1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 1-2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.- Muïc tieâu : Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản cuûa chöông hoïc sinh caàn : - Nắm vững số nguyên các phép tính [r]

Trang 1

Tuần 24-Tiết 74 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I.- Mục tiêu :

Thông qua các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập phần ôn tập chương GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương học sinh cần :

- Nắm vững số nguyên các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế , qui tắc dấu ngoặc

- Rèn kỷ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên

- Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

II.- Chuẩn bị :

Các bài tập sgk, bảng phụ bài tập113

III –Các bước lên lớp

1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc Học sinh thực hiện câu hỏi ôn tập chương

- GV củng cố sửa sai

3./ Bài mới :

4 + 0 + 5 + 1 + (-1) +

2 + (-2) + 3 + (-3) =

9

Vậy tổng của ba số ở

mỗi dòng ,mỗi cột là

3

- Chú ý kết hợp

các số đối

- Tổng các số đối

như thế nào ?

- Tích của (-11)

với bao nhiêu thì

được (-22)

Hoạt động nhóm

thực hiện

thực hiện

thực hiện

+ Bài tập 113 / 99:

+ Bài tập 114 / 99 :

a) x = -7 , -6 , -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 -7 + 7 + (-6) + 6 + + 0 = 0

e) x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 , 3 -5 + (-4) + (-3) + 3 + (-2) + 2 + (-1) + 1 + 0 = -9 e) x =, - 19 , -18 , -17 , , 0 , , 17 , 18 , 19 , 20 (-19) + 19 + (-18) + 18 + + 20 + 0 = 20

+ Bài tập 115 / 99 :

a) | a| = 5 nên a = -5 hoặc a = 5 b) | a| = 0 nên a = 0

c) | a| = -3 không có số a nào để | a| < 0 (vì | a|  0 ) d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5 hay a = -5

e) -11 | a| = -22 -11 2 = -22 nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2

+ Bài tập 116 / 99 :

a) (-4) (-5) (-6) = - 120 b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = - 12 c) (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 = -16

Trang 2

Hoặc

| a| = (-22) : (-11) = 2

Vậy a = ?

- Nhắc lại tích của

một số thừa số chẳn

số âm và tích của

một số thừa số lẻ số

âm là ?

thực hiện

d) (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3

- Lũy thừa của một

số nguyên ?

- Nhắc lại qui tắc

chuyển vế ?

- Aùp dụng tính

chất phân phối

của phép nhân

đối với phép

cộng

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thực hiện

+ Bài tập 117 / 99 :

a) (-7)3 24 = (-7) (-7) (-7) 2 2 2 2 = - 343 16 = - 5488

b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000

+ Bài tập 118 / 99 :

a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50

x = 50 : 2

x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15

x = - 15 : 3

x = - 5 c) | x – 1| = 0

x – 1 = 0

x = 1

+ Bài tập 119 / 100 :

a) 15 12 – 3 5 10 15 12 – 3 5 10 = 180 - 150 = 15 12 - 15 10 = 30 = 15 (12 – 10 ) = 15 2 = 30 b) 45 – 9 (13 + 5) 45 – 9 (13 + 5) = 45 – 9 18 = 45 – 9 13 – 9 5 = 45 – 162 = 45 – 117 – 45 = - 117 = - 117

c) 29.(19 – 13) –19.(29 –13) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) = 29 6 – 19 6 = (19 – 13) (29 – 19) = 174 – 114 = 6 10

= 60 = 60

4./ Củng cố :

Củng cố từng phần trong từng bài tập

5./ Hướng dẫn :

Làm các bài tập 120 và 121 SGK trang 99 và 100 , ôn tập kỹ chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

IV Rút kinh nghiệm

Trang 3

Chương III

PHÂN SỐ

 -Tuần 24-Tiết 76 § 1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

4 là phân số , vậy có phải là phân số không ?

3

4

3

-I.- Mục tiêu :

- Học sinh thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

II Chuẩn bị :

Bảng phụ bài tập 1 sgk/5

III Các bước lên lớp

1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 / Kiểm tra bài cũ:

Đã kiểm tra 1 tiết

3./ Bài mới :

- Đặt vấn đề

Trong phép chia (-6) cho 2 kết

quả là – 3 Vậy trong phép chia

3 cho 4 kết quả là bao nhiêu ?

Trong phép chia –3 cho 4 ?

- Học sinh trả lời là

4

3 I -Khái niệm phân số : Người ta dùng phân số để ghi

4

3

kết quả của phép chia 3 cho 4 Tương tự như vậy là kết quả của phép

4

3

-chia –3 cho 4

- GV giới thiệu phân số , tử số và

mẫu số

- Như vậy dùng phân số ta có thể

ghi được kết quả của phép chia

hai số nguyên dù cho số bị chia

- Học sinh làm ?1

- Học sinh cho ví dụ vài phân số và cho biết tử và mẫu của phân số đó

Tổng quát : Người ta gọi với a ,b 

b

a

Z ,b  0 là một phân số , a là tử số (tử) ,

b là mẫu số (mẫu) của phân số

II.- Ví dụ :

Trang 4

chia hết hay không chia hết cho

Các cách viết của câu a) và e) là phân số

b) và d) không phải là phân số vì tử và mẫu là những số thập phân

e) không phải là phân số

vì mẫu số bằng 0

- Học sinh làm ?3

, , , , , là

3

2

-4

-3 4

1 4

-3

-3

-0

những phân số Nhận xét : Số nguyên a có thể viết là

1 a

4./ Củng cố :

- Bài tập 2 / 5 SGK

5./ Hướng dẫn :

Bài tập về nhà 3 , 4 , 5 SGK trang 5

IV Rút kinh nghiệm

TT

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:30

w