Câu 4: Quan hệ giữa cường độ điện trường E, hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu d đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi công thứcA. Tụ có thể hoạt động được ở hiệu đi[r]
Trang 1Điểm, lời phê:
Mã đề: 112
Mã phách STT
I TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) (Khoanh tròn trực tiếp vào một phương án)
Câu 1: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
Câu 2: Điều kiện để một vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B vật phải mang điện tích.
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D có chứa các điện tích tự do.
Câu 3: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín Gọi công
của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C A = 0 D A > 0 nếu q < 0.
Câu 4: Quan hệ giữa cường độ điện trường E, hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình
chiếu d đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi công thức
Câu 5: Tụ điện có ghi (100µF – 450V), thông số đó cho chúng ta biết:
A Tụ có điện tích 100µC B Tụ có thể tích trữ được điện tích 45.10-2C
C Điện dung của tụ là 100F D Tụ có thể hoạt động được ở hiệu điện thế 400V Câu 6: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào dưới đây ?
A Cu-lông (C) B Ampe (A) C Hec (Hz) D Vôn (V).
Câu 7: Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức
A I = q2t B I =
2
q
q
t
Câu 8: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật
dẫn trong thời gian t là
A Q = IR2t B Q = R t
U2
C Q = U2Rt D Q = R2
U
t
Câu 9: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới
đây khi chúng hoạt động?
A Bóng đèn nêon B Quạt điện C Bàn ủi điện D Acquy đang nạp điện Câu 10: Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và
điện trở trong của pin điện hoá?
A Pin điện hóa; B đồng hồ đa năng hiện số;
C dây dẫn nối mạch; D thước đo chiều dài.
Câu 11: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng sẽ
A giảm đi 16 lần B giảm đi 4 lần C tăng 4 lần D tăng lên 16 lần Câu 12: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về khả năng
A sinh công của vùng không gian có điện trường.
B sinh công tại một điểm.
C tác dụng lực tại một điểm.
Mã đề: 112, trang 1/2
Trang 2D tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Câu 13: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 F - 200 V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện
thế 120 V Điện tích của tụ điện là
A 12.10-4 C B 24.10-4 C C 2.10-3 C D 4.10-3 C
Câu 14: Một nguồn điện có suất điện động là E , công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn Mối liên hệ giữa chúng là:
A A = q.E B q = A.E C E = q.A D A = q2E
Câu 15: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một
tiết diện thẳng Cường độ của dòng điện đó là
A 0,2 A B 12 A C 1/12 A D 48A.
Câu 16: Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch được đo bằng dụng cụ
nào sau đây:
A Oát kế B Vôn kế
C Công tơ điện D Ampe kế
Câu 17: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay, để đo
hiệu điện thế một chiều (không đổi), ta đặt núm xoay ở vị trí
Câu 18: Cho hai điện tích điểm q1; q2 với q1 = 9q2 Đứng yên trong
chân không tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a Một điện tích
điểm q3 đặt tại C Biết rằng hai lực điện do q1 và q2 tác dụng lên q3 triệt tiêu nhau Vị trí điểm C được xác định bởi
A 2
a
CA
và
3 2
a
CB
3 4
a
CA
và 4
a
CB
a
CA
và
3 4
a
CB
3 2
a
CA
và 2
a
CB
Câu 19: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 8μC ngược chiều mộtC ngược chiều một
đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là
Câu 20: Một bếp điện có ghi (220V – 1600W) Biết bếp được sử dụng ở mạng điện 220V.
Hãy tìm điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) Biết mỗi ngày bếp hoạt động 1 giờ
A 1,45kJ B 48kW.h C 5,76.106J D 1,6kW.h.
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1: (2đ) Cho hai điện tích điểm q1 = 2 nC, q2 = 4 nC đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau một khoảng 10cm Gọi C là điểm nằm trong đoạn thẳng AB, biết
AC = 4cm
a) Tính độ lớn cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại C
b) Xác định vectơ cường độ điện trường do hai điện tích đó gây ra tại C
Bài 2: (2đ) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ, biết vôn kế có điện trở trong rất lớn Bốn
nguồn giống nhau mỗi nguồn có E = 1,5V; r = 0,1Ω Bóng đèn có ghi (6V – 4,5W), các điện trở có giá trị lần lượt là: R17,6 ; R2 8 ;
a) Tính suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn và điện trở mạch ngoài
b) Tính cường độ dòng điện mạch chính và số chỉ của vôn kế?
-Hết -Mã đề: 112, trang 2/2
V
R2 R1
X Đ
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật Lý 11 – Mã đề 112 và 115
I TRẮC NGHIỆM(6,0 điểm; 0,3 điểm/câu)
II TỰ LUẬN(4 điểm)
1a.
3 1
1 q 2 11, 25.10 /
AC
3 2
1 q 2 10.10 /
BC
0,5
0,5
1b.
Vẽ hình đúng
Ta có: E E 1 E2
Từ hình vẽ: E 1 E2
Độ lớn: E E 1 E2 1, 25.103V m/
0,5 0,25 0,25
2a.
E b = n.E = 6V
r b = n.r = 0,4Ω
2
8
D
U R P
D 2 1
2
11,6
N
D
R R
0,25 0,25
0,5
2b.
0,5
b
U = I.R1 = 3,8V Vậy số chỉ vôn kế là 3,8V
0,5
0,25 0,25
Chú ý:
- Thiếu hoặc sai đơn vị một lần trừ 0,25 điểm, thiếu 2 lần trở lên trừ 0,5 điểm
- Nếu học sinh làm theo cách khác, đúng theo yêu cầu đề bài thì vẫn đạt điểm tương ứng.
- Điểm bài làm của học sinh = Điểm phần Trắc nghiệm + Điểm phần Tự luận.
dụng làm tròn từng phần)
Mã đề: 112, trang 3/2