Cã: Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng gi¶i.GV kiÓm tra bµi lµm cña mét vµi nhãm.... Hoạt động III.[r]
Trang 1Soạn:
Giảng:
Tiết 11 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo
tỉ lệ
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng cho
3 tỉ số)
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà.Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
C Tiến trình dạy học:
Tổ chức : 7A : 7B :
Hoạt động I
1 Kiểm tra (8 phút)
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
- HS 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức
Chữa bài 70 c,d tr 13 SBT
- HS2: Chữa bài 73 tr 14 SBT
- GV nhận xét cho điểm
Bài 70
c) x = 0, 004 d) x = 4
Bài 73
ad = bc
d
c b
a
- bc = - ad
ac - bc = ac - ad
(a- b) c = a(c- d)
c
d c a b
a
Trang 21) tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph)
- GV yêu cầu HS làm ?1
- GV: từ có thể suy ra
d
c b
a
d b
c a b
a
hay không?
- Đọc cách chứng minh trong SGK, yêu
cầu một HS lên trình bày lại
- Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ
số bằng nhau:
f d b
e c a f d b
e c a f
e
d
c
b
a
-GV đưa bài chứng minh lên bảng phụ
- GV đưa tính chất dãy tỉ số bằng nhau
lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc VD SGK
- Cho HS làm bài 54 tr30 SGK
2
1 6
3 4 2
; 2
1 10
5 6 4
3 2
2
1 2
1 6 4
3 2
Vậy
2
1 6
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3 2
- Kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
a
-Điều kiện: b d
- Tính chất SGK
- Bài 54:
2 8
16 5 3 5
y x y
x
10 2 5 2
5
6 2 3 2
3
y y
x x
Trang 3Hoạt động III
2) Chú ý (8 ph)
- GV giới thiệu : Khi có dãy tỉ số:
ta nói các số a,b,c tỉ lệ với
5
3
2
c
b
a
các số 2;3;5
Ta cũng viết: a: b : c = 2: 3 : 5
- Cho HS làm ?2
- Cho HS làm bài 57 tr 30 SGK
- Tóm tắt đề bằng dãy tỉ số bằng nhau
?2 Gọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a,b,c, thì ta có :
10 9 8
c b a
Bài 57: SGK
Hoạt động IV
Luyện tập củng cố (7 ph)
- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Gọi hai cạnh hình chữ nhật là a và b.Có:
và (a+b).2 = 28 a+b= 14
5
2
b a
2 7
14 5 2 5
b a b
a
a = 4 (m); b= 10(m) Vậy diện tích hình chữ nhật là: 4.10 = 40
Hoạt động V
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
-Làm bài 58; 59; 60 tr30 SGK
- Tiết sau luyện tập
Trang 4
Ngày giảng :
Tiết 12 luyện tập
A mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức
- Kỹ năng : Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
- Thái độ : Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tra viết
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập
Đề bài kiểm tra 15 phút
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
C Tiến trình dạy học:
Tổ chức 7A : 7b :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
1 Kiểm tra (5 phút)
- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Chữa bài 75 tr14 SBT - Bài 75 SBT
7x =3y và x- y = 16
4
16 7 3 7
y x y
x
x= -12; y= -28
Trang 5Hoạt động II
Luyện tập (38ph)
Bài 59 tr31 SGK
- Yêu cầu hai HS lên chữa bài tập
- Yêu cầu Hs làm bài 60 tr 31 SGK
- HS trả lời câu hỏi và làm bài tập
dưới sự dẫn dắt của GV
- Xác định các ngoại tỉ , trung tỉ trong
tỉ lệ thức
- Nêu cách tìmngoại tỉ từ đó
.x 3 1
tìm x
- Yêu cầu 3 HS lên làm bài
- Bài 58tr30SGK
GV đưa đầu bài lên bảng, yêu cầu HS
dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đề
bài
Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 76
tr14SBT
Bài 59 a) 2,04: (-3,12) =
26
17 312
204
b)
5
6 5
4 2
3 4
5 : 2
3 25 , 1 : 2
1
1
c)
23
16 4
23 : 4 4
3 5 :
4
73
14 7
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
3
Bài 60 SGK
a)x= 8
4 3
b) x= 1,5 c)x= 0,32 d) x=
32 3
Bài 58 Gọi số cây trồng được của lớp 7A,7B lần lượt là x,y
và y- x= 20
5
4 8 ,
0
y x
1
20 4 5 5
y y x
x
x= 4.20 = 80 (cây)
y = 5 20 = 100 (cây)
Bài 76 SBT Gọi số HS cá khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
6 7 8 9
d c b a
Trang 6- Bài 61 tr 31 SGK.
Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau
b= 35.8= 280 c= 35.7 = 245 d= 35.6= 210 Vậy số HS các khối 6,7,8,9 lần lượt là
315, 280, 245, 210 HS
Bài 61 SGK Đáp số: x= 16 y= 24
z = 30
Hoạt động III
Hướng dẫn về nhà ( 2 ph)
- Làm bài 62, 63 tr 31 SGK; 78, 79,80 tr 14 SBT
- Đọc trước bài : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn Ôn lại định nghĩa
số hữu tỉ
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi