Bài mới: Giới thiệu bài : để sách vở, đồ dùng học tập em cần làm gì để luôn mới đẹp, chúng ta cùng đi tìm hiểu bài học hôm nay: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học taäp Giaùo vieân Hoïc sinh La[r]
Trang 1TUẦN 5:
2
Chào cờ
Học vần
Học vần
Đạo đức
Âm u – ư
Âm u – ư
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 1)
3
Thể dục
Toán
Học vần
Học vần
TN_XH
Đội hình đội ngũ - trò chơi vận động
Số 7
Âm x – ch
Âm x – ch Giữ gìn vệ sinh thân thể
4
Toán
Học vần
Học vần
Âm nhạc
Số 8
Âm s – r
Âm s – r
Ôn tập hai bài hát: “quê hương tươi đẹp – mời bạn vui múa ca”
5
Toán
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Thủ công
Số 9
Âm k – kh
Âm k – kh
Vẽ nét cong
Xé ,dán hình tròn 6
Toán
Học vần
Học vần
Sinh hoạt lớp
Số 0
Ôn tập
Ôn tập
.Sinh hoạt lớp
Trang 2
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011.
Chào cờ
Học vần
u , ư ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc được : u – ư , nụ – thư ,từ và câu ứng dụng
-Viết được ,u,ư,nụ ,thư
-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề ;thủ đơ
- Rèn kỉ năng tích cực ø đọc bài Thích thú trong giờ học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa từ khoá : nụ , thư , sgk, bộ ghép chữ Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
- Đọc da thỏ, thợ nề - Viết chữ: tổ cò, lá ma Đọc bài trong SGK
-Nhận xét KT
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay, học chữ U, Ư
Dạy âm U
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm u lên bảng và hỏi: Đây là
âm gì?
- Yêu cầu hs ghép âm u vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu U (miệng mở hẹp như I
nhưng tròn môi)
- Có âm u rồi để có tiếng nụ ta thêm
âm và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng nụ
- Yêu cầu hs phân tích tiếng nụ
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng nụ
- Gv đánh vần mẫu: Nờ - u - nu - nặng
nụ
- Nụ hoa hồng và hỏi: Đây là cái gì?
- Ghi bảng tiếng: nụ
- Yêu cầu hs đọc
- Aâm u
- Gắn âm u vào bảng gắn cá nhân
- U
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm n trước âm u dấu nặng dưới u
- Ghép tiếng nụ vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng nụ gồm có hai âm: âm n đứng trước, âm u đứng sau và dấu nặng dưới u
- Nờ - u - nu - nặng - nụ
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Nụ hoa hồng
- Nụ Â- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
Trang 3- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
a Nhận diện âm: Ư
- Gv ghi âm ư lên bảng và hỏi: đây là
âm gì?
- So sánh u với ư
- Yêu cầu hs ghép âm ư vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu Ư
- Có âm ư rồi để có tiếng thư thêm
âm gì nữa?
c Ghép tiếng thư
- Yêu cầu hs phân tích tiếng thư
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng thư
- Gv đánh vần mẫu: Thờ – ư – thư
- Đưa vật mẫu ra và hỏi: Đây là cái
gì?
- Ghi bảng tiếng thư
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng
lớp
Trò chơi Cho cả lớp hát bài“Cả nhà
thương nhau” và yêu cầu hs tìm tiếng
có âm d, đ vừa học
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
- Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy từ ứng dụng
- Nờ/ Nờ - u - nu - nặng - nụ/ Nụ
- Aâm ư
- Giống nhau: chữ u
- Khác nhau: ư có thêm dấu râu
- Gắn âmư vào bảng gắn cá nhân
- Ư
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm th trước âm ư
- Ghép tiếng thư vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng thư gồm có hai âm: âm th đứng trước, âm ư đứng sau
- Thờ – ư – thư
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Phong thư: những lời hỏi thăm của người này gởi cho người khác
- Thư
- U / Thờ – ư – thư / thư
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ Chữ U: trên đường kẻ 1 viết một nét xiên lượn lên tới đường kẻ trên (đường kẻ 3) thì chuyển sang nét móc, đưa bút lượn lên đường kẻ 3 tiết tục chuyển sang nét móc, điểm kết thúc ở đường kẻ2
+ Chữ ư: viết giống chữ u thêm dấu râu trên nét sổ thứ hai
- Viết vào bảng con
- Cá nhân đọc – cả lớp nhận xét
Trang 4- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dụng trên
bảng
Yêu cầu hs giải nghĩa từ
- Yêu cầu hs lên tô màu tiếng có âm
vừa học ở
- Yêu cầu hs mời nhau đọc
+ Cá thu:cá sống ở nước mặn, thân dài, dẹp, không vẩy, thịt trắng, ăn rất ngon, cũng dùng làm nước mắn
+ Đu đủ: loại cây thân thẳng, cuống lá dài, rỗng bên trong, trái chí có màu cơm vàng, ăn ngọt, nhựa cây làm thuốc xổ
+ Thứ tự: xếp theo thứ tự từ thấp đến cao + Cử tạ:nhấc và đưa vật nặng lên
Cá nhân lên tô các tiếng có u, ư
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
CŨNG CỐ DẶN DÒ:
- Học được âm và tiếng gì mới?
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói
Yêu cầu hs tự nhận xét tiết học
u, ư ( tiết 2)
1 Bài cũ:
- Vừa học âm, tiếng gì?
- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự)
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi :
-Tranh vẽ gì?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một
cuộc thi vẽ, đó cũng chính là câu ứng
dụng hôm nay chúng ta học
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Trong câu ứng dụng có từ nào chứa
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời
- Tờ lịch có ghi ngày thứ tư và các bạn nhỏ đang thi nhau vẽ
- Hs đọc : Thứ tư, bé hà thi vẽ
- Thứ tư
Trang 5âm mới học?
- Yêu cầu hs phân tích tiếng thứ và
tiếng tư
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những
chữ gì?
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở in
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học
sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi
- Yêu cầu hs thi nhau tìm tiếng có âm
vừa học
Luyện nói :
- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là gì?
- Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh cô giáo đưa hs đi thăm
cảnh gì?
- Chùa một cột ở đâu?
- Thủ đô nước ta tên là gì?
- Yêu cầu hs luyên nói
Chốt ý: Thủ đô Hà Nội rất đẹp nơi có
chùa một cột, có lăng Bác có nhà sàn
nơi Bác Hồ làm việc
- Thứ tư : gồm có hai tiếng + Thứ: gồm có hai âm, âm th đứng trước, âm ư đứng sau dấu sắc trên ư
+ Tư: gồm có hai âm, âm t đứng trước, âm ư đứng sau
- Lắng nghe gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- U – nụ, ư – thư
- Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế, để bút và cầm bút đúng, chú ý viết đúng chữ mẫu và độ cao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong trước
- Hs thi nhau nêu: đu đủ, no đủ, su hào, sư tử, chữ viết, đu đưa,
- Đọc tên bài luyện nói : Thủ đô
Hs phát triển lời nói tự nhiên:
- Cô giáo và các ban học sinh đi thăm chùa môt cột
- Ở Hà Nội
- Hà Nội
- Hs tự kể : thủ đô Hà Nôi có chùa Một Cột, có Hồ Gươm, lăng Bác Hồ,
- Cá nhân mời nhau nói:
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tiếng việt học âm nào tiếng gì?
- Câu ứng dụng gì?
-Hướng dẫn bài về nhà
- Đọc bài trong sách
- Chuẩn bị bài x, ch
Trang 6- Về nhà viết bài rèn chữ
-Nhận xét tiết học
Đạo đức
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
-Biết được tác dụng của sách vở,đồ dùng học tập
-Nêu được ích lợi của việc xginf sách vở,đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Học sinh có thái độ yêu quí sách vở, đồ dùng học tập và tự giác giữ gìn chúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- VBT đạo đức1, bút chì màu, phần thưởng cho cuộc thi sách vở đồ dùng
ai đẹp nhất
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Khi đi học em cần ăn mặc như thế nào?
- Cần phải làm gì để trở thành gọn gàng sạch sẽ?
- Để được mọi người yêu quý em phải làm như thế nào?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : để sách vở, đồ dùng học tập em cần làm gì để luôn mới đẹp, chúng ta cùng đi tìm hiểu bài học hôm nay: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Làm bài tập 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh:
- Gọi học sinh trình bày
Kết luận: Những đồ dùng học tập của
các em trong tranh này làSGK,
VBT,bút máy, bút chì, thước kẻ, cặp
sách, có chúng thì chúng ta mới học
tốt được
- Tô màu và gọi tên các đồ dùng học tập - trong tranh
- Tô màu những đồ dùng học tập trong tranh rồi gọi tên chúng
- Làm bài vào vở
- Trao đổi kết quả theo nhóm: so sánh, bổ sung kết quả cho nhau
- Học sinh tự mời nhau trình bày kết quả trước lớp
Trang 7- Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp,
bền lâu
Thảo luận theo lớp:
- Các em cần làm gì để giữ gìn sách
vơ,û đồ dùng học tập
Để sách vở, đồ dùng học tập được
bền đẹp, cần tránh những việc gì?
Làm bài tập 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh giới
thiệu với bạn mình ( theo cặp) một số
đồ dùng học tập của bản thân được
giử gìn tốt nhất?
- Gọi một vài học sinh trình bày
Nhận xét: Khen ngợi một số em đã
biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Luôn sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định luôn giữ cho chúng được sạch sẽ
- Không được bôi bẩn, vẽ bậy vào sách vở, không làm nhàu nát xé,rách nát sách vở, không là gãy, làm hỏng đồ dùng học tập
- Học sinh tự giới thiệu : theo từng cặp
- Tên đồ dùng : sách, vở, bút,
- Dùng để đọc , ghi bài, viết bài,
- Đã làm gì để nó được giữ gìn tốt như vậy
- Giới thiệu với lớp về đồ dùng học tập của bạn mình được giữ gìn tốt
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Để giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập bền, đẹp em cần làm gì?
- Giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập có lợi gì?
Hướng dẫn bài về nhà
- Học bài và thực hành theo bài học
- Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở, đồ dùng họ tập của mình để tuần sau thi đồ dùng đẹp
-Nhận xét tiết học.
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
Toán
SỐ 7
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
-Biết 6 thêm 1 được 7; viết số 7 ; đọc , đếm từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
- Làm bài tập 1,2,3
-Thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các nhóm có bảy đồ vật , bảy đồ vật cùng loại
Chữ số bảy viết trên tờ bìa
Trang 8III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Số 6
- Gọi học sinh lên bảng đếm xuôi từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- Học sinh làm vào bảng gắn
6 so với 5, 5 so với 6, 6 so với 6
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Số bảy
Giới thiêu số 7
- Có mấy bông hoa (hình thành 6 thêm
1)
- Có mấy quả táo ?
- Có mấy hình vuông?
- Có mấy hình tròn ?
- Các em vừa xem các mẫu vật có số
lượng là mấy ?
a Giới thiệu chữ số 7 in, và chữ số bảy
viết
Có mấy bạn đang chơi cầu trượt ?
- Có mấy bạn đang chạy tới?
- Có tất cả mấy bạn?
- Cho học sinh đếm que tính
- Ghi bảng: 1 , 2 , 3, 4, 5, 6, 7
b Luyện viết:
- Số bảy gồm một nét ngang nối liền nét
xiên trái
- Cho học sinh viết số bảy vào vở
Luyện tập:
Bài 2 / 29:
- Có mấy bàn là trắng ?
- Có mấy bàn là đen?
- 7 bông hoa
- 7 quả táo
- 7 hình vuông
- 7 chấm tròn
- Có số lượng là 7- cá nhân – đồng thanh
- Có 6 bạn
- Có 1 bạn chạy tới
- Có tất cả 7 bạn Đồng thanh “có 6 bạn thêm một bạn có tất cả 7 bạn ”
- Có 5 chấm tròn thêm 2 chấm tròn có tất cả 7 chấm tròn
- Có 6 con tính thêm một con tính có tất cả 7 con tính
- Đếm từ 1 đến 7, ngược 7 đến 1
- Các nhân – nhóm – đồng thanh
Lấy bảng con viết số bảy
- 6 bàn là trắng
- 1 bàn là đen
- Có tất cả bảy bàn là
Trang 9- Có tất cả mấy bàn là?
- 7 gồm mấy và mấy?
- Có mấy con bướm xanh ? bướm đen?
- Có tất cả mấy cây bút?
- Bảy gồm mấy và mấy ?
- Có mấy bút xanh, mấy bút chì đen?
- Có tất cả mấy cây bút?
- Vậy 7 mấy gồm mấy
Bài 3 / 29:
Bài này yêu cầu gì?
- Cột nào nhiều hình vuông nhất?
- Số bảy đứng sau số nào?
- Số 7 lớnû hơn những số nào?
- Những số nào nhỏ hơn số 6?
- 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
- 5 con bướm xanh, 2 con bướm đen
- Tất cả có 7 con bút
- 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
- Có 3 bút xanh, 4 bút đen
- Tất cả có bảy cây bút
- 7 gồm 3 và 4 , gồm 4 và 3
Điền số thích hợp vào ô trống Làm bài vào vở
Đồnh thanh : 1 hình vuông ghi số 1, 2
… hình vuông ghi số 2
- Cột số 7
- Sau số 6
- 1, 2, 3, 4, 5, 6 < 7
- Số 1 2 3 .4 5
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Gắn số hỏi số mấy đây?
- Đếm từ 1 đến 7 , từ 7 đến 1
- Trong các số từ một đến 7 số nào lớn nhất
- Trò chơi: chọn số
Hướng dẫn bài về nhà
- Tập đếm xuôi, đếm ngược từ 1 đến 7 và ngược lại
- Chuẩn bị bài: số 8
- Nhận xét tiết học.
Học vần
x , ch ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
-Đọc được : x , ch, xe , chĩ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được ; x , ch , xe , chĩ
- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề : xe bị , xe lu , xe ơ tơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa :xe , chó , sgk, bọâ ghép chữ Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Trang 10Yêu cầu học sinh : Ghép chữ: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ - Viết chữ: nụ, thư
- Đọc bài trong SGK
- Luyện nói theo chủ đề: Thủ đô
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay học âm x , ch
Dạy âm X
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm x lên bảng và hỏi: Đây là
âm gì?
- Yêu cầu hs ghép âm x vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu X ( khe hẹp giữa đầu lưỡi và
răng lơi, hơi thoát ra xát nhẹ, không có
tiếng thanh)
- Có âm x rồi để có tiếng xe ta thêm âm
gì nữa?
c Ghép tiếng xe
- Yêu cầu hs phân tích tiếng xe
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng xe
- Gv đánh vần mẫu: Xờ – e – xe
- Đưa vật mẫu vàhỏi: Đây là cái gì?
- Ghi bảng tiếng: xe
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
a Nhận diện âm CH
- Gv ghi âm ch lên bảng và hỏi: đây là
âm gì?
- So sánh th với ch
- Yêu cầu hs ghép âm ch vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu Ch (lưỡi trước chạm nhẹ
rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh)
- Aâm x
- Gắn âm x vào bảng gắn cá nhân
- X
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm e sau âm x
- Ghép tiếng xe vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng xe gồm có hai âm: âm x đứng trước, âm e đứng sau
- Xờ – e – xe
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Chiếc xe
- Xe Â- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- xờ / Xờ – e – xe / Xe
- Aâm ch
- Giống nhau: chữ h đứng sau
- Khác nhau: ch bắt đâu từ c, còn th bắt đầu từ t
- Gắn âm ch vào bảng gắn cá nhân
- Chờ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
Trang 11- Có âm ch rồi để có tiếng chó thêm âm
gì nữa?
c Ghép tiếng chó
- Yêu cầu hs phân tích tiếng chó
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng chó
- Gv đánh vần mẫu: Chờ – o – cho – sắc
– chó
- Đưa vật mẫu ra và hỏi: Đây là con gì?
- Ghi bảng tiếng chó
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng lớp
Trò chơi Cho cả lớp hát bài“ Cho con”
và yêu cầu hs tìm tiếng có âm x, ch vừa
học
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
- Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy từ ứng dụng
- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng
dụng:
- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:
- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên
- Thêm âm o sau âm ch và dấu sắc trên o
- Ghép tiếng cho ùvào bảng gắn cá nhân
- Tiếng chó gồm có hai âm: âm ch đứng trước, âm o đứng sau dấu sắc trên o
- Chờ – o – cho - sắc – chó
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- chó
- Chó
- Chờ / Chờ – o – cho - sắc – chó / Chó
X Ch
Xe ChoÙ
Xe Chó
Ai đưa tay nhanh nhất sẽ được trả lời – cả lớp cùng nhận xét bằng thẻ đúng sai (chim, xa, chắn, )
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ Chữ X: Từ dòng kẻ 3 viết một nét móc phải sau đó lia bút viết một nét cong trái, lưng hai nét cong tiếp xúc với nhau Chiều ngang của chử x gấp đôi chữ c
+ Chữ CH: viết nối nét giữa c và h
- Viết vào bảng con
- Hs tô màu âm các âm x, ch + Thợ xẻ: người làm nghề cưa gỗ + Xa xa: hơi xa, còn trông thấy được + Chả cá: Cá băm nhỏ có trộn gia vị, ép lại nướng hoặc rán, hấp cho chín
- Cá nhân – nhóm – đồng
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh