1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số đề thi học sinh giỏi Vật lí Lớp 8

11 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 247,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 44 đ: Một động tử xuất phát từ A trên đường thẳng hướng về B với vận tốc ban đầu V0 = 1 m/s, biết rằng cứ sau 4 giây chuyển động, vận tốc lại tăng gấp 3 lần và cứ chuyển động được 4 [r]

Trang 1

M ỘT SỐ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 8

ĐỀ 1

Bài 1: (4 điểm)

Có hai chiếc cốc bằng thuỷ tinh giống nhau cùng đựng 100g nước ở nhiệt

độ t1 = 1000C Người ta thả vào cốc thứ nhất một miếng nhôm 500g có

nhiệt độ t2 (t2 < t1) và cốc thứ hai một miếng đồng có cùng nhiệt độ với

miếng nhôm Sau khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của hai cốc bằng nhau

Tính khối lượng của miếng đồng

Trường hợp nhiệt độ ban đầu của miếng nhôm là 200C và nhiệt độ khi đạt

cân bằng là 700C

Hãy xác định khối lượng của mỗi cốc

Cho biết nhiệt dung riêng của thuỷ tinh, nước, nhôm, đồng, lần lượt là C1

= 840J/kg.K, C2 = 4200J/kg.K, C3 = 880J/kg.K, C4 = 380J/kg.K

Bài 2: (5 điểm)

Trong hai hệ thống ròng rọc như hình vẽ

(hình 1 và hình 2) hai vật A và B hoàn

toàn giống nhau Lực kéo F1 = 1000N, F2

= 700N Bỏ qua lực ma sát và khối lượng

của các dây treo Tính:

Khối lượng của vật A

Hiệu suất của hệ thống ở hình 2

Bài 3: (5,5 điểm)

Một ôtô có công suất của động cơ là 30000W chuyển động với vận tốc

48km/h Một ôtô khác có công suất của động cơ là 20000W cùng trọng

tải như ôtô trước chuyển động với vận tốc 36km/h Hỏi nếu nối hai ôtô

này bằng một dây cáp thì chúng sẽ chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

Bài 4: (5,5 điểm)

Ba người đi xe đạp trên cùng một đường thẳng Người thứ nhất và người

thứ hai đi chiều, cùng vận tốc 8km/h tại hai địa điểm cách nhau một

B

2 F

ur

A

1 F

ur

HÌNH 1

HÌNH 2

Trang 2

khoaỷng l Ngửụứi thửự ba ủi ngửụùc chieàu laàn lửụùt gaởp ngửụứi thửự nhaỏt vaứ thửự hai, khi vửứa gaởp ngửụứi thửự hai thỡ laọp tửực quay laùi ủuoồi theo ngửụứi thửự nhaỏt vụựi vaọn toỏc nhử cuừ laứ 12km/h Thụứi gian keồ tửứ luực gaởp ngửụứi thửự nhaỏt vaứ quay laùi ủuoồi kũp ngửụứi thửự nhaỏt laứ 12 phuựt Tớnh l

ĐỀ 2 Câu1.(2,5điểm)

bộ?

Câu2 (2,5điểm)

Một cái nồi bằng nhôm chứa 8 ở 200C, cả 8 và nồi có khối ?I 3kg

Đổ thêm vào nồi 1 lít 8 sôi thì nhiệt độ của 8 trong nồi là 450C Hãy cho biết: phải đổ thêm bao nhiêu lít 8 sôi 8 sôi nữa để nhiệt độ của

8 trong nồi là 600C Bỏ qua sự mất mát nhiệt ra môi  ngoài trong quá trình trao đổi nhiệt, khói ?I riêng của 8 là 1000kg/m3

Câu3.(2,5điểm)

Một quả cầu có trọng ?I riêng d1=8200N/m3, thể tích V1=100cm3, nổi

Trọng ?I riêng của dầu là d2=7000N/m3 và của 8 là d3=10000N/m3 a/ Tính thể tích phần quả cầu ngập trong 8 khi đã đổ dầu

b/ Nếu tiếp tục rót thêm dầu vào thì thể tích phần ngập trong 8 của quả cầu thay đổi  thế nào?

Câu4.(2,5điểm) G1 Hai ] phẳng G1 và G2 I bố trí hợp với

nhau một góc  hình vẽ Hai điểm sáng A

và B I đặt vào giữa hai ],

a/ Trình bày cách vẽ tia sáng suất phát

từ A phản xạ lần ?I lên ] G2 đến ]

G1 rồi đến B

b/ Nếu ảnh của A qua G1 cách A là

. A B

Trang 3

12cm và ảnh của A qua G2 cách A là 16cm

G2

Khoảng cách giữa hai ảnh đó là 20cm Tính góc

Hết

Họ và tên thí sinh:……… SBD………

Ghi chú: Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm!

ĐỀ 3 A.Trắc nghiệm 3 điểm

Câu 1(1,5 điểm): Một xe chuyển động trên đoạn  AB Nửa thời gian

đầu xe chuyển động với vận tốc V1= 30 km/h, nửa thời gian sau xe chuyển

động với vận tốc V2= 40km/h Vận tốc trung bình trên đoạn  AB là:

A/ 70km/h B/ 34,2857km/h C/ 30km/h D/

40km/h

Câu 2 (1,5 điểm): Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm hai giai đoạn

AC và CB với AC = CB với vận tốc ] ứng là V1và V2 Vận tốc trung bình

trên đoạn  AB I tính bởi công thức nào sau đây? Hãy chọn đáp án

đúng và giải thích kết quả mình chọn

A/ Vtb= B/ Vtb= C/ Vtb= D/ Vtb=

B.Tự lưận 7 điểm

Câu 3 (1,5 điểm): Một Canô chạy từ bến A đến bến B rồi lại trở lại bến A

trên một dòng sông.Tính vận tốc trung bình của Canô trong suốt quá trình cả

đi lẫn về?

phía thành phố B ở cách A 300km, với vận tốc V1= 50km/h Lúc 7 giờ một

xe ô tô đi từ B về phía A với vận tốc V2= 75km/h

a/ Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và cách A bao nhiêu km?

2

2

1 V

V

2 1

2

1

V V

V V

2 1

2

V V

V V

2 1

.

2V V V

V

Trang 4

Câu 5(2 điểm): Hai hình trụ A và B đặt thẳng đứng

có tiết diện lần ?I là 100cm2 và 200cm2 I nối

thông đáy bằng một ống nhỏ qua khoá k  hình

vẽ Lúc đầu khoá k để ngăn cách hai bình, sau đó

đổ 3 lít dầu vào bình A, đổ 5,4 lít 8 vào bình B

Sau đó mở khoá k để tạo thành một bình thông

nhau Tính độ cao mực chất lỏng ở mỗi bình Cho

biết trọng ?I riêng của dầu và của 8 lần ?I

là: d1=8000N/m3 ; d2= 10 000N/m3;

Bài 6 (1,5 điểm): Một chiếc vòng bằng hợp kim vàng và bạc, khi cân trong

không khí có trọng ?I P0

= 2,74N Hãy xác định khối ?I phần vàng và khối ?I phần bạc trong chiếc vòng nếu xem rằng thể tích V của vòng đúng bằng tổng thể tích ban

đầu V1 của vàng và thể tích ban đầu V2 của bạc Khối ?I riêng của vàng

là 19300kg/m3, của bạc 10500kg/m3

==========Hết==========

ĐỀ 4

A Trắc nghiệm 3 điểm

Câu 1 (1,5 điểm):

Một vật chuyển động trên hai đoạn  với vận tốc trung bình là V1

và V2 Trong điều kiện nào thì vận tốc trung bình trên cả đoạn  bằng trung bình cộng của hai vận tốc trên? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích '] án mình chọn

A/ t1 =

t2 ;

B/ t1 = 2t2 ;

C/ S1 =

S2 ;

D/ Một đáp án khác

Câu2(1,5điểm):

Cho đồ thị biểu diễn công A tác dụng lực F theo quãng  s So

sánh độ lớn của lực tác dụng vào vật tại hai thời điểm I biểu diễn bằng hai điểm M và N trên đồ thị

A/ FN > FM B/ FN=FM

C/ FN < FM D/ Không so sánh I

B.Tự luận 7 điểm

Câu 3(1,5điểm):

k

A(J)

S(m )

M

N

Trang 5

v1, thời gian còn lại đi với vận tốc v2 Quãng  cuối đi với vận tốc v3

Câu 4 ( 2điểm):

Ba ống giống nhau và thông đáy, ! đầy Đổ vào

cột bên trái một cột dầu cao H1=20 cm và đổ vào ống

bên phải một cột dầu cao 10cm Hỏi mực chất lỏng ở ống

giữa sẽ dâng cao lên bao nhiêu? Biết trọng ?I riêng

của 8 và của dầu là: d1= 10 000 N/m3 ;

d2=8 000 N/m3

Câu 5 (2 điểm):

Một chiếc Canô chuyển động theo dòng sông thẳng từ bến A đến bến

B xuôi theo dòng 8, Sau đó lại chuyển động I dòng 8 từ bến B

đến bến A Biết rằng thời gian đi từ B đến A gấp 1,5 lần thời gian đi từ A đến

B 8 chảy đều) Khoảng cách giữa hai bến A, B là 48 km và thời gian Canô đi từ B đến A là 1,5 giờ Tính vận tốc của Canô, vận tốc của dòng 8

và vận tốc trung bình của Canô trong một ?I đi về?

Câu 6(1,5điểm):

Một quả cầu đặc bằng nhôm, ở ngoài không khí có trọng ?I 1,458N Hỏi phải khoét lõi quả cầu một phần có thể tích bao nhiêu để khi thả vào 8 quả cầu nằm lơ lửng trong 8C Biết dnhôm = 27 000N/m3, d8 =10 000N/m3

==========Hết==========

ĐỀ 5

Bài 1(3,5

trong $% thỡ ! " tớch Hóy xỏc +  ,- riờng /0 $% 1  ,- riờng /0  là 1g/cm3

Bài 2(3,5 đ):  56 7 18  kớch  9 hỡnh : hai % hỡnh

nún -  khụng cú 56  ban % =  cao 15 cm )  >6

? : @ trong    sõu 65 cm thỡ $= ,D E = = ! lờn Xỏc + % G  ,- riờng /0 56 Coi 8 I cú ,J ỏc si một là ,J

 * " mà thụi L  ,- riờng /0  là 1000 kg/m3

3 1

3

2

3 1

4 1

Trang 6

Bài 3(3 đ):   hình : cĩ *( dày 1cm và thành 49 O  

vào 4 bình  , thì  ! P Q và chìm 3cm trong O ! vào  4 R ,9 0 xác + cĩ  cao 3cm thì  chìm trong

 5 cm &9 ? ! thêm vào  ,- R ,9 nĩi trên cĩ  cao bao nhiêu " 4J R ,9 trong  và ngồi  18 nhau

Bài 4(4 đ):   S )R phát = A trên T P  5U B 5

56  ban % V0 = 1 m/s, 1 8 Q sau 4 giây ("  56  ,D

W R? 3 ,% và Q ("  - 4 giây thì  S = ("  trong 2 giây trong khi ("  thì  S I ("  P U

Sau bao lâu  S  B 1 AB dài 6km?

Bài 5(4 đ): Trên D T P dài,

các ơ tơ U ("  5 56

 khơng ! v1(m/s) trên % chúng ?

D( 5 56  khơng ! v2 (m/s)

[E + bên 1" $\ AJ ?:  

Cách L ^0 hai ơ tơ D(  ? nhau trong

ZT gian t tìm các 56  V1; V2 và U

Dài /0 %

Bài 6(2 đ): Trong tay I cĩ 1   /( tinh hình : thành 49 bình

, J   P cĩ 5D chia  milimet Hãy nêu ?@ án thí

b4 " xác +  ,- riêng /0 4 R ,9 nào ; và 

,- riêng /0  /( tinh Cho 8 1D ' 1  ,- riêng /0



ccccccccccccccccc&dZccccccccccccccccccccc

ĐỀ 6

Câu 1: Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m Trong nửa đoạn đường đầu vật đi với vận tốc v1=5m/s, nửa đoạn đường còn lại vật chuyển động với vận tốc v2= 3m/s.

a.Sau bao lâu vật đến B?

b.Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đường AB.

Câu 2: Hai thanh sắt và đồng có cùng chiều dài là 2m ở 30 0 C Hỏi chiều dài thanh nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu khi nung nóng cả hai thanh lên 200 0 C? Biết rằng khi nung nóng lên thêm 1 0 C thì thanh sắt dài thêm 0,000018 chiều dài ban đầu, thanh đồng dài thêm0,000012 chiều dài ban đầu.

L(m)

T(s )

400 200

0 10 30 60 80

Trang 7

Caõu 3:Moọt chuứm tia saựng chieỏu leõn maởt gửụng phaỳng theo phửụng naốm ngang, muoỏn coự chuứm tia phaỷn xaù chieỏu xuoỏng ủaựy gieỏng theo phụg thaỳng ủửựng ta caàn phaỷi ủaởt gửụng nhử theỏ naứo?

Caõu 4: Soỏ chổ cuỷa caực ampe keỏ A 1 vaứ A 2 trong hỡnh veừ 1 laàn lửụùt laứ 1A vaứ 3A Soỏ chổ cuỷa voõn keỏ V laứ laứ 24V Haừy cho bieỏt:

a/Soỏ chổ cuỷa ampe keỏ A laứ bao nhieõu? Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai cửùc cuỷa nguoàn ủieọn khi ủoự laứ bao nhieõu?

b/Khi coõng taộc K ngaột, soỏ chổ cuỷa caực voõn keỏ vaứ ampe keỏ laứ bao nhieõu? Coi nguoàn ủieọn laứ pin coứn mụựi.

K

ẹ1 A

A1

ẹ2

A2

V

Hỡnh 1

ĐỀ 7

Bài 1/ (4 điểm)

nghỉ 30 phút và đến 10 giờ sẽ tới nơi  sau khi nghỉ 30 phút thì phát hiện xe bị hỏng phải sửa xe mất 20 phút

đến đích đúng giờ  dự định?

Trang 8

Bài 2/ (4 điểm)

thống gồm ròng rọc động và ròng rọc cố định Vẽ hình mô tả cách mắc để I lợi:

a) 2 lần về lực

b) 3 lần về lực

Muốn đạt I điều đó ta phải chú ý đến những điều kiện gì?

Bài 3/ (4 điểm) Trong tay ta có một quả cân 500gam, một 8 thẳng bằng kim loại có vạch chia và một số sợi dây buộc Làm thế nào để xác nhận lại khối ?I của một vật nặng 2kg bằng các vật dụng đó? Vẽ hình minh hoạ

Bài 4/ (4 điểm) Hai ] phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ vào nhau

và tạo với nhau một góc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai ],

a) Hãy nêu cách vẽ  đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần ?I qua G1, G2 rồi quay trở lại S ?

b) Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S ?

Bài 5: (4 điểm) Thả 1,6kg 8 đá ở -100C vào một nhiệt ?I kế

đựng 2kg 8 ở 600C Bình nhiệt ?I kế bằng nhôm có khối ?I 200g

và nhiệt dung riêng là 880J/kg.độ

a) 8 đá có tan hết không?

b) Tính nhiệt độ cuối cùng của nhiệt ?I kế?

Biết C8 đá = 2100J/kg.độ , C8 = 4190J/kg.độ , 8 đá = 3,4.105J/kg,

- Hết

ĐỀ 8

Bài 1(3,5

trong $% thỡ ! " tớch Hóy xỏc +  ,- riờng /0 $% 1  ,- riờng /0  là 1g/cm3

3 1

4 1

Trang 9

Bài 2(3,5 đ):  56 7 18  kớch  9 hỡnh : hai % hỡnh

nún -  khụng cú 56  ban % =  cao 15 cm )  >6

? : @ trong    sõu 65 cm thỡ $= ,D E = = ! lờn Xỏc + % G  ,- riờng /0 56 Coi 8 I cú ,J ỏc si một là ,J

 * " mà thụi L  ,- riờng /0  là 1000 kg/m3

Bài 3(3 đ):   hỡnh : cú *( dày 1cm và thành 49 O  

vào 4 bỡnh  , thỡ  ! P Q và chỡm 3cm trong O ! vào  4 R ,9 0 xỏc + cú  cao 3cm thỡ  chỡm trong

 5 cm &9 ? ! thờm vào  ,- R ,9 núi trờn cú  cao bao nhiờu " 4J R ,9 trong  và ngoài  18 nhau

Bài 4(4 đ):   S )R phỏt = A trờn T P  5U B 5

56  ban % V0 = 1 m/s, 1 8 Q sau 4 giõy ("  56  ,D

W R? 3 ,% và Q ("  - 4 giõy thỡ  S = ("  trong 2 giõy trong khi ("  thỡ  S I ("  P U

Sau bao lõu  S  B 1 AB dài 6km?

Bài 5(4 đ): Trờn D T P dài,

cỏc ụ tụ U ("  5 56

 khụng ! v1(m/s) trờn % chỳng ?

D( 5 56  khụng ! v2 (m/s)

[E + bờn 1" $\ AJ ?:  

Cỏch L ^0 hai ụ tụ D(  ? nhau trong

ZT gian t tỡm cỏc 56  V1; V2 và U

Dài /0 %

Bài 6(2 đ): Trong tay I cú 1   /( tinh hỡnh : thành 49 bỡnh

, J   P cú 5D chia  milimet Hóy nờu ?@ ỏn thớ

b4 " xỏc +  ,- riờng /0 4 R ,9 nào ; và 

,- riờng /0  /( tinh Cho 8 1D ' 1  ,- riờng /0



ccccccccccccccccc&dZccccccccccccccccccccc

đề 9

Câu 1 Có một thanh thuỷ tinh và một mảnh lụa Hãy trình bày cách làm để

phát hiện một quả cầu kim loại đang treo bằng một sợi chỉ không soắn mang

điện tích âm hay điện tích V], Biết rằng quả cầu đang nhiễm điện

L(m)

T(s )

400 200

0 10 30 60 80

Trang 10

] phẳng AB trên  trùng

với  trung trực của đoạn thẳng

thứ hai đứng 8 ] AB (hình

vẽ) Biết AB = 2m, BH = 1m, HN2 =

1m, N1 là vị trí bắt đầu xuất phát của

2 thứ hai

Câu 3 Cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 20km trên cùng một 

thẳng có hai xe khởi hành chạy cùng chiều Sau 2 giờ xe chạy nhanh đuổi kịp

xe chạy chậm Biết một xe có vận tốc 30km/h

a) Tìm vận tốc của xe còn lại

b) Tính quãng  mà mỗi xe đi I cho đến lúc gặp nhau

trọng ?I riêng d1 vào bình sao cho mực chất lỏng bằng nửa chiều cao H

của bình Rót tiếp một chất lỏng khác có trọng ?I riêng d2 đầy đến miệng

bình của một nhánh Tìm chiều cao của cột chất lỏng đó (Chất lỏng có trọng

?I riêng d2) Giả sử các chất lỏng không trộn lẫn nhau và chất lỏng có

trọng ?I riêng d1 ở bên nhánh còn lại không tràn ra khỏi bình

hành ở một điểm và đi cùng chiều trên một  tròn có chu vi 1800m Vận

điểm gặp nhau

Hết

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ 10

Bài 1(3,5 đ): Hai nhỏnh /0 4 bỡnh thụng nhau Q0 R ,9 cú  $b

S Trờn 4 nhỏnh cú 4 pitton cú  ,- khụng * " OT ta 7

4 e cõn cú f ,- P lờn trờn pitton ( h AS khụng làm R ,9

tràn ra ngoài) Tớnh  chờnh ,b 4J R ,9 ^0 hai nhỏnh khi b D

 D thỏi cõn 18 @ fY i ,- riờng /0 R ,9 là D

Bài 2 (4 đ): Trong 4 bỡnh b ,-  Q0 hai ,?  ]? 

,D j $ và ,?  núng j trờn Z! " tớch /0 hai   này

. N2 thứ hai)

H

. N1 thứ nhất)

900 I

... theo dịng  8 , Sau lại chuyển động I dịng  8 từ bến B

đến bến A Biết thời gian từ B đến A gấp 1,5 lần thời gian từ A đến

B  8 chảy đều) Khoảng cách hai bến A, B 48 km thời...

Câu 1: Một vật chuyển động từ A đến B cách 180 m Trong nửa đoạn đường đầu vật với vận tốc v1=5m/s, nửa đoạn đường lại vật chuyển động với vận tốc...  8 đá -100C vào nhiệt ?I kế

đựng 2kg  8 600C Bình nhiệt ?I kế nhơm có khối ?I 200g

và nhiệt dung riêng 88 0J/kg.độ

a)  8

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w