Hỏi K1; K2 đóng công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?. Bài 42,0 điểm: Công suất hao phí trên dây tải ở một mạng điện bằng 6% công suất tiêu thụ trên điện trở tải.. Hỏi muốn giảm ha
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo
Hải Dơng
Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9
Môn thi : Vật Lí – Mã số LNG 01 Thời gian làm bài: 150 phút
Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1(2,0 điểm):
Một khối nớc đá chìm trong hai chất lỏng nh hình vẽ
Biết khối lợng riêng của nớc, nớc đá, dầu lần lợt là
D1 = 1000 kg/m3; 2 D2= 900 kg/m3; D3= 800 kg/m3
Thể tích nớc đá chìm trong nớc là V1, trong dầu là V2
a,Tính tỷ số
2
1
V V
b,Hỏi khi nớc đá tan hết, mực nớc, dầu trong bình thay đổi nh thế nào ?
Bài 2(1,5 điểm):
Hai bình cách nhiệt chứa nớc, nếu đổ 1/2 lợng nớc ở bình 1 sang bình 2 thì nhiệt độ của nớc bình 2 tăng thêm 300C, nếu đổ 1/2 lợng nớc bình 2 sang bình 1 thì nhiệt độ của nớc bình 1 giảm 200C Hỏi trộn lẫn nớc ở cả 2 bình vào nhau thì nhiệt độ của nớc ở hai bình thay đổi nh thế nào?
Bài 3(2,5 điểm):
Cho mạch điện nh hình vẽ K1 đóng; K2 mở
công suất tiêu thụ của mạch là P1 = 60 W
K1 mở; K2 đóng công suất tiêu thụ
của mạch là P2= 100W; K1; K2 mở công suất tiêu thụ
của mạch là P3 = 10W Hỏi K1; K2 đóng công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?
Bài 4(2,0 điểm):
Công suất hao phí trên dây tải ở một mạng điện bằng 6% công suất tiêu thụ trên điện trở tải Hỏi muốn giảm hao phí này xuống còn 2% thì phải thay đổi điện trở tải và hiệu điện thế nơi truyền đi nh thế nào Biết công suất tiêu thụ trên điện trở tải không thay đổi.
Bài 5(2,0 điểm):
Một bạn học sinh làm thí nghiệm nh sau:
Đặt vật sáng vuông góc với trục chính của thấu kính và dịch chuyển màn hứng sau thấu kính
Khi bạn đặt vật sáng tại A thì hứng đợc ảnh rõ nét trên màn cao 5 cm
Khi bạn đặt vật sáng tại B thì hứng đợc ảnh rõ nét trên màn cao 10 cm
Em hãy vẽ hình dựng ảnh minh họa thí nghiệm của bạn và cho biết khi đặt vật sáng tại I
là trung điểm của AB thì thu đợc ảnh rõ nét trên màn cao bao nhiêu?
Hết
R3
K1
R2
Trang 2Sở giáo dục và đào tạo
Hải Dơng
Biểu điểm và đáp án chấm thi Môn thi : Vật Lí – Mã số LNG 01
Trang 31
a) Khối nớc đá cân bằng ta có phơng trình
2
F
P = +
2 1 2
3 1 1
⇒
Mà
2
2 1 2
1
V V V V V
V + = ⇒ = =
Vậy 1
2
1 =
V V
b) Gọi thể tích nớc do nớc đá tan ra là V4
Trọng lợng nớc do nớc đá tan ra bằng trọng lợng của khối nớc đá
4 1
d =
Lại có d2 < d1 => V > V4
Thể tích nớc do nớc đá tan ra nhỏ hơn thể tích nớc đá chiếm chỗ trong
khối chất lỏng Vậy mức dầu tụt xuống
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
2
Gọi độ chênh lệch nhiệt độ giữa nớc ở bình 1 và bình 2 là ∆t, gọi
nhiệt dung của nớc bình 1 là q1 của nớc bình 2 là q2
Khi trút 1/2 lợng nớc từ bình 1 sang bình 2 ta có phơng trình
30 ) 30 (
2
1
2
q ∆ − =
60 ) 30
q ∆ − =
Khi trút 1/2 lợng nớc từ bình 2 sang bình 1 ta có phơng trình
20 ) 20 (
2
1
1
q ∆ − =
1
2 ( t 20 ) 40 q
q ∆ − =
Từ (1) và (2)
20
60 40
30
−
∆
=
−
∆
⇒
t t
2400 )
20 )(
30 ( ∆ − ∆ − =
0 1800 50
∆
Giải phơng trình ta đợc ∆t = 74 , 24 0C
Thay ∆t vào (1) ⇒ 44 , 24q1 = 60q2
Khi trộn lẫn nớc ở cả 2 bình vào nhau ta có PTCBN
66 , 30 )
1 ∆t−x =q x⇒ x=
q
Vậy nớc bình 2 tăng 30 , 66 0C và nớc bình 1 giảm 43 , 58 0C
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
3
1
K đóng ; K2 mở mạch gồm R3
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
3
2 1
R
U
R = (1)
1
K mở; K2 đóng mạch gồm R1
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
1
2 2
R
U
P = (2)
1
K mở; K2 mở mạch gồm R1 nt R2 ntR3
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
3 2 1
2 3
R R R
U P
+ +
1
K ;K2 đóng mạch gồm R1 //R2 //R3
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
3
2 2
2 1
2 4
R
U R
U R
U
P = + +
0,25
0,25
0,25
0,25
R1
Rd
R2
Rd