Bài đọc thử:Ca dao - Ciim Ciim đơm di dhan klơu pluh Ciim nau mưsuh klak dhan mưjwa Thei thuw ka tian kơu lipa Nhjơm par di ia mưng thuw ka tian Cơk glaung glai cơng mưng anak Kuw maung
Trang 11
Trang 1010
Trang 13Phụ âm tiếng Cham:
Stt Tiếng Cham Chuyển tự Phiên âm Ví dụ
1
k k kăk takai – chân
2
A kh khăk akhar (akhăn) – chữ
3
4
G gh khằk gha (khà) – rễ
5
z ng ngưk ngap (ngăk) - làm
6
7
Caklaing – Chakleng 8
S sh shăk shang – chói
9
j j chằk jwai (chồi) – đừng
10
J jh shằk jhun (shùn) – đẩy
11
12
13
14
t t tăk talang – xương
15
E th thăk thun – năm
16
17
D dh thằk dhul (thùn) – bụi
18
19
20
21
22
F pp păk ppak – bốn
23
f ph phăk phun – cây
24
bwei - vui 25
B bh phằk bhong – đỏ
13
Trang 1427
28
O bb băk bbơng – ăn
29
y y yăk-dăk mưyah – nếu
yok – dưới 30
r r răk raung – nuôi
urang – người ta 31
l l lăk laik – rơi
alac – rượu 32
w w wăk rawang – thăm
waih – ghé 33
xa-ai 34
sang – nhà 35
h h hăk dahlak – tôi
hu – có 36
37
38
u u uk li-u – quả dừa
39
e e ê engbac – tự học
40
41
o o ôk u hu – không có
Lưu ý: Những âm đọc màu xanh chỉ có tính tương đối, không chính xác.
Nguyên âm tiếng Cham
1
2
|{ |} - |] i i - ei i i - ay ilimo – văn hóa
kamei – con gái 3
4
ci im - chim 5
6
7
8
paywa – gửi 9
14
Trang 15ilimo 11
=| ai ai * e mai – đến
amaik – mẹ 12
gru – thầy 13
c i im - chim 14
wah – câu (cá) 15
16
taung – đánh 17
|~/ ung hay ơu ung * ău tung – bụng
kuw – tao
Phụ âm cuối tiếng Cham:
Stt Tiếng Cham Chuyển tự Phiên âm Ví dụ
1
K k k – c kak – cột
jak – khôn 2
T t t katut – ngắn
3
Y y i giray – rồng
ray – đời 4
C c ik lac – bảo
thac – tát 5
P p p – uk khap – yêu
yap – đếm 6
N n n jalan – tháng
7
8
9
w w o - u kabaw – trâu
thơw - biết 10
X x ih mưnwix – con người
dwix xak – tội nghiệp 11
12
U ng ng bimong – tháp
anaung – gánh
Những trường hợp đặc biệt:
Stt Tiếng Cham Chuyển tự Phiên âm Ví dụ
-tao asơu
- con chó
-chủ
15
Trang 16Bài đọc thử:
Ca dao - Ciim
Ciim đơm di dhan klơu pluh
Ciim nau mưsuh klak dhan mưjwa
Thei thuw ka tian kơu lipa
Nhjơm par di ia mưng thuw ka tian
Cơk glaung glai cơng mưng anak
Kuw maung mai wơk o bboh dhan ciim
Tạm dịch:
Chim đậu trên cành ba mươi
Chim đi chiến đấu bỏ cành hoang
Ai biết bụng ta đói
Bèo trên nước mới biết bụng
Núi cao rừng che trước mặt
Ta nhìn lai không thấy cành chim
O*/ kcK Bblang Kacak Blang Kachăk Phước Đồng
c&H pt{H Cwah Patih Chwah Patih Thành Tín
hm~% _\c<KHamu Crauk Hamu Chrok Vĩnh Thuận
pO*P k*K Pabblap Klak Pablap Klăk An Nhơn
b{r~w
b{r~w Pabblap Biruw Pablap Pìrầu Phước Nhơn
16
Trang 17b@L _c" Bơl Caung Pằn Chong Chung Mỹ
_b<H dq% Bauh Dana Pòh Tànà Chất Thường
_b<H b{n} Bauh Bini Pòh Pìnì Hoài Trung
_b<H d$ Bauh Dơng Pòh Tằng Phú Nhuận
dqw p\n/ Danaw Panrang Tànào Panrang Bầu Trúc
Tên gọi các palei Cam tỉnh B ì nh Thuận
_\c<Ht/ Crauh Tang Chroh Tang Nông Tang
hm~%_c`@THamu Ciet Hamu Chiêt Nhơn Thuận
hm~%l{_m" Hamu Limaung Hamu Limong Tôn Thành
In%g_y" Inư Gayaung Inư Gàyong Lệ Nghi
17
Trang 18W@R Nhjơr Nhjăn Thanh Kiết
mn/\k&@C Mưnưng Krwơc Mưnưng Krwơjk Cao Hân
pbHr{_b" Pabah Ribaung Papah Ripòng Trì Thái
_D"pq%N Dhaung Panan Thòng Panan Hựu An (Bình Tiến?)
18
Trang 19Huy Hiệu Các Liên Ðoàn, Ðơn Vị
Phong Trao
HÐ Trướng Niên LÐ
Chi Lăng, CA Chi Lăng, DC LÐ Diên Hong, TXLÐ
LÐ Hùng Vương,
VA
LÐ
Hướng Việt, SJ Lạc Hồng, SJ LÐ
LÐ Lạc Long, TX
LÐ Lam Sơn, LA
LÐ
Lê Văn Duyệt,
SJ
LÐ
Pháp Luân, TX
LÐ Potomac, MD LÐ
RaKhoi, SJ
LÐ Thăng Long,
DC
LÐ Trường Sơn,
CA
LÐ
Trường Sơn, CA Trường Sơn, TX LÐ Văn Lang, PhápLÐ
CÁC ÐƠN VỊ
Thanh Ðoàn
Bạch Ðằng Thanh ÐoànBạch Ðằng Lâm Viên, SJ Thanh Ðoàn
Tráng Ðoàn Quang Trung, Canada
Tráng Ðoàn Trần Văn Khắc, Úc
19
Trang 20Hải Ðoàn
Yết Kiêu-Au
20