1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 tuần 9 và 10

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 160,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: Hoạt động của thày, trò.. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và..[r]

Trang 1

Tuần 9 - Tiết 17

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

A Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

B Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36  6

b) Căn bậc hai của 49 là 7 c) ( 3)  2 3

d)  0,01 0,1

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và

vẽ hình

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

1 Số vô tỉ (12')

Bài toán:

Trang 2

? Tính diện tích hình vuông AEBF.

- Học sinh: Dt AEBF = 1

? So sánh diện tích hình vuông ABCD và

diện tích ABE.A

- HS: S ABCD  4SAABF

? Vậy S ABCD=?

- HS: S ABCD  2S AEBF

? Gọi độ dài /]8  chéo AB là x, biểu thị S

qua x

- Học sinh:S  x 2 x 2 2

- Giáo viên /]( ra số x = 1,41421356 giới

thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm

số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần

hoàn

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

? Tính:

2







;

 



3

2 3

bậc hai của ; 0 là căn bậc hai của 04

9

? Tìm x/ x2 = 1

- Học sinh: Không có số x nào

1 m

B

A

F

E

C

D

- Diện tích hình vuông ABCD là 2

- Độ dài cạnh AB là: x 2  2

x = 1,41421356 đây là số vô tỉ

- Số vô tỉ là số viết /]S ]Q dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các

số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

Trang 3

? Vậy các số ] thế nào thì có căn bậc hai

? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số ]

thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm

? Mỗi số ]l  có mấy căn bậc hai, số 0 có

mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không /]S viết 4  2vì vế

trái 4 kí hiệu chỉ cho căn ]l  của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh /]S

là các số vô tỉ, vậy có bao

2; 3; 5; 6;

nhiêu số vô tỉ

- Học sinh: có vô số số vô tỉ

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1 Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số ]l  có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ

có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không /]S viết 4  2

Mà viết: Số ]l  4 có hai căn bậc hai là:

4  2  4 2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và  3

- căn bậc hai của 10 là 10 và  10

- căn bậc hai của 25 là 25  5 và

25 5



IV Củng cố: (11')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm

a) Vì 52 = 25 nên 25  5

b) Vì 72 = 49 nên 49  7 d) Vì nên

2

 





4 2

9  3

c) Vì 12 = 1 nên 1 1 

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

Trang 4

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và

số vô tỉ Đọc mục có thể em ] biết

- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)

- Tiết sau mang !]Q kẻ, com pa

Tuần 9 - Tiết 18

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ12: Số thực A Mục tiêu: - Học sinh biết /]S số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết /]S cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu /]S ý nghĩa của trục số thực - Thấy /]S sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R B Chuẩn bị: - V]Q kẻ, com pa, máy tính bỏ túi C Các hoạt động dạy học: I Tổ chức lớp: (1') II Kiểm tra bài cũ: (7') - Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a 0,  Tính: 81, 64, 49 , 0,09 100 - Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân III Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng ? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm, phân số, số thập phân hữu hạn, vô hạn, số vô tỉ - 3 học sinh lấy ví dụ ? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ 1 Số thực (10') Các số: 2; -5; ; -0,234; 1,(45); 3 ;

Trang 5

- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; ; -0,234; 1,(45); 3

5

số vô tỉ 2; 3

- Giáo viên:Các số trên đều gọi chung là số

thực

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng

làm

? Cho 2 số thực x và y, có những !@]8  hợp

nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên /]( ra: Việc so sánh 2 số thực

!]l  tự ] so sánh 2 số hữu tỉ viết ]Q

dạng số thập phân

? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân 

so sánh

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh

lên bảng làm

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ

- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

?1 Cách viết x R cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3 Q 3 R 3 I -2,53 Q   

0,2(35) I N Z I R  

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc

x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 số a) 0,3192 với 0,32(5) b) 1,24598 với 1,24596

Bg a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5) b) 1,24598 > 1,24596

?2 a) 2,(35) < 2,369121518

b) -0,(63) và 7

11



2 Trục số thực (8')

Trang 6

trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm

] thế nào Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên ]Q  dẫn học sinh biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

Ví dụ: Biểu diễn số 2 trên trục số

- Mỗi số thực /]S biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

- Trục số gọi là trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất !]l  tự ] trong tập hợp các số hữu tỉ

IV Củng cố: (17')

- Học sinh làm các bài 88, 89, 90 (tr45-SGK)

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm

Bài tập 88

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b /]S viết ]Q dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK, nắm /]S số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Làm bài tập 117; 118 (tr20-SBT)

Tuần 10 - Tiết 19

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Trang 7

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy /]S rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

- Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai ]l  của một số

- Học sinh thấy /]S sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I; 31  Z

5

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

Bài tập 91 (tr45-SGK) a) -3,02 < -3,01

b) -7,508 > -7,513

c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892 Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

2



Trang 8

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

- Cả lớp làm bài ít phút

- Hai học sinh lên bảng làm

? Tính giá trị các biểu thức

? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh: Thực hiện phép tính trong ngoặc

!@]Q;

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh tình bày trên bảng

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

2



Bài tập 93 (tr45-SGK)

) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x









) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8

b x x

( 5,6 2,9)  x 9,8 3,86 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2

x x x





Bài tập 95 (tr45-SGK)

5,3 :

a A 







 



.

.

b B

















IV Củng cố: (5')

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể /]( các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng ] trên tập hợp số hữu tỉ

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

Trang 9

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập ]l 

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

Tuần 10 - Tiết 20

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

ôn tập chương I

A Mục tiêu:

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu

có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

III Tiến trình bài giảng:

? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của

chúng

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học

1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')

- Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực

N  Z Q R , R R

Trang 10

sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận

xét

? Thế nào là số hữu tỉ ]l ; số hữu tỉ âm,

lấy ví dụ minh hoạ

? Biểu diễn số trên trục số3

5

- Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên bảng

trình bày

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1

số hữu tỉ

-x nếu x < 0

x

 

- Giáo viên /]( ra bài tập

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên /]( ra bảng phụ yêu cầu học

+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')

* Định nghĩa:

- số hữu tỉ ]l  là số hữu tỉ lớn hơn 0

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Biểu diễn số trên trục số3

5

3

5 1 0

Bài tập 101 (tr49-SGK)

a x  x

1

3 1

1 4 3

3

3

d x x





 

 

 



* Các phép toán trong Q

Trang 11

sinh hoàn thành:

Với a b c d m Z m, , , ,  , 0

Phép cộng:

a b

m m

Phép trừ:



Phép nhân:

a c

b d

Phép chia:

a c

b d

Phép luỹ thừa:

Với x y Q m n N,  ; ,

 

.

( )

( 0)

m n

m m n

n m

n

n

x x

x

x y x

y y











- Đại diện các nhóm lên trình bày

IV Củng cố: (17')

- Gọi 4 học sinh lên làm bài tập 96 (tr48-SGK)

1 1 0,5 2,5

a 









) .19 33

3 ( 14) 6 7



 



3

3 4 3

) 9.9.

3

3 3

3

c 







7

10 ( 2).( 7) 14 5

d  













Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhóm chẵn làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)

Trang 12

) .

21 3 21 5 7

10 5 10 3 2

a y y



33 8 264

b y y





)1

1

13 5 13

35 7 49

c y y y y









) 0,25

.

7 12 7

12 11 11

y y y









V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập ]l  II

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

... class="text_page_counter">Trang 9< /span>

- Trả lời câu hỏi phần ôn tập ]l 

- Làm tập 94 9tr45-SGK), 96 ; 97 ; 101 (tr48, 49- SGK)

Tuần 10 - Tiết... diễn số 2 trục số

- Mỗi số thực /]S biểu diễn điểm trục số

- Mỗi điểm trục số biểu diễn số thực

- Trục số gọi trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp số. .. lên bảng làm

Bài tập 91 (tr45-SGK) a) -3,02 < -3,01

b) -7, 508 > -7, 513

c) -0, 498 54 < -0, 498 26

d) -1 ,9 076 5 < -1, 892 Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a)

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w