* Ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công mà nó có khả năng thực hiện được càng lớn nghĩa là thế năng của vật càng lớn... GV: Vật càng cao so với mặt đất thì thế năng càng lớn hay nhỏ?[r]
Trang 1Tuần : 21
Tiết ct : 21
Ngày soạn:
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
- Nờu được vật cú khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thỡ thế năng càng lớn
- Nờu được vớ dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thỡ cú thế năng
- Nờu được vật cú khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thỡ động năng càng lớn
2 Kĩ năng
[TH] Nờu được
Khi một vật cú khả năng thực hiện cụng cơ học thỡ ta núi vật cú cơ năng Cơ năng tồn tại
dưới hai dạng động năng và thế năng
Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trớ của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trớ khỏc
được chọn làm mốc để tớnh độ cao, gọi là thế năng hấp dẫn Vật cú khối lượng càng lớn và ở
càng cao thỡ thế năng hấp dẫn càng lớn
[TH] Nờu được vớ dụ chứng tỏ vật đàn hồi bị biến dạng thỡ cú thế năng; (thế năng của lũ
xo, dõy chun khi bị biến dạng)
[NB] Nờu được Cơ năng của một vật do chuyển động mà cú gọi là động năng Vật cú khối
lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thỡ động năng của vật càng lớn
3.Thái độ: Nghiờm tỳc,chớnh xỏc ,trung thực
II Chuẩn bị :
+ GV :1 lũ xo bằng thộp 1 mỏng nghiờng, 1 quả nặng và một miếng gỗ Cỏc hỡnh vẽ hỡnh
16.1 a,b
+ HSNghiờn cứu kĩ bài học trong sgk
III Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Phỏt biểu và ghi cụng thức tớnh cụng suất , giải thớch cỏc kớ hiệu ?
HS2 : - Làm BT 15.2, 15.3
HS3 : 15.4 SBT
V Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
3 HOẠT ĐỘNG 1: Tỡm hiểu cơ
năng
GV: Cho hs đọc phần thụng bỏo
skg
GV: Khi nào vật đú cú cơ năng?
GV: Em hóy lấy vớ dụ về vật cú
cơ năng?
GV: Đơn vị của cơ năng là gỡ?
HS: Thực hiện
HS: Khi vật cú khả năng thực hiện cụng
HS: Quả nặng được đặt trờn giỏ
Nước ngăn ở trờn đập cao HS: Jun
I/ Cơ năng:
Khi một vật cú khả năng thực hiện cụng ta núi vật cú cơ năng
Vật cú khả năng thực hiện cụng càng lớn thỡ cơ năng của vật càng lớn Cơ năng được tớnh bằng đơn vị Jun
Trang 2GV: Treo hình vẽ hình 16.1a lên
bảng
GV: Vật A này có sinh công
không?
GV: Cơ năng của vật trong
trường hợp này gọi là gì?
GV: Vật càng cao so với mặt đất
thì thế năng càng lớn hay nhỏ?
GV: Thế năng được xác định
bởi vị trí của vật so với mặt đất
gọi là gì?
GV: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc
vào gì?
GV: Treo hình vẽ hình 16.2 sgk
lên bảng
GV: Hai lò xo này, cái nào có cơ
năng?
GV: Tại sao biết là lò xo hình b
có cơ năng?
GV: Thế năng đàn hồi là gì?
GV: Hãy lấy 1 số vd về vật có
thế năng đàn hồi?
HS: Quan sát hình 16.1a HS: thực hiện C1
HS: Quả nặng A chuyển động xuống làm dây căng, sức căng của dây làm thỏi B có khả năng chuyển động Vậy quả nặng A có khả năng sinh công
HS: Thế năng
HS: Càng lớn
HS: Thế năng hấp dẫn
HS: Độ cao so với vật mốc và khối lượng của vật
HS: Quan sát hình 16.2
HS: Lò xo hình b
HS: Vì nó có khả năng thực hiện công
HS : thực hiện C2 HS: là thế năng phụ thuộc vào
độ biến dạng đàn hồi
HS: Trả lời câu hỏi gv
1.Thế năng hấp dẫn:
C1: Quả nặng A chuyển động xuống làm dây căng Dây căng làm quả nặng B có khả năng chuyển động Như vậy vật Acó khả năng sinh công
* Ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công mà nó có khả năng thực hiện được càng lớn nghĩa là thế năng của vật càng lớn
* Thế năng hấp dẫn là thế năng được xác định bỡi vị trí của vật so với mặt đất Vật nằm trên mặt đất thì thế năng hấp dẫn bằng 0
* Vật có khối lượng càng lớn thì có thế năng càng lớn
2.Thế năng đàn hồi:
- Thế năng đàn hồi là thế năng phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi
C2: Đốt cháy sợ dây, lò xo làm cho miếng gỗ rơi xuống, chứng tỏ là lò xo có cơ năng
10 HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu
động năng
GV: Bố trí TN như hình 16.3 sgk
GV: Hiện tượng sẽ xảy ra như
thế nào?
GV: Hãy chứng tỏ vật A chuyển
HS: Quan sát hình 16.3 HS: thực hiện C3 HS: Quả cầu A chuyển động đập vào vật B làm vật B chuyển động một đoạn
III/ Động năng
1 Khi nào vật có động năng
C3: Quả cầu A lăn xuống đập vào vật B làm vật B chuyển động
Trang 3động cú khả năng thực hiện
cụng?
GV: Hóy điền từ vào C5?
GV: Làm TN như hỡnh 16.3
nhưng lỳc này vật A ở vị trớ (2)
Em hóy so sỏnh quóng đường
dịch chuyển cảu vật B và vận tốc
chuyển động của vật A Từ đú
suy ra động năng phụ thuộc vào
yếu tố nào?
GV: Thay qủa cầu A bằng A’ cú
khối lượng lớn hơn A và làm TH
như hỡnh 16.3 sgk Cú hiện
tượng gỡ khỏc so với TN trước?
HS: Thực hiện C4 HS: Trả lời cõu hỏi gv HS: thực hiện C5
HS: Trả lời cõu hỏi gv
HS: Trả lời cõu hỏi gv
C4: Vật A chuyển động cú khả năng thực hiện cụng bởi vỡ vật
A đập vào vật B làm vật B chuyển động
C5: Một vật chuyển động cú khả năng Thực hiện cụng tức
là cú cơ năng
* Cơ năng của vật do chuyển động mà cú gọi là động năng
2 Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Động năng phụ thuộc vào vận tốc và khối lượng của
5 HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng
GV: Hóy nờu vớ dụ về vật cú cả
thế năng và động năng?
GV: Treo hỡnh 16.4 lờn bảng và
cho hs tự trả lời: Hỡnh a, b, c nú
thuộc dạng cơ năng nào?
HS : thực hiện C9 HS: Hũn đỏ đang bay, mũi tờn đang bay…
HS quan sỏt hỡnh 16.4
HS : thực hiện C10 HS: trả lời
IV/ Vận dụng
C9: Viờn đạn đang bay Hũn
đỏ đang nộm C10
a) thế năng b) động năng c) thế năng
V Củng cố : 5’
- Cho hs giải BT 16.1 và 16.2 SBT
- Hệ thống lại những ý chớnh của bài
VI Hướng dẫn học ở nhà :
- Học thuộc bài Làm BT 16.3, 16.4 SBT
- Đọc trước bài “Sự chuyển hoỏ và bảo toàn cơ năng”
* Cõu hỏi soạn bài:
- Động năng cú thể chuyển hoỏ thành năng lượng nào?
- Thế năng cú thể chuyển hoỏ thành năng lượng nào?
-Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :