1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Sinh học 7 Tiết 54: Bài tập

4 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Tiến trình tiết dạy: T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS 22’ Hoạt động 1: Tìm hieåu veà caùc daïng baøi taäp traéc nghieäm *Mục tiêu: HS nắm được một số dạng bài tập trắc nghiệm GV gi[r]

Trang 1

Ngày soạn: 06/03/2010 Ngày dạy: 11 /03/2010

I./ MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Qua tiết học này , HS nắm và tái hiện lại các kiến thức sinh học 7, đặc biệt là các kiến thức về phần ĐVCXS

- Cung cấp một số dạng bài tập sinh học

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích và làm bài tập Sinh học

- Phát triển kĩ năng thảo luận nhóm

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức tự giác và tích cực của học sinh

II./.CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của GV:

Một số dạng bài tập Sinh học

2.Chuẩn bị của HS:

Oân tập các kiến thức về động vật có xương sống

3.Phương pháp tổ chức:

Vấn đáp- tái hiện, thảo luận nhóm

III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: (0’)

Tiến hành trong tiết học

3.Giảng bài mới:

*Giới thiệu bài:(1’)

Để giúp các em củng cố lại các kiến thức đã học về động vật có xương sốngvà làm quen với một số dạng bài tập Sinh học, hôm nay chúng ta tiến hành tiết bài tập

*Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về các dạng bài tập trắc nghiệm

*Mục tiêu: HS nắm được một số dạng bài tập trắc nghiệm

22’

GV giới thiệu một số dạng bài tập

trắc nghiệm cùng những ví dụ minh

họa  gợi ý cách làm bài yêu cầu

HS hoàn thành những ví dụ đó

Hs chú ý nghe GV gợi ý cách làm bài ghi nhớ các dạng bài tậpthảo luận nhóm  hoàn thành các ví dụ minh họa

I Các dạng bài tập trắc nghiệm

Trang 2

1./ Dạng bài tập điền từ:

Điền từ thích hợp vào chổ trống:

gồm 2 dạng:

+ Lựa chọn từ cho trước

+ Tự tìm từ thích hợp

* Ví dụ minh họa:

Thú là lớp (1) có tổ chức

cao nhất Thú có hiện tượng

(2) (đẻ con) và nuôi con

(3) do tuyến vú tiết ra

Thân có .(4) bao

phủ Bộ răng phân hoá thành răng

cửa, răng nanh và răng hàm Răng

mọc trong .(5) Tim có

(6) Bộ não rất phát

triển, thể hiện rõ ở (7)

,củ não sinh tư và tiểu não Thân nhiệt

ổn định gọi là (8)

2./ Dạng bài tập nhiều lựa chọn:

- Dùng một câu hỏi hay câu nhận

định làm câu dẫn

- Có ít nhất một câu trả lời đúng và

một câu gây nhiễu

* Ví dụ minh họa:

Bài tập: Chọn câu trả lời đúng:

Ngành động vật cĩ xương sống gồm

những lớp nào?

a)Cá, ếch, chim, thằn lằn, thỏ

b)Cá, ếch, bị sát,chim, thú

c)Cá chép, lưỡng cư, bị sát, chim, thú

d) Cá,lưỡng cư,bị sát,chim, thú

3./ Dạng bài tập ghép đôi

- Gồm 2 danh mục có các dữ kiện

sắp xếp theo thứ tự không thích hợp

- Chọn dữ kiện ở cột A và cột B sao

cho hợp lí để ghép đôi

* Ví dụ minh họa:

Nối cột A và cột B sao cho hợp lí:

Cột A

LớpĐVCXS

Cột B

Đ2 hệ t.hồn

1 Cá

2 Lưỡng cư

a) Tim 3 ngăn , máu đi nuơi cỏ thể

1./ Dạng bài tập điền từ:

HS thảo luận hồn thành

ví dụ Dự kiến trả lời:

1 động vật có xương sống

2 thai sinh

3 bằng sữa

4 lông mao

5 lỗ chân răng

6 4 ngăn

7 bán cầu đại não

8 đẳng nhiệt

2./ Dạng bài tập nhiều lựa chọn

Đáp án đúng:d

3./ Dạng bài tập ghép đôi

Đáp án đúng:

1 + c

2 + a

3 + d

4 + b

1./ Dạng bài tập điền

từ:

Điền từ thích hợp vào chổ trống: gồm 2 dạng:

+ Lựa chọn từ cho trước

+ Tự tìm từ thích hợp

2./ Dạng bài tập nhiều lựa chọn:

- Dùng một câu hỏi hay câu nhận định làm câu dẫn

- Có một câu trả lời đúng và ít nhất hai câu gây nhiễu

3./ Dạng bài tập ghép đôi

- Gồm 2 danh mục có các dữ kiện sắp xếp theo thứ tự không thích hợp

- Chọn dữ kiện ở cột

A và cột B sao cho hợp lí để ghép đôi

Trang 3

3 Bị Sát

4 Chim

5 Thú

là máu pha b) Tim 4 ngăn hồn chỉnh c) Tim 2 ngăn d) Tim 3 ngăn, tâm thất cĩ vách ngăn hụt

5 + b

Hoạt động 2: Tìm hiểu về các dạng bài tập tự luận

*Mục tiêu: HS nắm được một số dạng bài tập tự luận và cách trình bày

15’

GV giới thiệu một số dạng bài tập

tự luận cùng những ví dụ minh họa

 gợi ý cách làm bài yêu cầu HS

hoàn thành những ví dụ đó

* Ví dụ minh họa:

1 Nêu đặc điểm bộ xương chim bồ

câu và ý nghĩa thích nghi của chúng

2 Vì sao nĩi vai trị tiêu diệt sâu bọ

cĩ hại của lớp Lưỡng cư cĩ giá trị bổ

sung cho hoạt động này của chim về

ban ngày

3 Hãy phân biệt 3 bộ Lưỡng cư

4 Nêu đặc điểm bộ xương thằn lằn

và ý nghĩa thích nghi của chúng

5 Nêu đặc điểm chung của lớp bị

sát

6 Nêu đặc điểm chung của lớp chim

7 Hãy nêu cấu tạo ngồi của chim bồ

câu thích nghi với đời sống bay lượn

Hs chú ý nghe GV gợi ý cách làm bài ghi nhớ các dạng bài tậpthảo luận nhóm  hoàn thành các ví dụ minh họa

 Lưỡng cư tiêu diệt sâu bọ

cĩ hại về ban đêm cịn chim tiêu diệt sâu bọ về ban ngày

Trang 120 SGK

 Bảng 1 trang 135

GV giới thiệu một số dạng bài tập tự luận và gợi ý cách làm bài

Hoạt động 3:Củng cố

5’

*Yêu cầu HS nêu các dạng bài tập

sinh học và cách làm

*GV lưu ý một số điều cần nhớ của

các dạng bài tập

HS nêu các dạng bài tập sinh học và cách làm

HS ghi nhớ

*Dặn dò – Chuẩn bị cho tiết sau:(1’)

- Ra bài tập về nhà:

+ Học bài, coi lại các dạng bài tập

-Chuẩn bị bài: Kiểm tra một tiết

+ GV:

Đề kiểm tra + đáp án + biểu điểm

+ HS:

 Oân tập các kiến thức về động vật có xương sống

IV./ RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w