1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Cách đọc phụ âm tiếng Anh(English consonants)

40 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Ñoä boäi giaùc G cuûa moät duïng cuï quang hoïc laø tæ soá giöõa goùc troâng aûnh cuûa vaät qua duïng cuï quang hoïc vôùi goùc troâng tröïc tieáp vaät. D.Ngaém chöøng ôû cöïc caän la[r]

Trang 2

AB Ñ tg0 =

A

B

A’ B’

Trang 3

Bài 10

Trang 4

1 KÍNH LÚP VÀ CÔNG DỤNG

- Kính lúp là quang cụ bổ trợ cho mắt, có tác dụng làm tăng góc trông bằng cách tạo ra một ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

- Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ.

(SGK)

Trang 5

2 CÁCH NGẮM CHỪNG Ở ĐIỂM CC

Ở VÔ CỰC

 Để quan sát vật nhỏ AB qua kính lúp

- Đặt vật AB trong ( FO )  Aûnh ảo A’B’ cùng chiều AB và lớn hơn AB

Trang 6

 Để quan sát vật nhỏ AB qua kính lúp

- Đặt vật AB trong ( FO )  Ảnh ảo A’B’ cùng chiều AB và lớn hơn AB

Hình 10.1

Trang 7

 Để quang sát vật nhỏ AB qua kính lúp

- Đặt vật AB trong ( FO )  Aûnh ảo A’B’ cùng chiều AB và lớn hơn AB

A’’ B’’

-Đặt mắt sau kính để

Trang 9

Trang 12

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

a) Định nghĩa :

- Độ bội giác của kính lúp là tỉ số giữa góc trông ảnh qua dụng cụ quang học ( với góc trông trực tiếp vật (0 khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt

(SGK)

0

G =

  : Góc trông ảnh qua dụng cụ quang học.

 0 : Góc trông trực tiếp vật khi vật ở Cc.

 0,  : rất nhỏ  G = tg

tg0

Trang 13

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

b) Thiết lập công thức :

AB Đ

tg0 = AB : Độ cao vật

Đ = OCc : Khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt

Trang 14

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

b) Thiết lập công thức :

AB Đ

Hình 10.1

Trang 15

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

b) Thiết lập công thức :

AB Đ

d’+ l tg =

Trang 16

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

 Nhận xét :

- G phụ thuộc vào :

 Mắt người quan sát ( Đ )

 Cách quan sát (d’ , K , l )

Trang 17

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

Trang 18

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

: A  F  các tia ló song song.

 tg = = AB

OKF

AB f

Trang 19

3 ĐỘ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP

 Nhận xét :

G = Đ

f

 Mắt không phải điều tiết.

 G∞ không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt sau kính

Trang 20

CỦNG CỐ

A.Một thấu kính phân kỳ có tác dụng làm tăng góc trông bằng cách tạo ra một ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

B.Một gương cầu lõm bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ, có tác dụng làm tăng góc trông bằng cách tạo ra một ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

C.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

D.Một gương cầu lồi bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ, khi mắt nhìn qua quang cụ này thấy ảnh của vật dưới góc trông   min

Trang 21

CỦNG CỐ

có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát vật qua một kính lúp có tiêu cự f = 2 cm Xác định độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực :

A G = 2

B G = 10

C G = 20

D G = 40

Trang 22

CỦNG CỐ

A.Ngắm chừng ở cực cận là đìều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng điểm cực cận của mắt.

B.Ngắm chừng ở cực viễn là điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng điểm cực viễn của mắt.

C.Độ bội giác G của một dụng cụ quang học là tỉ số giữa góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học với góc trông trực tiếp vật

D.Ngắm chừng ở cực cận là điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng điểm cực cận của mắt

Trang 24

1) Định nghĩa:

 Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm

tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ, với độ bội giác lớn hơn rất nhiều so vơiù kính lúp

2) Cấu tạo:

• Có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính.

dùng để tạo ảnh thật rất lớn so với vật cần quan sát.

đóng vai trò của kính lúp

Trang 25

3 Cách ngắm chừng kính hiển vi :

 Muốn quan sát vật nhỏ AB qua kính hiển vi

 ta phải điều chỉnh vị trí kính hiển vi và vật sao cho :

so với AB

Trang 27

3 Cách ngắm chừng kính hiển vi :

 Muốn quan sát vật nhỏ AB qua kính hiển vi

 ta phải điều chỉnh vị trí kính hiển vi và vật sao cho :

Trang 28

Ñ

Trang 29

4 Độ bội giác kính hiển vi :

 Xét trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực ta có :

2

1 1

Đ AB

B

A tg

1

2 1

1

1 1 1

1

f F

O

F '

F I

O

B

A AB

Trang 30

Bài tập áp dụng

Một kính hiển vi gồm vật kính O1 có tiêu cự f1 =

1cm và thị kính O2 có f2 = 4cm Độ dài quang học của kính hiển vi là 16cm Mắt người quan sát không có tật và điểm cực cận cách mắt 20

cm, mắt đặt sát thị kính để quan sát.

a) Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm ngắm

chừng ở vô cực.

b) Vật AB đặt cách O1 là bao nhiêu khi người quan

sát ngắm chừng ở cực cận

c) Hỏi vật phải đặt trong khoảng nào trước vật

kính để mắt có thể quan sát được.

Trang 31

VËt kÝnh lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã tiªu cù dµi cã t¸c dông

t¹o ra mét ¶nh thËt t¹i tiªu diÖn ¶nh

ThÞ kÝnh lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã tiªu cù ng¾n cã t¸c dông

Trang 32

Sù t¹o ¶nh qua kÝnh thiªn v¨n

F| 1

Trang 34

Sù t¹o ¶nh qua kÝnh thiªn v¨n

F| 1

Trang 35

§é béi gi¸c kÝnh thiªn v¨n khi ng¾m chõng

1

1

1 0

0

f

B

A tg

f

B

A tg

đó

trong tg

Trang 36

VËt kÝnh lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã tiªu cù dµi cã t¸c dông

t¹o ra mét ¶nh thËt t¹i tiªu diÖn ¶nh

ThÞ kÝnh lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã tiªu cù ng¾n cã t¸c dông

Trang 37

Sù t¹o ¶nh qua kÝnh thiªn v¨n

F| 1

Trang 39

Sù t¹o ¶nh qua kÝnh thiªn v¨n

F| 1

Trang 40

§é béi gi¸c kÝnh thiªn v¨n khi ng¾m chõng

1

1

1 0

0

f

B

A tg

f

B

A tg

đó

trong tg

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w