Ly thuyet: a Dinh nghia: Phuong trinh bac nhất hai ân là phương trình có dạng ax + by =c trong đó a, b, c là các hệ số đã biết; a, b không đồng thời băng 0; x, y là ân số b Nghiệm phươn
Trang 1Trường THCS Trần Quang Khai
Trang 3Truong THCS Tran Quang Khai
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHÁT HAI ÂN,
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẬT HAI AN
§1 PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN
1 Ly thuyet:
a) Dinh nghia: Phuong trinh bac nhất hai ân là phương trình có dạng ax + by =c trong đó a, b,
c là các hệ số đã biết; a, b không đồng thời băng 0; x, y là ân số
b) Nghiệm phương trình: nghiệm của phương trình bậc nhất hai ân là các cặp giá trị x, y khi
thể vào phương trình ta được đăng thức đúng
Chú ý: phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm Tập nghiệm của phương trình là đường
thăng đi qua 2 điểm
2 Giải phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên hệ trục tọa độ:
a) Giải phương trình trên
b) Biểu diễn tập hợp nghiệm của phương trình
Trang 4Trường THCS Trần Quang Khải
Trường hợp 3: a # 0;b=0
£ 4
4a) Giải phương trinh trên
b) Biêu diễn tập hợp nghiệm của phương trình
a)x+Sy=3 b) 2x-y=3 c) 2x+3y=5
Trang 5Trường THCS Tran Quang Khải
§2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHÁT HAI AN
1 Định nghĩa: hai phương trình bậc nhất ax+ by =c và a'x+b'y=€c lập thành một hệ phương
ax+by=c trinh bac nhat hai ân Viết a'x+b'y=c
Nghiệm chung của hai phương trình được gọi là nghiệm của hệ phương trình
Chú ý: Một hệ phương trình bậc nhất hai ấn có thê có một cặp nghiệm duy nhất, vô nghiệm hay vô
A oA
so nghiém
2 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình x+2y=4
qua We 2c \- SOF lef vine
¬_ [ J {thse seas | | seaness abe AC An AM) Yann " t Tớ te
A be Dann A Mani fend Aarne DX AD
Trang 6Trường THCS Trần Quang Khải
Bai 2 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
_ Bài3 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thé:
3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng:
Trang 7Trường THCS Trần Quang Khải
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình j6x+3y=5
Gial
_ Âm ki eeeeeererrrree \\s< Toll enamel rine
‘oA ¬ Can "" CoH Dae
Bài 4 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng
2x—-3y=! 2x+3y=4 2x+y=0
Bài 5 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng
Bài 6 Xác định hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị ( đ) của nó đi qua hai điểm:
a) A(1;0) va B(0;1) b) A(0;6) va B(-2;0)
c) A(-1;1) va B(4;1) d) A(-3;4) va B(2;-1)
Bài 7 Xác định ham SỐ y= ax + b biết rằng đô thị của nó đi qua điểm A( 2; l) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bang 1
Bài 8 Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A( - 2; 3), B (0; 2) ; C (2:1)
a) Chứng minh 3 điểm A, B, C thăng hàng
b)_ Viết phương trình thắng qua D(2; - 1) va song song voi đường thăng AB
Bài 9 Trên mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A( - 3; -1), B (-1; 1); C(2;4)
a) Chimg minh 3 diém A, B, C thang hang
b) Viết phương trình thang qua D(3; 3) va song song với đường thắng AB
Bài 10.Chứng minh các đường thăng sau đông quy: |
(D,): y= —4x+7;(D,): y =x-3;(D;): =3x-7;
: a
— | ca
Trang 8Trường THCS Trần Quang Khải
- Bài 11.Tìm tọa độ giao điểm của các đường thăng sau:
a) (D):3x-2y =11 va (D): 5x+3y=31
b) (D):4x-7y=1 va (D): 3x+9y-15=0
Bài 12.Trén mat phẳng tọa độ cho ba điểm A(2;5),B(-1;-1); C(4;9)
1) Cm 3 diém A, B, C thang hang
2) Cm đường thăng AB và các đường thắng (D): y=3 và (D: y= -(~ 7) đồng quy
Bài 13 Giải các hệ phương trình sau:
Bài 14 Giải các hệ phương trình sau
Trang 9Trường THCS Trần Quang Khải
§3 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1 Cách giải:
B1: Chọn ân nêu rõ đơn vị và đặt điều kiện cho ân
B2: Lập biểu thức liên hệ giữa các đại lượng đã biết và ân
B3: Lập hệ phương trình
B4: Giải hệ phương trình vừa tìm được
B5: Chọn nghiệm phù hợp với điều kiện ở bI và trả lời
Ví dụ 1 : Cho một số có hai chữ số Nếu đôi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã
cho là 63: Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99 Tìm số đã cho
Giải
Gọi số cân tìm là : (ĐK : : D900 i0 cọ 10800 3650 k8 0008908960089 019800004 )
Số mới là TH HV HH n9 104
Theo đề bài ta có hệ phương trình :
Vậy số ban đầu cân tìm là : 18
Bài 15.Tìm số tự nhiên có 2 chữ SỐ, biết rằng 2 lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục Ì đơn vị và nếu 2 chữ số ấy viết theo chiêu ngược lại thì được Ì số mới (có 2 chữ số ) be hơn số
cũ 27 đơn vị
Bài 16.Cho một số tự nhiên có 2 chữ số Nếu đổi chỗ 2 chữ số của nó thì được một số lớn hơn số
đã cho là 36 tông của số đã cho và số mới tao thanh 1a 110 Tim số đã cho (3 ;7)
Bài 17.Tìm một số có 2 chữ số , biết rằng tổng các chữ số là 16, nếu đôi chỗ 2 chữ số cho nhau ta
được số mới nhỏ hơn số ban đầu I8 đơnv| (9; 7)
Bài 18 Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340 m Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là
20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường ( 100 ; 70 )
Bài 19 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80 m, nếu tăng chiều dài thêm 3 m, tăng chiêu rộng : thêm 5 m thi diện tích của mảnh đất tăng, thêm: 195 cm2' Fink chiều dai và chiều rộng ¢ của a mãnh, "
Trang 10
Trường THCS Trần Quang Khải
Ví đự 2 : Một ô tô đi từ A và dự định đến B lúc I2 giờ trưa Nếu xe chạy với vận tốc 35km⁄h thì sẽ
đến B chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với van téc 50 km/h thi sẽ đến B sớm hơn | gid so
với dự định Tính độ dài quãng đường AB và thời điểm xuất phát của ôtô tại A
Giải
Gọi độ dài của quãng đường AB là x (km)
thời gian dự định đi từ A đến B là y (giờ)
Theo dé bai ta có hệ phương trình :
Vậy độ dài của quãng đường AB là 350km
Thời điểm xuất phát của ôtô là : =4 gio sáng
Bài 20 Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 130 km và gặp nhau sau 2 giờ
Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ A là 5km/h (35; 30) Bài 21.Một ôtô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc
45 km/h Biét tong chiêu dài quãng đường AB và BC là 165 kmvà thời gian ôtô đi quãng đường
AB ít hơn thời gian ôtô đi quãng đường BC là 30 phút Tính thời gian ôtô đi trên quãng đường
AB và BC (1,5; 2)
Bài 22 Một chiếc xe tải đi từ TP.Hồ Chí Minh đến Cần Thơ , quãng đường dài 189 km Sau khi xe
tải xuất phát 1 giờ Một chiếc xe khách bắt đầu đi từ TP.CằnThơ về TP.Hồ Chí Minh và gặp xe
tải sau khi đã đi được | gid 48 phút Tính vận tốc của mỗi xe , biết rằng mỗi giờ xe khách đi
Trang 11
Trường THCS Trần Quang Khải
Bài 23.Hai người ở 2 địa điểm A và B cách nhau 3,6 km khởi hành cùng một lúc đi ngược chiêu nhau và gặp nhau ở một địa điểm cách A là 2 km Nếu cả 2 cùng giữ nguyên vận tốc như
trường hợp trên , nhưng người đi chậm hơn xuất phát trước người kia 6 phút thì học sẽ gặp
nhau ở chính giữa quãng đường Tính vận tốc của mỗi xe (4,5 ; 3,6 )
Bài 24.Bác Tư đi xe đạp từ thị xã về làng , cô Ba cũng đi xe đạp nhưng từ làng lên thị xã Họ gặp nhau khi bác Tư đã đi được 1 giờ rưỡi , còn cô Ba đã đi được 2 giờ Một lần khác hai người
cũng đi từ hai địa điểm như thế nhưng họ khởi hành đồng thời ; sau 1 giờ I5 phút họ còn cách
nhau 10,5 km Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng làng cách thị xã 38 km (12; 10 )
Ví dụ 3 : Hai đội công nhân cùng làm một đoạn đường trong 24 ngày thì xong Mỗi ngày, phân- TẢ việc đội A làm được nhiều gấp rưỡi đội B Hỏi nêu làm một mình thì mỗi đội làm xong đoạn
đường đó trong bao lâu ?
Gọi : x là số ngày để đội A làm một một mình hoàn thành toàn bộ công việc
y là số ngày để đội B làm một một mình hoàn thành toàn bộ công việc
Bài 25 Hai công nhân cùng sơn cửa cho một công trình trong 4 ngày thì xong việc Nếu người thứ
nhất làm một mình trong 9 ngày và người thứ hai đến làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong việc
Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc ' (12; 6) -
Trang 12
Trường THCS Trần Quang Khải
Bài 26 Hai người thợ cùng làm chung một công viêc trong 16 giờ thì xong Nếu người thứ nhất
làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành được 25% công việc Hỏi nếu làm
riêng thì mỗi người hoàn thành công việc do trong bao lâu (24;48)
Bài 27 Hai vòi nước chảy vào một bề nước cạn (không có nước) thì sau 4 giờ đây bê Nếu lúc
đầu chỉ mở vòi thứ I và 9 gid sau mo thém voi thir II thi sau : giờ mới đây bê Hỏi nếu ngay
từ đầu chỉ mở vòi thứ II thì sau bao lâu mới đầy bể (8)
Bài 28 Nêu 2 vòi nước cùng chảy vào một bể nước cạn ( không có nước) thì bẻ sẽ đầy trong | gid
20 phút Nếu mở vòi thứ nhất trong 10 phút và vòi thứ hai trong 12 phút thì chỉ được Š bê Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì thời gian để mỗi vòi chảy đầy bể là bao nhiêu ( 120 ; 240 )
Bài 29.Trong phòng học có một số bàn ghế dài Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không
có chỗ ngồi Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa một ghế Hỏi lớp có bao nhiêu ghế và bao
nhiêu học sinh (10; 36)
Bài 30 Trong một phòng họp có một số ghế dài Nếu xếp mỗi ghế 5 người thì có 9 người không có chỗ ngôi , nếu xếp ghế 6 người thì thừa 1 ghế Hỏi phòng họp có bao nhiêu ghế và bao nhiêu
người dựhọp? (15 ;84)
Trang 13Trường THCS Trần Quang Khải
CHUONG IV: HAM SO y =ax’(a#0)
PHƯƠNG TRINH BAC HAI MOT AN
HAM SO y=ar (a#0)
“- a> 0: hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biễn khi x > 0
=_ a<(0: hàm số đông biến khi x < 0 và nghịch biên khi x > 0
Trang 14Trường THCS Tran Quang Khai
Bài 1 Vẽ đỗ thị của các hàm số sau:
a)y =x’ b)y=-x? c) y = 2x’ d) y =- 2x’
e ) y 5 =—x f) y = xX 2 8) y i =—1 h) y= _z
Bài 2 Cho hàm số y=ax? (a # 0)c6 dé thi (P)
a) Tim a biét dé thi (P) cua hàm số đi qua điểm ( - 4; 4 ) Vẽ (P) với a vừa tìm được
b) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm (P): A(4; -4); B (A2; =)
c) Tìm các điểm thuộc (P) có hoành độ là 3; có tung độ là 2; có hoành độ băng tung độ
Trang 15Truong THCS Tran Quang Khải
PHUONG TRINH BAC HAI MOT AN
Phuong trinh bac hai : ax’ +bxt+c=0 (a#0) (€9
* Nếu A >0 thì (*) có 2 nghiệm phân biệt * Nếu A' >0 thì (*) có 2 nghiệm phân biệt
8) x’ 3420
2) -x° +6x+10=0 5)x°+4x+1=0
8) x? -V5x+1=0
3) -x? +6x-8=0
6) 9x? -12x+4=0
3) 2x +2x+3=0 6) -2x° +x+2=0
9) x? V3 —12x-7V3 =0
13
Trang 16Truong THCS Tran Quang Khai
Bài 6 Chứng tỏ các phương trình sau luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m ( x la an, m là tham
HI Các trường hợp đặc biệt của phương trình œ” +öx +c =0 (a #0)
1 Nếu a+b+c =0 thì phương trình có 2 nghiệm x, = l;x; = ©
a
2 Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có 2 nghiệm Xị=-Ì;X; = =f
a
IH Định lý Vi-et đảo:
Nếu 2 số u và v có tổng + v= Š và u.v = P thì u, v là nghiệm của phương trình bậc hai
Trang 17Trường THCS Trần Quang Khải
CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐÉN PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SÓ
Cho phương trình bậc hai ax’? + bx +c =0 (a # 0)
Gọi xị „xạ là các nghiệm của phương trình Ta có các kết quả sau:
- Phương trình vô nghệm <>A<0
- Phương trình có nghiệm kép _ <© A=
- Phương trình có hai nghiệm phân biệt xị, x2 © A>9
- Phương trình có nghiệm (hay có 2 nghiệm x¡,X¿ ) © A>0
1 xX) va x) trai dau (x; <0<x.) © P<0
2 xị và x;cùng dâu ( xị, x¿> Ö) ©
P>0 A20
3 Hai nghiém cling duong (x; > 0 va x2 > 0) © S>0
P»0 A>0
4 Hai nghiệm cùng âm (x¡ < 0 và xa < 0) © P>0
Trang 18Trường THCS Trần Quang Khải
Bài 8 Cho phương trình x” - 7x+ 4 = 0 không giải phương trình (không tính x,;x, với x; >x,)
Dạng 1: Tìm tham số m để 2 nghiệm x,;x; thỏa hệ thức cho trước (dạng đối xứng)
e BI: Tìm điêu kiện của m để phương trình có nghiệm (A > 0)
e B2: Tinh S, P theo m
e B3: biến đôi biểu thức cần tính theo S va P rồi thế S và P theo m ở B2 vào
se B4: Giải pt theo m vừa tìm được ở B3 So với diều kiện ở BI và trả lời
Bài 10 Cho phương trình x” -2x + m +2 =0 ( m là tham số)
a) Tim m để phương trình trên có hai nghiệm
b) Tim m để phương trình trên có hai nghiệm thỏa:
D=x) +x} =15 E =x; +x} +4x,x,=0 F = 2(x7 +x3)-(x,+x,) =2x,x,-5 Bai 11.Cho phuong trinh x’ -4x+m+1=0 (m la tham sé)
a) Tim m để phương trình trên có hai nghiệm
b)_ Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm thỏa:
4=x¿+x;=l0 pa2,2_10 C=x, -x,=4
Trang 19Trường THCS Trân Quang Khải
Bài 12.Cho phương trình x” + 3x + m =0 (Ì)
a) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm
b)_ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm là - 1 Tìm nghiệm còn lại
c) Tim m để phương trình (1) có hai nghiệm x,,x, thỏa điều kiện xj +x; =0
Bài 13.Cho phương trình xÝ - 4x + m— 3 =0 (1)
a) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm là 2 Tìm nghiệm còn lại
l
— +— —=~
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm xị,x; thỏa điều kiện XI #*;
Bài 14.Cho phương trình *° ~2z~ˆ +2m =0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
b) Tim m để phương trình (1) có nghiệm là 3 Tìm nghiệm còn lại
x+2 x12 _ 2
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,, x; thỏa điều kiện
+
Bài 15.Cho phương trình x? +(m—3)x+m+1=0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìmm để phương trình (1) có nghiệm là -2 Tìm nghiệm còn lại
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,, x; thỏa điều kiện (x, + 3x; )(x; +3x ) = 100 |
Bài 16 Cho phương trinh x’ + 3(m—1)x—-6m+2=0(1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
b) Timm để phương trình (1) có nghiệm là —3 Tim nghiém con lai
c) Tim m để phương trinh (1) c6 hai nghi¢m x,,x, thỏa điều kiện
Bài 17.Cho phương trinh: x° 2mx+m-1=0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình q) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm r m 1 dé phitong trình (có nghiệm vị=2 tìm nghiệm còn lại
w
Trang 20Trường THCS Trần Quang Khải
c) Tìm m để phương trình (1)có 2 nghiệm đối nhau
d) Tìm m để phương trình (1)có 2 nghiệm nghịch đảo nhau
e) Tìm m để phương trình (1)có 2 nghiệm thỏa: xỶx, + x,x? = l2
Bài 18.Cho phương trình x” +(mm—2)x—m+1=0(1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,,x, thỏa điều kiện xỶx, + xjx, =2
Bài 19.Cho phương trình xÝ ~ mx + m— l = 0(1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,,x, thỏa điều kiện x?x, + x?x, =2
Bài 20.Cho phương trình x” -2x+m+1=0(1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,,x, thỏa điểu kiện x? + x? = 2
Bài 21.Cho phương trình x” - 2x — m” + 4m — 3 =0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) có nghiệm với mọi m
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4= xƒ +x; + x;x,
Bài 22.Cho phương trình x? - 2x +2m—1=0(1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm là —3 Tìm nghiệm còn lại
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,,x, thỏa điểu kiện xỶ + x? + x, + x„ < l2
Bài 23.Cho phương trình x” -6x— m” +3m— 5 =0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x,,x, thỏa điều kiện x? + x} = 7x, + 7x,
Trang 21Trường THCS Trần Quang Khải
Dạng 2: Tìm tham số m để 2 nghiệm x,;x, thỏa hệ thức cho trước (dạng không đối xứng)
e BI: Tìm điều kiện của m đề phương trình có nghiệm (A > 0)
e B2: Tính S, Ptheo m
e B3: Từ điều kiện đề cho và S giải hệ phương trình ta được x,;x, theo m
e_ B4: Thế x,;x, tìm được ở B3 vào P ta được phương trình theo âm m
e_ B5: Giải phương trình vừa tìm được, so sánh với điều kiện ở B] và trả lời
Bài 25.Cho phương trình : x? —(3m + 1)x +2m” +m ¬1 = 0 (với m là tham số, x la dn số)
a) Chimg minh phuong trinh trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b)_ Gọi xị ; x; là nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất:
A =x, +X, —3X,x,
Bai 26.Cho phuong trinh : x’ -2mx—4m’ -5 =0 (vdi m là tham số, x là ân số)
a)_ Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi m
b) Goi x; 3 x2 1a nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:
A=x, +X,° —X,X,
Bai 27.Cho phuong trinh : x’ -2mx +m’ —m+1=0 (voi m là tham số, x là ân số)
a)_ Giải phương trình với m = Ì
b) _ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân bit Xị ; X;
Trang 22
Trường THCS Trần Quang Khải
c)_ Với điều kiện câu b, hãy tìm m để A =x,x,—x,—x, đạt GTNN
Bài 28.Cho phương trình : x” -2m x+m -2 =0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x,,x;ạ với mọi m
b) Tìm m để biểu thức M = 5 = 4 đạt giá trị nhỏ nhất
X,° +x," -6x,x,
Bài 29.Cho phương trình x” - 2(m + l)x + 2m — 3 = 0
a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x,, x; với mọi m
Dạng 4: Thiết lập hệ thức liên hệ x,; x, không phụ thuộc vào m
e BI: Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm (A>0)
e B2: Tính S, P theo m
e B3: Tính m theo S
e B4: thay mở P bằng biểu thức tìm được ở B3,
Bài 30.Giả sử các phương trình sau có hai nghiệm x,;x, Tìm hệ thức liên hệ *;;x„ độc lập với m
Trang 23
Trường THCS Trân Quang Khải
SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA (P) VÀ (d) 1/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán:
y=ax°(a#0)(P) và y=kx+m (3)
e_ BI: viết phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (đ): ax” = kx+ m
e_ B2: giải phương trình, tìm x
e B3: Thay vào (P) hoặc (d) tìm y
2/ Viết phương trình đường thắng tiếp xúc (P)
Dang 1: (d) tiếp xúc (P) và //(di) ( hoặc vuông góc (đ;)
e BI: phương trình đường thăng (đ) có dạng y = kz + m
© B2:từ(đ)// (d,) hoặc vuông góc (dị): Tính k
e B3: viết phương trình hoành độ giao đềm của (d) và (P) và cho A =0 để tính m
Dang 2: (d) tiếp xúc (P) tại điểm T có hoành độ xị:
e_ BI:BiếtT thuộc (P) tính tọa độ T(xr;y+) ( xr là số đã biết)
e B2: Phương trình ducing thắng có dạng y = &x +m
e_ B3: vì T(xr;y) thuộc (đ) = tính m theo k
e _ B4: viết phương trình hoành độ giao điểm của (P) va (d) va cho A=0 để tính a, suy ra b
Dang 3: (d) tiếp xúc (P) và đi qua A năm ngoài (P)
e Bi: phương trình đường thăng (đ) có dạng y = kxz+m
e B2:viì A(xa;yA) thuộc (d) => tính b theo a (tiếp như trên)
Bai 31.Cho (P): y = 2 va (d): y= s13
a) Vé(P) va (d) trên cùng một mặt phăng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thăng (d’) biết (d”) song song (d) và (d’) đi qua A ( -2 ; -3)
2
Bài 32.Cho (P) : y = > va (d):y=x-4
m
Trang 24Trường THCS Trần Quang Khải
đồ thị (D) song song với đường thăng y = 3 -4x và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
b) Đồ thị (D) đi qua hai điểm A ( -2 ; 5 ) và B( -3 ; -4)
Bài 34.Cho (P) : y = _.x va (D):y=x-4
a) Vẽ (P) và (D) trên cing mat phang toa d6 Oxy
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán Bài 35 Cho (P) : y = 2x và (D):y=-2x+6
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán
c) Tìm giá trị của m để đường thắng y = 7% -2m -3 cắt (P) tại hai điểm có hoành độ trái dấu
Bai 36.Cho (P): y= -x? va (D):y=x-2
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phăng toạ độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và (D) bằng phép toán (xa < xạ )
c) Tinh OA? +OB? + AB?
2
Bài 37.Cho (P) : y = _= và (d):y=2x+4
a) Vé (P) va (d) trén cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (đ) băng phép toán
c) Tim toa d của điểm A thuộc (P) có tổng khoảng cách từ A đến hai trục toạ độ bằng 6
Bài 38.Cho Parabol (P) : y = ax’
a) Tìm a để (P) đi qua điểm A (2 ; -2 )
b) Vẽ (Pụ) với a vừa tìm được
c) Tìm toạ độ của các điểm thuộc (P) có tung độ băng -8
Trang 25Truong THCS Tran Quang Khai
Bài 39.Cho (P) : y=f{x) = =x" và (d) :y = 1
a Vẽ (P) và (d ) trên cùng một hệ trục toạ độ
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán
c So sanh f (3 - V7) va f( 3+ V2)
2
Bai 40.Cho (P) : y =- > và (D):y=-2x+4
a Vẽ (P) và (D) trên cùng mat phăng toạ độ Oxy
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) va (D) bang phép toan
Bai 41.Cho ham sé y = ax? có đồ thị là (P)
a) Xác định hệ số a biết đô thị (P) đi qua điểm A ( -4, 4)
b) Vẽ đồ thị (P,) với hệ số a vừa tìm được
c)_ Cho đường thẳng (d) y = 2 —2 +m Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) cắt (P)) tai
Bài 42.Cho hàm số y = = x2 có đồ thị là (P) va ham sé y = a _3 06 dd thj la (D)
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b) Bằng phép toán , chứng tỏ (D) cắt (P) tại hai điểm phân biết
c) Gọi xa và xg lần lượt là hoành độ hai giao điểm A và B của (P) và (D) Hãy tính :
M =xa’ +xp° N = |x, —Xal-
d) Viét phuong trinh duong thang (D’) biét (D’) song song (D) va di qua điểm C ( -2 ; -l )
Bài 43.Cho hàm số y = x có đồ thị là (P) và hàm số y = =x có đồ thị là (D)
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b) Cho A là điểm thuộc (P) và có hoành độ là - 2 Xác định tọa độ của điểm A
c) Tìm tọa độ của điểm B thuộc (P) để tam giác OAB vuông tại O
Trang 26Trường THCS Trần Quang Khải
PHƯƠNG TRÌNH QUY VẺ PHƯƠNG TRÌNH BẠC HAI
1 Phương trình chứa ấn ở mẫu:
Các bước giải:
e BI: Tìm mẫu thức chung
e _ B2: Tìm điều kiện của ân dé mẫu thức có nghĩa ( mẫu thức khác 0)
e B3: Quy đồng mẫu thức hai về và bỏ mẫu để đưa về phương trình bậc hai
e B4: Giải phương trình bậc hai này và chỉ chọn nghiệm thỏa điều kiện
£ Phương trình trùng phương: là phương trình có dạng: ax' +bx”+e=0 (a#0) (1)
Cách giải: đặt = x’ ( t goi la ân phụ) (/ >0)
Ta được phương trình: a“+bx+c=0_ (2)
Trang 27Trường THCS Trần Quang Khải
Trang 28Truong THCS Tran Quang Khải
B1: Chọn ân nêu rõ đơn vị và đặt điều kiện cho ấn
B2: Lập biểu thức liên hệ giữa các đại lượng đã biết và ân
B3: Lập phương trình
B4: Giải phương trình vừa tìm được
B5: Chọn nghiệm phù hợp với điều kiện ở b1 và trả lời
Ví dụ 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiêu rộng 5m, diện tích của
mảnh vườn là 300m” Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn
Giải
Gọi a (m) là chiều rộng của hình chữ nhật (a > 0)
Chiêu dài của hình chữ nhật là
Theo đề bài ta có phương trình : << xxx co
Vậy chiêu rộng của mảnh vườn là 15m
Chiều đài của mảnh vườn là . -c-ccc cccc căn seessessses
Bài 46 Một khu vườn hình chữ nhật có chiêu rộng ngắn hơn chiều dài 8m có diện tích 240 m?
Tính chu vi miễng vườn?
Bài 47.Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và có diện tích 128 m? Tính
chu vi miệng vườn?
Trang 29Trường THCS Trần Quang Khải
Bài 48.Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 70m nếu tăng chiêu dài thêm 5m và giảm chiêu rộng
đi 5m thì diện tích mới bằng : diện tích ban đầu Tính chiều dài và chiều rộng khu vườn
lúc đâu?
Bài 49.Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng : chiều dài Nếu giảm chiều mỗi chiêu đi
5m thì diện tích mới giảm đi 16% so với diện tích ban đầu Tính chiều dài và chiều rộng
khu vườn lúc đâu?
Ví dụ 2: Một tổ học sinh được giao nhiệm vụ trồng 56 cây Vì có | ban trong tô được phân công đi làm việc khác nên đẻ trồng đủ số cây được giao, mỗi bạn còn lại trong tô đều trông
tăng thêm l cây so với dự định lúc đầu Hỏi tổ học sinh có bao nhiêu bạn, biết rằng số cây
phân cho mỗi bạn trồng đều bằng nhau
Giải
Gọi x là số học sinh cân tìm (ĐK : - eees2 )
Số cây Số HS Số cây của mỗi HS
(cây) (nguờn) (cây/ người)
600 6.6666.006 v6.89
27 : TS Ti hủ
Trang 30Trường THCS Trần Quang Khải
Bài 50.Một tổ sản xuất phải làm 300 dụng cụ, nếu công nhân giảm đi 5 người thì mỗi người phải
làm thêm 2 dụng cụ Tính số công nhân của tổ?
Bài 51 Một đội xe cần chuyên chở 36 tấn hàng Trước khi vận chuyên đội xe đó được bổ sung
thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn I tấn so với dự định Hỏi đội xe lúc đầu có bao nhiêu
chiếc?
_ Ví dụ 3: Bác Hiệp và cô Liên đi xe đạp từ làng lên tỉnh trên quãng đường dài 30 km, khởi hành
_ cùng một lúc Vận tốc xe của Bác Hiệp lớn hơn vận tốc xe của cô Liên là 3 km/h nên bác Hiệp đã
_ đến tỉnh trước cô Liên nửa giờ Tính vận tốc xe của mỗi người
Vận tốc xe của cô Liên là 12km/h
(NGỌ 2 1 0 68 SÁ 9 54 020m 0A2 sex nam 4
Bài 52 (TS 10 - Cần Thơ) Một ô tô dự định đi từ 4 đến Ö cách nhau 120 km trong một thời gian
quy định Sau khi đi được I giờ thì ô tô bị chặn bởi xe cứu hỏa 10 phút Do đó để đến B
đúng hạn xe phải tăng vận tốc thêm 6 km/h Tính vận tốc lúc đầu của ô tô (48km/h)
Trang 31Trường THCS Trân Quang Khải
Bài 53.(TS 10 — Nghệ An) Quang đường AB dài I 56 km Một người đi xe máy tử A, một người đi
xe đạp từ B Hai xe xuất phát cùng một lúc và sau 3 giờ gặp nhau Biết rằng vận tốc của
người đi xe máy nhanh hơn vận tốc của người đi xe đạp là 28 km/h Tinh vận tốc của mỗi
xe? (12 ; 40)
Bài 54.(TS 10 — Ha Nội 13-14) Quãng đường từ A đến B dài 90 km Một người đi xe máy tir A
đến B Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc
Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về đến A là 5 giờ Tính vận tốc xe máy lúc
đi từ A đến B (36km/h)
Bài 55.Quãng đường Thanh Hoá - Hà Nội dài I 50km Một ô tô từ Hà Nội vào Thanh Hoá ,
nghỉ lại Thanh Hoá 3giời 5phút rồi trở về Hà Nội hết tất cả là 10 giờ Tính vận tốc của
ô tô lúc về biết rằng vận tốc lúc đi lớn hơn vận tốc lúc về là 10km/h (40km/h)
Bài 56.Một xuỗng du lịch đi từ thành phố Cà Mau đến Đất Mũi theo một đường sông dài 120 km
Trên đường đi, xuông có nghỉ lại 1 gid ở thị trần Năm Căn Khi về, xuồng đi theo đường
khác dài hơn đường lúc đi là 5 km và với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi là 5 km/h Tính
vận tốc của xuông lúc đi, biết rang thời gian về băng thời gian di (30km/h)
Ví dụ 4: Hai đội công nhân cùng làm một công việc Nếu hai đội làm chung thì hoàn thành sau 4
ngày Nếu mỗi đội làm riêng thì đội Isẽ hoàn thành công việc nhanh hơn đội II là 6 ngày Hỏi nếu
làm riêng thì mỗi đội phải làm trong bao nhiêu ngày để hoàn thành công việc đó?
Giải Gọi thời gian đội I làm một mình xong việc là x (ngày) (ĐK : )
Công việc Thời gian (giờ) Năng suất (cv/giờ)
Trang 32Trường THCS Trân Quang Khải
Thời gian đội I lam mot mình xong việc là 6 ngày
Thời gian đội II làm một mình xong việc là 12 ngày
Bài 57.(TS 10 - Bà Rịa Vũng Tàu) Hai đội công nhân cùng làm một công việc Nếu hai đội làm
chung thì hoàn thành sau 12 ngày Nếu mỗi đội làm riêng thì dội một sẽ hoàn thành công
việc nhanh hơn đội hai là 7 ngày Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội phải làm trong bao nhiêu ngày để hoàn thành công việc đó?
Bài 58.(TS 10 - Hà Nội 12 -13) Hai người cùng làm chung một công việc trong = giờ thì xong
Nếu mỗi người làm một mình thì thời gian để người thứnhất hoàn thành công việc ít hơn người thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để
xong công việc? (4;6)
Ví dụ 5: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30 km Một canô đi từ bến A đến bến B, nghỉ 40 phút ở bến B rồi quay lại bến A Kẻ từ lúc khởi hành đến khi về tới bến A hết tắt cả 6 giờ Hãy tìm
vận tôc của canô trong khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của nước chảy là 3 km/h
Chú ý: — Vuuại = Vụnực † Vaược Vngược “ Vthực - Vnước
Trang 33Trường THCS Trân Quang Khải -
Chương 3 GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
§1 Góc ở tâm Số đo cung
1 Góc có đính trùng với tâm đường tròn gọi là góc ở tâm của đường tròn 0 B
Số đo của cung nhỏ băng số đo của góc ở tâm chăn cung đó >
Số đo cung lớn băng 3600 trừ đi số đo của cung nhỏ
Trên (O;R) cho hai điểm A, B khác nhau Biết AB = R2 Tính số đo góc ở tâm AOB, sđ
cung nhỏ AB, sđ cung lớn AB
Trên (O;R) lấy 3 điểm A, B, C sao cho dây cung AC = R và BC = R42 và tia CO năm giữa hai tia CA và CB Tính số đo của cung nhỏ AC, BC, AB
Trên (O;R) lấy 3 điểm B,C, D sao cho dây cung BC = RV3 và CD = R và tia CO năm giữa hai tia CD và CB Tính số đo của cung nhỏ BC, CD, BD
Cho đường tròn (O) và điểm A năm trên đường tròn Trên tiếp tuy tuyến tại A, lay điểm 1 T sao cho
TA = AO Gọi B là giao điểm của OT với đường tròn Tính AOB và số đo cung AB
Hai tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O ; R) cắt nhau tại A Biết OA = 2R Tính số đo góc
ở tâm COD
Hai tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) cắt nhau tại K Biết CKD =35°
a) Tính số đo của góc ở tâm COD
b) Tính số đo cung nhỏ và cung lớn CD
Vẽ tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) Tính AOB
Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Đường phân giác của góc OBO' cắt (O) và (O”) tương ứng tại C và D Hãy so sánh góc ở tâm BOC và BO'D
Từ một điểm A ngoài đường tròn (O ; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC (B,C là các tiếp điểm), chúng tạo với nhau một góc œ Trên cung nhỏ BC lầy một điểm D Tiếp tuyến tại D cắt AB và
AC lân lượt tại E và F Các tia OE, OF cat đường tròn tại M và N
a) Chứng minh inh rang cung nho MN co số đo không đỗi
db) “Muon sdMN = 60 th thì A phải cách 0 một khoảng b; bao nhiều ?
Trang 34
Trường THCS Trần Quang Khải
§2 Liên hệ giữa cung và đây
Định lí I
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn D
b) Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau =>
A
AB=CD© AB=CD Định lí 2
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn —
a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
Đường kính đi qua điểm
11 Trên (O;R) lẫy theo thứ tự cùng chiều các điểm A, B, C, D sao cho các cung AB, BC, CD có số
đo lần lượt là 60”, 90”, 120” ( B nằm giữa A va C; C nằm giữa B và D)
a) Tính sđ cung DA
b) Tính sđ các góc AOB, BỌC, COD, DOA
C) Tinh sd các cung ABC, BCD, DCA
d) Tính theo R độ dài các dây cung AB, BC, CD, DA
Trang 35Trường THCS Trần Quang Khải
lấy một điểm M: Vẽ dây AN//CM Tính độ dài MN
Cho (O;R) và dây cung AB không qua tâm O Gọi M, N lần lượt là điểm chính giữa của cung nhỏ AB và cung lớn AB
a) Chứng minh MN là trung trực AB
b) Chứng minh M, O, N thang hàng
c) AB cắt MN tại H Chứng minh HM.HN = HA? = HB’
d) Nếu AB = R42, hay tinh AOB, OH, AM, AN theo R
Cho (O:R) các dây AB = R, CD = R2 ,EF = R43
a) Chứng minh AAOB đều và ACOD vuông cân
b) Tính sđ các cung AB, CD, EF
Cho tam giác ABC (AB > AC) Lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho AE = AC Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác EBC Kẻ OH L BC tại H và OK + BE tại K
a) Chimg minh OH < OK
b) So sanh hai cung nho BE va BC
Cho (O) Trên dây cung AB lấy hai diém E va F sao cho AE = EF = FB Cac ban kinh qua E va
F cắt cung nhỏ AB lân lượt tại C va D Chứng minh răng :
Cho (O) Trên nửa đường tròn tâm O đường kính AD, lấy hai điểm C, D Từ C kẻ CH 1 AB, #
CH cắt (O) tại E Từ A kẻ AK L DC, AK cắt (O) tại F Chứng minh rang :
Cho (O), đường kính AC Từ A kẻ một dây cung AB căng một cung 60 Đường thắng qua B
vuông góc với đường kính AC cắt đường tròn ở điểm D và đường thắng song song với AC kẻ
từ D căt đường tròn tại điêm E
a) Chứng minh DE = DA = AB |
b) Chứng minh ba điêm B,O,E thăng hàng
c) Cho bán kính đường tròn R = 6cm Tính BD, EA
NÂNG CAO
Cho nửa (O;R) đường kính AB Các điểm C và D chia nửa đường tròn thành 3 phân bằng nhau
theo thứ ty A,C,D,B Goi E là điểm chính giữa cung AC OE cắt AC tại F
a)_ Chứng minh OCDB là hình thoi và tính diện tích theo R
b) Chứng minh BD v2 AB 2
c)_ Tiếp tuyến tại A cắt OE kéo dài tại H và BC kéo dài tại K Chứng minh OH = AK
d) Gọi S là chân đường vuông góc kẻ từ C đến đường kính AB, BH cắt CS tại Ï Tính độ dai IF theo R
Cho 2 đường tròn (O) và (O'ˆ) băng nhau và cắt nhau tại hai điêm phân biệt A và B (OvàO'
năm khác phía đôi với AB) Kẻ các đường kính AOC, AO”U Gọi E là giao điêm thứ hai của hai đường thăng AC với (O))
a) So sánh các cung nhỏ BC và BÖD của hai đường tròn
b) Chứng minh B là điểm chính giữa của EZD
c) O'B cắt (O') tại F (F khác B) Chimg minh AB = EF = FD
d) Vẽ đường kính EG của (O') Trên cùng nửa mặt phăng bờ OO”, vẽ bán kính OH cia (O) va
OH // O’E Chimg minh AB, HG, OO’ dong quy
e) Chimg minh A 1a truc tam cua tam giac BHE
Cho (O;R) day AB= RV3 Vé đường kính CD L AB (C thuộc cung lớn AB) Trên cung ~, ÁC -
st
Trang 36Trường THCS Trân Quang Khải
Cung nằm bên trong góc được gọi là cung bị chắn
BAC là góc nội tiếp chăn cung BC
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung
băng nhau thì băng nhau
Trang 37Trường THCS Trần Quang Khải
21 Cho hình vẽ bên Biết sđ 8C =90°, 4BD = 40° Tính số
đo góc BAC, ACD, BDC
22 a) AB là đường kính của (O) Hãy chỉ ra các góc nội tiếp
là góc vuông? Giải thích
a) Biét sd AC =30°,sdBD= 60” Tính các góc của tam
23 Cho tam giác ABC nội tiếp (O) Đường phân giác của góc
BAC cắt (O) tại D
a) Cm tam giac BDC can
b) Goi M la trung diém BC Chứng minh O, M, D thang
hang
24 Cho tam giac ABC có 3 góc nhọn đường tròn (O) đường
kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E BE và CD cắt
nhau tại H
a) Chứng minh H là trực tâm tam giác ABC
b) Vẽ HF vuông góc BC Chứng minh A, H, F thăng hàng
25 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp (O) 2 đường
phân giác BD, CE cắt nhau tại I Gọi F là điểm chính giữa
của cung BC -
a) Chứng minh AF là phân giác của góc BAC
b) Chứng minh A.I, F thắng hàng
—TE—
Trang 38Trường THCS Trần Quang Khải
27 Cho (O) và một điểm M nằm ngoài đường tròn, Qua M vẽ
hai cát tuyên MAB và MCD ( A, B, C, D thuộc (O))
Chứng minh MA.MB=MC.MD
28 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn
(O), vẽ OM vuông góc BC (M thuộc (O)), AM cat BC tai
I
a) Chimg minh IA.IM = IB.IC
b) Chimg minh IB.AC = IC.AB
c) Chimg minh AB.AC = AI.AM
29 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O; R) vẽ
đường cao AH của tam giác ABC và đường kính AD của
(O)
a) Chứng minh tam giác ABH đồng dạng tam giác ADC
b) Chứng minh AB.AC = 2R AH
AB.BC.CA
30 Cho tam giác ABC nội tiếp (O) có AB là đường kính
Phân giác của góc BAC cắt (O) tại D
a) Chứng minh OD L BC và AC L BC
b) Goi I 1a giao diém cua AD và BC Chứng minh IA.ID =
IB IC
©) Goi K la giao diém cua BD va AC Chimg minh tam
giác ABK cân có trực tam Ia I
36
Trang 39Trường THCS Trân Quang Khải
31 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O), gọi H là
trực tâm tam giác ABC, đường thăng AH cắt BC tại F và
(O) tại E, vẽ đường kính AD cua (QO)
a) Chimg minh tam giác ABD đông dang tam giác AFC
Cho AABC nhọn nội tiếp (O), gọi H là trực tâm của AABC Đường thăng AH cat BC tai A’,
cắt (O) tại E, vẽ đường kính AD của (O) Chứng minh
a) AB.AC = AD.AA’ va AA’.A’E = A’B.A’C
b) AHBE can
c) BEDC là hình thang cân
Cho AABC nhọn Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại E, D BD và CE cắt
nhau tại H Chứng minh :
a) Gọi F là giao điểm của AH va BC Chimg minh AE.AB = AH.AF = AC AD
b) A, E,H, D cùng thuộc một đường tròn (ID) Xác định tâm I
c) IE, ID là tiếp tuyến cua (O) va OD, OE la tiếp tuyén cua (I) Lá ,
Cho (O) và hai dây AB, AC bằng nhau Qua A vẽ cát tuyên cắt day BC 6 D và cắt (O) ở E
Chứng minh AC’ = AD AE
Cho tam giác ABC đều nội tiếp (O) và D là điểm thuộc cung nhỏ BC Trên AD lay điểm E sao
cho DE = DB
a) Chimg minh tam giác BED đều
b) So sánh hai tam giác ABE và BDC
c) Chimg minh ring AD = DB + DC
Trang 40Trường THCS Trần Quang Khải
§4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
1.Định nghĩa
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, một cạnh là tỉa tiếp
tuyến và cạnh còn lại là một dây của đường tròn
Trong một đường tròn, góc tạo bởi tỉa tiếp tuyến và dây cung và góc nội
tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
BAx = BCA (cùng chăn cung AB )
b) Chimg minh tam giác AOB vuông cân tại O, Tính độ `0