1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Đại số lớp 7, kì II - Tiết 53, 54

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nµo ?.. + Các biến được viết dưới dạng luỹ thừa..[r]

Trang 1

tuần 26 ns: 24-02-2009

đơn thức

i mục tiêu:

ii chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ

- HS: Dụng cụ học tập,SGK, SBT theo HD tiết 52

iIi tiến trình dạy học:

a tổ chức: (1') Sĩ số 7a 7b

b kiểm tra : (5')

- Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ? Làm bài tập 9 (SGK- 29)

c bài mới:

1 Đơn thức: (10 ’ )

3 6

- HS làm theo nhóm  trình bày kết quả

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

- Thế nào là đơn thức?

- Lấy ví dụ về đơn thức, không là đơn thức?

-1 HS đứng tại chỗ làm bài 10 (SGK-tr32):

Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2 đây không phải

là đơn thức

* Ví dụ: 2x2y; ; x; y 3

5

* Định nghĩa: SGK-30

* Chú ý: Số 0 gọi là đơn thức không

2 Đơn thức thu gọn: (7 ’ )

- GV nêu VD

- Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ? Các

dạng nào?

 Đơn thức gồm 2 biến:

+ Mỗi biến có mặt một lần

- Giáo viên nêu ra phần hệ số

- Thế nào là đơn thức thu gọn?

- Đơn thức thu gọn gồm mấy phần?

* VD: Xét đơn thức 10x6y3

10: là hệ số của đơn thức

x6y3: là phần biến của đơn thức đơn thức 10x6y3 gọi là đơn thức thu gọn

* Khái niệm: (SGK-31)

Trang 2

biến và hệ số?

- GV cho HS đọc chú ý

- Quan sát ở câu hỏi 1, nêu những đơn thức thu

gọn?

 HS: 4xy2; 2x2y; -2y; 9

* Chú ý : (SGK-31)

3 Bậc của một đơn thức: (5 ’ )

- Xác định số mũ của các biến?

- Tính tổng số mũ của các biến?

- GV giới thiệu bậc của đơn thức đã cho

- Thế nào là bậc của đơn thức?

- Tìm bậc của đơn thức: 5, 0 ?

 GV nhấn mạnh chú ý

* VD: Cho đơn thức 10x6y3

Tổng số mũ: 6 + 3 = 9

Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho

* Định nghĩa: SGK-31

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

4 Nhân hai đơn thức: (8 ’ )

- GV nêu VD: Cho hai biểu thức:

C = 32.167

D = 34 166

Tìm tích của hai biểu thức đó?

- 1 HSđứng tại chỗ thực hiện phép tính C.D

 Nhân hai đơn thức

- 1 HS lên bảng làm ?3

* Ví dụ: Cho hai đơn thức: A=2x2y; B=9xy4 Tìm tích của 2 đơn thức A và B

Ta có: A.B =(2x2y).( 9xy4) = (2.9).(x2.x).(y.y4) = 18x3y5

* Chú ý: (SGK-32)

d củng cố: (8')

- Thế nào là đơn thức? Làm bài 11?

- Thế nào là đơn thức thu gọn? Làm bài 12a?

 HS đứng tại chỗ trả lời







 

 2 HS lên bảng

e hướng dẫn học ở nhà: (1')

- Học theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập 14; 15; 16; 17; 18 (tr11, 12-SBT)

Trang 3

tuần 27 ns: 27-02-2009

đơn thức đồng dạng

i mục tiêu:

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Rèn kĩ năng cộng trừ đơn thức

ii chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ

- HS: Dụng cụ học tập,SGK, SBT theo HD tiết 53

iIi tiến trình dạy học:

a tổ chức: (1') Sĩ số 7a 7b

b kiểm tra : (6 ’ )

- HS 1: Đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z

- HS 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1

c bài mới:

1 Đơn thức đồng dạng: (10’)

- HS làm theo nhóm, đại diện trình bày kết quả

- HS khác theo dõi và nhận xét

Các đơn thức của phần a là các đơn thức

đồng dạng

- Thế nào là đơn thức đồng dạng?

- GV nhấn mạnh : phần biến gồm các chữ và số

mũ của chữ và nêu chú ý

- HS trả lời: bạn Phúc nói đúng

- Làm bài 15?

* VD: 2x3y2, -6 x3y2

* Khái niệm: Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

* Chú ý: SGK-33

2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng: 15 ’ )

- GV cho HS tự nghiên cứu SGK-34 khoảng 3'

rồi trả lời câu hỏi :

- Để cộng hay trừ các đơn thức đồng đạng ta

- 1 HS lên bảng làm ?3 Cả lớp làm bài vào vở

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- GV tổ chức cho hai đội HS chơi trò chơi thi

viết nhanh

* Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

* VD:

( ) (5 ) ( 7 )

1 5 ( 7)



 

Trang 4

d củng cố: (12 ’ )

* Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:

.1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)

 (Học sinh có thể làm theo cách khác: tính tổng các đơn thức đồng dạng rồi mới thay số)

*Bài tập 18 - tr35 SGK: HS làm theo nhóm  Kết quả: LÊ VĂN HƯU

e hướng dẫn học ở nhà: (1)

- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài 19, 20, 21, 22 - tr12 SBT

- Chuẩn bị luyện tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w