1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Thực hiện Chuẩn kiến thức môn Vật lí Lớp 8

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến Ghi chú định trong chương trình thức, kĩ năng Nêu được ví dụ về tác dụng [NB].. Lực tác dụng lên một vật có thể làm Ví [r]

Trang 1

  

sách giáo khoa

(Ban hành kèm theo QĐ số /2008/QĐ – BGĐT ngày tháng năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

12 lí 35) 8

A 8 9

I

1

a)   

Các !"  



b) Tính %& '( )

  

c) ' 

Kiến thức

- Nêu &, !- (.  / #(0%    Nêu &, ví !2 13  



- Nêu &, ví !2 13 tính %& '( )   

- Nêu &, ý 5 ) %'  là 8 %9& cho ;< nhanh, /> )   và nêu &,  1? : %' 

- Nêu &, %'  trung bình là gì và cách xác ? %'  trung bình

- Phân #(.% &,   3=   không 3 !< vào khái (.> %'



Kĩ năng

- F/ !2 &, công %G v =

- Xác ? &, %'  trung bình #J thí (.>

- Tính &, %'  trung bình )   không 3

   là ;< thay K( 1? trí theo %M( gian ) >% 1/% so 1N( 1/% >'

2

a) O< P( !(Q 6<

b) Quán tính ) 1/%

c) O< ma sát

Kiến thức

- Nêu &, ví !2 13 tác !2 ) 6< làm thay K( %'  và &N   )

1/%

- Nêu &, 6< là "( 6&, 1L%

- Nêu &, ví !2 13 tác !2 ) hai 6< cân #J lên >% 1/%  

s t

Trang 2

- Nêu &, quán tính ) >% 1/% là gì

- Nêu &, ví !2 13 6< ma sát U= %9&,%= 6V

Kĩ năng

- P( !(Q &, 6< #J 1L%

- (W( thích &, >% ;' (. %&, %&M 8X liên quan %N( quán tính

- 3 ra &, cách làm %V ma sát có 6,( và (W> ma sát có "( trong >% ;' %9&M

,X 2 % ) M( ;'= D5 %/%

3 Áp ',

a) Khái (.> áp ;-%

b) Áp ;-% ) -%

6\ Máy nén %^

6<

c) Áp ;-% khí T

d) O< _

Ác-si-mét F/% K(=

1/% chìm

Kiến thức

- Nêu &, áp 6<= áp ;-% và  1? : áp ;-% là gì

- Mô %W &, (. %&, G %\ ;< %` %"( ) áp ;-% -% 6\= áp ;-% khí T

- Nêu &, áp ;-% có cùng %9? ;' %"( các (> b cùng >%  cao trong lòng >% -%

6\

- Nêu &, các >8% thoáng trong bình thông nhau G >% 6:"( -% 6\ G yên thì b cùng >%  cao

- Mô %W &, - %": ) máy nén %^ 6< và nêu &, nguyên %d :"%  )

máy này là %93 nguyên 1e  %V áp ;-% %N( >f( ( trong -% 6\

- Mô %W &, (. %&, 13 ;< %` %"( ) 6< _ Ác-si-mét

- Nêu &, (3 D(. K( ) 1/%

- Không yêu g tính toán ? 6&, '( 1N( máy nén %^ 6<

Trang 3

  GHI CHÚ

Kĩ năng

- F/ !2 &, công %G p =

- F/ !2 công %G p = dh '( 1N( áp ;-% trong lòng -% 6\

- F/ !2 công %G 13 6< _ Ác-si-mét F = Vd

- (0 hành &, thí (.>  (.> 6"( 6< _ Ác-si-mét

4 # 

a) Công và công ;-%

b) ? 6/% #W: toàn

công

c)  V ? 6/%

#W: toàn  V

Kiến thức

- Nêu &, ví !2 trong Y 6< %< (. công :8 không %< (. công

- F(0% &, công %G tính công cho %9&M ,X &N ) 6< trùng 1N( &N !?

 ) (> 8% 6< Nêu &,  1? : công

- Phát #( &, ? 6/% #W: toàn công cho máy   (W Nêu &, ví !2 minh

:"

- Nêu &, công ;-% là gì F(0% &, công %G tính công ;-% và nêu &,  1? :

công ;-%

- Nêu &, ý 5 ;' ghi công ;-% trên các máy móc, !2 2 hay %(0% #?

- Nêu &, 1/% có D'( 6&, càng 6N= 1/ %' càng 6N thì  V càng 6N

j' ghi công ;-% trên >% %(0% #? cho #(0% công ;-% ? >G )

%(0% #? Y= %G là công ;-% ;W ra

:8 tiêu %2 ) %(0% #? này khi nó

:"%  bình %&M

0 V ) 1/% &, xác ?

'( 1N( >% >' k f

- Nêu &, 1/% có D'( 6&, càng 6N= b  cao càng 6N thì %0 V càng 6N

- Nêu &, ví !2 G %\ >% 1/% 7 `( #? #(0 !" thì có %0 V

- Phát #( &, ? 6/% #W: toàn và  hoá  V Nêu &, ví !2 13 ?

6/% này

F S

Trang 4

Kĩ năng

- F/ !2 &, công %G A = F.s

- F/ !2 &, công %G P =

II

1 ;PQ RS 8 9

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu &, !- (.  / #(0%

   [NB] Khi K( theo %M( gian thì 1/%   so 1N( 1? trí ) 1/% so 1N( 1/% >' thay

1/% >'   này f( là 

  f mf( %d% là  

Khi 1? trí ) >% 1/% so 1N( 1/% >' không thay K( theo %M( gian thì 1/% G yên so 1N( 1/% >'

2 Nêu &, ví !2 13  

 [TH] Nêu  &, 02 ví !2 13   Ví :7 tàu thay K( so 1N( nhà ga Ta nói, :7 tàu  !2o :7 tàu 9M( ga, 0 6- nhà ga làm >' thì 1? trí )

trí ) nhà ga thay K( so 1N( :7 tàu Ta nói, nhà ga

  so 1N( :7 tàu

3 Nêu &, tính %& '( )

  và G yên [TH] 1N( 1/% này, 1p có % G yên so 1N( 1/% % 1/% 1p có %   so

khác   và G yên có tính

%& '(= X2 % vào 1/% &, f làm

>'

Trái -% làm 1/% >'

t A

Trang 5

4 Nêu &, ví !2 13 tính %&

'( )    [TH] Nêu )   &, 02 ví !2 13 tính %& '( Ví + !2o Hành khách `( trên toa tàu  9M( ga :

 so 1N( nhà ga

+ 1N( :7 tàu và nhà ga   so 1N( :7 tàu

2

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu &, ý 5 ) %' 

là 8 %9& cho ;< nhanh,

/> )  

[NB]  6N ) %'  cho #(0% >G 

nhanh hay /> )   và &,

xác ? #J  dài quãng &M ( &,

trong >%  1? %M( gian

2 F(0% &, công %G tính %'

v là %'  ) 1/%t s là quãng &M ( &,t

t là %M( gian  ( 0% quãng &M Y

HS k #(0% b ( f

3 Nêu &,  1? : ) %'

 [TH]  dài và  1? : %M( gian  1? ,X  1? %'  X2 % vào  1? :

pháp ) %'  là mét trên giây (m/s) và ki lô mét trên (M (km/h): 1km/h  0,28m/s

HS k #(0% b ( f

4 F/ !2 &, công %G tính

[VD] Làm &, các bài %/X áp !2 công

%G , khi #(0% %9&N hai trong ba "(

6&, và tìm "( 6&, còn 6"(

Ví Phòng lúc 10 Phòng dài 108km Tính %'  ) ô tô ra km/h, m/s

3 ;PQ RS RQ; - ;PQ RS KHÔNG RZ;

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Phân #(.% &,  

3 và   không [TH] %'  có  6N không thay K( theo %M(   3 là   mà

t

s

v

t

s

v

t s

v

Trang 6

3 !< vào khái (.> %'  gian

  không 3 là   mà

%'  có  6N thay K( theo %M( gian

2 Nêu &, %'  trung bình là

gì và cách xác ? %' 

trung bình

Xác ? &, %'  trung

bình #J thí (.>

[NB] '  trung bình ) >% 

 không 3 trên >% quãng &M &,

tính #J công %G , trong Y : vtb là %'  trung bình ;

s là quãng &M ( &, ;

t là %M( gian  ( 0% quãng

&M

[VD] (0 hành thí (.>o Cho >% 1/%

  trên quãng &M s : s và :

%M( gian t trong Y 1/% ( 0% quãng &M

Tính

3 Tính &, %'  trung bình

) >%   không

3

[VD] (W( &, bài %/X áp !2 công %G

 tính %'  trung bình ) 1/%

  không 3= trên %p quãng

&M hay W hành trình  

Ví !2o % &M( ( xe "X trên >% :" &M dài 1,2km

0% 6 phút Sau Y &M( Y ( %(0X >% :" &M 0,6km trong 4 phút 9`( !p 6"( Tính 1/ %' trung bình ) &M(

Y G 1N( %p :" &M và W :" &My

4 U:Q; :[ IN

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu &, ví !2 13 tác !2

) 6< làm thay K( %'  và

&N   ) 1/%

[NB] O< tác !2 lên >% 1/% có % làm

#(0 K(   ) 1/% Y :8 làm nó

#? #(0 !"

[TH] Nêu &, ít -% 03 ví !2 13 tác !2

) 6< làm thay K( %'  và &N 

 ) 1/%

Ví !2o Khi TW bóng bay 0 >8% 1,%= nó ? 6< tác !2

) 1,% nên #? #(0 !"= ` %M( nó #? !p 6"( và K(

&N   #/% %9b 6"(

2 Nêu &, 6< là >% "( 6&, [NB] % "( 6&, 1]% là "( 6&, có 

t

s

vtb 

t

s

vtb 

t s

vtb 

Trang 7

1L% 6N= X& và (3= nên 6< là "( 6&,

1]%

3 P( !(Q &, 6< #J véc

% [VD] 9f 6<= 6< 7 `(P( !(Q &, >% ;' 6< k fo Ta + #( !(Q 1]% 6< #J >% >{( tên có:' là (> 8% ) 6< tác !2 lên 1/%

+ B& (3 trùng 1N( X& (3 ) 6<

+  dài #( %? &M  ) 6< theo %U xích cho

%9&N

Kí (. 1]% 6< là , &M  6< là F

5 ]N CÂN U_ IN - QUÁN TÍNH

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu &, hai 6< cân #J là

gì?

[NB] Hai 6< cân #J là hai 6< cùng 8%

lên >% 1/%= có &M  #J nhau, X&

J> trên cùng >% &M %|= &, (3

nhau

HS k #(0% b 6NX 6

2 Nêu &, ví !2 13 tác !2

) hai 6< cân #J lên >%

1/%   

[TH] Nêu &, ví !2 13 tác !2 ) hai 6< cân #J lên >% 1/%    Ví %- ` ` : %'  U >% ;' -% ?= thì ôtô (xe !2o Ôtô (xe máy)   trên &M %| 0 ta

máy)    %| 3 và chúng ? tác !2

) hai 6< cân #Jo 6< _ )   và 6< W %9b

 

3 Nêu &, quán tính ) >%

1/% là gì? [NB] Quán tính: Tính toàn %'  ) mình khi không ? 6< nào -% ) >f( 1/% #W:

tác !2 :8 khi ? tác !2 ) q

6< cân #J nhau

- ~&N( tác !2 ) các 6< cân #J= >% 1/%

 G yên ; G yên,  

 ; %(0X %2   %| 3

  này &, f( là  

theo quán tính

- Khi có 6< tác !2= >f( 1/% không % thay

K( %'  % % vì có quán tính

4 (W( thích &, >% ;' (.

%&, %&M 8X liên quan [VD] %&M 8X liên quan 0 quán tính (W( thích &, ít -% 03 (. %&, 1 "( sao &M( `( trên ô tô    trên &M %|= 0 ô tô % % 9 XW( thì hành khách trên xe #?

Fr

Trang 8

2 "( sao xe máy  G yên 0 % % cho xe

  thì &M( `( trên xe #? W 13 phía sau?

3 "( sao &M( ta XW( làm &M #V dài  cho máy bay

-% cánh và " cánh?

6 IN MA SÁT

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu &, ví !2 13 6< ma sát

%9&,% [TH] Nêu &, 02 ví !2 13 6< ma sát %9&,% Ví !2o Khi bánh xe "X  quay, 0 bóp e phanh thì vành bánh   /> 6"( O< sinh ra do má phanh

ép sát lên vành bánh, V W   ) vành &,

p quay và %9&,% trên >8% &M= khi Y 6< ma sát %9&,%

(q bánh xe và >8% &M

2 Nêu &, ví !2 13 6< ma sát

6V [TH] Nêu &, 02 ví !2 13 6< ma sát 6V Ví !g 9`( !p 6"( O< do >8% sân tác !2 lên TW bóng, !2o Khi  TW bóng 6V trên sân \= TW bóng 6V />

V W   6V ) TW bóng là 6< ma sát 6V

3 Nêu &, ví !2 13 6< ma sát

U [TH] Nêu &, 02 ví !2 13 6< ma sát U Ví  = thì khi Y (q bàn và >8% sàn có 6< ma sát !2o Khi ta kéo :8 _ (0 bàn & bàn &

U

4 3 ra &, cách làm %V ma

sát có 6,( và (W> ma sát có

"( trong >% ;' %9&M ,X 2

% ) M( ;'= D5 %/%

[VD] 3 ra &, cách làm %V ma sát có 6,(

và (W> ma sát có "( trong >% ;' %9&M

,X 2 % ) M( ;'= D5 %/%

Ví !2o

1  %V ma sát ) 6'X xe ô tô 1N( >8% &M &M( ta

0 %": 6'X xe có (3 khía

2  (W> 6< ma sát b các vòng bi )   &M( ta XW( %&M xuyên tra !g= >€

7 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu &, áp 6< là gì [NB] Áp 6< là 6< ép có X& vuông góc

1N( >8% #? ép

2 Nêu &, áp ;-% và  1? : [NB].

Trang 9

áp ;-% là gì - Áp ;-% là  6N ) áp 6< trên >%  1?

!(. tích #? ép

- Công %G tính áp ;-% : trong Y : p

là áp ;-%t F là áp 6<= có  1? là (%

(N) ; S là !(. tích #? ép, có  1? là mét vuông (m2

) ;

-  1? áp ;-% là paxcan (Pa) :

1 Pa = 1 N/m2

3 F/ !2 công %G tính

[VD] F/ !2 &, công %G 

(W( các bài toán, khi #(0% %9&N giá %9? ) hai

"( 6&, và tính "( 6&, còn 6"(

- (W( thích &, 02 %9&M ,X g làm %V

:8 (W> áp ;-%

Ví !2o

1 % bánh xe xích có %9f 6&, 45000N, !(. tích %(0X xúc ) các #W xích xe lên >8% -% là 1,25m2.

a) Tính áp ;-% ) xe tác !2 lên >8% -%

b) Hãy so sánh áp ;-% ) xe lên >8% -% 1N( áp ;-%

) >% &M( 8 65kg có !(. tích %(0X xúc hai bàn chân lên >8% -% là 180cm2 O-  ;' %^ 6 (q %9f 6&, và D'( 6&, là 10

2 Khi qua ‚ bùn 6g= &M( ta %&M dùng >% %-> ván

8% lên trên  ( Hãy (W( thích %"( sao?

3 "( sao 6&€( dao, 6&€( kéo XW( mài ;dy

8 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Mô %W &, (. %&, G

%\ ;< %` %"( ) áp ;-% -%

6\

[TH] Mô %W &, (. %&, m:8 ví !2

G %\ ;< %` %"( ) áp ;-% -% 6\ tác

!2 lên   bình, thành bình và >f( (>

trong lòng nó

2 Nêu &, áp ;-% có cùng %9?

;' %"( các (> b cùng >% 

cao trong lòng >% -% 6\

[NB] Công %G tính áp ;-% -% 6\o p = d.h; trong Yo p là áp ;-% b   % -% 6\t

d là %9f 6&, riêng ) -% 6\t h là

(3 cao ) % -% 6\

[TH] Trong >% -% 6\ G yên, áp ;-%

S

F

p

F

S

F

p

Trang 10

%"( q (> trên cùng >% >8% X| J>

ngang (có cùng  sâu h) có  6N & nhau

3 Nêu &, các >8% thoáng

trong bình thông nhau G

cùng >% -% 6\ G yên

thì b cùng  cao

Mô %W &, - %": ) máy

nén %) 6< và nêu &,

nguyên %d :"%  )

máy

[ TH] Trong bình thông nhau G cùng >%

-% 6\ G yên, các >8% thoáng ) -%

6\ b các nhánh khác nhau 3 cùng b >%

 cao

[TH]

Cấu tạo: P X/ chính ) máy ép %) 6<

`> hai ' hình %92= %(0% !(. s và S khác nhau, thông 1N( nhau, trong có G -%

6\ ‚( ' có 01 pít tông

Nguyên tắc hoạt động: Khi ta tác !2 01 6<

f lên pít tông A 6< này gây >% áp ;-% p lên

>8% -% 6\ p = áp ;-% này &, -%

6\ %93 ( nguyên 1e %N( pit tông B và gây ra 6< F nâng pít tông B lên

4 F/ !2 &, công %G p =

dh '( 1N( áp ;-% trong lòng

-% 6\

[VD] F/ !2 công %G p = dh  (W(

thích &, >% ;' (. %&,  (W liên quan 0 áp ;-% -% 6\ và (W( &, bài

%/X tìm giá %9? >% "( 6&, khi #(0% giá %9?

) 2 "( 6&, kia

Ví !2o

1 (W( thích vì sao khi #( :8 68 ta %&M W> %- %G

<y

2 % thùng cao 80cm < g &N= tính áp ;-% tác !2 lên   thùng và >% (> cách   thùng 20cm P(0% %9f 6&, riêng ) &N là 10000N/m3

9 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng quy

định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

Mô %W &, (. %&, G

%\ ;< %` %"( ) áp ;-% khí

T

Tô-ri-xe-li

Ví !2o Khi d> /X >% ' %) tinh (dài D:W 30cm)

b 02 g vào >% / &N= dùng tay #?% g trên ) '

và - ' %) tinh lên, ta %- có Xg &N trong ' không #? W A'

- Bg &N trong ' không #? W A' là do áp ;-% không khí bên ngoài ' %) tinh tác !2 vào Xg !&N(

) % &N 6N  áp ;-% ) % &N Y G %K

s f

F

f

Hình 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w