1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vị trí châu Nam cực

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 390,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c trong lËp luËn vµ chøng minh II - Néi dung vµ c¸c ho¹t ®éng trªn líp:.. Ho¹t ®éng 1: KiÓm tra nÒ nÕp tæ chøc líp vµ sù chuÈn bÞ häc tËp cña häc sinh.[r]

Trang 1

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

Chơng II - đờng tròn

Tiết 20: Ngày soạn: 29/10/2009

Ngày dạy: 30/10(9B), 2/11(9A)

Đ1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờngtròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minhmột điểm nằm trên đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản

nh tìm tâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm

đối xứng có trục đối xứng

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Nêu một số yêu cầu chung của chơng trình

Hoạt động 3: Nhắc lại về đờng tròn.

GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn

HS: Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng hợp

của mỗi hình trên bảng phụ

HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày lời

giải cả lớp nhận xét )

I/ Nhắc lại về đ ờng tròn

Ký hiệu (O,R) hay (O)

Hoạt động 4 : Cách xác định đờng tròn

GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn em

hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta cầ có

những điều kiện gì ? (Cần có tâm và bán kính)

GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của đờng tròn

ta xác định một đờng tròn

GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng tròn

đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm của nó

*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác

(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,

ABC là tam giác nội tiếp

Hoạt động 5: Củng cố

Vị trí Hệ thức

M thuộc(O) OM=R

M nằmngoài (O) OM>R

M nằmtrong(O) OM<R

Trang 2

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB =6cm ,

AB = 8cm

Chứng minh: a / Các điểm A , B , C cùng thuộc

đờng tròn tâm M

b/ Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D, E, F, Sao cho MD = 4cm , ME = 6cm ,

MF = 5cm , Hãy xác định vị trí tơng đối của các

điểm D, E, F đối với đờng tròn tâm M

- Tiết sau: Luyện tập

IV rút kinh nghiệm:

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng

- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Biết nhận dạng một số hình có trục đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục và tâm đối xứng

- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn

Trang 3

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1: Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và

trục đối xứng của đờng tròn

Câu hỏi 2: Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn

ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?

Hoạt động 3: Tâm đối xứng

.

- HS : Làm bài tập ?4 Và tìm

tâm đối xứng của đờng tròn III/ Tâm đối xứng : (SGK)

Hoạt động 4: Trục đối

bao nhiêu tâm đối xứng và

có bao nhiêu trục đối xứng?

Hoạt động 5: Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn

HS : Hai em giải bài tập 1 và

điểm C thuộc đờng tròn

Hoạt động 6:Nhận dạng và tìm tâm , trục đối xứng của một hình

(1-4) , (2- 6) (3- 5)

Hoạt động 7: Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình

HS: Nêu lại các bớc thực

hiện bài toán dựng hình

GV: Nêu hệ thống câu hỏi

để dẫn dắt HS tìm tòi các

b-ớc dựng - Tâm đờng tròn

qua hai điểm A,B nằm trên

đờng gì của AB?

- Tâm đờng tròn cần dựng

là giao điểm các đờng nào ?

Bài 8

Dựng It là trung trực của BC Giao điểm It và Ay là tâm O của đờng tròn cần dựngChứng minh : O thuộc trung trực BC

nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O)

Trang 4

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

- Tiết sau : Học bài "Đờng kính và dây của đờng tròn ".

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết 22: Ngày soạn: 4/11/2009

Ngày dạy: 6/11(9B), 9/11(9A)

Đ2 đờng kính và dây của đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn

- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh ờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây

đ Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong chứng minh, trong suy luận

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1:

Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng, các trục đối xứng đó là

đờng gì của đờng tròn?

Câu hỏi 2:

Nêu các cách xác định đờng tròn, làm bài tập 5/128 SBT

Hoạt động 3: So sánh độ dài của đờng kính và dây

Trang 5

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung HS:Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu lời giải trong sách.

- Qua kết quả của bài toán phát biểu định lý

HS phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT, KL Và từ GT,

KL phát biểu lại thành lời

I/ So sánh dài của đ ờng kính

HS: Hãy vẽ đờng kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB

tại I (CD qua O và CD không qua O) Một em lên bảng

còn cả lớp vẽ vào giấy nháp

GV: Cho biết tam giác OCD là tam giác gì? (Trong trờng

hợp CD không qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính

vuông góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL

GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc với AB mà I là

trung điểm của CD Ta có thể suy ra quan hệ gì giữa AB

CD❑^¿

¿

AB tại I

KL IC = IBChứng minh : (SGK)

IV Hoạt động 6: Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà

- Tiết sau : Luyện tập

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 6

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

Tiết 23: Ngày soạn: 10/11/2009

Ngày dạy: 11/11(9B), 12/11(9A)

Luyện tập

I - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

- Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Cho (O; 5cm), dây AB = 6cm , CD = 3cm Gọi OH, OK lần lợt là khoảng cách từ O đến

AB , CD

a/ So sánh OH và OK

b/ Tính OH , OK

Hoạt động 3: Rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức:Trong đờng tròn hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

HS: Cho một em lên giải bài tập 11

DKH

M

Kẻ OM CD Ta có:

HM = KM; CM = DM Suy ra CH = DK

Hoạt động 4 :Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

GV : Cho HS ngiên cứu vẽ hình bài tập 31

đó rèn luyện cho các em linh hoạt và dự

kiến các khả năng có thể xảy ra đối với

một bài toán

GV : Gợi ý AM =BN cho ta suy ra điều gì

?

- Muốn chứng minh OC là tia phân

giác góc AOB ta cần chứng minh điều

Trang 7

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung HS: Một em nêu hớng chứng minh Cho

một em lên trình bày bài giải

GV: Với hình vẽ b thì lời giải còn đúng

không? Cho các em về nhà giải lại

OH = OK (cmt) ,OC chung

NênD OHC=D OKC Do đó K ^ OC=H ^ O C

b) Tam giác AOB cân tại O (OB = OA)

Mà OC là tia phân giác nên OC❑^¿

¿AB

Hoạt động 5: Củng cố

- Nêu lại các kiến thức đã sử dụng để chứng minh trong bài giải trên

- Khi cho hai dây bằng nhau ta thờng kẻ thêm đờng gì?

Hoạt động 6: Dặn dò

- Về nhà làm bài tập tập 26 , 29 SBT

- Chuẩn bị bài học: "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết 24: Ngày soạn: 12/11/2009

Ngày dạy: 13/11(9B), 16/11(9A)

Trang 8

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

Đ 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần

Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một ờng tròn

đ Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh cáckhoảng cách từ tâm đến dây

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Bài tập : Cho hình vẽ biết OM ^AB và AB = 14 cm

Tính MA ,MB

Hoạt động 3 : Thông qua bài toán đi tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

GV : - Cho HS đọc đề bài toán Đa bảng phụ có

Hoạt động 4 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

HS : Làm ?1 Dựa vào hình vẽ và điều kiện của

bài toán để lý luận

HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi dới

dạng GT ,KL

GV: Đặt vấn đề: Nếu AB > CD hoặcCD > AB

thì OH, OK có quan hệ với nhau ntn?

HS : - Làm ?2 a

- Phát biểu định lý bằng lời

- Làm ?2b

- Phát biểu định lý bằng lời

GV: Cho HS nêu hai ý trên thành định lý phát

biểu bằng lời và ghi GT, KL

II/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm trình

bày lời giải và cả lớp nhận xét, bổ sung

GV: Treo bảng phụ có lời giải mẫu để HS tham

khảo, sửa sai và trình bày bài giải vào vở

GV: Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng

nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng

tròn Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức trên

đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình vẽ

Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Mà OD > OE (GT) do đó AB < BC;

OE = OF nên AC = BC

Trang 9

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

Hoạt động 6: Dặn dò

- Bài tập về nhà: 12 , 13 SGK

- Tiết sau: Đọc bài " Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

Hớng dẫn bài tập 13

H ,K là trungđiểm AB, CD Các D OHE, D OKEvuông

AB = CD nên OH = OK, OE chung D OHE=D OKE

Tiết 25: Ngày soạn: 18/11/2009

Ngày dạy: 19/11(9B), 25/11(9A)

Đ4 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệmtiếp tuyến, tiếp điểm, nắm đợc các hệ thức

- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của ờng thẳng và đờng tròn

đ Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròntrong thực tế

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ:

Cho (O ;10cm) dây AB = 8cm Tính khoảng cách từ O đến AB

Hoạt động 3: HS phát hiện đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm cát tuyến , tiếp tuyến, tiếp điểm.

Trang 10

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung GV: HS quan sát hình vẽ đầu bài trong

GV: Giới thiệu căn cứ vào số điểm chung

của đờng thẳng và đờng tròn mà ta có các

vị trí tơng đối sau

HS: Cho biết hình ảnh nào ở đầu bài cho ta

đờng thẳng cắt đờng tròn ?

HS: Làm ?2 (Đứng tại chỗ trả lời miệng)

GV: Nếu OH tăng lên thì độ dài đoạn AB

ntn? Đến khi AºBthì đờng thẳng và đờng

tròn có mấy điểm chung?GV cho cả lớp đi

trực quan khi OH tăng lên nữa thì a và

đ-ờng tròn có mấy điểm chung ? Từ đó đi

qua vị trí tơng đối c

HS: So sánh OH và R

I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn:

a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau

Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn

OH < R và HA =

HB ¿√R2− OH2b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau

Đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến của (O).

Điểm C gọi là tiếp điểm.

đ ờng tròn không giao nhau

Hoạt động 5: Củng cố

HS : Làm bài tập ?3 Vẽ hìnhvào bảng con

GV: Treo bảng phụ của hình vẽ trên Cho

một em lên trình bày lời giải tìm AB

GV: Treo bảng phụ có lời giải sẵn để học

sinh đối chiếu sửa sai

a/ OH = d < R ( 3< 5 ) Nên a cắt đờng tròn tại hai điểm b/ Tam giác OHC vuông tại H

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20

- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"

IV rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 11

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

Tiết 26: Ngày soạn: 25/11/2009

Ngày dạy: 26/11(9B), 27/11(9A)

Đ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài đờng tròn

- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Cho em HS giải BàiTập 17.

Câu hỏi 2: Cho em HS giải bài tập 18 Cho biết đờng thẳng nào là tiếp tuyến của đờng

tròn

Hoạt động 3: Tìm các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến , cụ thể hoá dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

GV: Cho HS nhắc lại các cách nhận biết tiếp

tuyến

GV: Vẽ hình nh hình bên rồi hỏi HS: a có phải

là tiếp tuyến không? Vì sao ?

HS: Phát biểu Đl bằng lời và ghi GT, KL

HS: Thực hiện bài tập ?1

GV: Nêu bài toán cho điểm A thuộc đờng tròn

tâm O, Hãy vẽ tiếp tuyến tại A của đờng tròn

với A là tiếp điểm

HS : Đứng tại chổ nêu các bớc dựng

GV: Nêu tình huống: Nếu điểm A không thuộc

đờng tròn thì làm thế nào để dựng đợc tiếp

tuyến?

I/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ - ờng tròn :

GT (O) ,Đờng thẳng a Aẽa ; Aẽ (O)

BC là tiếp tuyến của (I)

Hoạt động 4: Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để dựng tiếp tuyến với đờng tròn khi điểm A nằm ngoài đờng tròn

GV: Cho HS đọc đề bài toán và xem lời giải ở

SGK II á(SGK) p dụng:

Trang 12

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung HS: Thực hiện bài tập ?2 Đứng tại chỗ trả lời

- Dựng tia Iy ❑^¿

¿

AB ( I là trung điểm AB)

- Giao điểm Ax và Iy là tâm O cần tìm -Vẽ (O; OA) ta đợc đờng tròn cần dựng

OA = OB ( O đờng trung trực AB) Do

đó A,B thuộc (O)

Hoạt động 6: Dặn dò

- Bài tập về nhà 22,23

- Tiết sau : Luyện tập bài 24 , 25

III rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 13

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

Tiết 27: Ngày soạn: 26/11/2009

Ngày dạy: 27/11(9B), /12(9A)

luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để tính toán và chứng minh

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

- Cho HS làm bài tập 21

Hoạt động 3: Chữa bài tập có sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

HS : Trình bày bài giải lên bảng, HS cả lớp

nhận xét và cùng hoàn thiện bài toán Cách dựng:

D OAC=D OBC

HS: Tìm và nêu các yếu tố bằng nhau của hai

tam giác đó

HS: Một em lên trình bày lời giải

HS: Nhắc lại cách chứng minh đờng thẳng là

tiếp tuyến của đờng tròn

GV: Ngoài cách dùng công thức nh trong bài,

có thể dùng công thức nào khác để tính OC?

HS: Nêu các công thức có thể sử dụng để

ttính đợc OC Nêu sơ lợc cách tính

GV:Trong hình vẽ trên có mấy tiếp tuyến?

Đó là các tiếp tuyến nào? Chúng có quan hệ

ntn với nhau? Giải thích

GV: Cho HS đọc đề bài 25 Dành thời gian

cho các em vẽ hình

Bài 24

a Xét tam giác OAC

và tam giác OBC có

Do đó D OAC=D OBC Từ đó suy ra

O ^ A C=O ^BC=1 v hay OBBCvà B thuộc đ-^ờng tròn (O) Nên BC là tiếp tuyến của (O) b/ Gọi I là giao điểm OC và AB

Tam giác OBC vuông tại B có BI là đờng cao ta có OI2 = OB2 - BI2 = 152 - 122

OI2 = 225 - 144 = 81 Nên OI =9cm

a Gọi H là giao điểm

OA và BC

Trang 14

Giáo án Hình học 9 Nguyễn Nhật Chung

GV treo bảng phụ có hình vẽ sẵn để HS tham

khảo , so sánh với hình vẽ của mình

HS : Theo em dự đoán OBAC là hình gì?

GV: Muốn chứng minh OBAC là hình thoi

cần chứng minh ntn?

HS : Một em lên ghi lời giải câu a

GV: Các em xem yêu cầu câu b giống với bài

toán nào em đã gặp?

HS: Tập trung theo nhóm Cho một nhóm lên

ghi lời giải ,các nhóm còn lại nhận xét

GV:Treo bảng phụ có lời giải câu b để các

em đối chiếu vớicách trình bày của mình

GV: Rút ra cho HS kiến thức về nửa tam giác

đều

Ta có HO =HA (gt) HB=HC(bk vuông góc dây )Nên OBAC là hình bình hành

Mà OA❑^¿

¿

BC Do đó OBAC là hình thoi(hbh có hai đờng choé vuông góc)

- Chuẩn bị bài học sau : " Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau "

III rút kinh nghiệm:

Đ 6 tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau; nắm đợc thế nào là đờng tròn nội tiếp tam giác , tan giác ngoại tiếp đờng tròn, đờng tròn bàng tiếp

- Biết vẽ một đờng tròn nội tiếp tam giác cho trớc

- Biết cách tìm tâm của một hình tròn bằng thớc phân giác

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:12

w