* Kieán thöùc : OÂn taäp moät caùch heä thoáng kieán thöùc lí thuyeát cuûa hoïc kì I veà khaùi nieäm, ñònh nghóa, tính chaát cuûa hai goùc ñoái ñænh, ñöôøng thaúng song song, ñöôøng thaú[r]
Trang 1Ngày soạn : 23/08/2012
Ngày dạy : 25/08/2012
CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
Tiết 1: Bài 1 : HAI GÓC ĐỐI
ĐỈNH
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs nắm được khái niệm hai góc đối
đỉnh.Nêu được tính chất của hai góc đối đỉnh
* Kỹ năng : Hs biết vẽ hai góc đối đỉnh và vẽ
được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
* Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
trong vẽ hình
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : SGK , thước thẳng , thước đo độ, bảng phụ
HS : thước thẳng, thước đo góc.
III Tiến trình tiết dạy :
1 Kiểm tra bài cũ:
GV: + Thế nào là hai tia đối nhau?
+ Thế nào là hao góc kề bù?
2 Bài mới
Hoạt động của
x
4 3
2 1 O
?:Em có nhận
xét gì về quan
hệ giữa đỉnh
và cạnh của ^O1
và^O3 ;^O2và ^O4 ?
-Hs quan sát hình vẽ
- Các cặp góc này có chung đỉnh và các cạnh là các tia đối nhau
x
4 3
2 1 O
^O1và^O3 ;^O2và ^O4
Là các cặp góc đối đỉnh
Trang 2+ GV: Giới thiệu :
^O1và^O3có mỗi
cạnh của góc
này là tia đối
của một cạnh
* Gv : Cho góc xOy
,vẽ góc x’Oy’
- ^O2và ^O4là hai góc đối đỉnh vì có chung đỉnh O và các cạnh là các tia đối nhau
- Các góc và không đđ vì chúng Có chung đỉnh M nhưng có hai cạnh không phải là 2 tia đối nhau
-Các góc A vàBkhông đđ Vì chúng không chung gốc -1 hs lên bảng vẽ,cả lớp vẽ vào bảng con
^O2và ^O4là hai góc
đối đỉnh vì có chungđỉnh O và các cạnh là các tia đối nhau
Trang 3
*?:Vẽ tt’ và zz’
cắt nhau tạiA
Chỉ ra các cặp
góc đđ ?
?:Vậy hai đường
thẳng cắt nhau
tạo thành mấy
góc ? Các cặp
góc đó như thế
sát hình vẽ ở
đầu bài về hai
chất vào vở
^O1+^O2 =180 0(kề bù)
^O3+^O2 =180 0(kề bù )Từ (1) và(2)
^O1 = ^O3
* Tương tự HS giảithích vì sao ^O2 = ^O4
Hs : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2.Tính chất của hai góc đối đỉnh :
?3 SGK
y'
y x'
x
4 3
2 1 O
^O1+^O2=180 0(kề bù) (1)
^O3+^O2 =180 0(kề bù ) (2)Từ (1) và(2) ^O1= ^O3
Tương tự : ^O2= ^O4
* Tính chất : Hai
góc đối đỉnh thì bằng nhau
Trang 4+ Tính chất của 2
góc đối đỉnh
+Hai góc đối
đỉnh thì bằng
nhau ,vậy ngược
lại có đúng
-Hs giải thích -BT1:hs điền vào chỗ trống
- BT2 : trả lời
3.Hướng dẫn về nhà :
+Học thuộc đ/n và t/c của hai góc đối đỉnh
+Xem lại cách vẽ một góc đối đỉnh với một góccho trước
+ Làm các bài tập 3,4,5 sgk
+ Tiết sau luyện tập
Trang 5Ngày soạn : 26/08/2012
Ngày dạy : 28/08/2012
Tiết 2: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức :Hs nắm được định nghĩa hai góc đối
đỉnh,tính chất của hai góc đối đỉnh
* Kỹ năng :Hs nhận biết được hai góc đối đỉnh
trong một hình ; vẽ được
góc đối đỉnh với góc cho trước
* Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
trong vẽ hình
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : giáo án,sgk, thước thẳng,thước đo góc,bảng
phụ
HS :sgk,đồ dùng học tập,bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(9’)
Hs1: - Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ hình,đặt tên,và chỉ ra các cặp góc
đối đỉnh
- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?
Hs2: Làm bt 5 (sgk) :a) vẽ góc ABC có số đo bằng
b) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi
số đo góc ABC’?
c)Vẽ góc C’BA’ kề bù với góc ABC.Tính
số đo góc C’BA’?
3 Giảng bài mới : (33’)
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động của
Trang 6vẽ,hãy tóm tắt
bài toán trên?
yêu cầu mỗi
câu trả lời
Cho xx’ yy’= O Có ^O1 =47 0
Tính : ^O2; ^ O3; ^O4=?
Hs hoạt động nhóm
Bài tập 8(sgk/t83)
70 0
70 0
z y
Trang 7* Qua bài tập
này,em rút ra
nhận xét gì ?
Bài tập 9:
(SGK)
Vẽ góc vuông
xAy.Vẽ góc x’Ay’
đđ với góc xAy
Hãy viết tên hai
góc vuông
không đối
đỉnh ?
?:Muốn vẽ góc
xAy ta làm thế
có cặp góc
nào nữa không?
-hs đọc đề bt 9
-Muốn vẽ góc xAy :
+vẽ tia Ax +Dùng êkevẽ tia Ay sao chogóc xA
-vẽ tia đối Ax’của tiaAxVẽ tia đối Ay’
của tiaAy
Ta được góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy Hs: góc xAy vàgócxAy’
Hs: …
- Các góc cònlại cũng đềuvuông
Trang 8Gv:Nếu hai
đường thẳng
cắt nhau tạo
thành một góc
4.Hướng dẫn về nhà :(2’)
- -Học lại đ/n và t/c hai góc đối đỉnh
-Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập 10 sgk
- Đọc trước bài “Hai đường thẳng vuông góc
”,chuẩn bị thước, êke
Ngày soạn : 30/08/2012
Ngày dạy : 08/09/2012
Bài 2 : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức :-Hs giải thích được thế nào là hai
đường thẳng vuông góc với nhau
-Công nhận tính chất :có duy nhất mộtđường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đườngthẳng a
-Hs hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
* Kỹ năng :-Biết vẽ đường thẳng đi qua một
điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước; Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng
* Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và
quan sát hình
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV :Sgk, giáo án,bảng phụ,êke
Trang 9HS : Thước thẳng ,êke ,bảng nhóm
III Tiến trình tiết dạy :
1.Ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(5’)
-Thế nào là hai góc đối đỉnh?
-Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
-Vẽ góc xAy =900 Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :(1’)
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động của
*Dùng thước và
bút vẽ các
đường thẳng theo
Hs lấy giấy đãchuẩn bị sẵngấp 2 lần nhưhình 3a ,3b
Hs:Các nếpgấp là hình
đường vuônggóc,4 góc tạothành đều làgóc vuông
Vì sao?
=
1.Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
có (đối đỉnh)
(đối
Trang 10* Vậy thế nào
là hai đường
thẳng vuông
góc?
Gv cho hs ghi vở
và giới thiệu kí
hiệu
Có:
(t/c của 2 góc kề bù)
a’vuông góc với
nhau và viết kí
Gv:quan sát và
hướng dẫn cách
9 sgk
-1 hs lên bảng vẽ và viết kí hiệu
Cả lớp làm vào vở
* Hs hoạt động theo nhóm
Hs: +O có thể thuộc a
+ O có thể không
thuộc aHs: có thểdùng êke,
Thướcthẳng,thước đogóc để vẽ
-Đại diện 1nhóm lên bảngtrình bày
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc
Có một và chỉ một
đt a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng
a cho trước
Trang 11? Có mấy đt đi
qua O và vuông
-Vẽ đt d qua I và
d vuông góc với
AB
* Gv:Khi đó d gọi
là trung trực của
của đoạn thẳng
AB, ta nói A và B
? Mỗi đoạn thẳng
có mấy đường
Hs: có một vàchỉ một đt điqua O và vuônggóc với a
Hs : trả lời
Hs :- Vẽ đoạn thẳng AB và trung điểm I củaAB
- Vẽ đt d đi qua I và vuông góc với AB
-Hs:đường trungtrực của đoạnthẳng là đt điqua trung điểmcủa đoạn thẳngvà vuông gócvới đoạn thẳngđó
Suy nghĩ – Trảlời
3.Đường trung trực của đoạn thẳng.
Trang 12trung trực ? Vì sao?
4.Hướng dẫn về nhà :(3’)
+ Học thuộc đ/n hai đường thẳng vuông góc;
đường trung trực của đoạn thẳng
+Xem lại cách vẽ 2 đ/t vuông góc; cách vẽ đườngtrung trực của đoạn thẳng
+Làm các bài tập 13,14,15,16 sgk trang 86,87
chuẩn bị tiết sau luyện tập
-
-Ngày soạn: 09/09/2012
Ngày dạy: 11/09/2012
Tiết 4: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức :Hs giải thích được thế nào là hai
đường thẳng vuông góc
* Kỹ năng :Biết vẽ đường thẳng đi qua một
điểm cho trước và vuông góc với một đt cho
trước.Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và
viết kí hiệu Yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV :Giáo án, thước , ê ke, bảng phụ
HS :Nắm vững bài cũ,làm bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(6’)
Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽ yy’đi qua O và
vuông góc với xx’?
Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn
Trang 13hãy kiểm tra
xem 2 đt a và a’
ở hình 10 a,b,c
có vuông góc
với nhau hay
không?
Gv:cho hs cả
lớp quan sát
cách kiểm tra
của bạn và
theo diễn đạt
bằng lời của
gv theo các
bước
-Hs đọc đề-hs:Nếp gấp zt
đường thẳng xytại O
-Hs:có 4 gócvuông là :x0z,z0y, y0t, t0x
Hs: đọc đề bàitập 17
Hs1:kiểm trahình a)
a
a a’
a’
Hs 2:kiểm trahình b)
a a’
-Hs đọc đề bài
Hs vẽ theo các bước:
+Dùng thước đođộ vẽ gócxOy= 450
+Lấy điểm Abất kỳ nằmtrong góc xOy+Vẽ đt d1 qua Avà vuông góc
A
Trang 14
Gv:theo dõi và
hướng dẫn cho
Gv:cho cả lớp
theo dõi và
nhận xét cách
vẽ
vơí Ox tại B+Vẽ đt d2 qua Avà vuông gócvới Oy tại C
-Hs đọc đềvàtrả lời
+ 3 điểm A,B,Cthẳng hàng
+ 3 điểm A,B,Ckhông thẳnghàng
-Hs lên bảngvẽ hình
4.Hướng dẫn về nhà :(2’)
- Xem lại định nghĩa và tính chất của hai đt vuông
Trang 15- Chuẩn bị thước thẳng và thước đo góc.
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu được tính chất: cho hai đường
thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so letrong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại cũng bằngnhau
+ Cặp góc đồng vị bằng nhau
+Trong cùng phía bù nhau
* Kỹ năng : - Nhận biết các cặp góc so le trong,
các cặp góc đồng vị, trong cùng phía
- Chỉ ra được góc so le trong, góc đồng vị , góc trongcùng phía với một góc cho trước
* Thái độ : Cẩn thận , chính xác khi quan sát hình,
vẽ hình và đo đạc
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : sgk, thước thẳng, thước đo góc.
HS : sgk, thước thẳng, thước đo góc.
III Tiến trình tiết dạy :
1 ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Hs1:1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2) Cho xx’ và O thuộc xx’,vẽ yy’đi qua O và vuông góc với xx’?
Hs2:- Thế nào là đường trung trực của đoạn
thẳng?
- Cho AB= 4cm,vẽ đường trung trực của AB
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu : (1’)
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động của
Hoạt động 1:
Góc so le trong
1.Góc so le trong, góc đồng vị
Trang 16Gv :gọi hs lên
bảng vẽ đường
thẳng c cắt hai đt
a và b lần lượt
+ Có 4 góc đỉnh B
Hs lắng nghe
?1: Hs đọc đề
+ Hs cả lớp cùng làm+ 1 hs lên bảng
*Hai cặp góc SLT:
* Các cặp góc so le trong : A1 và B2 ; A4 và
B1
* Các cặp góc đồng
vị : A1 và B4 ; A2 và B1,
A3 và B2 ; A4 và B3
Trang 17(sgk) :
Treo bảng phụ
và yêu cầu hs
điền vào chỗ
trống:
b) đồng
vị c) đồng
vị d) so le trong
+Tóm tắt đề
bài: cho điều gì?
Hỏi diều gì?
Gv: Nếu c cắt hai
đt a và b, trong
các góc tạo
thành có một
cặp góc SLT
bằng nhau thì ta
có kết luận gì
về các cặp góc
SLT và đồng vị?
Gv: Nêu tính chất
ở sgk
Cho hs nhắc lại
Hs: đọc đề, quansát hình 13 và
nhóm Sau thời gian
nhóm, đại diệnnhóm báo cáokết quả vàgiải thích
Hs: Các cặpgóc SLT vàđồng vị bằngnhau
Hs: nhắc lại tínhchất
2.Tính chất
?2 SGK
1 2
ở bảng phụ
và yêu cầu
+ Hs trả lời
Trang 18Hs nêu tính chất
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Xem lại vị trí các cặp góc SLT, đồng vị, trong
cùng phía; học thuộc tính chất
+Làm bài tập 23 trang 89
+Xem trước bài : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG + Ôn lại định nghĩa hai đt song song đã học ở lớp 6. -
Ngày soạn: 16/09/2012
Ngày dạy: 18/09/2012
Tiết 6 Bài 4 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : + Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng
song song đã học ở lớp 6
+ Công nhận dấu hiệu nhận biết haiđường thẳng song song
* Kỹ năng : Hs biết vẽ đường thẳng đi qua một
điểm nằm ngoài đường thẳng và song song với đườngthẳng đó
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, sgk, thước, êke.
HS : Sgk, đồ dùng học tập.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (6’)
Trang 19+ Nêu tính chất các góc tạo bởi một đườngthẳng cắt hai đường thẳng?
+ Cho hình vẽ : Hãy điền số đo các góc còn lại?Và giải thích?
3 Giảng bài mới :
Hoạt động của
?: Muốn biết a và
b có song song với
nhau không ta làm
thế nào ?
Gv: Các cách trên
là bằng trực quan
và dùng thước thì
không thể kéo
dài mãi được Do
đó, để biết a và
b có SS với nhau
không ta xét dấu
hiệu sau:
Hs nhắc lại kiếnthức ở lớp 6giống như sgk
Hs: Có thể uớclượng bằngmắt: nếu akhông cắt b thì
a song song b
- Nếu kéo dàimãi 2 đt a và bmà không cóđiểm chung thì avà b song song
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.
(SGK)
Hoạt động 2:
Dấu hiệu nhận
biết hai đường
thẳng song song.
?1: Gv treo bảng
phụ kẽ sẵn các
hình a, b, c Đoán
Hs: ước lượng bằng mắt trả lời:
- a//b
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
?1 SGK
Trang 20xem các đt nào
song song với
nhau?
b
a 450
45 0
?:Em có nhận xét
gì về vị trí và số
đo của các góc
đã cho ở hình
a,b,c?
+ GV: Tóm tắt và
giới thiệu dấu
hiệu nhận biết 2
Gv: Giới thiệu: a//b
? : Hãy kiểm tra
xem a và b có
song song với nhau
Hs: trả lời(a)Cặp góc SLT bằng nhau
(b)Cặp gócđồng vịbằng nhau(c) Cặp gócSLT khôngbằng nhauHs: Ta cần xét:
+ 1 đt cắt 2 đt đã cho
+ Có cặp góc SLT (đồng vị) bằng nhauHs:
Đo hai góc A1 và
Trang 21Gv: Vậy để vẽ
được 2 đt song song
ta làm thế nào ?
Hoạt động 3: Vẽ
hai đường thẳng
song song.
?3: Cho đt a và
điểm A nằm
ngoài đt a Hãy
vẽ đt b đi qua A và
song song với a
Gv: ghi ?3 ở bảng
phụ, cho hs quan
sát cách vẽ ở
bảng phụ, yêu
cầu hs thảo luận
và trình bày cách
vẽ bằng lời
Gv: gọi hs lên
bảng vẽ ở
truờng hợp khác
Gv giới thiệu 2
đoạn thẳng song
song và 2 tia song
song
Hs: quan sát cách vẽ ở bảng phụ hoặc
ở SGK
Hs thảo luận và trả lời
Hs lắng nghe
3 Vẽ hai đường thẳng song song (SGK)
Bt ?3
Cho xy // x’y’
A, B xy;
C, D x’y’ thì :+ AB // CD+ Ax // Cx’
-Hs nêu cách vẽ
- Hs điền bt 24
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
+ Xem lại cách vẽ hai đt song song
+ Làm bài tập 25, 26 sgk
-
-Ngày soạn: 20/09/2012
Trang 22Ngày dạy: 22/09/2012
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
* Kỹ năng : Hs vẽ thành thạo đường thẳng đi qua
một điểm nằm ngoài đường thẳng cho trước và songsong với đường thẳng đó bằng êke
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, đo
đạc
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, sgk, thước, êke
HS : Học bài, làm bài tập, sgk, đồ dùng học tập
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS 1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song
Aùp dụng : Cho hình vẽ sau: góc E = 600, góc B
=600 EF có song song với BC không ? Vì sao?
HS 2: - Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a,
hãy vẽ đường thẳng b đi qua điểm A và song song với
đt a cho trước
3 Giảng bài mới :
* Tiến trình tiết dạy
Bài 26 SGK
Vì : xAB = yBA = 1200
Mà xAB và yBA là 2góc SLT nên Ax // By
Trang 23luận nhóm và
yêu cầu nêu
cách vẽ xx’//yy’
Gv hướng dẫn:
dựa vào dấu
hiệu nhận biết
hai đt song song
để vẽ
?: Có mấy
Ax //By vì ABcắt 2 đt Ax và
By tạo thànhcặp góc SLTbằng nhau
* Hs đọc đề bài 27 sgkTóm tắt:
+ cho tam giác ABC
+ Yêu cầu vẽ qua A đt AD sao cho AD // BC và
AD = BC
- Hs: để vẽ
AD // BC ta vẽqua A đt songsong với BC(vẽ 2 góc SLTbằng nhau) =>
trên đt nàychọn D sao cho
AD = BC
- Hs : 2 điểm D và D’
=> hs lên bảng xác địnhđiểm D’
Hs: đọc đề vàthảo luậnnhóm => đại
bảng vẽ vàtrình bày cáchvẽ
- Vẽ xx’, trên xx’ lấy A
- Dùng êke vẽ đt c saocho góc x’Ac = 600
-Lấy B thuộc c (B khác
Trang 24thước đo góc
kiểm tra xem
góc xOy và
góc x’O’y’ có
- Yêu cầu vẽgóc nhọn x’Oy’
có O’x’ // Ox,O’y //Oy Sosánh góc xOyvà góc x’Oy’
* Gọi 2 hs lênbảng vẽ
Hs: Đo và nhậnxét:
Góc xOy = gócx’O’y’
a) Điểm O’ nằm ngoài góc xOy:
c)Điểm O’ nằm trong góc xOy:
Hoạt động 2:
Củng cố
- Nêu dấu hiệu
nhận biết hai đt
song song
- Có mấy cách
để vẽ xx’//yy’
- Nếu góc xOy
và góc x’O’y’
cùng nhọn và
có Ox//O’x’,
Oy // O’y’ thì:
Trang 25góc xOy =
x’O’y’
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Ôn lại dấu hiệu nhận biết và cách vẽ hai đt
song song
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: 30 sgk, 23, 25, 26 SBT
- Xem trước bài 5: Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng
song song
-
-Ngày soạn: 23/09/2012
Ngày dạy: 25/09/2012
Tiết 8 Bài 5 TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu được nội dung của tiên đề
Ơ-clit: là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b điqua điểm M sao cho b // a; nhờ tiên đề Ơ clit mới suy ra
được tính chất hai đt song song
* Kỹ năng : Biết cách tính số đo các góc còn lại
khi cho hai đt song song bị cắt bởi một cát tuyến vàbiết số đo của một góc
* Thái độ : Yêu thích môn học , cẩn thận chính
xác trong vẽ hình và đo đạc
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, SGK, thước đo góc
HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình tiết dạy :
Trang 26có một đt song
song với a mà
dung Tiên đề
và cho vài hs
- Tạo ra cặpgóc đồng vịbằng nhau
Hs: 2 đt này trùng nhauHs: qua điểm Mchỉ vẽ được một và chỉ một đt song song với a
Hs : lắng nghevà nhắc lạinội dung Tiênđề
Trang 27lần lượt lên
bảng làm câu
phía? Có nhận
xét gì về quan
(2 góc SLT bằng nhau)
Hs 3:Đo một
cặp góc đồng
vị => nhận xét
(2 góc đồng
vị bằng nhau)
Hs: Nếu một
đt cắt 2 đt songsong thì :
+ Hai góc SLTbằng nhau
+ Hai gócđồng vị bằngnhau
Hs: hai góc
trong cùng phíacó tổng số đobằng 1800
Hs: nêu tính
chất
2 Tính chất của hai đường thẳng song song.
? SGK
B
A
b a
* Tính chất : (sgk/t93)
Trang 28hai đt song song?
Hs: Thảo luận nhóm và trình bày bài giải
Bài tập 32(SGK):
a) Đúngb) Đúngc) Said) Sai
Bài 34 (SGK):
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Học thuộc dấu hiệu nhận biết và tính chát của hai đt song song; Tiên đề Ơclit
+ Làm các bài tập 31,33, 35, 36 sgk trang 94
+ Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
-
-Ngày soạn: 27/09/2012
Ngày dạy: 29/09/2012
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Cho hai đường thẳng và một cát
tuyến, cho biết số đo của một góc, biết cách tính số
đo của các góc còn lại
Trang 29* Kỹ năng : Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính
chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập
* Thái độ : Yêu thích môn học, cẩn thận chính
xác trong vẽ hình và làm bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Sgk, thước thẳng và thước đo góc
HS : Nắm bài cũ , làm bt về nhà, đồ dùng học
tập
III Tiến trình tiết dạy :
1 ổn định tổ chức :(1’)
2 Kiểm tra bài cũ :(5’)
+ Phát biểu tiên đề Ơclit?
+ Nêu tính chất của hai đt song song?
3 Giảng bài mới :
* Tiến trình tiết dạy :
phụ ghi sẵn
đề và vẽ hình
Theo tiên đề Ơclit về đt song song:
Qua điềm A ta chỉ vẽ được
1 đt a song song với BC;
Qua B ta chỉ vẽ được 1 đt
b song song với AC
a) b) c) 1800 (vì
c) 1800 (vì hai góc trong cùng phía)
Trang 30tên các cặp
góc bằng nhau
của hai tam
giác CAB và
CDE?
Gợi ý:+ Kể
tên 3 góc của
tam giác CAB
và 3 góc của
tam giác CDE
+ Nêu rõ lí do
bằng nhau của
các cặp góc
có hình vẽ và
bài tập cụ
hai góc trong cùng phía)d) (vì mà )
(ĐĐ)
Hs hoạt dộng nhóm
Nhóm 1+2:
Cho biết d // d’
thì suy raa) vàb) vàc)
* Hs phát biểu:
Nhóm 3+4Cho biết a)
hoặcb) hoặcc) =1800 thìsuy ra d // d’
*Hs phát
d) (vì mà )
* Cho biết a) hoặc
b) hoặcc) =1800 thì suy ra
d // d’
Trang 31xét bài làm
của cả nhóm
Qua bài tập
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Làm bài tập 39 sgk: yêu cầu hs trình bày rõ ràng
có căn cứ
+ Cho hai đường thẳng a và b biết đt c vuông góc với
a và c vuông góc với b Hỏi a và b có song song với nhau không? Vì sao?
+ Xem rước bài “ từ vuông góc đến song song”
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs biết được mối quan hệ giữa hai
đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song vớiđường thẳng thứ ba
Trang 32* Kỹ năng : Biết phát biểu ngắn gọn một mệnh
đề toán học
* Thái độ : Yêu thích môn học, cẩn thận trong
quan sát hình vẽ và phát biểu nhận xét
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, êke, bảng phụ.
HS : Sgk, thước, êke.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(6’)
Hs1: + Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song?
+Cho M nằm ngoài đường thẳng d, vẽ đường
thẳng c đi qua M và c vuông góc với d
Hs 2:+ Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai
đường thẳng song song?
+ Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đt d’ điqua M và d’ vuông góc với c
3 Giảng bài mới :
phân biệt cùng
vuông góc với
(cùng = 900)nên a//b
Hs: Hai đt phân
biệt cùngvuông gócvới đt thứ bathì chúng songsong với nhau
1.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
* Tính chất: SGK
b a c
a c, b c => a//b
a // b , c b => c a
Trang 33vài hs nhắc lại
Hs: 2 tính chất
này ngược nhau
sau đó trả lời
các câu hỏi a,
b
Vậy nếu hai đt
phân biệt cùng
song song với đt
thứ ba thì như
* Hs thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời từng câu hỏi => hs nhóm khác nhận xéta) d’ // d’’
b) a d’ vì a d và d//d’
a d’’ vì a d và d//d’’
d’//d’’ vì d’và d’cùng vuông góc vớia
hs: thì chúng song song
2 Ba đường thẳng song song
Tính chất: SGK
Kí hiệu: d// d’//d’’
Trang 34đt đó song song
với nhau và kí
hiệu là
d//d’//d’’
=>1 hs phát biểu, vài hs nhắc lại
+ Đưa bảng phụ
có ghi sẵn đề
và hình vẽ của
bài tập 40 ,41
sgk Yêu cầu HS
làm và lên
bảng diền vào
chỗ trống
Hs: Nêu tính chất
Làm bài tập
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Học thuộc 3 tính chất của bài
+ Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí
Trang 35Ngày soạn: 03/10/2012
Ngày dạy:06/10/2012
Tiết 11 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs thuộc và nắm vững mối quan hệ
giữa tính vuông góc với tính song song, tính chất của bađường thẳng song song
* Kỹ năng : Vận dụng được các tính chất để giải
bài tập
* Thái độ : Cẩn thận chính xác khi làm bài tập.
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, sgk, bảng phụ, thước thẳng, êke và
thước đo độ
HS : Thuộc bài cũ, làm bt về nhà và có đầy
đủ đồ dùng học tập
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra đồ dùng học tập
của hs
2.Kiểm tra bài cũ : (7’)
Hs 1: Hãy phát biểu hai tính chất được mô tả bởi
hình vẽ sau:
b a
b a
Hãy viết các tính chất dưới dạng kí hiệu
c) Phát biểu tính chất đó bằng lời
3 Giảng bài mới :
* Tiến trình tiết dạy :
Trang 36bảng và cho hs
trả lời các
c a, b c => a //b
Bài 43 sgk:
c
b a
c a, b// a=> c b
Bài 46 sgk:
a) Vì a d, b d
=> a // b ( t/c 1)b) Ta có a // b và
C và D là 2 góc trong cùng phía nên
=1800
+ 1200 = 1800
=> = 600
Trang 37Gv ghi bài giải
trên bảng phụ
để hs nhận xét
bài làm của
Gợi ý: Làm
thế nào để
xuất hiện các
=> Nhận xétgiữa các nhómHs: Vì a // b nên(đồng vị)Mà = 900 =>
= 900
Ta có ( hai góc trong cùng phía)
- Vẽ Bx //AM //CNCác góc SLT là và
và
Bài 47 sgk:
Vì a // b nên
(đồng vị)Mà = 900 => = 900
Ta có ( hai góc trong cùng phía)
=> = 500
Bài tập thêm
Kẽ Bx //AM//CN
Ta có = (slt) = (slt)
Mà
=> = +
Trang 38Sau khi gợi ý gv
gọi 1 hs khá lên
trình bày
Gv nhận xét
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Ôn lại 3 tính chất từ vuông góc đến song song
+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài 45, 48sgk
+ Xem trước bài ĐỊNH LÝ
Ngày soạn: 07/10/2012
Ngày dạy: 09/10/2012
Tiết 12 Bài 7 ĐỊNH LÍ
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Học sinh biết cấu trúc của một định
lí (giả thiết và kết luận)
Biết được thế nào là chứng minh mộtđịnh lí
* Kỹ năng : Biết đưa một định lí về dạng:
‘’Nếu thì ’’
* Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS :
GV : Giáo án, sgk, thước, êke, bảng phụ
HS : Nắm vững các tính chất đã học, làm BT về
nhà, xem trước bàimới
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(6’)
Hs1: Phát biểu 2 tính chất từ vuông góc đến song
song Vẽ hình và viết tính chất dưới dạng tóm tắt
Hs2: Phát biểu tính chất ba đường thẳng song song.
Vẽ hình và viết t/ c bằng kí hiệu hình học
3 Giảng bài mới :
Trang 39phần giả thiết
và kết luận
của đlí
Lưu ý: Khi viết
giả thiết và
kết luận ta làm
Hs lắng nghe
Hs: trả lời ?1
Hs: trả lời ?2a) GT: hai đt phân biệt cùngsong song với đt thứ ba
KL: chúng song song với nhaub)
Định lí là mộtkhẳng định suy ra từnhững khẳng địnhđược coi là đúng
* Một định lí gồm 2phần: giả thiết vàkết luận
+ Phần nằm giữatừ ‘’Nếu’’và từ
‘’thì’’ là giả thiết+ Phần sau từ
‘’thì’’là kết luận
Trang 40là một khẳng
định được coi là
đúng=> gọi là
là hai tia phân
giác của hai
góc kề bù thì
góc mOn là
góc vuông
Gv: yêu cầu hs
vẽ hình và ghi
GT, KL
Gợi ý: giả
thiết cho điều
Hs: đọc định lí và vẽ hình
1 hs lên viết GT,KL
lí:
* Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết suy
ra kết luận
* Ví dụ: SGK
kề bù
Om là phân giác
GT On là phân giác
KL
* CM :
(vì Om là phân giác ) (1)
( On là phângiác ) (2)
Cho hs làm tại
lớp bài tập 49,