Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn Bài tập: Điền vào các chỗ trống… trong bảng sau R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâ[r]
Trang 1Chào mừng các thầy cô giáo
về dự giờ lớp 9/3
Trang 2(O ; R) ?
2) Đối với mỗi vị trí tương đối, hãy tìm hệ thức giữa khoảng cách từ điểm M đến đường tròn (O ; R) với bán kính?
M
O R
M
O R
M
O R
2
Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) OM = R Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) OM < R Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) OM > R
Trang 3Bài 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh các vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn.
Trang 4Quan sát và cho biết đ ờng tròn và đ ờng thẳng có thể có bao nhiêu điểm chung? Đ ờng thẳng
và đ ờng tròn
có hai điểm chung
Đ ờng thẳng
và đ ờng tròn
có một điểm chung
Đ ờng thẳng và
đ ờng tròn không
có điểm chung
Đườngưthẳngưvàưưđườngưtrònưcóưthểưcóưnhiềuưhơnưhaiưđiểmưchungưkhôngư?ưVìưsaoư?
N u đ ờng thẳng và đ ờng tròn có nhiều hơn 2 điểm chung thì khi đó đ ờng tròn sẽ đi qua ít nhất 3 điểm thẳng hàng Điều này vô lí Vậy đ ờng thẳng và
đ ờng tròn chỉ có một điểm chung, hai điểm chung hoặc không có điểm chung n o ào
Trang 51 Ba vị trớ tương đối của đường thẳng
và đường trũn
-Trường hợp đường thẳng
a đi qua tõm O, khoảng cỏch từ
O đến đường thẳng a bằng 0 nờn OH = 0 < R
a) Đường thẳng và đường trũn cắt nhau
R
H
- Đường thẳng a gọi là cỏt tuyến của
đường trũn (O)
- Đường thẳng a cắt đường trũn (O)
khi chỳng cú hai điểm chung
- Khi đú OH < R
GọiưOHưlàưkhoảngưcáchưtừưưtâmư Oưđếnưđườngưthẳngưa;ưRưlàưbánư
kínhưđườngưtrònưtâmưO
Xột ∆OHB vuụng tại H
Ta cú OH < OB nờn OH < R
- Trường hợp đường thẳng a khụng đi qua tõm O, kẻ OH AB
Hóy so sỏnh OH và R.Tớnh HB và HA theo OH và R?
Áp dụng định lớ Pitago vào
∆OHB vuụng tại , ta cú:
HA HB R OH
(quan hệ vuụng gúc giữa đường kớnh và dõy) và
mà OH AB
HA HB
O O
a
a
Trang 61 Ba vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
a
A B
O H
- Đường thẳng a gọi là cát tuyến của
đường tròn (O).
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
- Đường thẳng a cắt đường tròn (O) khi chúng có hai
điểm chung
- Khi đó OH < R và
- Đường thẳng a và đường tròn
(O) tiếp xúc nhau khi chúng
chỉ có một điểm chung
- Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến
của đường tròn (O) Điểm C gọi là tiếp điểm
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
H
HA HB R OH C H
a
O
C a
O
Trang 7Giả sử H không trùng với C
Lấy D thuộc a sao cho H là trung điểm của CD
Do OH là đường trung trực của CD nên OC=OD
Mà OC=R nên OD=R hay D thuộc (O)
Vậy ngoài C ta còn có điểm D cũng là
điểm chung của đường thẳng a và (O)
Điều này mâu thuẫn với giả thiết => C H
Vậy: OC a; và OH=R
O
a
BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
- Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc
nhau khi chúng chỉ có một điểm chung
- Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của
đường tròn (O) Điểm C gọi là tiếp điểm
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
* Định lí: Nếu một đường thẳng là tiếp
tuyến của một đường tròn thì nó vuông
góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
a là tiếp tuyến của (O)
C là tiếp điểm OC a
Trang 81 Ba vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
a
O
c H
- Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của
đường tròn (O) Điểm C gọi là tiếp điểm
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
* Định lí (sgk)
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
a
O
H
a là tiếp tuyến của (O)
C là tiếp điểm OC a
- Đường thẳng a và đường tròn (O) không
giao nhau khi chúng không có điểm chung
- Khi đó OH > R
a
A B
O H
- Đường thẳng a gọi là cát tuyến của
đường tròn (O).
- Đường thẳng a cắt đường tròn (O) khi có hai điểm
chung
- Khi đó OH < R và HA HB R 2 OH 2
- Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc
nhau khi chúng chỉ có một điểm chung
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
Trang 91 Ba vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
2 Hệ thức giữa khoảng cách
từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
- Đặt OH = d
Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau
Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau
=> d < R
=> d = R Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau
=> d > R
<
<
<
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
a
O
c H
- Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến của
đường tròn (O) Điểm C gọi là tiếp điểm
- Khi đó H trùng với C, OC a và OH = R
* Định lí (sgk)
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
a là tiếp tuyến của (O)
C là tiếp điểm OC a
- Khi đó OH > R
a
A B
O H
- Đường thẳng a gọi là cát tuyến của
đường tròn (O).
- Đường thẳng a cắt đường tròn (O) khi có hai điểm
chung
- Khi đó OH < R và HA HB R 2 OH 2
- Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc
nhau khi chúng chỉ có một điểm chung
- Đường thẳng a và đường tròn (O) không
giao nhau khi chúng không có điểm chung
BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Trang 102 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
d > R 0
d = R 1
d < R 2
Đường thẳng và đường tròn không
giao nhau
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc
nhau
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
Hệ thức giữa d
và R
Số điểm chung
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Bảng tóm tắt (sgk – 109)
Trang 11BÀI 4: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng
và bán kính của đường tròn
Bài tập: Điền vào các chỗ trống(…) trong bảng sau (R là bán kính
của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng)
R d Số điểm chung Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 5cm 3cm
6cm 1
4cm 7cm
4cm Tiếp xúc nhau
7cm 7cm
0 2
1 1 4cm
6cm
Không giao nhau
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau Tiếp xúc nhau
Trang 121 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
bán kính 5 cm.
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao? b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O)
Tính độ dài BC.
3
a
5
O
Bài làm
a) Đường thẳng a cắt đường tròn (O)
Vì R = 5cm
d = 3cm b) Áp dụng định lí Pitago trong ∆OHB vuông tại H
OB HB OH HB2 OB2 OH2 HB 52 32 HB 4
Ta lại có OH BC => HC = HB = BC 1
2
=> BC = 2BH = 2.4 = 8 cm
=> d < R
(q/h vuông góc giữa đường kính và dây)
Trang 14(Đây là một đường thẳng có mối quan hệ đặc biệt với đường tròn )
1: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì chúng có điểm chung và d R
2: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì chúng có điểm chung và d R
3: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau thì chúng có điểm chung và d R
4: Nếu R = 5cm, d = 3cm thì có thể kết luận gì về vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn?
5 Nếu R = 4cm, d = 7cm thì có thể kết luận gì về vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn?
6: Cho đường tròn (O) tiếp xúc với đường thẳng a Biết R = 6cm thì d = …
7: Nếu đường thẳng a cắt đường tròn (O) thì đường thẳng a còn được gọi là ………… của
đường tròn (O).
8: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4) Đường tròn (A;3) có vị trí tương đối như thế nào
với trục Ox?
9
9: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4) Đường tròn (A;3) có vị trí tương đối như thế nào
với trục Oy?
1: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì chúng có 2 điểm chung và d < R
2: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì chúng có 1 điểm chung và d =R
3: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau thì chúng có 0 điểm chung và d > R
4: Nếu R = 5cm, d = 3cm thì đường thẳng và đường tròn cắt nhau
5 Nếu R = 4cm, d = 7cm thì đường thẳng và đường tròn không giao nhau
6: Cho đường tròn (O) tiếp xúc với đường thẳng a Biết R = 6cm thì d = 6cm
7: Nếu đường thẳng a cắt đường tròn (O) thì đường thẳng a còn được gọi là cát tuyến của đường
tròn (O).
8: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4) Đường tròn (A;3) không giao với trục Ox
9: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4) Đường tròn (A;3) tiếp xúc với trục Oy
Trang 15Tìm ô chữ bí mật
(Đây là một đường thẳng có mối quan hệ
đặc biệt với đường tròn )
●
O
a b
Trang 17
- Nắm vững 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các
khái niệm tiếp tuyến, cát tuyến, tiếp điểm
- Nắm vững hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
- Làm bài tập: 18, 19, 20 SGK -110
38, 39, 40 SBT - 133
Ta có: AB là tiếp tuyến của (O)
Nên AB OB Theo định lí Pytago ta có:
2 2
AB OA OB
10 cm
6cm
A B
O
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
Hướng dẫn bài tập 20 (sgk – 110)
Cho đường đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A
cách O là 10cm Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB.
Trang 18Bài 19 -Sgk/109
Cho đường thẳng xy Tâm của các đường tròn có bán kính 1cm và tiếp xúc với đường thẳng xy nằm trên đường nào?
1cm
O
O’
1cm
d
d’
Hướng dẫn