viết  5 trình  ! thẳng tiếp xúc với (P): y = 2x2 tại điểm A(-1; 2)

b cho hàm số: y = x2 (P) và B(3; 0) Viết  5 trình  ! thẳng tiếp xúc với

(P) và đi qua B

c cho (P): y = x2 lập  5 trình  ! thẳng đi qua A(1; 0) và tiếp xúc với

(P).

d cho (P): y = x2 lập  5 trình (d) song song với  ! thẳng: y = 2x và tiếp

xúc với (P)

e viết  5 trình  ! thẳng song song với  ! thẳng: y=-x+2 và cắt

(P): y = x2 tại điểm có hoành độ bằng (-1)

f viết  5 trình  ! thẳng vuông góc với (d): y=x+1 và cắt (P): y=x2 tại

điểm có tung độ bằng 9

bài tập về phương trình bậc hai.

bài tập 1 Cho x1, x2 hãy tính x1, x2 theo x1+ x2 và x1x2?

a x1 + x22 x1 + x2 x1 + x2

b x12- x22 x13- x23 x14- x24 x1- x2

c x1x22+ x12x2 x12x23+ x13x22 x1x23+ x13x2

d x1 + x1x2+ x2 x1 - x1x2+ x2

e

2 1

1 1

x

2 2 1

1 1

x

2 3 1

1 1

x

x

1 2 2

1

x

x

x x 

bài tập 2. cho  5 trình: x2- (m+5)x-m+6 = 0

a tìm m để  5 trình vô nghiệm?

b tìm mđể  5 trình có nghiệm kép?

c tìm m để  5 trình có hai nghiệm phân biệt?

d tìm m để  5 trình có hai nghiệm trái dấu?

e tìm m để  5 trình có hai nghiệm cùng âm?

f tìm m để  5 trình có hai nghiệm cùng 4 5B

g tìm m để  5 trình có một nghiệm bằng 1 tìm nghiệm kia?

h tìm m để  5 trình có một nghiệm lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị?

i tìm m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 + 26 ≥ 0

Trang 4

k tìm m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: 2x1+3x2=13.

l tìm m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: ≤ 0

1 2 2

1

x

x

x x 

m tìm m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho A = x12+ x22+50 đạt giá

trị nhỏ nhất

bài tập 3 tìm m để  5 trình vô nghiệm

a 5x2-2x+ m = 0

b mx2-2(m-1)x+m+1 = 0

c 3x2-2x+m = 0

d 5x2+18x+m = 0

e 4x2+mx+m2= 0

f 48x2+mx-5 = 0

bài tập 4 tìm m để  5 trình có nghiệm kép

a 16x2+mx+9 = 0

b mx2-100x+1= 0

c 25x2+mx+2= 0

d 15x2-90x+m= 0

e (m-1)x2+m-2= 0

f (m+2)x2+6mx+4m+1= 0

bài tập 5. tìm m để  5 trình có hai nghiệm phân biệt

a 2x2-6x+m+7= 0

b 10x2+40x+m= 0

c 2x2+mx-m2= 0

d mx2-2(m-1)x+m+1= 0

e mx2-6x+1= 0

f m2x2-mx+2= 0

bài tập 6 giải và biện luận theo tham số m

a 2x2+mx+m2= 0

b mx2-m+1= 0

c m2x2-mx-2= 0

d mx2-x+1= 0

bài tập 7 xác định m để  5 trình sau có hai nghiệm phân biệt trái dấu

a 2x2-6x+m-2= 0

b 3x2-(2m+1)x+m2-4= 0

c m2x2-mx-2= 0

bài tập 8 xác định m để  5 trình sau có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

d x2-3x+m= 0

e x2-2mx+2m-3= 0

Trang 5

Trần Khắc Sơn

bài tập 9 cho  5 trình: x2-(m-3)x+2m+1= 0 tìm mối quan hệ giữa hai nghiệm x1,

x2 không phụ thuộc vào m

bài tập 10 cho  5 trình: x2+2x+m= 0 tìm m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2

thoả mãn:

f 3x1+2x2= 1

g x12-x22= 12

h x1 +x2 = 1

bài tập 11 cho  5 trình: x2+3x+m= 0 tìm m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2

thoả mãn:

i x1-x2= 6

j x12+x22= 34

k x12-x22= 30

bài tập 12 tìm giá trị của m để  5 trình: mx2-2(m-1)x+m= 0 có các nghiệm x1,

x2 thoả mãn 4

1 2 2

x

x x x

bài tập 13 cho  5 trình: x2-10x-m2= 0

a chứng minh rằng  5 trình luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi giá trị của

m≠0

b chứng minh rằng nghiệm của  5 trình là nghịch đảo các nghiệm của

 5 trình: m2x2+10x-1= 0 trong " ! hợp m≠0

c với giá trị nào của m thì  5 trình có nghiệm thoả mãn điều kiện: 6x 1 +x 2 =

5.

bài tập 14 cho  5 trình: x2-2(m-1)x+2m-5= 0

a chứng minh rằng  5 trình luôn có nghiệm với mọi m

b tìm m để  5 trình có 2 nghiệm cùng dấu khi đó 2 nghiệm mang dấu gì?

c.tìm m để  5 trình có tổng 2 nghiệm bằng 6 tìm 2 nghiệm đó?

bài tập15

cho  5 trình: 3x2-(m+1)x+m= 0 xác định m để:

a p 5 trình có 2 nghiệm đối nhau

b p 5 trình có 2 nghiệm là 2 số nghịch đảo nhau

bài tập 16 cho  5 trình: x2-2(m-3)x-2(m-1) = 0

a chứng minh rằng  5 trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m?

b tìm giá trị nhỏ nhất của A=x12+x22, (với x1, x2 là nghiệm của  5 trình)

bài tập 17 cho  5 trình: x2+mx+2= 0 (1), có các nghiệm x1, x2 lập  5 trình

bậc hai sao cho các nghiệm y1, y2 của nó:

a gấp 2 lần các nghiệm của (1)

b là số đối của các nghiệm của (1)

Trang 6

bài tập 18 a lập một  5 trình bậc hai có hai nghiệm là 2 và 3.

b lập một  5 trình bậc hai có hai nghiệm gấp đôi nghiệm của  5 trình

x2+9x+14 = 0

c không giải  5 trình: x2+6x+8 = 0 hãy lập  5 trình bậc hai khác có

hai nghiệm:

1 gấp đôi nghiệm của  5 trình đã cho

2 bằng nửa nghiệm  5 trình đã cho

3 là các số nghịch đảo của nghiệm của  5 trình đã cho

4 lớn hơn nghiệm của  5 trình đã cho một đơn vị

bài tập 19 a tìm m để  5 trình: x2+5x-m =0 có một nghiệm bằng (-1) Tìm

nghiệm kia

b cho  5 trình: x2+3x-m =0 Định m để  5trình có mộtnghiệm bằng

(-2) Tìm nghiệm kia

bài tập 20 xác định giá trị của m để  5 trình: x2-(m+5)x-m+6 = 0 có hai nghiệm

x1, x2 thoả mãn:

a nghiệm này lớn hơn nghiệm kia một đơn vị

b 2x1+3x2 = 13

bài tập 21 cho  5 trình: x2+mx+m+7 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x12+x22 = 10

bài tập 22 cho  5 trình: x2+mx+3= 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

a x1+x2= 19

b x1-x2 = -2

bài tập 23 cho  5 trình: x2+3x+m = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

a 3x1-x2 = 4

b x1 = x2

c 5x1 = -2x2 bài tập 24 cho  5 trình: x2-2(m+2)x+m+1 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x1(1-2x2)+x2(1-2x1) =m2

bài tập 25 cho  5 trình: x2-2mx+2m-1 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

a 2(x12+x22)-5x1x2 = 27

b tìm m sao cho  5 trình có hai nghiệm này bằng hai nghiệm kia

bài tập 26 cho  5 trình: x2-2(m-2)x-2m-5 = 0

Trang 7

Trần Khắc Sơn

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x1 +x2 = 18

bài tập 27 cho  5 trình: mx2-2(m-1)x+3(m-2) = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x1+2x2 = 1

bài tập 28 cho  5 trình: x2-(m+2)x+m2+1 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x12+2x22 = 3x1x2

bài tập 29 cho  5 trình: x2-2(m+1)x+m2-7 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x1 = 9x2

bài tập 30.

cho  5 trình: 2x2+(2m-1)x+m-1 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

3x1-4x2 = 11

bài tập 31 cho  5 trình: x2-3mx+11m-9 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

2x1-x2 = 3

bài tập 32 cho  5 trình: x2-(m+5)x-m+6 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

a 2x1+3x2 = 13

b x1 +x2 = 10

bài tập 33 cho  5 trình: x2-2(m-1)x+m-3 = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

x1 = -x2

bài tập 34 cho  5 trình: x2+(2m-1)x-m = 0

xác định giá trị của m để  5 trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức:

a x1, x2 đối nhau

b x1-x2 = 1

bài tập 35 tìm m để  5 trình: 3x2+4(m-1)x+m2-4m+1 = 0 có hai nghiệm phân

biệt x1, x2 thoả mãn: ( ).

2

1 1 1

2 1 2

1

x x x

bài tập 36 cho  5 trình: x2+mx+n-3 = 0 tìm m, n để hai nghiệm x1, x2của

 5 trình thoả mãn hệ

7

1

2 2 2 1

2 1

x x

x x

bài tập 37 cho  5 trình: (2m-1)x2-4mx+4 = 0 tìm giá trị của m để  5 trình

có một nghiệm bằng m tìm nghiệm kia

Trang 8

các dạng bài tập rút gọn biểu thức.

bài tập 1

Sử dụng  5 pháp phân tích nhân tử chung

32 50 5

1 8 2 3

75

4 6 27

1 3 3

16 2

49

18 14 25

32 5 9

8 6

147 75

12 27

27 12 3 75 2

8 75 18 12 2 50 3

32 50 2

1 8 2 3

112 175

3 63 2 28 2

45 4 80 3 20 2 125

50 32 5 18 4 8 3

150 6

3 54 2 24 2

108 75

2 27 4 48 5

50 32 2 18 4 2 3

bài tập 2.

Dạng bài toán: sử dụng hằng đẳng thức lập  5

3 am b  3 (xn y)3 Hoặc Đặt 3 a 3 bt,rồi lập  5 chuyển về  5

trình bậc ba ẩn t để giải

Trang 9

Trần Khắc Sơn

3 3

3 3

3 3

3

3

27

847 6

27

847 6

.

3 15 26 3 15 26

; 7 2 5 2 5 7

3 2 3 15 26

3 3 2 4

2 5 7 1 2

e d c b a

bài tập 3.

Dạng bài toán:

mp n

a

b

c

9 4 5 21 8 5

d

Chú ý: Đối với căn thức có dạng mp n ta có thể viết biểu thức 4  dấu căn thức

thành bình  5 của một nhị thức để áp dụng hằng đẳng thức 2 , nghĩa là:

AA

với p =2ab; a2+b2 = m2

2

( )

mp na b  a b n

bài tập 4.

Trang 10

Sử dụng  5 pháp trục căn thức: f ra biểu thức hợp lý, để liên hợp với mẫu, nhằm mục đích khử các căn số học 4  mẫu

 2

2

,

( )

lien hop

3 2

1

; 4 3 2

1

; 1 5 25

1

; 5 11

18

; 4 6 9

1

;

4

2

1

1

2 2 3 2 2 3

2 2 3 2 2 3

; 10 2 2 5 2

1

; 21 14 15

10

1

6 3 2

1

; 5 2 2

31

; 7 6 5

30 2

; 5 3 2

3 2

; 3

3

2

6

5 3 2

1

; 1 5

1 5 3 5

3 5 3 5

3 5

; 3 5

3 5 3

5

3

5

2 3 4

1 2

3 4

1

; 2 4 3 2

2

; 3 2 2 3

6

; 3 7

4 3

6

3

3 3

3 3 3

3 3 3 3 3 3 3

Dạng bài tập rút gọn tổng hợp

bài tập 5. cho biểu thức:

1 4

4 2 3

x

x x

A

1 tìm điều kiện của x để A có nghĩa

2 tính A2

3 Rút gọn A

bài tập 6. Cho biểu thức:  

ab

a b b a b

a

ab b

a

2

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị A khi:

3 2 2

3 2 ,

3 2 2

3 2 ,

2 2

5 ,

5 2 ,

1 2

b a

b a

3 Tính giá trị của a khi:

3.1, A=3 và b=2

3.2, A=-2006 và b=2006

3.3, A=2 và b=a2-2

4 Với mối quan hệ nào của a và b thì A=0

Chú ý: Cũng với câu hỏi  trên ứng với biểu thức:

Trang 11

Trần Khắc Sơn

 

ab

a b b a b

a

ab b

a

2

bài tập 7. cho biểu thức: ; a,b>0; a≠b

ab

b a a ab

b b

ab

a

1 rút gọn A

2 tính giá trị của A khi a 6  2 5 ; b 6  2 5

3 tìm kiều kiện của a để A=1

bài tập 8. cho biểu thức:

2

1 :

1

1 1 1





a a

a

a a

a

a A

1 rút gọn biểu thức A

2 chứng minh rằng A>0 với mọi a ≥ 0, a ≠ 1



mn n

m mn

m

n mn

n m n m

n m

1 rút gọn biểu thức A

2 tính giá trị của A biết: m 2  3 ; n 2  3

3 với điều kiện nào của m, n để biểu thức nhận giá trị A  m 4







1

1

a a a

a a A

1 tìm điều kiện để A có nghĩa

2 rút gọn biểu thức A

3 tìm a để A = -a2

4 tìm a để A = 0







1 1

2

1

x x x

x x x

x A

1 tìm điều kiện để A có nghĩa

2 rút gọn biểu thức A

3 tìm x để A > (-6)

bài tập 12 cho biểu thức:   xx

x

x x

2

2 2

2

1 rút gọn biểu thức A

2 tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

bài tập 13. cho biểu thức: ; a,b>0; a≠b

b a

b ab ab

a

ab ab

A





Trang 12

1 rút gọn biểu thức A.

2 tìm a để A = a2

3 chứng minh rằng A < (a+1)2; với mọi a,b>0; a≠b

4 tìm a, b để A< (-a2)

bài tập 14. cho biểu thức:

1

1

x x

x x A

1 rút gọn A

2 tìm x biết A=2x

3 tìm giá trị của A, biết

2 2 3

1

x







1

3 1

3

x

x x x

x x A

1 xác định x để A có nghĩa

2 rút gọn A

3 tìm x, biết A = 8

4 tìm x, biết A = x2+9

1 1

1 1

2

a

a a a a

a a a

a A

1 rút gọn A

2 chứng minh A ≥ 0 , với mọi a > 1

3 tìm a để A = 0

4 tính A, biết a = 10

bài tập 17. cho biểu thức: 1

1

1 1

a a

A

1 rút gọn A

2 tìm các giá trị nguyên của a, để A nhận giá trị nguyên

bài tập 18 cho biểu thức:

1

1 2

2

2 2

3

x

x y

xy x

x

x y

xy

x A

1 rút gọn A

2 tìm tất cả các số nguyên 4 5 x để y = 625 và A<0,2

b ab a

b a a

b a b b a a

a b

ab a

a A

2 2

2

1 : 1 3

3





1 rút gọn A

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w