- Góc học tập: Tạo nhóm đồ vật theo dấu hiệu hình dạng, màu sắc,so sánh chiều cao của 3 đối tượng, nhận biết số 4.. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, rau có ở góc -Góc kỹ năng: rèn cầm k[r]
Trang 1Bảng công cụ đánh giá sự phát triển của trẻ em 4 tuổi
Tháng 1: Thời gian thực hiện :5 tuần (từ 01/1/2018->02/2/ 2018)
Phương pháp theo dừi
Thời gian, địa điểm, phương tiện thực hiện
GV thực hiện Phát triển
thể chất
- CS 4: Tung - bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m
- Cắt được hình không bị rách
- Cắt đường cắt sát theo nét vẽ
- Quan sát trẻ thực hiện
-Quan sát trẻ trong giờ
- Trong hoạt động học PTTC
- CS 18: Phân loạiđối tượng theo 1-2dấu hiệu
- Trẻ biết được đặc điểm, màu sắc nổi bật, lợi ích của con vật, cây, hoa, quả gần gũi
.- Trẻ nhận ra đặc điểm chung của 1 số đối tượng
- Xếp những đối tượng đó vào
1 nhóm và gọi tên nhóm theo dấu hiệu
- Quan sát trẻ thực hiện
- Quan sát trẻ thực hiện
- Trong hoạt động học LQVT
- Ngày:
- Trong hoạt động học Ngày:
Trang 2Phát triển
thẩm mỹ
- CS 35: Biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra sản phẩm( vẽ, năn, xé dán)
- Sử dụng nhiều loại vật liệu đểlàm ra sản phẩm
- Quan sát trẻ thực hiện
- Trong hoạt động học TH
- Ngày:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 1 /2018 LỨA TUỔI MGN 4-5 TUỔI
Tên giáo viên: Phùng Thị Thu Trang-Đỗ Thị Thảo
Trang 3(Từ ngày 01/1đếnngày 5/1/2018)
(Từ ngày 8/1 đếnngày 12/1/2018)
(Từ ngày 15/1đếnngày19/1/2018)
(Từ ngày 22/1 đếnngày 26/1/2018)
(Từ ngày 29/1 đếnngày 02/1/2018)
Đón trẻ
Thể dục
sáng
Cô đón trẻ : Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ ở lớp Quan tâm đến sức khỏe của trẻ.Quan sát, nhắc trẻ cất
mũ dép, balo đúng nơi quy định.Nhắc trẻ chào cô chào ông bà , bố mẹ.Cho trẻ nghe các bài hát về các loại động vật Xem tranh ảnh về các loại động vật; chơi đồ chơi theo ý thích
- Khởi động: Làm VĐ nhẹ nhàng theo bài hát:.Thương con mèo, Cá vang bơi
- Trọng động:
- Hô hấp: Thổi bóng bay - Bụng: Nghiêng người sang hai bên
- Tay: Ra trước- lên cao - Bật: Bật tại chỗ
- Chân: Đứng khuỵ gối
- Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng quanh chỗ tập Cảm nhận thời tiết buổi sáng
Trò truyện
* Trò chuyện với trẻ về nghề bác sĩ, các loại động vật sống trong gia đình, động vật sống dưới nước, động vật sống trong rừng gần gũi với trẻ và một số loại rau Cho trẻ xem tranh ảnh các loại con vật và kể các con vật mà trẻ biết, một số loại rau
Hoạt động
học
T 2
Tạo hình
Vẽ nghề bé thích
Tạo hình
Vẽ các con vậtnuôi trong gia
đình
Tạo hình
Vẽ con cá
- CS 35: Biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra sản
Tạo hình
Vẽ con vật sốngtrong rừng
Tạo hình HĐH-TH
Vẽ vườn rau (ĐT)
T 3
-CS 21: Nhận biết
được 1 số đặc điểmnổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả gần gũi
Khám phá
Một số loại rau
Trang 4T 4
Âm nhạc LQVH Âm nhạc LQVH Âm nhạc
T 5
Thể dục
- CS 4: Tung - bắt
bóng với người đối diện khoảng cách 3m
Thể dục
- Chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn
Thể dục
Ném trúng đích thẳng
đứng
T 6
Toán
Tạo nhóm đồ vật theo dấu hiệu hình dạng , màu sắc
Toán
So sánh, phân biệt hìnhvuông, hình chữ nhật
HĐNT
* Quan sát: thời tiết, cây cối;vườn rau, nhặt lá rụng quanh gốc cây.Quan sát con gà, con mèo Vẽ phấn các con vật mà trẻ biết,vẽ theo ý thích Dạo quanh sân trường, trò chuyện , kể tên các con vật ở nhà bé.Hát + vđ Thương con mèo, cá vàng bơi Thơ:Quạt cho bà ngủ
* TCVĐ: Chơi bịt mắt bắt dê, rồng dắn lên mây,chơi chi chi chành chành,nhảy lò cò, kéo co, thả đỉa ba ba,tạodáng,trời nắng trời mưa,chim bay,đuổi bóng, chơi đồ chơi ngoài trời
* Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi mang theo Hoạt động
chơi góc
* Góc trọng tâm: (T1); Xây trạm y tế; (T2 Xây trang trại chăn nuôi), (T3)Xây ao cá; , (T4); Xây vườn bách thú,
(T4) Xây vườn rau
- Góc phân vai: bác sĩ, bán hàng, nội trợ
- Góc khám phá: Thử nghiệm vật chìm vật nổi
- Góc văn học: Xem tranh ảnh về các loài động vật,đọc các câu chuyện kể về các loài động vật
- Góc nghệ thuật: Vẽ các loài động vật mà bé biết.Tô màu tranh ảnh các loài động vật + Âm nhạc: Hát và vận động các bài hát thương con mèo, cá vàng bơi,vì sao con chim hay hót,gà trống,mèo con
và cun con Sử dụng các dụng cụ âm nhạc trong khi biểu diễn
Trang 5- Góc học tập: Tạo nhóm đồ vật theo dấu hiệu hình dạng, màu sắc,so sánh chiều cao của 3 đối tượng, nhận biết
- Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi qui định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách
- Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống
- Nói tên món ăn hàng ngày Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
- Nghe kể chuyện: Vì sao hươu có sừng
HĐ chiều
* HĐ trò chơi: Tung cao hơn nữa, * HĐ trò chơi: Làm sách về các loài động vật Trò chơi dọn nhà; làm bài tập
toán Trò chuyện về các loài động vật nuôi mà trẻ biết, vật nuôi mà nhà bé có.Lao động tập thể: dọn vệ sinh, lau
lá cây, lau bàn ghế Xem video, trò chuyện, thảo luận về các loài động vật.Ôn các bài đã học trong tháng
* Rèn thói quen vệ sinh: Rèn kỹ năng chải đầu , buộc tóc
* Chơi theo ý thích
- Thứ sáu: Biểu diễn văn nghệ- Nêu gương- bé ngoan
- (CS 7):Cắt được theo đường thẳng
Một số động vậtsống dưới nước
Một số động vật sống trong rừng
Trang 6Tổ chức hoạt động góc
Tổ chức hoạt động ngoài trời
Những vấn đề khác
KẾ HOẠCH NGÀY TUẦN 1 Giáo viên thực hiện………
Trang 7cầu Thứ 2 ngày
- Biết gọi tên nghề và dụng cụ
đó
- Biết bố cục bức tranh và tô màu đẹp
2.Kỹ năng:
- Kĩ năng cầm bút
- Trẻ biết chọn màu, tô màu không chườm ra ngoài
- Trẻ rèn kỹ năng
cơ bản và ý tưởngriêng biệt của mình để tạo thànhbức tranh
3 Thái độ:
- Hứng thú vẽ
- Yêu quý sản phẩm làm ra
1 Đồ dùng của cô:
- 3 Tranh vẽ các nghề và dụng cụ nghề.( Bác sĩ, giáo viên, bộ đội )
2 Đồ dùng của trẻ:
- Bút chì, bút màu, vở vẽ
Ai có nhận xét về tranh vừa được quan sát?
Tranh vẽ những gì? Những đồ dùng này là dụng cụ làm việc củanghề nào?
Ai gọi tên được các dụng cụ này?
Tranh này thuộc thể loại tranh vẽ hay xé dán?
Để vẽ được tranh này cần phải chuẩn bị những gì?
Hãy chia sẻ ý tưởng của mình cho các bạn biết?
( Cho trẻ nêu ý tưởng của trẻ, con định vẽ gì, đồ đó của nghề gì?cách vẽ như nào?
*Hoạt động 2:- Trẻ thực hiện cô bao quát khuyến khích trẻ yếu,
khơi sự sáng tạo cho trẻ
* Hoạt động 3:Nhận xét sản phẩm:
- Cho trẻ treo tranh về góc nghệ thuật
- Cho trẻ quan sát và tự giới thiệu, nhận xét chọn sản phẩm mà trẻ thích
- Cô tóm tắt động viên trẻ.nhắc nhở trẻ
- Giáo dục trẻ biết yêu thích và giữ gìn sản phẩm làm ra
3.Kết thúc: Từ 1-2 phút
- Cho trẻ hát bài: bé thích làm bác sĩ
Trang 8Chuẩn
Trang 92.Kỹ năng:
- Ghi nhớDiễn đạt sosánh
- Phát triểnngôn ngữ
3 Thái độ:
- Trẻ biết yêuquý biết ơnngười bác sĩ
- Có ý thứckhi đi vàobệnh việnthăm ngườiốm
- Ước mơ maisau làm bác
sĩ
1.Đồ dùng của cô:
- Một sốtranh ảnh
về nghềbác sĩ
-Đồdùngdụng cụcủa bácsĩ
- Đàn đài
2 Đồ dùng của trẻ:
- Lô tô
đồ dùngdụng cụnghề bác
sĩ, vàmột sốnghềkhác
1 Ổn định tổ chức (2 – 3 phút)
- Cho trẻ hát bài: Bé thích làm bác sĩ
- Trò chuyện về nghề bác sĩ, trong nhà bé có ai làm nghề bác sĩ, làm ở đâu?
2 Phương pháp, hình thức tổ chức: (22 – 24 phút) Hoạt động 1: Tìm hiểu về nghề y
- Xem tranh về công việc của bác sĩ, đàm thoại về nội dung các bức tranh
- Hỏi trẻ nhà mình có ai làm nghề bác sĩ, làm ở đâu, bé được đến đó chơi chưa?
- Các con có biết khi mọi người bị bệnh, bị ốm thì người ta phải đi đến đâu để khám
và điều trị?
- Ai sẽ là người khám bệnh cho bệnh nhân?
- Xem đây là ảnh của nghề gì?
- Trong tranh có ai? Bác sĩ thường làm những gì?
- Các con thấy bác sĩ mặc trang phục màu gì?
- Để khám chữa bệnh thì bác sĩ cần có những dụng cụ gì? (Xem tranh ảnh đồ dùngdụng cụ của bác sĩ)
- Các con thấy nghề bác sĩ có cần thiết không? Vì sao lại cần thiết?
Vì vậy, các con phải yêu mến và biết ơn các bác sĩ, y tá đó đã chữa khỏi bệnh cho mọi người
- Vận động bài: Bé thích làm bác sĩ
Hoạt động 2 Luyện tập:
- Trò chơi: Chọn đồ dùng dụng cụ của nghề bác sĩ
Trang 10- Chia lớp thành 2 tổ thi đua chọn đúng đồ dùng dụng cụ của bác sĩ, đi theo đường hẹpmang lên gắn vào bảng của đội mình.
Trang 11-Trẻ thuộc bàithơ.
2.Kỹ năng:
- kỹ năng đọc thơdiễn cảm, ngắtnghỉ đúng câu
- Phát triển ngônngữ
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thúhọc bài
- Yêu quý biết ơnbác sĩ
- Có ước mơ maisau làm bác sĩ
1 Đồ dùng của cô :
- Tranh minhhọa thơ, cáchình ảnh rời
về nội dungbài thơ, 2 bộ
2 Đồ dùng của trẻ:
- các hình ảnhnội dung bàithơ
1 Ổn định tổ chức: (2-3 phút)
- Cho trẻ hát bài: Bé thích làm bác sĩ, trò chuyện về nghề bác sĩ
- Cô có một bài thơ rất hay biết về một bạn nhỏ có ước mơ trở thành bác
sĩ chữa bệnh cho mọi người
2 Phương pháp, hình thức tổ chức: ( 22– 24 phút)
*Hoạt động 1: Cô đọc mẫu
- Cô đọc thơ lần 1: … giới thiệu tác phẩm tác giả “Lê Ngân”
- Cô đọc thơ lần 2: Tóm tắt nội dung bài thơ:Bài thơ nói về bạn nhỏ tập làm bác sĩ và khám cho mẹ của mình
- Cô đọc thơ lần 3: Đàm thoại nội dung bài thơ
+ Bạn nào nhắc lại tên bài thơ cô vừa đọc? của tác giả nào?
+ Trong bài thơ bạn nhỏ đóng vai làm nghề gì?
+ Bạn đóng vai bác sĩ để khám bệnh cho ai?
+ Bạn bảo bệnh của mẹ là bệnh gì? Muốn khỏi bệnh thì phải làm gì?+ Có bạn nào thích làm nghề bác sĩ không? Vì sao?
- Giáo dục trẻ: Nghề bác sĩ là một nghề dịch vụ chữa bệnh cho mọi người,giúp mọi người có sức khỏe tốt đó là một nghề cao quý trong xã hội Những người làm nghề bác sĩ cũng được kính trọng và yêu quý
Hoạt động 2- Dạy trẻ đọc thơ
- Dạy trẻ đọc thơ dưới nhiều hình thức, cô bao quát và sửa sai cho trẻ
Trang 13cô :
- Xắc xô
- Đàn nhạc
- Sân bãi
2 Đồ dùng của trẻ:
-Vòng
1.Ổn định tổ chức ( 2 - 3 phút).
- Giới thiệu hội thi: Bé khỏe bé khéo
2 Phương pháp và hình thức tổ chức ( 22 – 24 phút) HĐ1: Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài “bắp cải xanh”, kết hợp đi các kiểu chân,rồi về vị trí 3 hàng dọc ( Theo hiệu lệnh xắc xô) Chuyển đội hình 6 hàng ngang
HĐ2: Trọng động: ( Trọng tâm) a Tập BTPTC:
+ Tay : Hai tay đưa lên cao, sang ngang ( 6 lần 4 nhịp)+ Bụng: Đứng cúi người về phía trước .(4 lần4 nhịp)+ Chân: Hai tay đưa sang ngang, về phía trước, khuỵu gối.( 4lần x4nhịp)
+ Bật : Bật chụm, tách chân ( 4 lần 4 nhịp)
b BTVĐ: Tung bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m.
- Trẻ về đội hình 2 hàng ngang đối diện nhau
* Cô làm mẫu
+ Lần 1: không phân tích+ Lần 2: phân tích kỹ năng
TTCB: 1 tiếng xx: Chân đứng rộng bằng vai , 2 tay cầm bóng để phía trước.Tung: Khi có hiệu lệnh 2 tiếng xắc xô dùng sức mạnh của đôi tay tung bóng vềphía cho bạn đối diện bạn đối diện đỡ bóng bằng 2 tay không làm rơi bóng vàtung ngược lại Chú ý tung bóng phải xa tới bạn đứng ở vị trí bên kia khôngtung bóng lên cao hoặc ra sau
* Cho trẻ thực hiện bài tập
- Mời 2 trẻ lên tập trước, cô và cả lớp nhận xét
- Cho lần lượt 2 trẻ của 2 tổ lên thực hành
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ
- Hai tổ thi đua Cô nhận xét
- Hỏi lại trẻ tên BTVĐ, mời 2 trẻ khá lên tập lại bài tập
c Trò chơi : Ô tô và chim sẻ ( TC trẻ đã biết)
- Cô nhắc lại cách chơi luật chơi
Trang 14- Cho trẻ chơi 2 -3 lần Cô nhận xét trẻ chơi
Trang 152.Kỹ năng:
- Trẻ có kỹ năng tạo nhóm
- Trẻ biết chơi cáctrò chơi ôn luyện tạo nhóm theo dấu hiệu hình dạng màu sắc
- Ghi nhớ,So sánh, phân biệt, diễn đạt kết quả
3 Thái độ:
- Hăng hái hoạtđộng tích cực
1 Đồ dùng của cô:
-Một số đồ vật:
áo cộc, váy, mũ, kính, hoa quả, kem, sữa
Các dạng giống hình tròn, hình
CN, hình vuông, hình tam giác và các màu khác nhau
- Mỗi trẻ một rổ đựng: Lô tô các
đồ vật: 5 mũ tròn,
5 hộp sữa hình chữ nhật
2.Đồ dùng của trẻ:
*HĐ2: - Tạo nhóm đồ vật theo dấu hiệu hình dạng màu sắc.(Trọng tâm)
- Cho trẻ diễn đạt kết quả: Cô nói bên phải,trẻ nói hình tròn
- Cô nói bên trái, trẻ nói hình chữ nhật và ngược lại
* Yêu cầu trẻ gộp 2 nhóm lại rồi chia làm 2 nhóm
- Nhóm đồ vật màu đỏ - Xếp bên tay phải
- Màu xanh- Xếp bên tay trái
- Cho trẻ đếm số lượng ở mỗi nhóm và diễn đạt kết quả như phầntrên
Trang 17- 4 bức tranh
vẽ các con vật nuôi
- Đàn nhạc
2.Đồ dùng của trẻ
- Giấy vẽ,bút sáp
- Giá treosản phẩm
1 Ổn định tổ chức: (1-3 phút)
- Hát bài “Gà trống, mèo con và cún con”.
Trò chuyện về bài hát và các con vật trong gia đình
2 Phương pháp, hình thức tổ chức: ( 22 – 24 phút)
*HĐ1: Quan sát và đàm thoại:
- Cho trẻ quan sát và đàm thoại từng bức tranh
* Quan sát bức tranh con mèo
- Chia lớp 4 tổ, cho mỗi tổ thảo luận một bức tranh cô đã chuẩn
bị Cho từng tổ nêu ý kiến của mình khi quan sát tranh!
+ Con có nhận xét về bức tranh? Con mèo vẽ NTN? được tô màugì? cô cho trẻ bổ xung ý kiến về bức tranh con mèo
- Trẻ NX về màu sắc, đặc điểm cấu tạo của con mèo
- Tương tự cho trẻ NX các bức tranh con vật nuôi khác của cáctổ
+ Con vẽ như thế nào?
+ Con sử dụng màu gì để tô?
- Cô gợi mở thêm ý tưởng cho trẻ
HĐ2: Trẻ thực hiện ( Trọng tâm)
- Hỏi lại trẻ cách cầm bút, tư thế ngồi,
- Trẻ vẽ, cô bao quát, gợi mở thêm ý tưởng cho trẻ giúp đỡ trẻyếu
HĐ3: Trưng bày sản phẩm.
- Cho trẻ lên treo sản phẩm
- Cho trẻ tự giới thiệu tranh của mình.- Trẻ nhận xét bài của bạn
Trang 18+ Con thích bài nào? Vì sao?
- Cô NX, động viên khuyến khích trẻ
3 Kết thúc: ( 1 – 3 phút) - Hát bài “Gà trống, mèo con và cún
1.Đồ dùng của cô
1 Ổn định tổ chức: (1-3 phút)
- Trẻ hát bài “Gà trống, mèo con và cún con”, trò chuyện về bài hát
Trang 19Khám phá một số
con vật nuôi
trong gia đình
- Trẻ biết tên gọi, đặcđiểm, sinh sản, thức
ăn, lợi ích, hình dáng, môi trường sống của các con vật nuôi trong gia đình
2.Kỹ năng:
- Phát triển
kĩ năng quan sát, sosánh, phân biệt nhanh các dấu hiệu của các con vật nuôi trong gia đình
- Biết diến đạt ý của mình cho người khác hiểu, trả lời các câu hỏi của cô rõ
- Một số tranh ảnh vềnhững con vật nuôi trong gia đình như:
Gà, vịt, chó , mèo
- Đàn nhạc
2 Đồ dùng của trẻ
- Mỗi đội một rổ các con vật nuôitrong gia đình và 2 rổ trống để trẻ lên phân loại con vật vào rổ
- Nhà con nuôi những con vật gì?
+ Ai có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo của con mèo?
+ Con mèo có mấy chân?
+ Là động vật đẻ con hay đẻ trứng?
( Các con vật khác đàm thoại tương tự)
- Cô tóm tắt, bổ sung
- Phân loại các con vật thành 2 nhóm: Gia xúc, gia cầm
- Trẻ kể những con vật nuôi trong gia đình mà trẻ biết
- Con thường làm gì để giúp bố mẹ chăm sóc các con vật đó?
- Giáo dục trẻ biết giúp bố mẹ chăm sóc các con vật nuôi trong nhàmình,
HĐ2: So sánh
- Cho trẻ so sánh 2 cặp: Con chó và con mèo; Con gà và con chó
* So sánh con chó và con mèo
+ Con có nhận xét gì điểm giống nhau giữa con chó và con mèo?Giống: Đều là con vật nuôi trong gia đình, có 4 chân và đẻ con, thuộcnhóm gia súc
+ Thế còn điểm khác nhau giữa 2 con vật thì sao?
Khác: Khác nhau ở tên gọi, tiếng kêu, thức ăn, tai, miệng chó tohơn,
( Cặp con chó và con gà so sánh tương tự)
Trang 20ràng mạch lạc.
3 Thái độ:
- Trẻ yêu quý, bảo
vệ, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
- Giữ vệ sinh sau khitiếp xúc vớicác con vật
- Cô tóm tắt, bổ sung
HĐ3: Tìm hiểu ích lợi của các con vật.
- Cho trẻ kể ích lợi của các con vật nuôi trong gia đình:
Mèo bắt chuột, chó canh nhà,…
- Trẻ kể những món ăn từ các con vật nuôi trong gia đình
HĐ4: Củng cố, ôn luyện.
* TC1: Bắt trước tiếng kêu con vật
- Cô giới thiệu cách chơi
Cô nói tên con vật nào trẻ bắt trước tiếng kêu con vật đó
* TC2: Phân loại con vật
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi
Cho 2 tổ thi đua phân loại con vật nuôi theo 2 nhóm gia xúc và giacầm Mỗi trẻ cầm 1 con vật lên để vào rổ sao cho đúng, chơi theo luậttiếp sức
Trang 21- Tranh minhhọa nội dungcâu truyện.
- Cho trẻ hát bài Gà trống mèo con và cún con
- Hỏi trẻ về ND bài hát
- Cô giới thiệu câu truyện “ Cáo thỏ và gà trống”
2 Phương pháp, hình thức tổ chức: ( 22 – 24 phút)
*HĐ1 : Kể chuyện cho trẻ nghe ( Trọng tâm)
- L1 :Cô kể, hỏi trẻ tên tp, tên các nhân vật trong truyện
- L2 : Cô kể kết hợp với tranh minh họa
- Cô tóm tắt nội dung truyện: Câu truyện kể về cáo sang ở nhờ nhà thỏ rồi chiếm luôn nhà của thỏ, thỏ được bầy chó và bác gấu đòi nhà giúp nhưng không được Cuối cùng gà trống rất là dũng cảm đã đòi lại nhà cho bạn thỏ
- L3 : Cô kể trích dẫn làm rõ ý
- Đàm thoại về nội dung truyện
- Trong câu truyện có những ai?
- Ai đã cướp nhà của thỏ?
- Có những ai đã giúp thỏ đòi nhà?có đòi đc ko?
- Cuối cùng ai đã đòi đc nhà cho thỏ?
- Con yêu nhân vật nào ?vì sao?
- Cô tóm tắt lại nội dung câu truyện
- GD: Trẻ biết yêu quý , giúp đỡ người khác.ko tham lam,ích kỷ
*Tích hợp:Cho trẻ vận động theo bài: con gà trốngHĐ2: Luyện tập:- Cho trẻ nghe kể chuyện trong băng
3.Kết thúc: 1-3 phút
-NX tiết học
Lưu ý
Trang 22sửa năm
Thứ5,ngày 1 Kiến thức: 1.Đồ dùng 1.Ôn định tổ chức: ( 2-3 phút).
Trang 23- Trẻ biết tên bài tập vận động cơ bản
2.Kỹ năng:
-Rèn sự khéo léo,khỏe mạnh
- Phối hợp chân, tay và các giác quan chính xác đểchạy
- Chạy từ đích đến các vật chuẩntheo thứ tự 1-2-3-4
3 Thái độ:
- Trẻ có ý thức tổ chức kỷ luật
- Có tinh thần thi đua
- Trẻ hứng thú trong hoạt động
của cô
- Đàn ghi băng bài hát: em yêu cây xanh
- Sân bãi sạch sẽ
- Các vật chuẩn
-Đồ dùng của trẻ
Bóng 2 quả
- Giới thiệu hội thi: Bé khỏe bé khéo
2 Phương pháp và hình thức tổ chức:( 22-24 phút).
Hoạt động 1: * Khởi động:
- Cô cho trẻ hát khởi động theo bài “Em yêu cây xanh” + đi vòng tròn
và kết hợp đi các kiểu chân về đội hình 4 hàng dọc, chuyển 4 hàngngang tập BTPTC
* Hoạt động 2:Trọng động ( Trọng tâm)
a, BTPTC:
+Tay:(2 lần x 4 nhịp ), +Bụng: (2lần x4 nhịp) + Chân: (4 lần x4 nhịp ), + Bật: (2 lần x 4 nhịp)
b,VĐCB: Chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn
- Cô làm mẫu lần 1:(không phân tích)
- Cô làm mẫu lần 2:Phân tích kĩ năng
- Khi cô gõ 1 tiếng sắc xô, vào vị trí chuẩn bị: chân trước , tay sau,chân không dẫm vào vạch chuẩn, người hơi hướng về phía trước ,mắt nhìn thẳng
- Khi cô gõ 2 tiếng sắc xô cô chạy qua các vật chuẩn theo thứ tự 3-4 rồi về hàng đứng
1-2-* Trẻ thực hiện:
- Cô mời trẻ khá lên làm mẫu và nhận xét
- Trẻ lần lượt thực hiện ( Cô sửa sai cho trẻ.)
- Cô cho 2 tổ thi đua và nhận xét , động viên, khen trẻ
- Cô hỏi lại trẻ tên bài tập cơ bản, 1 trẻ khá lên tập lại
* HDD3:
*Trò chơi: “Truyền bóng qua đầu”
- Cô giới thiệu cách chơi 2 chân đứng rộng bằng vai, cầm bóng đưalên đầu,hơi ngả ra sau, trẻ thứ 2 đón bóng bằng 2 tay và cho trẻ tiếp
Trang 24theo sau cho đến trẻ cuối hàng
- luật chơi: Đội nào truyền đúng, xong trước đội đó chiến thắng
-Cho trẻ chơi 2-3 lượt Cô nhận xét trẻ chơi
*Hoạt động 3- Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh lớp theo bài
“Em yêu cây xanh”
Thứ 6 ngày 1 Kiến thức 1 Đồ dùng của 1 Ổn định tổ chức (2-3 phút).
Trang 25- Trẻ biết xếp, đếm các nhóm đối tượng từ trái sang phải không lặp lại
và không bỏ sót
- Trẻ có kĩ năng tạonhóm 4 đối tượng
- Trẻ biết diễn đạt kết quả sau mỗi lầnquan sát và nhận xét đúng, rõ ràng
- Quan sát nhận xét
số 4, đặt thẻ số 4 tương ứng
3 Thái độ:
- Hứng thú khi học bài
- Biết hợp tác với
cô
- Một số nhóm hoa hồng có số lượng là 1,2, 3, 4,
và các thẻ số 2, 3,4
- Một số nhóm chậu hoa có số lượng là 4
- Rổ đựng lô tô 4 hoa hồng 4 chậu hoa, các thẻ số 2,3 và 2 thẻ số 4
- 3 bức tranh vẽ các nhóm hoa có
số lượng 2, 3, 4
và số 4 ở giữa
- Đàn nhạc
2 Đồ dùng của trẻ
- 1 rổ đồ dùng giống của cô nhưng nhỏ hơn
- Cho trẻ hát bài : “Em yêu cây xanh ”, trò về bài hát
2 Phương pháp và hình thức tổ chức:( 22 – 24 phút) HĐ1: Luyện tập, nhận biết số lượng 2,3.
- Cho trẻ quan sát các nhóm hoa có số lượng 2, 3, cho trẻđếm và đặt thẻ số
- Có thể cho trẻ nghe tiếng vỗ tay, xắc xô và đếm
HĐ2: Đếm đến 4, nhận biết các nhóm có 4 đối tượng, nhận
biết số 4 ( Trọng tâm)
- Trẻ lấy rổ về chỗ
- Cô cùng trẻ xếp tất cả số hoa hồng ra theo hàng ngang
- Lấy 3 chậu hoa xếp tương ứng 1: 1, mỗi chậu hoa đểdưới 1 cây hoa hồng
- Trẻ cất đồ dùng và cầm 1 thẻ số bất kì
HĐ3 Luyện tập
* TC1: Mỗi trẻ cầm thẻ số đi vòng tròn cô đọc tên thẻ số
nào trẻ cầm thẻ số đó nhảy nhanh vào vòng tròn,và đọc tothẻ số đó Trẻ nào sai phải nhảy lò cò – Cô hận xét
* * TC2: Cô chia lớp thành 3 tổ, mỗi tổ có 1 bức tranh như đã
Trang 26các bạn trong nhóm
để hoàn thành trò chơi, bài tập
chuẩn bị, nhiệm vụ các bé khoanh tròn các nhóm có sốlượng là 4 và nối đến số 4 – Cô nhận xét
KẾ HOẠCH NGÀY TUẦN 3
Giáo viên thực hiện………
Trang 272.kỹ năng:
- Kỹ năng cầm bút,chọn màu, tô màukhông chườm rangoài
- Cảm nhận thẩmmỹ
- Trả lời các câu hỏicủa cô rõ ràng
1 Đồ dùng của cô
- Đàn nhạc
- 3 tranh mẫu
vẽ con cá, tômàu và ,bốcục bức tranhkhác nhau -Giấy, bútmàu
- Giá treo sảnphẩm
2 Đồ dùng của trẻ
- Vở vẽ, bútmàu
1 Ổn định tổ chức: ( 2- 3 phút)
- Hát vận động bài “ Cá vàng bơi”
- Trò truyện về BH
2 Phương pháp, hình thức tổ chức: ( 22 – 24 phút) HĐ1: Quan sát nhận xét mẫu, cô làm mẫu.
* Quan sát tranh mẫu.
- Cho trẻ quan sát và đàm thoại bức tranh con cá
- Trẻ nhận xét về màu sắc, đặc điểm cấu tạo, của các con cá trongtranh
+ Đây là bức tranh vẽ con gì?
+ Ai có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo của con cá? Được vẽ nhưthế nào?
* Cô làm mẫu và phân tích cách vẽ
*Hoạt động 2 :Trẻ thực hiện bài tập:
Cho trẻ về chỗ thực hành
- Giáo dục trẻ nếp ngồi, cầm bút……
- Cô quan sát, khuyễn khích để trẻ hoàn thành sản phẩm
HĐ3: Trưng bày sản phẩm.
- Cho trẻ lên treo sản phẩm - Cho trẻ tự giới thiệu tranh của mình
- Trẻ nhận xét bài của bạn.- Con thích bài nào? Vì sao?
Trang 28- Cô NX, động viên khuyến khích trẻ.
1 Ổn định tổ chức: (2-3 phút)
- Trẻ hát bài “Cá vàng bơi” trò chuyện về nội dung bài hát
Trang 29HĐH- KP:
- Một số con vật
sống dưới nước
gọi, đặc điểm, thức
ăn, sinh sản, lợi ích, hình dáng, của cáccon vật sống dưới nước
2.Kỹ năng
- Phát triển kĩnăng quan sát, so sánh, phân biệt nhanh các dấu hiệu của các con vật sống dưới nước
- Biết diến đạt ý của mình cho người khác hiểu, trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc
3 Thái độ
- Trẻ yêu quý, bảo vệ,
- Tranh tranh ảnh một số con vật: Cá, tôm, cua, ốc,
- Đàn nhạc
- Một số con vật sống dưới nước
2 Đồ dùng của trẻ
- 4 tờ giấy A3 có hình
ao cá, cua,
ốc và một
số con vật khác chưa
tô màu
2 Phương pháp, hình thức tổ chức: (22-24 phút) HĐ1: Cho trẻ quan sát, nhận biết tên gọi, đặc điểm về cấu tạo của
một số con vật sống dưới nước ( Trọng tâm)
- Cho trẻ về 4 tổ thảo luận và quan sát từng tranh các con vật sốngdưới nước và đàm thoại về các đặc điểm của chúng: tên gọi, màusắc, thức ăn,
- Trẻ kể lại những gì trẻ biết Cô cho các bạn bổ xung ý kiến!
* KP con cá
- Cô đọc câu đố “ Con gì có vẩy có đuôi Tung tăng bơi lội khắp nơi sông hồ
Mẹ thường đem dán đem kho
Ăn vào mau lớn giúp cho khoẻ người”
- Đố bé là con gì?
- Cô đưa tranh con cá ra cho trẻ nhận xét
+ Ai có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo của con cá?
+ Con cá gồm mấy phần? Đầu cá có gì, còn thân cá, đuôi cá có gì?+ Vây cá có tác dụng gì?
- Trẻ kể những con sống dưới nước mà trẻ biết
- GD trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước,
HĐ2: So sánh
- Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau 2 cặp con vật về: Tên gọi,đặc điểm, thức ăn, sinh sản,
- Cô tóm tắt, bổ sung