Đây là giáo án đại số 9 chuân kiến thức, kĩ năng. Tác giả soạn rất đầy đủ theo 3 cột. Mỗi tiết dạy có mục rút kinh nghiệm. Đây lf tài liệu rất hữu ích cho giáo viên tham khảo và áp dụng giảng dạy cho bộ môn Toán 9.
Trang 1Ngày soạn: 06/ 09/ 2018 Ngày dạy : 11/ 09 / 2018 lớp 9A+ 9B
Tuần 3:
Tiờ́t 4: Đ3 LIấN Hậ́ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A MỤC TIấU:
1.Kiờ́n thức:
- Học sinh nắm được nụ̣i dung và cách chứng minh định lí vờ̀ liờn hợ̀ giữa phép nhõn và phép khai phương
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương mụ̣t tích nhõn các căn thức bọ̃c hai trong tính toán và biờ́n đụ̉i
3 Thỏi độ: Yờu thích mụn học.
B CHUẨN BỊ:
1 Giỏo viên: Bảng phụ ghi quy tắc định lí, phṍn màu.
2 Học sinh: Bảng nhóm bài ?2
C TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 ổn định tổ chức(1 phút):
9A:
9B:
2 Kiờ̉m tra bài cũ(5 phút):
* Cõu hỏi :
Điờ̀n dṍu “x” vào ụ thích hợp:
xác định khi
3 x 2
≥
1
x
xác định khi x ≠ 0
4 -0,3 =1,2
1− 2 = 2 1−
* Đáp án:
1.S 2 Đ 3.Đ 4.S 5.Đ (10 điờ̉m)
3 Bài mới:
* Đặt vṍn đờ̀ (1 phút): Ở các tiờ́t học trước chúng ta đã học định nghĩa căn bọ̃c hai sụ́ học, căn bọ̃c hai của mụ̣t sụ́ khụng õm, căn thức bọ̃c hai và hằng đẳng thức
2
A = A
Hụm nay chúng ta sẽ học định lí liờn hợ̀ giữa phép nhõn và phép khai phương cùng các áp dụng của định lí đó
Trang 2Hoạt động 1:
Định lí (10 phút).
- Cho HS làm bài ?1
?Tính và so sánh :
25
.
16
vµ 16 25?
- Giới thiệu néi dung định
lí
- Hướng dẫn chứng minh:
? Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 có nhận
xét gì về a, b, a b
?
? Hãy tính
2
( a b)
? Vậy với a ≥ 0 và b ≥ 0 ⇒
a b
xác định và không
âm nên
2
( a b) =a.b
- GV nêu chú ý: Định lí trên
có thể được mở rộng cho
tích của nhiều số không âm
Với ba số a, b, c ≥ 0 thì
a.b.c = a b c
Hoạt động 2:
Áp dụng (18 phút).
- GV: Định lí trên cho phép
ta suy luận theo hai chiều
ngược nhau, do đó ta có hai
quy tắc sau:
+ Quy tắc khai phương một
tích(chiều từ trái sang phải)
+Quy tắc nhân các căn thức
bậc hai (chiều từ phải sang
trái)
? Phát biểu quy tắc ?
- Nêu ví dụ 1, gợi ý:
?Trước tiên hãy khai
phương từng thừa số rồi
nhân các kết qủa lại với
nhau?
- HS thực hiện:
16 25 4.5 20
Vậy 16.25 = 16 25
- HS đọc định lý
- HS: a vµ bxác định và
không âm
⇒ a b xác định và không âm
( )2 ( )2
2
( a b = a b) =a.b
- Nghe giảng
- Nghe giảng
- Phát biểu quy tắc
- Làm ví dụ 1
a) 49.1,44.25 = 49 1,44 25
= 7.1,2.5 = 42
1 Định lí :
?1.
*Định lí: Với hai số a
và b không âm ta có:
ab = a b Chứng minh: (SGK - tr13)
*Chú y : (SGK - tr
13)
2 Áp dụng :
a) Quy tắc khai phương một tích
(SGK- tr 13)
*Vi ́ du 1 : Tính:
a) 49.1,44.25
= = 7.1,2.5 = 42
+ Phần b: gợi ý tách 810 =
81.10 để biến đổi biểu thức
- Dựa vào gợi ý làm bµi tËp làm câu b
Trang 3dưới dṍu căn vờ̀ tích của
thừa sụ́ viờ́t được dưới dạng
bình phương của mụ̣t sụ́
b) 810.40 = 81.10.40
= 81.400 = 81 400
= 9.20 =180
b) 810.40 =
= 9.20 =180
- Cho HS hoạt động
nhóm làm ?2 trong 2 phút,
sau đó gọi đại diợ̀n HS lờn
bảng làm
- Thực hiợ̀n và báo cáo kờ́t quả
bài ?2
a) 0,16.0,64.225
= 0,16 0,64 225
= 0,4.0,8.15 = 4,8 b) 250.360 = 25.10.36.10
= 25.36.100 = 5.6.10 = 300
?2.
- Giới thiợ̀u quy tắc cho HS
nhắc lại
- Nờu ví dụ 2
+ Gợi ý: Trước tiờn em hãy
nhõn các sụ́ dưới dṍu căn
rụ̀i khai phương kờ́t quả đó
- Phát biờ̉u quy tắc
- Làm ví dụ 2 a) 5 20 = 5.20 = 100 =10 b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10
= 13.52 = 13.13.4 = 26
b) Quy tắc nhõn các căn bọ̃c hai (SGK - tr
13)
*Ví du 2 : Tính:
=
a) 5 20 =10 b) 1,3 52 10 = 13.13.4
= 26
- Cho HS hoạt động
nhóm làm ?3 trong 3 phút,
sau đó cho đại diợ̀n các
nhóm trả lời
a) 3 75 = 3.75 = 225 =15 b) 20 72 4,9
= 20.72.4,9 = 7056 = 84
?3.
- Giới thiợ̀u chú ý:
Với hai biờ̉u thức A và B
khụng õm, ta có:
và đặc biợ̀t:
( )2
2
- Yờu cõ̀u HS nghiờn cứu ví
dụ 3 trong 3 phút, sau đó
GV phõn tích lại cho HS
- Nghe giảng
- Nghiờn cứu ví dụ 3
*Chú y : (SGK - tr13)
*Ví du 3: Rút gọn
biờ̉u thức : (SGK- tr 13)
- Cho HS làm bài ?4
- Gọi 2 HS làm trờn bảng
- Làm bài ?4
- 2 HS làm trờn bảng
?4.
Trang 4( )
( )
2
2
a) 3a 12a = 3a 12a
b) 2a.32ab = 64a b
vì a 0;b 0
4 Củng cố, luyện tập (8 phút):
?Phát biểu định lí liên hệ
giữa phép nhân và phép
khai phương ?
?Phát biểu quy tắc khai
phương một tích và quy
tắc nhân các căn thức bậc
hai ?
- 1 HS phát biểu
- 2 HS phát biểu quy tắc
- Cho HS làm bài tập
17(SGK- tr 14) câu b, c
- Gọi 2 HS làm trên bảng,
dưới lớp làm vào vở
- Gọi HS khác nhận xét,
chữa bài
- 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
Bài 17 (SGK - tr 14) :
( )2 ( )2 ( )2
b) 2 -7 = 2 -7 = 2.7 = 14
c) 12,1.360 = 12,1.36.10
= 121 6 = 11.6 = 66
- Cho HS làm bài tập
19(SGK- tr 14) câu b
Rút gọn biểu thức:
( )2
4
a 3 - a
với a ≥ 3?
- 1 HS thực hiện trên bảng Bài 19 (SGK - tr 15) :
( )
2 4
2 2 2
b) a 3- a
= a 3- a
= a (a - 3) (vì a 3) ≥
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút):
- Học thuộc định lí và các quy tắc, nắm được cách chứng minh định lí
- Làm các bµi tËp: 17a,b, 18, 19b,c,d, 20, 31, 22, 23(SGK - tr14,15)
- Híng dÉn bài 23(SGK- tr15):
a) Dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
b) Với cách làm như câu a nhưng diễn đạt theo cách khác
D TỰ RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :
………
………
………
Trang 5Ngày soạn: 07/ 09/ 2018 Ngày giảng : 13 / 09 / 2018 lớp 9A + 9B
Tuần 3:
Tiờ́t 5: LUYậ́N TẬP
A MỤC TIấU:
1 Kiờ́n thức: Củng cụ́ cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương mụ̣t
tích và nhõn các căn thức bọ̃c hai trong tính toán và biờ́n đụ̉i biờ̉u thức
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhõ̉m,tính nhanh vọ̃n dụng vào làm các bài tọ̃p
chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh các căn thức bọ̃c hai
3 Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thọ̃n cho HS, giúp HS thờm yờu thích mụn học.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi cách 2 bài 25a, phṍn màu.
2 Học sinh: Bảng nhóm.
C TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 ổn định tổ chức ( 1 phút): 9B:
………
9A:
………
2 Kiờ̉m tra bài cũ (8 phút):
* Cõu hỏi :
1) Phát biờ̉u định lí liờn hợ̀ giữa phép nhõn và phép khai phương?
+ Chữa bài 20 cõu a (SGK - tr 15)
2) Phát biờ̉u quy tắc khai phương mụ̣t tích và quy tắc nhõn các căn bọ̃c hai? + Chữa bài 21 (SGK – tr 15)
* Đáp án :
1) HS1: Với hai sụ́ a và b khụng õm, ta có: a.b = a b (3 điờ̉m)
+ Bài 20 cõu a( SGK- tr15):
Trang 63
2a
8
3a
= 3.8
3
2a a
= 4
2
a
= 2
|
| a
= 2
a
( với a ≥ 0)(7 điờ̉m)
2) Phát biểu hai quy tắc : Khai phơng một tích, nhân các căn
bậc hai ( 4 điểm)
+ Bài 21 (SGK - tr15):
12.30.40= 4.3.3.10.40 = 4.9.400 = 4 9 400 2.3.20 120= =
Chọn đáp án B (6 điờ̉m)
3 Bài mới:
*Đặt vṍn đờ̀: Quy tắc khai phương mụ̣t tích và quy tắc nhõn các căn bọ̃c hai có
rṍt nhiờ̀u ứng
dụng Mụ̣t trong những ứng dụng đó là so sánh các căn bọ̃c hai, tìm x
- Cho HS làm bài tọ̃p 22
(SGK- tr 15) cõu a , b
? Nhọ̃n xét vờ̀ các biờ̉u
thức dưới dṍu căn ?
? Hãy biờ́n đụ̉i hằng
đẳng thức rụ̀i tính
(hướng dẫn HS làm phõ̀n
a)
?Tương tự làm cõu b?
- Cho HS làm bài tọ̃p 23
(SGK- tr 15)
?Thờ́ nào là hai sụ́ nghịch
đảo của nhau ?
- Vọ̃y ta phải chứng minh
=
( 2006 2005)( 2006 2005)
1
? Chứng minh tích trờn
bằng 1 như thờ́ nào?
- GV chụ́t nụ̣i dung bài
tọ̃p
- Cho HS làm bài tọ̃p 26
(SGK- tr 16)
So sánh :
9
25 +
và 25+ 9 ?
? Muụ́n so sánh các biờ̉u
- Làm bài tọ̃p 22
- Trả lời: Các hằng
đẳng thức dưới dṍu căn là hiợ̀u hai bình phương
- Thực hiợ̀n theo hướng dẫn của GV
- 1 HS làm cõu b trờn bảng
- Làm bài tọ̃p 23
- Trả lời: Hai sụ́ nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
- HS:
( 2006) ( 2005)
2006 2005 1
- Làm bài tọ̃p 26
- HS: Ta tính giá trị các biờ̉u thức trước rụ̀i mới so sánh
Bài 22 (SGK - tr 15) ( 7 phút) :
(13 12)(13 12)
25 5
2 2
2
(17 8)(17 8)
Bài 23 (SGK- tr 15) (9 phút) :
Xét tích :
2006 2005 1
Vọ̃y hai sụ́ đã cho là hai sụ́ nghịch đảo của nhau
Bài 26 (SGK – tr 16) (7 phút):
Ta có:
Trang 7thức này phải làm thờ́
nào?
- Yờu cõ̀u HS về nhà
chứng minh cõu b
- Cho HS làm bài tọ̃p 25
(SGK- tr 16)
? Dựa vào định nghĩa căn
bọ̃c hai, giải và tìm x ?
- Đưa ra bảng phụ giới
thiợ̀u cách 2 của cõu a
16x = 8 16 x = 8
4 x = 8
x = 2 x = 4
⇔
⇔
- Cho HS hoạt động
nhóm làm phõ̀n d trong 2
phút sau đó cho đại diợ̀n
các nhóm trả lời
+ = + = + = =
<
⇒ + < +
- Làm bài tọ̃p 25
- 1 HS lờn bảng làm cõu a, dưới lớp làm vào vở
- Nghe giảng và ghi bài
- Thực hiợ̀n hoạt đụ̣ng nhóm làm phõ̀n d
+ = + = + = =
<
⇒ + < +
Bài 25 (SGK - tr 16)(10 phút) :
=
⇔ =
2
a) 16x 8 16x 8 16x 64
x 4
2
2 2
2 2
1 2
d) 4 1- x - 6 = 0
2 1- x = 6 1- x = 3 +)1- x = 3 x = -2 +)1- x = -3 x = 4
⇔
⇔
⇔
⇔
⇔
⇔
4 Củng cố (1 phút):
? Phát biờ̉u quy tắc khai phương mụ̣t tích và quy tắc nhõn các căn bọ̃c hai?
5 Hướng dõ̃n học sinh tự học ở nhà (2 phút):
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập: Bài 22 ýc, d, bài 24,25 cõu b, c (SGK- tr 15,16), bài 30→
33(SBT- tr 7)
- Hớng dẫn bài 33a( SBT- tr 7):
+ Phải tìm điờ̀u kiợ̀n đờ̉ 4
2 −
x
và x−2 đụ̀ng thời có nghĩa
+ Phõn tích x - 4 =2 (x - 2 x + 2) ( )
+ Sử dụng phương pháp đặt nhõn tử chung đờ̉ đưa vờ̀ dạng tích
D TỰ RÚT KINH NGHIậ́M SAU TIẾT DẠY :
………
………
………
Duyệt kờ́ hoạch dạy học tuần 3 của tổ bộ mụn
Trang 8Ngày 10 tháng 09 năm 2018
Tổ phó
Nông Thị Hương