1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 80: Luyện tập

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được t/c cơ bản của phép cộng phân số để vận dụng các kĩ năng tính nhanh, hợp lý khi cộng nhiều p/số.. - Có ý thức quan sát đặc điểm các p/số để vận dụng các t/c cơ bản của ph[r]

Trang 1

Tiết 80 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn : ………

A Mục tiêu :

- Cũng cố kiến thức phép cộng p/số, vạn dụng bài tập

- Rèn luyện kĩ năng cộng 2 p/số không cùng mẫu một cách nhanh chinh xác Viết một số tự nhiên dưới dạng cùng mẫu với p/số tự nhiên đã chọn

- Có ý thức nhận xét đặc điểm p/số ( mẫu phải dương, tối giản ) để thực hiện phép cộng p/số

B Phương pháp : Nêu giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

Gv: bài soạn, sgk

Hs : lý thuyết bài tập

D Tiến trình các bước lên lớp :

I, Oán định tổ chức lớp :

Lớp sĩ số vắng

II, Bài củ :

1, Muốn cộng 2 p/số có cùng mẫu số ta làm ntn?

39

14 13

6 ,

? 25

8 25

7

2, Muốn cộng 2 p/số không cùng mẫu số ta làm ntn?

Làm Bt 43a, ?

36

9 21

7

 Gv: để nắm chắc việc cộng 2 p/số ta đi làm một số bài tập vận dụng

III, Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1 :

Cũng cố kiến thức phép cộng phân số

:

Gv: xét xem các p/số rút gọn chưa?

Thực hiện bao gồm ?

Bt 43 : Tính tổng sau khi đã rút gọn:

Trang 2

Aùp dụng quy tắc thực hiện

5

3 3

2 

Gv: nhận xét xem nên rút gọn p/số

nào ? mà không rút gọn p/số nào ? vì

sao ?

Vậy : thực hiện cộng ntn?

D, gv: gọi hs thực hiện

Và chú ý : viết

7

5 21

15

21

15  

Gv: để so sánh ta phải tính tổng

cho hs thực hiện nêu kết

1

3

7

4

quả ?

Từ đó đưa vào  ?

Tương tự cho hs tự thực hiện và nêu

kết quả? Gv nhận xét

HĐ2:

Vận dụng kiến thức cộng hai p/số để

tìm giá trị của đại lượng chưa biết

a, Gv: giá trị x là tổng 2 p/số

4

3

21 

thực hiện tổng các giá rtị x

B, gv: để tìm được x trước hết ta tính

tổng nào ?

Tối giản 6/36 = 2

Gv: hai p/số bằng nhau mà

5

1

5x

tổng bằng nhau thì suy ra tử bằng bao

nhiêu ? ntn? Tức x = ?

Gv:

Giá trị x là số nào trong các số sau :

a,

6

7 , 6

1 , 6

1 , 5

1

,

5

1

e d c

Để tìm ra giá rị của x ta tính gì ?

Thực hiện tính tổng ?

3

2 2

1

 6

1 6

4 6

3 3

2

2

1       

Vậy : x là giá trị bao nhiêu ?

B,

15

16 15

6 15

10

5

3 3

2 35

21 18

12

12

6 21

3 ,  

c

Hs trả lời….6/42 = 3/21 có cùng mẫu –3/21

21

3 21

3

d, hs thực hiện Bt44 : Điền dấu (>,<, =) vào ô vuông:  -1

7

3 7

4 ,

a

22

3 22

15

b

11 8

c,  5

3

5

1 3

2 

d, Hs thực hiện

Bt 45 Tìm x biết :

a, x =

4

3

21 

x =

4

1 4

3 4

2

b,

30

6 5

30

6 30

19 30

25 5

30

19 6

5 5

x x x

hs tử bằng nhau

 x = 1

Bt 46 : Cho x = ½ + -2/3

Hs

Ta tính tổng : ½ + -2/3

Trang 3

IV, Cũng cố :

1, muốn cộng 2 p/số không cùng mẫu ta làm ntn?

2, Muốn cộng 1 số nguyên với p/số ta làm ntn?

V, Dặn dò : Về nhà xem lại vở ghi, làm Bt

VII, Rút kinh nghiệm bài dạy :

Trang 4

Tiết 81 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.

A Mục tiêu :

- Nắm vững cơ bản tính chất của phếp cộng phân số: giới hạn, không, cộng với 0

- Vận dụng được t/c cơ bản của phép cộng phân số để vận dụng các kĩ năng tính nhanh, hợp lý khi cộng nhiều p/số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các p/số để vận dụng các t/c cơ bản của phép cộng p/số

B Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

Gv: bài soạn, bảng phụ hệ thống t/c

Hs: bài củ , xem bài mới

D Tiến trình các bước lên lớp:

I, Oån định tổ chức lớp : Lớp sĩ số vắng

II, Bài củ :

?1

1, Phép cộng các số nguyen có t/c gì ?

a, giao hoán : a+b = b+a

b, kết hợp : (a+b)+c = a +(b+c)

c, cộng với 0 : a+0 = 0+a = a

d, cộng với số đối : a + (+a) = (-a) +a = 0 như vậy : trong phép cộng mà các số hạng bây giờ là các p/số thì những t/c đó còn đúng không?

III, Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1:

Thông qua tính tương tự hoá, Nắm được

1, Các tính chất :

Trang 5

ba tính chất cơ bản của phép cộng p/số.

Gv: xét xem các tổng sau có bằng nhau

không?

2

1 2

5 )

2

5

2

1

Rút ra kết luận gì ?

Như vậy : phép công các p/số có cùng

tính giao hoán

Gv: gọi hs phát biểu t/c

Gv: cho hs thực hiện ví dụ, rút ra t/c?

So sánh hai tổng sau ?

) 2

3 2

5 ( 2

1 2

3 )

2

5

2

1

Vậy em có nhận xét gì ?

Gv: xét xem: 0 ?

2

3

 Rút ra t/c gì ?

Gv: “chốt lại vấn đề”

Gv: chú ý cho hs Các t/c vận dụng với

tổng số 4,5 số hạng

Gv: áp dụng t/c giao hoán và kết hợp ta

thực hiện ntn?

HĐ2:

Aùp dụng :

Dựa vào t/c ta có thể đổi chổ nhóm tuỳ

ý các p/số sao cho việc tính tổng nhanh

hợp lý, đơn giản nhất

Gv: để thực hiện cộng các p/số đơn giản

ta nên nhóm các số hnạg nào với nhau?

Cũng cố t/c

Gv: cho hs làm bt ?2

Để tính được tổng nhanh , đơm giản ta

áp dụng t/c đổi chổ và nhóm các số

hạng ntn?

Moọt cách tượng tự :

Gv : gọi hs lên bảnmg thực hiện

Tương tự :

Gv: gợi ý cho hs tính tổng C?

a, Tính giao hoán:

hs thực hiện

a, b, c, d Є Z b, d ≠ 0

b, Tính kết hợp :

) (

) (

q

p d

c b

a q

p d

c b

a

hs thực hiện

c, Cộng với 0

b

a b

a b

hs phát biểu t/c vd: tính tổng :

0 1 1

) 7

5 7

2 ( ) 5

2 5

3 (

7

5 5

2 7

2 3

3

2, áp dụng :

ví dụ: tính tổng

A =

5

3 5

3 0

5

3 1 1

5

3 ) 7

5 7

2 ( ) 4

1 4

3 (

7

5 5

3 4

1 7

2 4

3

?2 tính nhanh

b

a d

c d

c b

a

Trang 6

Gv: chú ý :

Rút gọn –2/6 vì ta rút gọn có

6

1 30

5 

 cùng mẫu

Chú ý : nên ta có cùng mâũ số trang

đầu tiên

Aùp dụng ntn? Viết –1 là p/số có mẫu 7?

Vậy tổng C=?

8 19

4 17

15 23

15 17

2

B =

19

4 23

23 17

17

19

4 ) 23

8 23

15 ( ) 17

15 17

2 (

B = 19 4

C =

7

6 7

1 1

7

1 ) 2

1 2

1 (

7

1 6

3 2

1

) 6

1 6

2 ( 7

1 2

1

30

5 6

2 21

3 2

1

IV, Cũng cố :

1, Phép cộng các p/số có những t/c nào ?

gv: sử dụng bảng phụ cũng cố lại t/c 3

2, tại sao khôgn có t/c cộng hai phân số đối

gv: trong trường hợp đó ta xem như là 2 p/số

V, Dặn dò :

Xem lại vở ghi, học các t/c

Làm bt : 49,50,51,52 sgk trang 28,29

VII, Rút kinh nghiệm bài dạy :

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w