1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kỳ II Môn: Sử 8

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 172,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so s¸nh ph©n sè.. ii.phương tiện B¶ng phô, iii.các hoạt động trên lớp 1.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 76 luyện tập

i.mục tiêu

 rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu cácphân số theo 3 bước( tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy đồng).Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số

 Giáo dục hs ý thức làm việc khoa học, hiệu quả có trình tự

ii.phương tiện

Bảng phụ, Thước thẳng, phấn mầu

iii.các hoạt động trên lớp

1 Tổ chức: Sĩ số:

Hoạt động 1

Kiểm tra 15 phút

Đề bài lớp 6B, C

Bài 1: Rút gọn các phân số sau thành phân

số tối giản

a/ 32 b/

12

17.5 17

3 20

Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau:

60 18 90

 

Đề bài lớp 6A

Bài 1: Trong các phân số sau đây, tìm phân

số không bằng phân số nào trong các phân số

còn lại: 7 12, , 3 , 9, 10 14,

Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau:

Đáp án lớp 6B, C

Bài 1: a/ 32= (2đ)

12

8 3

b/ 17.5 17= = - 4 (3đ)

3 20

17.(5 1) 17

Bài 2: (5đ) ta có: 64 32

Bài toán trở thành Quy đồng mẫu các phân số sau: 17, 5, 32 MC: 180

60 18 45

 

;

18 180

Đáp án lớp 6A

bài 1( 5đ) : 7 3 9;

Vậy phân số cần tìm là: 14

20

Bài 2 (5đ) : Bài toán trở thành Quy

đồng mẫu các phân số sau

140

15

; 140

21

; 140 24

140 7 5 2

; 28

3

; 20

3

; 35

Trang 2

Hoạt động 2

Luyện tập

GV yêu cầu hs: chữa bài tập 42 trang 9 SBT

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có

mẫu là 36

5

; 24

6

;

2

1

;

3

2

;

3

Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau ( bài

32,33 trang 19 SGK)

21

10

;

9

8

;

7

4

a

gv làm việc cùng hs để củng cố các bước quy

đồng mẫu

Nêu nhận xét về hai mẫu 7 và 9

BCNN(7;9) bằng bao nhiêu?

63 có chia hết cho 21 không?

vậy nên lấy mẫu chung là bao nhiêu?

Gọi 1 hs lên bảng làm tiếp

b)

11

.

2

7

;

3

.

2

5

3

2

Gv lưu ý trước khi tiến hành quy đồng mẫu

cần biến đổi phân số về phân số tối giản và

có mẫu số dương

Bài 3: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số

( bài 35 trang 20 SGK và bài 44 trang 9 SBT)

a)

150

75

;

600

120

;

90

b)

119 3 63

17 2 9 6

;

9

5

.

6

7

.

3

4

.

3

Để rút gọn 2 phân số này trước tiên ta phải

làm gì?

Hs: Viết các phân số dưới dạng tối giản

và có mẫu dương

36

1

5

; 4

1

; 2

1

; 3

2

; 3

MC

Quy đồng mẫu:

36

180

; 36

9

; 36

18

; 36

24

; 36

Hs: 7 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau.BCNN(7;9)=63

63 có chia hết cho 21

MC = 63 Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm Quy đồng:

63

30

; 63

56

; 63

b) MC: 23.3.11 =264

11 2

7

; 3 2

5

3 2

264

21

; 264

110

hs nhận xét bổ xung các bài làm trên bảng

a) Hs toàn lớp làm bài tập

1 hs lên bảng rút gọn phân số:

2

1

; 5

1

; 6

Một hs khác tiếp tục quy đồng mẫu MC: 6.5 = 30

Tìm thừa số phụ rồi quy đồng mẫu:

30

15

; 30

6

; 30

hs: ta phải biến đổi tử và mẫu rồi mới rút gọn được

7

2 ) 17 27 ( 7

) 17 27 ( 2 119 3 63

17 2 9 6

; 13

11 ) 3 10 ( 3

) 7 4 (

3 9 5 6

7 3 4 3

Trang 3

yêu cầu 2 hs lên bảng rút gọn 2 phân số

Gọi tiếp 2 hs lên quy đồng 2 phân sô

Bài 4 ( bài 45 trang 9 SBT)

So sánh các phân số sau rồi rút ra nhận xét:

41

34

;

4141

3434

)

2323

1212

;

23

12

b

a

Bài 5(bài 48 trang 10 SBT)

Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi

cộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giá trị

phân số đó không đổi

Gv: Gọi tử số là x ( x Z)

Vậy phân số có dạng như thế nào?

Hãy biểu thị đề bài bằng biểu thức?

Hai phân số bằng nhau khi nào?

Thực hiện các phép biến đổi để tìm x

KQ:

91

26

; 91 77

HS hoạt động theo nhóm

Bài giải:

4141

3434 101

41

101 34 41

34

2323

1212 101

23

101 12 23 12

Nhận xét:

cdcd

abab cd

ab 

HS: Phân số có dạng

7

x

35

16 7

x

x

35.x = 7(x+16)

35x = 7x + 112

35x-7x =112

28x =112

x =112:28

x =4 (Z) Vậy phân số đó là:

7 4

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập quy tắc so sánh phân số ( ở tiểu học ) so sánh số nguyên, học lại tính chất cơ bản, rút gọn, quy đồng mẫu của phân số

 Bài tập số 46, 47 trang 9, 10 SBT

Trang 4

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 77 Đ6 so sánh phân số

i.mục tiêu

 Hs hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm , dương

 Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số

ii.phương tiện

Bảng phụ,

iii.các hoạt động trên lớp

1 Tổ chức: Sĩ số:

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

Hs1: chữa bài 47 trang 9 SBT

So sánh 2 phân số: và

7

3 5 2

Liên: > vì và mà

7

3

5

2

35

15 7

3 

35

14

5 2 

35

14 35

15 

nên

5

2

7

3 

Oanh: > vì 3>2 và 7>5

7

3

5 2

Theo em bạn nào đúng? Vì sao?

Em có thể lấy ví dụ khác để chứng minh

cách làm của Oanh là sai không?

Hs2: Điền dấu >; < vào ô vuông:

(-25) G (-10)

1  ( -1000)

Nêu quy tắc so sánh 2 số âm , quy tắc so

sánh số dương và số âm

Bạn Liên đúng theo quy tắc so sánh hai phân số đã học ở Tiểu học

Bạn Oanh sai

Hs tự lấy ví dụ

(-25) < (-10)

1 > ( -1000)

hs phát biểu quy tắc

Trang 5

Hoạt động 2

So sánh 2 phân số cùng mẫu

Trong bài tập trên ta có

35

14 35

15 

Vậy với các phân số có cùng mẫu( tử và mẫu

đều là các số tự nhiên) thì ta có thể so sánh

như thế nào?

Hãy lấy thêm ví dụ minh họa

Đối với các phân số có tử và mẫu là các số

nguyên , ta cũng có quy tắc: “ Trong hai

phân số có cùng một mẫu dương, phân số

nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.”

Ví dụ: So sánh và

4

3

4

1

So sánh và

8

5

8

1

Yêu cầu hs làm ?1

Điền dấu thích hợp(>,<) vào ô vuông:

3

2

 9

8

9

7

3

1

7

6

7

3

11

13

11 0

Nhắc lại quy tắc so sánh hai số nguyên âm?

quy tắc so sánh số nguyên dương với số 0, số

nguyên âm với số nguyên âm

Gv: So sánh:

3

1

2

3

7

4

Hs: Đối với các phân số có cùng mẫu nhưng tử và mẫu đều là số tự nhiên

Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

Hs lấy thêm 2 ví dụ

HS: < vì (-3) < (-1)

4

3

4

1

> vì 5> (-1)

8

5 8

1

hs làm ?1

< ; >

3

2

 9

8

9

7

 3

1

>

7

6

 ; <

7

3

11

13

11 0

hs: nhắc lại quy tắc

hs: sau khi đưa các phân số trên về dạng phân số có mẫu số dương rồi so sánh

Hoạt động 3

So sánh hai phân số không cùng mẫu

Gv: Hãy so sánh phân số và

4

3

5

4

Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm để tự tìm

câu trả lời.Qua đó hãy rút ra các bước để so

sánh hai phân số không cùng mẫu

1 nhóm lên trình bày, các nhóm khác góp ý

Hs : hoạt động theo nhóm

Trang 6

GV: Yêu cầu hs nêu quy tắc so sánh hai

phân số không cùng mẫu?

Đưa ra quy tắc

gv: cho hs làm ?2 so sánh các phân số sau:

a) và

12

11

18

17

b) và

21

14

72

60

Em có nhận xét gì về phân số này?

Hãy rút gọn rồi quy đồng để phân số có cùng

mẫu dương

Gv: Yêu cầu 1 hs đọc ?3

Gv: Hướng dẫn hs so sánh với 0

5 3

Hãy quy đồng mẫu? Viết số 0 dưới dạng

phân số có mẫu là 5 So sánh hai phân số

Tương tự hãy so sánh:

với 0

7

2

;

5

3

;

3

gv: qua việc so sánh các phấn số trên với số

0, hãy cho biết tử và mẫu của phân số như

thế nào thì phân số lớn hơn 0? Nhỏ hơn 0?

Gv: Yêu cầu hs đọc “Nhận xét” trang 23

SGK

áp dụng: Trong các phân số sau phân số nào

dương? phân số nào âm?

3

0

; 8

7

; 49

41

;

5

2

;

16

15

Đại diện một nhóm lên trình bày

Hs: Nêu quy tắc

Hs cả lớp làm ?2 Sau đó 2 hs lên bảng làm

6

5 72

60

; 3

2 21

14

; 6

4 3

6

5

6 4 

72

60 21

14

hs:

5

0

0 

0 5

3 5

0 5

hs làm tương tự

Hs: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì phân số lơn hơn 0, Nếu tử và mẫu của phân số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0

Hs: Phân số dương là:

49

41

; 5

2

Phân số âm là:

8

7

; 16

15

Trang 7

Hoạt động 4

Luyện tập – củng cố

Bài 38 (trang 23 SGK)

a) Thời gian nào dài hơn:

h và h

3

2

4

3

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn:

m hay m

10

7

4

3

Bài 40 ( 24 SGK)

Lưới nào sẫm nhất

Gv đưa đề bài lên bảng

Bài 57 trang 11 SBT

Điền số thích hợp vào chỗ trống

< <

15

8

7

Gv : Để tìm được số thích hợp ở ô trống,

trước hết ta cần phải làm gì?

Tìm mẫu chung và các thừa số phụ tương

ứng?

Quy đồng mẫu các phân số

Suy ra quan hệ giữa các tử thức Từ đó tìm ra

số cần điền ở ô trống

12

9 h >

12

8 h hay h dài hơn h

4

3

3 2

m ngắn hơn m

10

7

4 3

Ta có:

12

5 20

8 30

11 6

2 15

Vậy lưới B sẫm nhất

Hs : cần phải quy đồng mẫu các phân số

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà

 Nắm vứng quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng mẫu dương

 Bài tập về nhà số 37, 38 ( c,d) 39, 41 trang 23,24 SGK, bài số 51,54 trang 10

SBT

 Hướng dẫn bài 41 SGK: Dùng tính chất bắc cầu để so sánh hai phân số : nếu

và thì

d

c

b

a 

q

p

d c 

q

p b

a 

 Ví dụ: So sánh và Có

7

6 10

11

10

11 7

6 10

11 1 7

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày giảng

Tiết 78 Đ7 phép cộng phân số A- Mục tiêu

 HS hiểu và áp dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết đợc phân số âm, dơng

 Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng các phân số có cùng mẫu dơng, để so sánh phân số

b chuẩn bị

 GV: Đèn chiếu, và các phim giấy trong hoặc bảng phụ) ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số

 HS: Giấy trong, bút dạ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ (7ph)

GV yêu cầu HS1 chữa bài tập 47 tr9 SBT

So sánh 2 phân số: và

Liên: vì và

Mà nên

Oanh vì 3>2 và 7>5

Theo em, bạn nào đúng? Vì sao

Em có thể lấy 1 vd khác để chứng minh

cách suy luận của Oanh là sai không ?

HS 2: Điền dấu >; < vào ô vuông

(-25) (-10)

1 (-1000)

Nêu quy tắc so sánh 2 số âm, quy tắc so

sánh số dơng và số âm

HS 1: Trả lời miệng Bạn Liên đúng vì theo quy tắc so sánh 2 phân

số đã học ở tiểu học, sau khi quy đồng mẫu hai phân số ta có 15 >14

Bạn Oanh sai

HS có thể lấy 1 vài vd

và có 10>1; 3>2 nhng

HS 2: Điền ô vuông

(-25) < (-10)

1 > (-1000) Phát biểu qy tắc so sánh số nguyên (2 số âm, số dơng và số âm)

3 7

2 5

15 14

35 35

3 2

7 5





10 3

1

3  2

Trang 9

Hoạt động 2

So sánh 2 phân số cùng mẫu (10ph)

Trong bài tập trên ta có

Vậy với các phân số có mẫu (tử và mẫu

đều là số tự nhiên) thì ta so sánh nh thế

nào?

Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ

Đối với hai phân số có tử và mẫu là các số

nguyên, ta cũng có quy tắc

“Trong hai phân số có cùng một mẫu dơng,

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn”

Ví dụ: So sánh và

So sánh và

- Yêu cầu HS làm ?1

Điền dấu thích hợp (<; >) vào ô vuông

- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên âm?

quy tắc so sánh số nguyên dơng với số 0,

số nguyên âm với số 0, số nguyên dơng với

số nguyên âm

GV : So sánh

và ; và

HS : Với các phân số có cùng mẫu nhng tử và mẫu đều là số tự nhiên, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

HS lấy thêm 2 ví dụ minh hoạ

HS : vì (-3) < (-1)

vì (5) > (-1)

HS làm ?1

HS : Trong 2 số nguyên âm, số nào có GTTĐ lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

Mọi số nguyên dơng lớn hơn số 0

Mọi số nguyên âm nhỏ hơn số 0

Số nguyên dơng lớn hơn mọi số nguyên âm

HS Biến đổi các phân số có cùng mẫu âm thành cùng mẫu dơng rồi so sánh

1 4

 5

8

1 8



;

;





;

;









3 4

1

3

2 3

3 7

4 7

Trang 10

Hoạt động 3

So sánh hai phân số không cùng mẫu (15ph)

GV: hãy so sánh phân số và

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để tự tìm

câu trả lời Qua đó hãy rút ra các bớc để

so sánh hai phân số không cùng mẫu

Sau khi các nhóm làm 5 ph GV yêu cầu 1

nhóm lên trình bày bài giải của mình

Cho các nhóm khác góp ý kiến

Sau đó cho HS tự phát hiện ra các bớc làm

để so sánh hai phân số không cùng mẫu

HS hoạt động theo nhóm

So sánh và

 so sánh và

 so sánh và

các bớc làm (phát biểu lời) Biến đổi các phân số có mẫu âm thành mẫu

d-ơng

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh tử của các phân số đã quy đồng Phân

số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- GV yêu cầu HS nêu quy tắc so sánh hai

phân số không cùng mẫu?

- GV đa quy tắc lên màn hình để nhấn

mạnh

- GV cho HS làm ?2 so sánh các phân số

sau:

a) và

b) và

Em có nhận xét gì về các phân số này?

Hãy rút gọn, rồi quy đồng để phân số có

cùng mẫu dương

HS phát biểu quy tắc (SGK tr23)

- HS cả lớp làm ?2 sau đó 2 HS lên bảng làm a) và .MC: 36

HS : các phân này cha tối giản

Quy đồng mẫu:

3 4

5

 3 4

15 20

20

3 4

5

11

12

18

11 12

18

 33

36

36





 14

21

72

;



Trang 11

- GV yêu cầu 1 HS đọc ?3

GV hớng dẫn HS so sánh với 0

Hãy quy đồng mẫu? Viết số 0 dới dạng

phân số có mẫu là 5 so sánh hai phân số

Tơng tự hãy so sánh:

Với 0

- GV : qua việc so sánh các phân số trên

với số 0, hãy cho biết tử và mẫu của phân

số nh thế nào thì phân số lớn hơn 0? Nhỏ

hơn 0?

GV yêu cầu 1 HS đọc “nhận xét” tr.23

SGK

áp dụng: Trong các phân số sau phân số

nào dơng? Phân số nào âm?

Có:

HS :

HS :

HS : Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì

phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu của phân số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0

HS : phân số dơng là:

Phân số âm là:

Hoạt động 4

Luyện tập củng cố (10 ph)

Bài 38 (tr.23 SGK )

a) Thời gian nào dài hơn

HS làm bài tập a) và .MC:12

Có hay dài hơn





3 5



2 2 0 2

0

3 3 3 3

3 0 3

0

5 5 5

2 2 0 2

0

7 7 7 7

 













2 41

;

5 49

15 7

;

2 41

;

5 49

2

3h

3

4h

2

3h

3

4h

8

12h

12h

3h 3

4h

Trang 12

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn:

hay

Bài 40(24 SGK ) Lới nào sẫm nhất

Gv đa đề bài lên màn hình

b) và .MC:20

có hay ngắn hơn

hs hoạt động theo nhóm kết quả

a)

b) MC: 60

Vậy lới B sẫm nhất

Bài 57 tr.11 SBT

Điền số thích hợp vào ô vuông

GV: Để tìm đợc số thích hợp ở ô vuông ,

trớc hết ta cần làm gì?

Tìm mẫu chung và các thừa số phụ tơng

ứng?

- Quy đồng mẫu các phân số

- Suy ra quan hệ giữa các tử thức Từ đó

tìm ra số ccần điền ở ô vuông

HS : Cần phải quy đồng mẫu các phân số

15 = 3.5

40 = 23.5

là -63; -60; -57

 là -21; -20; -19

7

10m

3

4m

7

10m

3

4m 14

20m

10m

3

4m

20 25 16 24 22

60 60 60 60 60





MC = 23.3.5= 120

.3









Trang 13

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (3ph)

Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng

Bài tập về nhà số 37, 38 (c,d), 39 , 41 tr.23, 24 SGK

Bài số 51, 54 tr.10,11 SBT

Hớng dẫn bài 41 SGK Dùng tính chất bắc cầu để so sánh 2 phân số

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:13

w