1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Quần thể động vật châu phi

48 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 190,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV yeâu caàu HS caû lôùp nhaän xeùt baøi laøm cuûa hai baïn treân baûng caû veà caùch ñaët tính vaø keát quaû tính. -GV hoûi HS vöøa leân baûng: Em haõy neâu laïi caùch ñaët tính vaø th[r]

Trang 1

nỗi dằn vặt của an-đrây-ca

I/ MUẽC TIEÂU:

1 ẹoùc thaứnh tieỏng:

 ẹoùc ủuựng caực tieỏng, tửứ khoự hoaởc deó laón do aỷnh hửụỷng caực phửụng ngửừ An_ủraõy_ca, hoaỷng hoỏt, maỷi chụi, an uỷi, cửựu noồi, nửực nụỷ, maừi sau,…

 Biết đọc với giọng kể chậm rảI, tình cảm, bớc đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện.

2 ẹoùc hieồu:

 Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi:daốn vaởt.

 Hieồu noọi dung caõu truyeọn: Noói daốn vaởt cuỷa An_ủraõy_ca theồ hieọn phaồm chaỏt ủaựng quyự, tỡnh caỷm yeõu thửụng vaứ yự thửực traựch nhieọm vụựi ngửụứi thaõn, loứng trung thửùc, sửù nghieõm khaộc vụựi loói laàm cuỷa baỷn thaõn.

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

 Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 55, SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn)

 Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc.

II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY_HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC

I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:

_Goùi 3 HS leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng baứi

thụGaứ troỏng vaứ Caự vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi.

_Hoỷi:

+Theo em, Gaứ troỏng thoõng minh ụỷ ủieồm naứo?

+Caựo laứ con vaọt coự tớnh caựch nhử theỏ naứo?

+Caõu truyeọn khuyeõn chuựng ta ủieàu gỡ?

_Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

II/ DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI:

1 Giụựi thieọu baứi:

_Treo bửực tranh minh hoaù vaứ hoỷi: Bửực tranh

veừ caỷnh gỡ?

_Taùi sao caọu beự An_ủraõy_ca naứy laùi ngoài

khoực? Caọu aõn haọn veà ủieàu gỡ chaờng? ễÛ caọu

coự nhửừng phaồm chaỏt gỡ ủaựng quyự? Baứi hoùc

hoõm nay seừ giuựp caực em hieồu ủieàu ủoự

_3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu

_Bửực tranh veừ caỷnh moọt caọu beự ủang ngoàikhoực beõn goỏc caõy Trong ủaàu caọu ủang nghúveà traọn ủaự boựng maứ caọu ủaừ tham gia

_Laộng nghe

Tuần 6

Trang 2

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a/ Luyện đọc:

_Yêu cầu HS mở SGK trang 55, gọi 2 HS đọc

tiếp nối từng đoạn (3 lượt HS đọc)

GV sửa lỗi phát âm, nhắt giọng cho từng

HS (nếu có)

_2 HS đọc toàn bài

_Gọi HS đọc phần chú giải

_GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc

* Toàn bài đọc với giọng trầm buồn, xúc

động Lời ông đọc với giọng mệt nhọc, yết ớt

Lời mẹ đọc với giọng thông cảm, an ủi, dịêu

dàng Yù nghỉ của An_đrây_ca đọc với giọng

buồn day dứt

* Nhấn giọng ở những từ ngữ: nhanh nhẹn,

hoảng hốt, khóc nấc, oà khóc, nức nở, an ủi,

tự dằn vặt,…

b/ Tìm hiểu bài:

_Gọi HS đọc đoạn 1

_Yêu cầu HS đọc thần và trả lời câu hỏi:

+Khi câu chuyện xảy ra An_đrây_ca mấy

tuổi, hoàn cảnh gia đình của em lúc đó như

thế nào?

+Khi mẹ bảo An_đrây_ca đi maua thuốc cho

ông, thái độ của cậu như thế nào?

+An_đrây_ca đã làm gì trên đường đi mua

thuốc cho ông?

_Đoạn 1 kể với em chuyện gì?

_Cậu bé An_đrây_ca mải chơi nên mua thuốc

về nhà muộn Chuyện gì sẽ xảy ra với cậu và

gia đình, các em đoán thử xem

_Gọi HS đọc đoạn 2

_Yêu cầu HS đọc thần và trả lời câu hỏi:

+Chuyện gì xảy ra khi An_đrây_ca mua

thuốc về nhà?

+Thái độ của An_đrây_ca lúc đó như thế

nào?

+An_đrây_ca tự dằn vặt mình như thế nào?

_HS đọc tiếp nối theo trình tự

+Đoạn 1:An_đrây_ca …đến mang về nhà.+Đoạn 2: Bước vào phòng … đến ít năm nữa._2 HS đọc

_ 1 HS đọc

_1 HS đọc thành tiếng

_Đọc thần và trả lời

+An_đrây_ca lúc đó 9 tuổi Em sống với mẹvà ông đang bị ốm rất nặng

+An_đrây_ca nhanh nhẹ đi ngay

+An_đrây_ca gặp mấy cậu bạn đang đá bóngvà rủ nhập cuộc Mải chơi nên cậu quên lờimẹ dặn Mãi sau mới nhớ ra, cậu vội chạymột mạch đến cửa hàng mua thuốc mang vềnhà

_An_đrây_ca mải chơi quên lời mẹ dặn._Lắng nghe

_1 HS đọc thành tiếng

+An_đrây_ca hoảng hốt thấy mẹ đang khócnấc lên Oâng cậu đã qua đời

+Cậu ân hận vì mình mải chơi, mang thuốcvề chậm mà ông mất Cậu oà khóc, dằn vặtkể cho mẹ nghe

+An_đrây_ca oà khóc khi biết ông qua đời,cậu cho rằng đó là lỗi của mình

+An_đrây_ca kể hết mọi chuyện cho mẹnghe

+Dù mẹ đã an ủi nói rằng cậu không có lỗi

Trang 3

+ Câu chuyện cho em thấy An_đrây_ca là

một cậu bé như thế nào?

_Nội dung chính của đoạn 2 là gì?

_Gọi 1 HS đọc toàn bài: cả lớp đọc thầm và

tìm nội dung chính của bài

_Ghi nội dung chính của bài

c/ Đọc diễn cảm:

_Gọi 2 HS đọc thành tiếng từng đoạn Cả lớp

theo dõi để tìm ra cách đọc hay

_Đưa đoạn văn cần luyện đọc diĩ©n cảm

Bước vào phòng ông nằm, em hoảng hốt

thấy mẹ khóc nấc lên Thì ra ông đã qua đời.

“Chỉ vì mải chơi bóng, mua thuốc về chậm mà

ông chết” An_đrây_ca oà khóc và kể hết mọi

chuyệncho mẹ nghe Mẹ an ủi em:

_Không, con không có lỗi Chẳng thuốc

nào cứu nổi ông đâu Oâng đã mất từ lúc con

vừa ra khỏi nhà.

_Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn.

_Hướng dẫn HS đọc phân vai

_Thi đọc toàn truyện

_Nhận xét, cho điểm học sinh

III/ CỦNG CỐ_DẶN DÒ:

_Hỏi; +nếu đặt tên khác cho truyện, em sẽ

tên cho câu truyện là gì?

_ Nếu gặp An_đrây_ca em sẽ nói gì với bạn?

_Nhận xét tiết học

nhưng An_đrây_ca cả đêm ngồi khóc dướigốc táo ông trồng Mãi khi lớn, cậu vẫn tựdằn vặt mình

+An_đrây_ca rất yêu thương ông, cậu khôngthể tha thứ cho mình về chuyện mải chơi màmua thuốc về muộc để ông mất

+An_đrây_ca rất có ý thức, trách nhiệm vềviệc làm của mình

+An_đrây_ca rất trung thực, cậu đã nhận lỗivới mẹ và rất nghiêm khắc với bản thân vềlỗi lầm của mình

_Nỗi dằn vặt của An_đrây_ca

_1 HS đọc thành tiếng

Cậu bé An_đrây_ca là người yêu thương ông,có ý thức, trách nhiệm với người thân Cậurất trung thực và nghiêm khắc với bản thânvề lỗi lầm của mình

_3 đến 5 HS thi đọc

_4 HS đọc toàn chuyện (người dẫn chuyện,mẹ, ông, An_đrây_ca)

_3 đến 5 HS thi đọc

 Chú bé An_đrây_ca

 tự trách mình

 Chú bé trung thực

 Bạn đừng ân hận nữa, ông bạn chắccũng hiểu bạn mà

 Hãy cố gắng để làm ông vui khi nghĩđến mình, An_đrây_ca ạ

 Mọi người hiểu cậu mà, đừng tự dằn

Trang 4

Dặn HS về nhà học bài vặt mình như thế

-Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột.

II.Đồ dùng dạy học:

-Các biểu đồ trong bài học.

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 25,

đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số

HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ

được củng cố kĩ năng đọc các dạng biểu đồ

đã học

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi:

Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?

-GV yêu cầu HS đọc kĩ biểu đồ và tự làm

bài, sau đó chữa bài trước lớp

-Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa và

1m vải trắng, đúng hay sai ? Vì sao ?

-Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải, đúng

hay sai ? Vì sao ?

-Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải nhất,

đúng hay sai ? Vì sao ?

-Số mét vải hoa tuần 2 cửa hàng bán nhiều

hơn tuần 1 là bao nhiêu mét ?

-Vậy điền đúng hay sai vào ý thứ tư ?

-HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõiđể nhận xét bài làm của bạn

-HS nghe GV giới thiệu

-Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắngđã bán trong tháng 9

-HS dùng bút chì làm vào SGK

-Sai Vì tuần 1 bán 200m vải hoa và 100mvải trắng

-Đúng vì :100m x 4 = 400m

-Đúng , vì :tuần 1 bán được 300m, tuần 2bán 300m , tuần 3 bán 400m , tuần 4 bán200m So sánh ta có : 400m > 300m > 200m.-Tuần 2 bán được 100m x 3 = 300m vải hoa.Tuần 1 bán được 100m x 2 = 200m vải hoa,vậy tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 1 là 300m – 200m = 100m vải hoa

-Điền đúng

-Sai, vì tuần 4 bán được 100m vải hoa, vậy

Trang 5

-Nêu ý kiến của em về ý thứ năm ?

Bài 2

-GV yêu cầu HS qua sát biểu đồ trong SGK

và hỏi: Biểu đồ biểu diễn gì ?

-Các tháng được biểu diễn là những tháng

nào ?

-GV yêu cầu HS tiếp tục làm bài

-GV gọi HS đọc bài làm trước lớp, sau đó

nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 ( HSKG )

-GV yêu cầu HS nêu tên biểu đồ

-Biểu đồ còn chưa biểu diễn số cá của các

tháng nào ?

-Nêu số cá bắt được của tháng 2 và tháng 3

-GV: Chúng ta sẽ vẽ cột biểu diễn số cá của

tháng 2 và tháng 3

-GV yêu cầu HS lên bảng chỉ vị trí sẽ vẽ cột

biểu diễn số cá bắt được tháng 2

-GV nêu lại vị trí đúng: Cột biểu diễn số cá

bắt được tháng 2 nằm trên vị trí của chữ

tháng 2, cách cột tháng 1 đúng 2 ô.

-GV hỏi: Nêu bề rộng của cột

-Nêu chiều cao của cột

-GV gọi 1 HS vẽ cột biểu diễn số cá tháng

2, sau đó yêu cầu HS cả lớp nhận xét

-GV nhận xét, khẳng định lại cách vẽ đúng,

sau đó yêu cầu HS tự vẽ cột tháng 3

-GV chữa bài

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm

bài tập và chuẩn bị bài sau

tuần 4 bán ít hơn tuần 2 là 300m – 100m =200m vải hoa

-Biểu diễn số ngày có mưa trong ba thángcủa năm 2004

-Tháng 7, 8, 9

-HS làm bài vào VBT

-HS theo dõi bài làm của bạn để nhận xét

-Biểu đồ: Số cá tàu Thắng Lợi bắt được.

-Tháng 2 và tháng 3

-Tháng 2 tàu bắt được 2 tấn, tháng 3 tàu bắtđược 6 tấn

-HS chỉ trên bảng

-Cột rộng đúng 1 ô

-Cột cao bằng vạch số 2 vì tháng 2 bắt được

Trang 6

-Sử dụng lợc đồ để kẻ lại nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa.

II.Chuaồn bũ :

-Hỡnh trong SGK phoựng to

-Lửụùc ủoà khụỷi nghúa hai Baứ Trửng

-PHT cuỷa HS

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ 1.OÅn ủũnh:

2.KTBC :

-Caực trieàu ủaùi PKPB ủaừ laứm gỡ khi ủoõ hoọ nửụực ta?

-Nhaõn daõn ta ủaừ phaỷn ửựng nhử theỏ naứo ?

-Cho 2 HS leõn ủieàn teõn caực cuoọc kn vaứo baỷng

-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

3.Baứi mụựi :

a Giụựi thieọu : ghi tửùa

b.Tỡm hieồu baứi :

*Hoaùt ủoọng nhoựm :

-GV yeõu caàu HS ủoùc SGK tửứ “ẹaàu theỏ kổ thửự I…

traỷ thuứ nhaứ”

-Trửụực khi thaỷo luaọn GV giaỷi thớch khaựi nieọm

quaọn Giao Chổ: thụứi nhaứ Haựn ủoõ hoọ nửụực ta , vuứng

ủaỏt Baộc Boọ vaứ Baộc Trung Boọ chuựng ủaởt laứ quaọn

Giao Chổ

+Thaựi thuự: laứ 1 chửực quan cai trũ 1 quaọn thụứi nhaứ

Haựn ủoõ hoọ nửụực ta

-GV ủửa vaỏn ủeà sau ủeồ HS thaỷo luaọn :

Khi tỡm nguyeõn nhaõn cuỷa cuoọc kn hai Baứ Trửng,

coự 2 yự kieỏn :

+Do nhaõn daõn ta caờm thuứ quaõn xaõm lửụùc, ủaởt

bieọt laứ Thaựi Thuự Toõ ẹũnh

+Do Thi Saựch ,choàng cuỷa Baứ Trửng Traộc bũ Toõ

ẹũnh gieỏt haùi

Theo em yự kieỏn naứo ủuựng ? Taùi sao ?

-GV hửụựng daón HS keỏt luaọn sau khi caực nhoựm

baựo caựo keỏt quaỷ laứm vieọc :vieọc Thi Saựch bũ gieỏt

haùi chổ laứ caựi cụự ủeồ cuoọc kn noồ ra, nguyeõn nhaõn

saõu xa laứ do loứng yeõu nửụực , caờm thuứ giaởc cuỷa hai

Baứ

*Hoaùt ủoọng caự nhaõn :

Trửụực khi yeõu caàu HS laứm vieọc caự nhaõn , GV treo

lửụùc ủoà leõn baỷng vaứ giaỷi thớch cho HS : Cuoọc kn

hai Baứ Trửng dieón ra treõn phaùm vi raỏt roọng nhửng

trong lửụùc ủoà chổ phaỷn aựnh khu vửùc chớnh noồ ra

-HS traỷ lụứi -HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung

-HS ủoùc ,caỷ lụựp theo doừi

-HS caực nhoựm thaỷo luaọn -ẹaùi dieọn caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ:vỡaựch aựp bửực haứ khaộc cuỷa nhaứ Haựn ,vỡ loứngyeõu nửụực caờm thuứ giaởc ,vỡ thuứ nhaứ ủaừ taùoneõn sửực maùnh cuỷa 2 Baứ Trửng khụỷinghúa

-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

-HS dửùa vaứo lửụùc ủoà vaứ noọi dung cuỷa baứiủeồ trỡnh baứy laùi dieón bieỏn chớnh cuỷa cuoọc

Trang 7

cuộc kn

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày lại diễn

biến chính của cuộc kn trên lược đồ

-GV nhận xét và kết luận

*Hoạt động cả lớp :

-GV yêu cầu HS cả lớp đọc SGK , hỏi:Khởi nghĩa

hai Bà Trưng đã đạt kết quả như thế nào?

-Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý nghĩa gì

?

-Sự thắng lợi của khởi nghĩa Hai Bà Trưng nói

lên điều gì về tinh thần yêu nước của nhân dân ta?

-GV tổ chức cho HS cả lớp thảo luận để đi đến

thống nhất :sau hơn 200 năm bị PK nước ngoài đô

hộ ,lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập

Sự kiện đó chứng tỏ nhân dân ta vẫn duy trì và

phát huy được truyền thống bất khuất chống giặc

ngoại xâm

4.Củng cố :

-Cho HS đọc phần bài học

-Nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc kn của Hai Bà

Trưng ?

-Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng có ý nghĩa gì ?

-GV nhận xét , kết luận

5.Tổng kết - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về nhà học bài và xem trước bài :”Chiến thắng

Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo “

khởi nghĩa -HS lên chỉ vào lược đồ và trình bày

 Thùc hiƯn mét sè biƯn ph¸p b¶o vƯ thøc ¨n t¹i nhµ.

II/ Đồ dùng dạy- học:

-Các hình minh hoạ trang 24, 25 / SGK (phóng to nếu có điều kiện).

-Một vài loại rau thật như: Rau muống, su hào, rau cải, cá khô.

-10 tờ phiếu học tập khổ A2 và bút dạ quang.

III/ Hoạt động dạy- học:

1.Ổn định lớp:

Trang 8

2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 3 HS lên bảng trả lời

câu hỏi:

1) Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn ?

2) Chúng ta cần làm gì để thực hiện vệ sinh an

toàn thực phẩm ?

3) Vì sao hàng ngày cần ăn nhiều rau và quả

chín ?

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

-Hỏi: Muốn giữ thức ăn lâu mà không bị hỏng gia

đình em làm thế nào ?

-Đó là các cách thông thường để bảo quản thức

ăn Nhưng ta phải chú ý điều gì trước khi bảo quản

thức ăn và khi sử dụng thức ăn đã bảo quản, các

em cùng học bài hôm nay để biết được điều đó

* Hoạt động 1: Các cách bảo quản thức ăn

t Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản thức ăn

t Cách tiến hành:

-GV chia HS thành các nhóm và tổ chức cho HS

thảo luận nhóm

-Yêu cầu các nhóm quan sát các hình minh hoạ

trang 24, 25 / SGK và thảo luận theo các câu hỏi

sau:

+Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong

các hình minh hoạ ?

+Gia đình các em thường sử dụng những cách

nào để bảo quản thức ăn ?

+Các cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích gì ?

-GV nhận xét các ý kiến của HS

* Kết luận: Có nhiều cách để giữ thức ăn được

lâu, không bị mất chất dinh dưỡng và ôi thiu Các

cách thông thường có thể làm ở gia đình là: Giữ

thức ăn ở nhiệt độ thấp bằng cách cho vào tủ lạnh,

phơi sấy khô hoặc ướp muối

* Hoạt động 2: Những lưu ý trước khi bảo quản

và sử dụng thức ăn

t Mục tiêu: Giải thích được cơ sở khoa học của các

cách bảo quản thức ăn

t Cách tiến hành:

-GV chia lớp thành nhóm, đặt tên cho các nhóm

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận

+Phơi khô, đóng hộp, ngâm nước mắm,ướp lạnh bằng tủ lạnh

+Phơi khô và ướp bằng tủ lạnh, …

+Giúp cho thức ăn để được lâu, không

bị mất chất dinh dưỡng và ôi thiu

-Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét vàbổ sung

-HS lắng nghe và ghi nhớ

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Trang 9

+Nhóm: Phơi khô.

+Nhóm: Ướp muối

+Nhóm: Ướp lạnh

+Nhóm: Đóng hộp

+Nhóm: Cô đặc với đường

-Yêu cầu HS thảo luận và trình bày theo các câu

hỏi sau vào giấy:

+Hãy kể tên một số loại thức ăn được bảo quản

theo tên của nhóm ?

+Chúng ta cần lưu ý điều gì trước khi bảo quản

và sử dụng thức ăn theo cách đã nêu ở tên của

nhóm ?

* GV kết luận:

-Trước khi đưa thức ăn vào bảo quản, phải chọn

loại còn tươi, loại bỏ phần giập, nát, úa, … sau đó

rửa sạch và để ráo nước

-Trước khi dùng để nấu nướng phải rửa sạch Nếu

cần phải ngâm cho bớt mặn (đối với loại ướp

muối)

* Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai đảm đang nhất ?”

t Mục tiêu: Liên hệ thực tế về cách bảo quản một

số thức ăn mà gia đình mình áp dụng

t Cách tiến hành:

-Mang các loại rau thật, đồ khô đã chuẩn bị và

thảo luận và các nhóm có cùng tên bổsung

-HS trả lời:

*Nhóm: Phơi khô

+Tên thức ăn: Cá, tôm, mực, củ cải,măng, miến, bánh đa, mộc nhĩ, …

+Trước khi bảo quản cá, tôm, mực cầnrửa sạch, bỏ phần ruột; Các loại rau cầnchọn loại còn tươi, bỏ phần giập nát, úa,rửa sạch để ráo nước và trước khi sửdụng cần rửa lại

* Nhóm: Ướp muối

+Tên thức ăn: Thịt, cá, tôm, cua, mực, …+Trước khi bảo quản phải chọn loại còntươi, loại bỏ phần ruột; Trước khi sửdụng cần rửa lại hoặc ngâm nước chobớt mặn

*Nhóm: Ướp lạnh

+Tên thức ăn: Cá, thịt, tôm, cua, mực,các loại rau, …

+Trước khi bảo quản phải chọn loại còntươi, rửa sạch, loại bỏ phần giập nát,hỏng, để ráo nước

*Nhóm: Đóng hộp

+Tên thức ăn: Thịt, cá, tôm, …+Trước khi bảo quản phải chọn loại còntươi, rửa sạch, loại bỏ ruột

*Nhóm: Cô đặc với đường

+Tên thức ăn: Mứt dâu, mứt nho, mứtcà rốt, mứt khế, …

+Trước khi bảo quản phải chọn quảtươi, không bị dập, nát, rửa sạch, để ráonước

Trang 10

chaọu nửụực.

-Yeõu caàu moói toồ cửỷ 2 baùn tham gia cuoọc thi: Ai

ủaỷm ủang nhaỏt ? vaứ 1 HS laứm troùng taứi

-Trong 7 phuựt caực HS phaỷi thửùc hieọn nhaởt rau, rửỷa

saùch ủeồ baỷo quaỷn hay rửỷa ủoà khoõ ủeồ sửỷ duùng

-GV vaứ caực HS trong toồ troùng taứi quan saựt vaứ

kieồm tra caực saỷn phaồm cuỷa tửứng toồ

-GV nhaọn xeựt vaứ coõng boỏ caực nhoựm ủoaùt giaỷi

3.Cuỷng coỏ- daởn doứ:

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng nhửừng HS,

nhoựm HS haờng haựi tham gia xaõy dửùng baứi

-Daởn HS veà nhaứ hoùc thuoọc muùc Baùn caàn bieỏt

trang 25 / SGK

-Daởn HS veà nhaứ sửu taàm tranh, aỷnh veà caực beọnh

do aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng gaõy neõn

-Tieỏn haứnh troứ chụi

-Cửỷ thaứnh vieõn theo yeõu caàu cuỷa GV.-Tham gia thi

Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

 Viết , đọc, so sánh, đợc các số tự nhiên; nêu đợc giá trị các chữ số trong một số.

Trang 11

 Đọc đợc thông tin trên biểu đồ hình cột.

 Xác định đợc một năm thuộc thế kỉ nào

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1.OÅn ủũnh:

2.KTBC:

-GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm caực

baứi taọp 2, 3 tieỏt 26, ủoàng thụứi kieồm tra VBT

veà nhaứ cuỷa moọt soỏ HS khaực

-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3.Baứi mụựi :

a.Giụựi thieọu baứi:

-Trong giụứ hoùc toaựn hoõm nay caực em seừ laứm

caực baứi taọp cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà daừy soỏ

tửù nhieõn vaứ ủoùc bieồu ủoà

b.Hửụựng daón luyeọn taọp:

Baứi 1

-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi vaứ tửù laứm baứi

-GV chửừa baứi vaứ yeõu caàu HS 2 neõu laùi caựch

tỡm soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ tửù

nhieõn

Baứi 2

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-GV chửừa baứi, yeõu caàu HS giaỷi thớch caựch

ủieàn trong tửứng yự

Baứi 3

-GV yeõu caàu HS quan sat bieồu ủoà vaứ hoỷi:

Bieồu ủoà bieồu dieón gỡ ?

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi, sau ủoự chửừa

baứi

+Khoỏi lụựp Ba coự bao nhieõu lụựp ? ẹoự laứ caực

lụựp naứo ?

+Neõu soỏ hoùc sinh gioỷi toaựn cuỷa tửứng lụựp ?

+Trong khoỏi lụựp Ba, lụựp naứo coự nhieàu hoùc

sinh gioỷi toaựn nhaỏt ? Lụựp naứo coự ớt hoùc sinh

-3 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theodoừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

-HS nghe GV giụựi thieọu baứi

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT

-4 HS traỷ lụứi veà caựch ủieàn soỏ cuỷa mỡnh

-Bieồu ủoà bieồu dieón Soỏ hoùc sinh gioỷi toaựn khoỏi lụựp Ba Trửụứng tieồu hoùc Leõ Quyự ẹoõn naờm hoùc 2004 – 2005.

-HS laứm baứi

+Coự 3 lụựp ủoự laứ caực lụựp 3A, 3B, 3C

+Lụựp 3A coự 18 hoùc sinh, lụựp 3B coự 27 hoùcsinh, lụựp 3C coự 21 hoùc sinh

+Lụựp 3B coự nhieàu hoùc sinh gioỷi toaựn nhaỏt,lụựp 3A coự ớt hoùc sinh gioi toaựn nhaỏt

+Trung bỡnh moói lụựp coự soỏ hoùc sinh gioỷi

a) 475 0 36 > 475836 c) 5 taỏn 175 kg > 5 0 75 kg

b) 9 0 3876 < 913000 d)  taỏn 750 kh = 2750 kg

Trang 12

gioỷi toaựn nhaỏt ?

+Trung bỡnh moói lụựp Ba coự bao nhieõu hoùc

sinh gioỷi toaựn ?

Baứi 4

-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi vaứo VBT

-GV goùi HS neõu yự kieỏn cuỷa mỡnh, sau ủoự

nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS,

Baứi 5

-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi, sau ủoự yeõu caàu

HS keồ caực soỏ troứn traờm tửứ 500 ủeỏn 800

-GV hoỷi: Trong caực soỏ treõn, nhửừng soỏ naứo

lụựn hụn 540 vaứ beự hụn 870 ?

-Vaọy x coự theồ laứ nhửừng soỏ naứo ?

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn HS veà nhaứ laứm

baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau

c) Tửứ naờm 2001 ủeỏn naờm 2100

-HS keồ caực soỏ: 500, 600, 700, 800

-ẹoự laứ caực soỏ 600, 700, 800

-x = 600, 700, 800

-HS caỷ lụựp

Tiết 2

chính tả

NGệễỉI VIEÁT TRUYEÄN THAÄT THAỉ

I/ MUẽC TIEÂU:

 Nghe – vieỏt ủuựng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài.

 Tửù phaựt hieọn ra loói sai vaứ sửỷa loói chớnhtaỷ.

 Tỡm vaứ vớeõt ủuựng caực tửứ laựy coự chửựa aõm x/s hoaởc thanh hoỷ, thanh ngaừ.

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY_HOẽC:

 Tửứ ủieồn (neỏu coự) hoaởc vaứi trang pho to.

 Giaỏy khoồ to vaứ buựt daù.

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC

I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:

_Goùi 1 HS leõn baỷng ủoùc caực tửứ ngửừ cho 3 HS

vieỏt

_Nhaọn xeựt chửừ vieỏt cuỷa HS

II/ DAẽY_HOẽC BAỉI MễÙI:

_ẹoùc vaứ vieỏt caực tửứ

+PB: laón loọn, nửực nụỷ, noàng naứn, lo laộng, laứmneõn, neõn non…

+PN: lang ben, caựi keỷng, leng keng, len leựn,haứng xeựn,leựng pheựng…

Trang 13

1 Giới thiệu bài:

_Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết lại một

câu truyện vui nói về nhà văn Pháp nổi tiếng

Ban_dắc

2 Hướng dẫn viết chính tả:

a/ Tìm hiểu nội dung truyện:

_Gọi HS đọc truyện

_Hỏi:

+Nhà văn Ban_dắc có tài gì?

+Trong cuộc sống ông là người như thế nào?

b/ Hướng dẫn viết từ khó:

_Yêu cầu HS tìm các ừ khó viết trong truyện

_Yêu cầu HS đọc và luyện viết các từ vừa tìn

được

c/ hướng dẫn trình bày:

_Gọi HS nhắc lại cách trìng bày lời thoại

d/ Nghe_viết;

e/ Thu chấm, nhận xét bài:

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 1:

_Yêu cầu HS đọc đề bài

_Yêu cầu HS ghi lỗi và chữa lỗi vào vở nháp

hoặc vở bài tập (nếu có)

_Chấm một số bài chữa của HS

_Nhận xét

Bài 2:

a/ –Gọi HS đọc

_Hỏi: +từ láy có tiếng chứa âm s hoặc âm x

là từ như thế nào?

_Phát giấy và bút dạ cho HS

_Yâu cầu HS hoạt động trong nhóm (có thể

dùng từ điển)

_Nhóm xong trước dán phiếu lên bảng Các

nhóm khacnhận xét, bổ sung để có 1 phiếu

hoàn chỉnh

_Kết luận về phiếu đúng đầy đủ nhất

III/ CỦNG CỐ_DẶN DÒ:

_Nhận xét tiết học

_Dặn HS ghi nhớ các lỗi chính tả, các từ láy

vừa tìm được và chuẩn bị bài sau

_Lắng nghe

_2 HS đọc thành tiếng

Ông có tài tưởng tượng khi viết truyệnngắn, truyện dài

Ông là người rất thật thà, nói dối là thẹn đỏmặt và ấp úng

_các từ: ban_dắc, truyện dài, truyện ngắn…

_1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu._Tự ghi lỗi và chữa lỗi

_1 HS đọc yêu cầu và mẫu

+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầ s/x_Hoạt động trong nhóm

_Nhận xét, bổ sung

_Chữa bài

TiÕt 3

LuyƯn tõ vµ c©u

Trang 14

DANH Tệỉ CHUNG VAỉ DANH Tệỉ RIEÂNG

I/ MUẽC TIEÂU:

 Hiểu đợc khái niệm DT chung và DT riêng.

 Nhận biết đợc DT chung, DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng; nắm đợc quy luật viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc

đó vào thực tế.

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY_HOẽC:

 Baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam (coự soõng Cửỷu Long), tranh, aỷnh vua Leõ Lụùi.

 Giaỏy khoồ to keỷ saỹn 2 coọt danh tửứ chung vaứ danh tửứ rieõng vaứ buựt daù.

 Baứi taọp 1 phaàn nhaọn xeựt vieỏt saỹn treõn baỷng lụựp.

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC

I/ KIEÃM TRA BAỉI CUế:

_Goùi 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi :

Danh tửứ laứ gỡ? Cho vớ duù

-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn vaờn vieỏt veà con vaọt

vaứ tỡn caực danh tửứ coự trong ủoaùn vaờn ủoự

_Yeõu caàu HS tỡm caực danh tửứ trong ủoùan thụ

sau:

Vua Huứng moọt saựng ủo saờn,,

Trửa troứn boựng naộng nghổ chaõn choỏn naứy.

Daõn daõng moọt quaỷ xoỏi ủaày

Baựnh chửng maỏt caởp baựnh giaày maỏy ủoõi.

_Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS

II/ DAẽY_HOẽC BAỉI MễÙI:

1 Giụựi thieọu baứi:

_Hoỷi : + Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caựch vieỏt caực

danh tửứ vửứ tỡm ủửụùc trong ủoaùn thụ?

_Taùi sao coự danh tửứ vieỏt hoa, coự danh tửứ laùi

khoõng vieỏt hoa? Baứi hoùc hoõm nay seừ giuựp

caực em traỷ lụứi caõu hoỷi ủoự

2 Tỡm hieồu vớ duù:

Baứi 1:

_Goùi 1 HS ủoõc yeõu caàu vaứ noọi dung

_Yeõu caàu HS thaỷo luaọn caởp ủoọi vaứ tỡm tửứ

ủuựng

_Nhaọn xeựt vaứ giụựi thieọu baống baỷn ủoàtửù nhieõn

Vieọt Nam (vửứa noựi vửứa chổ vaứo baỷn ủoà moọt

soỏ soõng ủaởc bũeõt laứ soõng Cửỷu Long) vaứ gụựi

thieọu vua Leõ Lụùi, ngửụứi ủaừ coự coõng ủaựnh

ủuoồi giaởc Minh, laọp ra nhaứ laọp Leõ ụỷ nửụực ta

_1 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu

_2 HS ủoùc baứi

_HS traỷ lụứi: vua / Huứng/moọt /saựng /trửa/ boựng/ naộng /chaõn/ choỏn / naứy/ daõn/ moọt / quaỷ/ xoõi / baựnh chửng/ baựnh giaày/ maỏy/ caởp/ ủoọi.

_Danh tửứ Huứng ủửụùc vieỏt hoa, coứn caực danh tửứ

khaực khoõng vieỏt hoa

Trang 15

Bài 2:

_Yêu cầu HS đọc đề bài

_Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi và trả lời câu

hỏi

_Gọi HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ

sung

_Những từ chỉ tên chung của một loại sự vật

như sông, vua được gọi là danh từ chung.

_Những tên riêng của một sự vật nhất định

như Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ riêng.

Bài 3:

_Gọi HS đọc yêu cầu

_yêu cầu HS thảo luận cặp đội và trả lời câu

hỏi

_Gọi HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ

sung

_Danh từ riêng chỉ người địa danh cụ thể

luôn luôn phải viết hoa

3 Ghi nhớ:

_Hỏi : +Thế nào là danh từ chung, danh từ

riêng? Lấy ví dụ

+Khi vietá danh từ riêng, cần chú ý điều gì?

_Gọi HS đọc phần Ghi nhớ Nhắc HS đọc

thầm để thuộc ngay tại lớp

4/Luyện tập:

Bài 1:

_Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung

_Phát giấy + bút dạ cho từng nhó Yêu cầu

HS thảo luận trong nhóm và viết vào giấy

_Yêu cầu nhóm xong trước dán phiếu lên

_1 HS đọc thành tiếng

_Thảo luận cặp đôi

_Trả lời:

+Sông : Tên chung để chỉ những dòng nước

chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lạiđược

+Cửu Long: Tiên riêng của một dòng sông có

chín nhánh ở đồng bằng sông Cửu Long

+Vua :Tên chung cỉ người đứng đầu nhà nước

phong kiến

+Lê Lợi: tên riêng của vị vua mở đầu nhà hậu

_Lắng nghe

_1 HS đọc thành tiếng

_Thảo luận cặp đôi

_Tên chung để chỉ dòng nước chảy tương đối

lớn: sông không viết hoa Tên riêng chỉ một dòng sông cụ thể Cửu Long viết hoa.

_Tên chung để chỉ người đứng đầu nhà nước

phong kiến: vua không viết hoa Tên riêng chỉ một vị vua cụ thể Lê Lợi viết hoa.

_Lắng nghe

+Danh từ chung là tên của một loại vật: sông,núi, vua, chúa, quan, cô giáo, học sinh,…+Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật:sông Hồng, sông Thu Bồn, núi Thái Sơn, côNga,…

+Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa._2 đến 3 HS đọc thành tiếng

_2 HS đọc thành tiếng

Hoạt động trong nhóm

_Chữa bài.

Trang 16

baỷng, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt Boồ sung.

_Keỏt luaọn ủeồ coự phieỏu ủuựng

_Hoỷi : +Taùi sao em xeỏp tửứ daừy vaứi danh tửứ

_Yeõu caàu HS ủoùc yeõu caàu

_Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

_Goùi HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn treõn baỷng

_Hoỷi: +Hoù vaứ teõn caực baùn aỏy laứ danh tửứ

chung hay danh tửứ rieõng? Vỡ sao?

_Nhaộc HS luoõn vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa

danh, teõn ngửụứi vieỏt hoa caỷ hoù vaứ teõn ủeọm

III/ CUÛNG COÁ_ DAậN DOỉ:

_Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

_daởn HS veà nhaứ hoùc baứi vaứ vieỏt vaứo vụỷ: 10

danh tửứ chung chổ ủoà duứng, 10 danh tửứ rieõng

chổ ngửụứi hoaởc ủũa danh

Danh tửứ chung Danh tửứ rieõng

Nuựi/ doứng/ soõng/

daừy / maởt/ soõng/ aựnh / naộng/ ủửụứng/ daõy/

nhaứ/ traựi/ phaỷi/

giửừa/ trửụực.

Chung/Lam/Thieõn Nhaón/ Traực/ ẹaùi Hueọ/ Baực Hoà.

+Vỡ daừy laứ tửứ chung chổ nhửừng nuựi noỏi tieỏp,

lieàn nhau

+Vỡ Thieõn Nhaón laứ teõn rieõng cuỷa moọt daừy nuựi

vaứ ủửụùc vieỏt hoa

_1 HS ủoùc yeõu caàu

_Vieỏt teõn baùn vaứo vụỷ baứi taọp (neỏu coự) hoaởc vụỷnhaựp 3 HS leõn baỷng vieỏt

+Hoù vaứ teõn ngửụứi laứ danh tửứ rieõng vỡ chổ moọtngửụứi cuù theồ neõn phaỷi vieỏt hoa

_Laộng nghe

Khoa học

PHOỉNG MOÄT SOÁ BEÄNH

DO THIEÁU CHAÁT DINH DệễếNG.

I/ Muùc tieõu:

Giuựp HS:

-Nêu đợc cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dỡng.

-Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc nguyeõn nhaõn vaứ caựch phoứng choỏng moọt soỏ beọnh do aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng.

-Coự yự thửực aờn uoỏng ủuỷ chaỏt dinh dửụừng.

II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:

-Caực hỡnh minh hoaù trang 26, 27 / SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn).

-Phieỏu hoùc taọp caự nhaõn.

-Quaàn, aựo, muừ, caực duùng cuù y teỏ (neỏu coự) ủeồ HS ủoựng vai baực sú.

Trang 17

-HS chuẩn bị tranh, ảnh về các bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng.

III/ Hoạt động dạy- học:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: 2 HS trả lời câu hỏi:

1) Hãy nêu các cách để bảo quản thức ăn ?

2) Trước khi bảo quản và sử dụng thức ăn cần lưu

ý những điều gì ?

-GV nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

-Kiểm tra việc HS sưu tầm tranh, ảnh về các

bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng

-Hỏi: Nếu chỉ ăn cơm với rau trong thời gian dài

em cảm thấy thế nào ?

-GV giới thiệu: Hàng ngày nếu chỉ ăn cơm với

rau là ăn thiếu chất dinh dưỡng Điều đó không chỉ

gây cho chúng ta cảm giác mệt mỏi mà còn là

nguyên nhân gây nên rất nhiều căn bệnh khác

Các em học bài hôm nay để biết điều đó

* Hoạt động 1: Quan sát phát hiện bệnh

t Mục tiêu:

-Mô tả đặc điểm bên ngoài của trẻ bị còi xương,

suy dinh dưỡng và người bị bệnh bướu cổ

-Nêu được nguyên nhân gây ra các bệnh kể trên

t Cách tiến hành:

*GV tiến hành hoạt động cả lớp theo định hướng

sau:

-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang

26 / SGK và tranh ảnh do mình sưu tầm được, sau

đó trả lời các câu hỏi:

+Người trong hình bị bệnh gì ?

+Những dấu hiệu nào cho em biết bệnh mà

người đó mắc phải ?

-Gọi nối tiếp các HS trả lời (mỗi HS nói về 1

hình)

-Gọi HS lên chỉ vào tranh của mình mang đến lớp

và nói theo yêu cầu trên

* GV kết luận: (vừa nói vừa chỉ hình)

-Em bé ở hình 1 bị bệnh suy dinh dưỡng, còi

xương Cơ thể rất gầy và yếu, chỉ có da bọc xương

Đó là dấu hiệu của bệnh suy dinh dưỡng suy kiệt

Nguyên nhân là do em thiếu chất bột đường, hoặc

do bị các bệnh như: ỉa chảy, thương hàn, kiết lị, …

làm thiếu năng lượng cung cấp cho cơ thể

+Hình 1: Bị suy dinh dưỡng Cơ thể em

bé rất gầy, chân tay rất nhỏ

+Hình 2: Bị bệnh bướu cổ, cổ bị lồi to.

-HS trả lời

-HS quan sát và lắng nghe

Trang 18

-Cô ở hình 2 bị mắc bệnh bướu cổ Cô bị u tuyến

giáp ở mặt trước cổ, nên hình thành bướu cổ

Nguyên nhân là do ăn thiếu i-ốt

* GV chuyển hoạt động: Để biết được nguyên

nhân và cách phòng một số bệnh do ăn thiếu chất

dinh dưỡng các em cùng làm phiếu học tập

* Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách phòng

chống bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng

t Mục tiêu: Nêu các nguyên nhân và cách phòng

chống bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

t Cách tiến hành:

-Phát phiếu học tập cho HS

-Yêu cầu HS đọc kỹ và hoàn thành phiếu của

mình trong 5 phút

-Gọi HS chữa phiếu học tập

-Gọi các HS khác bổ sung nếu có ý kiến khác

-GV nhận xét, kết luận về phiếu đúng

* Hoạt động 3: Trò chơi: Em tập làm bác sĩ

t Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học trong

bài

t Cách tiến hành:

-GV hướng dẫn HS tham gia trò chơi:

-3 HS tham gia trò chơi: 1 HS đóng vai bác sĩ, 1

HS đóng vai người bệnh, 1 HS đóng vai người nhà

bệnh nhân

-HS nhận phiếu học tập

-Hoàn thành phiếu học tập

-2 HS chữa phiếu học tập

-HS bổ sung

PHIẾU HỌC TẬP

Họ và tên: Lớp: 1.Nối các ô ở cột A với ô ở cột B cho phù hợp

Thiếu năng lượng và chất

Thiếu i-ốt Sẽ không lớn được và trở nên gầy còm, ốm yếu Thiếu vi-ta-min A Sẽ bị còi xương

Thiếu vi-ta-min D Sẽ phát triển chậm hoặc kém thông minh, dễ bị

bệnh bướu cổ Thiếu thức ăn Sẽ bị nhiễm bệnh và mắt kém

2.Đánh dấu (x) vào ô  trước ý em chọn

a).Ích lợi của việc ăn đủ chất dinh dưỡng là:

 Để có đủ chất dinh dưỡng, năng lượng

 Để phát triển về thể chất, trí tuệ và chống đỡ được bệnh tật

 Cả 2 ý trên đều đúng

b).Khi phát hiện trẻ bị các bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng cần:

 Điều chỉnh thức ăn cho hợp lý

 Đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị

 Cả 2 ý trên đều đúng

Trang 19

-HS ủoựng vai ngửụứi beọnh hoaởc ngửụứi nhaứ beọnh

nhaõn noựi veà daỏu hieọu cuỷa beọnh

-HS ủoựng vai baực sú seừ noựi teõn beọnh, nguyeõn nhaõn

vaứ caựch ủeà phoứng

-Cho 1 nhoựm HS chụi thửỷ Vớ duù:

+Beọnh nhaọn: Chaựu chaứo baực aù ! Coồ chaựu coự 1

cuùc thũt noồi leõn, chaựu thaỏy khoự thụỷ vaứ meọt moỷi

+Baực sú: Chaựu bũ beọnh bửụựu coồ Chaựu aờn thieỏu

i-oỏt Chaựu phaỷi chửừa trũ vaứ ủaởc bieọt haứng ngaứy sửỷ

duùng muoỏi i-oỏt khi naỏu aờn

-Goùi caực nhoựm HS xung phong leõn trỡnh baứy trửụực

lụựp

-GV nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm trửùc tieỏp cho tửứng

nhoựm

-Phong danh hieọu baực sú cho nhửừng nhoựm theồ

hieọn sửù hieồu baứi

3.Cuỷng coỏ- daởn doứ:

-GV nhaọn xeựt, cho HS traỷ lụứi ủuựng, hieồu baứi

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng nhửừng HS tớch

cửùc tham gia xaõy dửùng baứi, nhaộc nhụỷ HS coứn chửa

chuự yự

-Daởn HS veà nhaứ luoõn nhaộc nhụỷ caực em beự phaỷi

aờn ủuỷ chaỏt, phoứng vaứ choỏng caực beọnh do aờn thieỏu

chaỏt dinh dửụừng

+Do cụ theồ khoõng ủửụùc cung caỏp ủuỷnaờng lửụùng veà chaỏt ủaùm cuừng nhử caựcchaỏt khaực ủeồ ủaỷm baỷo cho cụ theồ phaựttrieồn bỡnh thửụứng

+Caàn theo doừi caõn naởng thửụứng xuyeõncho treỷ Neỏu thaỏy 2 – 3 thaựng lieànkhoõng taờng caõn caàn phaỷi ủửa treỷ ủikhaựm baực sú ủeồ tỡm hieồu nguyeõn nhaõn.-HS caỷ lụựp

Buổi chiều

Tiết 1

Luyện toán

luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, cũng cố về :

- Viết, đọc ,so sánh các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian.

- Giải toán về tìm số trung bình cộng.

II Hoạt động dạy - học:

1, Ôn tập:

GV cho HS nêu:

 Cách tìm số trung bình cộng của nhiều số.

 Các đơn vị đo khối lợng, đo thời gian và mối quan hệ giữa chúng.

2, Luyện tập:

Trang 20

Bài 4: Viết tất cả các số có ba chữ số, biết rằng tổng các chữ số của mỗi số

đó băqngf 15 và chữ số hàng chục bằng trung bình cộng của các chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị.

Tiết 2

Tin học

( Tiết dạy của giáo viên bộ môn )

Tiết 3

Luyện Tiếng Việt

Danh từ chung và danh từ riêng

Thế nào là danh từ chung ? Cho ví dụ

Thế nào là danh từ riêng ? Cho ví dụ

Trang 21

Gv nhËn xÐt vµ nªu l¹i quy t¾c viÕt hoa danh tõ riªng.

II.Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 27

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ

được luyện tập về các nội dung đã học từ

đầu năm chuẩn bị cho bài kiểm tra đầu học kì

I

b.Hướng dẫn luyện tập:

-GV yêu cầu HS tự làm các bài tập trong

thời gian 35 phút, sau đó chữa bài và hướng

dẫn HS cách chấm điểm

Đáp án

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS nghe GV giới thiệu bài

-HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm travà chấm điểm cho nhau

Trang 22

1 5 điểm (mỗi ý khoanh đúng được 1 điểm)

a)Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn

và năm mươi viết là:

đ) 2 phút 10 giây = … giây

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A 30 B 210 C 130 D 70

2 2,5 điểm

a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách

b) Hòa đã đọc được 40 quyển sách

c) Số quyển sách Hòa đọc nhiều hơn Thục

là:

40 – 25 = 15 (quyển sách)

d) Trung đọc ít hơn Thục 3 quyển sách vì:

25 – 22 = 3 (quyển số)

e) Bạn Hòa đọc được nhiều sách nhất

g) Bạn Trung đọc được ít sách nhất

h) Trung bình mỗi bạn đọc được số quyển

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV nhận xét bài làm của HS, dặn các em

về nhà ôn tập các kiến thức đã học trong

chương một để chuẩn bị kiểm tra cuối

chương

-HS cả lớp

\TiÕt 3

Trang 23

Tập đọc

CHề EM TOÂI

I/ MUẽC TIEÂU:

 ẹoùc ủuựng caực tieỏng, tửứ khoự hoaởc deó laón do aỷnh hửụỷng caực phửụng ngửừ taởc lửụừi, giaọn dửừ, naờn nổ,giaỷ boọ, sửừng sụứ, thuỷng thaỳng, im nhử phoóng, thổnh thoaỷng,…

 Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bớc đầu diễn tả đợc nội dung câu chuyện

 Hieồu noọi dung baứi: Coõ chũ hay noựi doỏi, ủaừ tổnh ngoọ nhụứ sửù gớup ủụừ cuỷa coõ

em Caõu truyeọn khuyeõn HS không neõn noựi doỏi Noựi doỏi laứ moọt tớnh xaỏu laứm maỏt loứng tin, sửù tớn nhieọm, loứng toõn troùng cuỷa moùi ngửụứi vụựi mỡnh.

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

 Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 60, SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn)

 Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc.

II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY_HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC

I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:

_Goùi 2 HS ủoùc laùi truyeọn Noói daởt vaởt cuỷa

An_ủraõy_ca vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung

truyeọn

_Goùi 2 HS ủoùc thuoọc loứng truyeọn thụ Gaứ

troỏng vaứ Caựo

_Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

II/ DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI:

1 Giụựi thieọu baứi:

+Ai coứn nhụự truyeọn Noựi doỏi haùi thaõn keỏ veà

chuyeọn gỡ?

+Ai ủaừ laứm cho chuự beự tổnh ngoọ ?

_Coứn coõ chũ trong chuyeọn Chũ em toõi cuừng coự

taọt hay noựi doỏi nhửng ai seừ giuựp coõ tổnh ngoọ?

Chuựng ta cuứng hoùc baứi ủeồ hieồu ủieàu ủoự

2.Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

a/ Luyeọn ủoùc:

_Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 59.3 HS tieỏp noỏi

nhau ủoùc tửứng ủoaùn caõu truyeọn (3 lửụùt HS

ủoùc) GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột gioùng cho HS

(neỏu coự)

Chuự yự caõu vaờn: Thổnh thoaỷng, hai chũ em laùi

_4 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu

+Truyeọn chuự beự chaờn cửựu thớch noựi doỏi, treõuủuứa moùi ngửụứi Cuoỏi cuứng Soựi ủeỏn thaọt nhửngngửụứi ta vaón tửụỷng chuự noựi doỏi neõn khoõng ủeỏnvaứ ủaứ cửứu cuỷa chuự bũ soựi aờn thũt heỏt

+ẹaứn cửứu bũ aờn thũt heỏt maứ khoõng ai ủeỏncửựuủaừ gớup chuự tổnh ngoọ

_Laộng nghe

_HS noỏi tieỏp ủoùc baứi theo trỡnh tửù

+ẹoaùn 1: Daột xe ra cửỷa…ủeỏn taởc lửụừi cho qua + ẹoaùn 2: Cho ủeỏn moọt hoõm… ủeỏn neõn ngửụứi +ẹoaùn 3: Tửứ ủoựự …ủeỏn tổnh ngoọ.

Trang 24

cười phá lênkhi nhắc lại chuyện/ nó rủ bạn

vào rạp chiếu bóng chọc tức tôi, làm cho tôi

tỉnh ngộ

_Gọi HS đọc toàn bài

_Gọi HS đọc phần chú giải

Có thể yêu cầu HS đặt câu hỏi với những từ

đó để giúp các em hiểu rõ nghĩa của từ

_GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc

b/ Tìm hiểu bài:

_Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+Cô chị xin phép ba đi đâu?

+Cô bé có đi học thậy không? Em đoán xem

cô đi đâu?

+Cô chị đã nói dối ba như vậy đã nhiều lần

chưa? Vì sao cô lại nói dối được nhiều lần

như vậy?

+Thái dộ của cô sau mỗi lần nói dối ba như

thế nào?

+Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?

+Đoạn 1 nói đến chuyện gì?

_Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

+Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối?

+Cô chị sẽ nghỉ ba sẽ làm gì khi biết mình

hay nói dối?

+Thái độ của người cha lúc đó thế nào?

_GV cho HS xem tranh minh hoạ

+Đoạn 2 nói về chuyện gì?

_Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

+Vì sao cách làn của cô em giúp chị tỉnh

ngộ?

_Cô chị thấy cô em nói dối giống hệt mình

Cô lo em mình lười học, và cô tự hiểu mình

đã làm tấm gương xấu cho em cô noi theo Ba

_2 HS đọc thành tiếng

+Vì cô cũng rất thương ba, cô ân hận vì mìnhđã nói dối , phụ lòng tin của ba

+Nhiều lần cô chị nói dối ba

_2 HS đọc thánh tiếng

*Cô bắt chước chị cũng cói dối ba đi tập vănnghệ để đi xem phim, lại đi lướt qua mặt chivới bạn, cô chị thấy em nói dối đi tập vănnghệ để đi xem phim thì tức giận bỏ về

* Khi cô chị mắng thì cô em thủng thẳng trảlời, lại còn giả bộ ngây thơ hỏi lại để cô chịsững sờ vì bị bại lộ mình cũng nói dối ba để

đi xem phim

+Cô nghĩ ba sẽ tức giận mắng nỏ thậm chíđánh hai chị em

+ Oâng buồn rầu khuyện hai chị em cố gắnghọc cho giỏi

+Cô em giúp chị tỉnh ngộ

_1 HS đọc thành tiếng

+Vì cô em bắt chướt mình nói dối

 Vì cô biết cô là tấm gương xấu choem

 Cô sợ mình chểnh mảng việc họchành khiến ba buồn

_ Lắng nghe

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w