KÓ CHUYÖN §¦îC CHøNG KIÕN HOÆC THAM GIA Bµ I: KÓ mét viÖc lµm tèt cña em hoÆc cña nh÷ng ngêi xung quanh I- Môc ®Ých yªu cÇu:.. RÌn kü n¨ng nãi:.[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2010
Chào cờ Tập trung dới cờ
Tập đọc
Ngời gác rừng tí hon
I Mục tiêu:
- Giúp HS đọc trôi chảy lu loát cả bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, nhanh và hồi hộp hơn ở đoạn kể mu trí và hành động dũng cảm của cậu bé có ý thức bảo vệ rừng
- Hiểu ý nghĩa của chuyện : Biểu dơng ý bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
II.Chuẩn bị:
- GV:Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- HS: Vở BT trắc nghiệm
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng đọc bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài
- Bài chia làm 3 phần :
- Phần 1: Từ đầu đến đánh xe ra bìa
rừng cha?
+ Phần 2 : Tiếp đến bắt bọn trộm thu lại
gỗ
+ Phần 3 : Còn lại
* GV đọc mẫu
-Cho HS đọc thầm và tìm hiểu nội dung:
+ Nội dung : Biểu dơng ý thức bảo vệ
rừng , sự thông minhvà dũng cảm của
một công dân nhỏ tuổi
- GV hớng dẫn HS đọc thể hiện đúng
nội dung từng đoạn, đúng lời nhân vật
Đoạn kể về hành động dũng cảm bắt
trộm của cậu bé : đọc nhanh, hồi hộp,
gấp gáp Chú ý đến câu dẫn lời nói trực
tiếp của nhân vật
C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học về nhà chuẩn bị
bài sau Trồng rừng ngập mặn
-3 HS đọc thuộc lòng bài thơ : Hành trình “
của bày ong” và trả lời câu hỏi
a a-Luyện đọc
- Hai HS khá giỏi đọc nối tiếp cả bài
- Từng tốp 3 HS đọc nối tiếp đọc 3 phần của bài văn
- HS đọc nối tiếp kết hợp với nêu chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
b-Tìm hiểu bài HS đọc thầm và trả lời câu
hỏi:
1- Theo lối ba vẫn đi tuần rừng, bạn nhỏ đã phát hiện đợc điều gì ?
2- Kể những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn là ngời thông minh, dũng cảm
3- Những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn
là ngời thông minh?
3- Những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn
là ngời dũng cảm?
4- Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia việc bắt bọn trộm gỗ? Em học tập bạn nhỏ đợc
điều gì?
- HS đọc lại toàn bài
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc diễn cảm
- Bình chọn nhóm đọc hay nhất
-Toán luyện tập chung I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ, phép nhân các số thập phân
- Bớc đầu biết và vận dụng quy tắc nhân một tổng các số thập với một số thập phân
- Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ
HS: Sách, vở BT trắc nghiệm
III/ Hoạt dộng dạy học
Trang 2A.Kiểm tra:
Cho chữa bài 2,3 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp
2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1 GV cho Hs đặt tính rồi tính và nêu
lại quy tắc tính
Bài 2: Tơng tự
Bài 3: Cho HS làm vào vở
GV cho HS tự làm và giáo viên chấm một
số bài
Khuyến khích hs giải bằng nhiều cách
khác nhau
Bài 4
Gv cho hs kẻ bảng làm và nhận xét thấy:
(a + b) x c = a x c + b x c
áp dụng làm phần b
C.Củng cố dặn dò: Tổng kết giờ học.
GV dặn hs chuẩn bị bài sau
3
1 35
2
-2 HS lên bảng chữa bài
Kết quả là:
a, 404,91; b, 53,648; c, 163,744
- HS tự làm và nêu lại cách nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000, và 0,1; 0,01; 0,001,
a, 78,29 x 10 = 782,9 78,29 x 0,1 = 7,829
b, 265,307 x 100 = 26530,7 265,307 x 0,01 = 2,65307
c, 0,68 x 10 = 6,8 0,68 x 0,1 = 0,068
Bài giải Giá của 1 kg đờng là:
38 500 : 5 = 7 700 (đồng)
Số tiền phải trả để mau 3,5 kg đờng là:
7 700 x 3,5 = 26950 (đồng) Mua 3,5kg đờng phải trả ít hơn mua 5 kg
đờng là:
38 500 – 26 950 = 11 550 (đồng)
Đáp số: 11 550 đồng
b, 9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3
= 9,3 x (6,7 + 3,3)
= 9,3 x 10 = 93 7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2
= (7,8 + 2,2) x 0,35
= 10 x 0,35 = 3,5
-Khoa học
Nhôm
I/ Mục tiêu:
- Nêu đợc một số tính chất của nhômg và hợp kim của nhôm, kể đợc một số dựng cụ máy
móc, đồ dùng đợc làm bằng nhôm vàhợp kim của nhôm
- Biết đợc cách bảo quản đồ dùng bằngnhôm trong nhà
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Hình minh họa, kéo, đoạn dây đồng, phiếu học tập
HS: Một số đồ dùng từ nhôm, vở BT
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: GV gọi 2HS lên
bảng trả lời
2 Bài mới :
a- Giới thiệu bài: - Gián tiếp:
Bằng vật mẫu
HĐ1: Tính chất của nhôm?
- GV cho HS thảo luận nhóm 4:
- Màu sắc của sợi dây? Độ sáng
của sợi dây? Tính cứng và dẻo
của sợi dây?
Gọi các nhóm lên phát biểu
HĐ2: Nguồn gốc, so sánh tính chất
của nhôm và hợp kim của nhôm:
- Thảo luận nhóm qua bảng nhóm
Y/ cầu HS chỉ cần ghi vắn tắt
5
32
1 Nêu nguồn gốc, tính chất của sắt?
2 Hợp kim của sắt là gì? chúng có những tính chất nào?
- HS Hoạt động cá nhân
1 nhóm phát biểu ý kiến, các nhóm khác
bổ sung và đi đến thống nhất
- Hs thảo luận và trình bày nguồn gốc của
đồng Tính chất của nhôm hợp kim nhôm
- HS quan sát hình minh họa cho biết
H: tên đồ dùng đó là gì?
- HS trả lời, bổ sung
Trang 3các nhóm lên trình bày sau đó dán
phiếu lên bảng
H: Theo em nhôm có nguồn gốc từ
đâu?
KL: Nhôm là một kim loại đợc con
đ-ờng sử dụng sớm nhất, ngời ta đã tìm
thấy nhôm trong tự nhiên.
HĐ2: ứng dụng của nhôm trong đời
sống?
- HS hoạt động thep cặp
GV sử dụng tranh minh họa
Gọi HS trình bày ý kiến
HĐ3: Cách bảo quản đồ dùng làm
bằng nhôm, hợp kim nhôm?
- GV động viên khen ngợi
HĐ4 : Hoạt động kết thúc:
GV yêu cầu trả lời nhanh câu hỏi?
- Nêu đặc điểm và ứng dụng của
gang, sắt, thép và nhôm?
3
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi HS hăng hái phát biểu.về nhà tìm hiểu đồ dùng làm từ sắt, gang, thép
- Nêu đặc điểm và ứng dụng của nhôm?
- Em còn biết những đồ dùng nào làm từ nhôm và hợp kim của nhôm?
- Nhà em có đồ dùng làm bằng nhôm
không? hãy kể tên và nêu cách bảo quản chúng?
chính tả (nhớ viết)
Hành trình của bầy ong
I/ Mục tiêu : Giúp HS:
- Nhớ viết đúng và đẹp bài thơ
- Ôn luyện cách viết các từ ngữ có tiếng chứa âm đầu x/s
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học :
Giáo viên :phấn màu,giấy khổ to
Học sinh : SGK,vở BT trắc nghiệm,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: GV gọi 2 HS lên bảng trình
bày BT
- GV nhận xét và cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu
b.Hớng dẫn nhớ viết:
- GV gọi 2 HS đọc thuộc khổ thơ cần nhớ
H: Bài thơ cho em biết điều gì?
c Hớng dẫn viết từ khó:
- GV cho HS nêu từ ngữ khó viết, dễ lẫn
trong khi viết chính tả
- Cho HS viết bảng các từ vừa tìm đợc
- HS phát hiện cách trình bày bài thơ.
H: trong bài thơ có những chỗ nào cần viết
hoa ?
d/ Viết chính tả:
e/ Soát lỗi chính tả:
- GV đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi
- Thu chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
2 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm, sau
đó lên dán
- Nhận xét bài làm của bạn
- GV động viên khen ngợi HS
Bài 3: tổ chức thi tiếp sức, chia lớp thành 2
3
35
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS nêu trớc lớp: rong ruổi, rù rì, nối
liền, lặng thầm, đât trời…
- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết
vở nháp
- HS viết theo trí nhớ
- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau để kiểm tra, soát lỗi, chữa bài, ghi số lỗi
ra lề
- HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2: 1 HS đọc thành tiếng, trao đổi sau đó viết vào vở
Bài 3: 1 HS đọc thành tiếng
1 HS làm trên bảng lớp
- HS nêu ý kiến nhận xét bạn làm
đúng theo dõi chữa bài
Đàn cò vàng trên đồng cỏ xanh xanh
Gặm cỏ hoàng hôn, gặp buổi chiều
sót lại.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
Trang 4đội, nhóm nào làm đợc nhiều từ thì nhóm
ấy thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS làm BT về nhà
3
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007
Tập đọc
trồng rừng ngập mặn
I Mục tiêu:
- Giúp HS đọc lu loát toàn bài, giọng thông báo rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung một văn bản khoa học
- Hiểu các ý chính của bài : Nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá ; thành tích khôi phục rừng ngập mặn trong những năm qua ; tác dụng của rừng ngập măn khi đợc phục hồi
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ rừngvà môi trờng thiên nhiên
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: ảnh rừng ngập mặn trong SGK
- HS: Tranh ảnh về rừng, BT trắc nghiệm
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
nội dung bài
GV giới thiệu về rừng ngập mặn
- Cho HS đọc nối tiếp
- GV đọc mẫu đọc diễn cảm.đoạn
- GV cho HS trả lời câu hỏi SGK
- GV bổ xung câu trả lời ( Nguyên
nhân : do chiến tranh, các quá trình quai
đê lấn biển, làm đầm nuôi tôm …làm
mất đi một phần rừng ngập mặn
Hậu quả : lá chắn bảo vệ đê biển không
còn, đê điều dễ bị sói lở, bị vỡ khi có
gió, bão , sóng lớn
- Rút ra nội dung bài – HS đọc lại
Nội dung : Nguyên nhân khiến rừng
ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôi
phục rừng ngập mặn những năm qua ;
tác dụng của rừng ngập mặnkhi đợc
phục hồi
- GV hớng dẫn HS cả lớp đọc một đoạn
văn tiêu biểu (có thể chọn đoạn 3) để
luyện đọc
C Củng cố – dặn dò: GV tổng kết
giờ học
Dặn HS Về học bài chuẩn bị bài sau :
Chuỗi ngọc lam
- 3 HS lên đọc và trả lời câu hỏi
a Luyện đọc Một HS dọc cả bài.
- HS quan sát tranh trong SGK
- Từng tốp HS đọc nối tiếp nhau từng
đoạn của bài
- HS đọc nối tiếp kết hợp với tìm hiểu
từ khó trong bài nêu chú giải
HS luyện đọc theo cặp
b Tìm hiểu bài HS đọc thầm và trả lời
- Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc phá rừng ngập mặn?
- Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng ngập mặn?
- Em hãy nêu tên các tỉnh có phong trào trồng rừng ngập mặn?
c Luyện đọc lại
- Ba HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn văn
GV hớng dẫn HS đọc thể hiện đúng nội dung thông báo của từng đoạn văn
- HS luyện đọc theo cặp HS đọc bài
GV và HS nhận xét
-Thể dục
Động tác thăng bằng
Trò chơi “Ai nhanh và ai khéo hơn”
Giáo viên bộ môn dạy
Trang 5-Toán luyện tập chung I/ Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Kĩ năng thực hiện các phép tính với các số thập phân
- Tính giá trị của biểu thức số
- Tìm thành phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn liên quan đến phép chia một số tự nhiên cho một số thập phân
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ
HS: Sách, vở BT trắc nghiệm
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra:
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
Gv cho HS tự làm và chữa bài
Bài 2
Gọi 1 HS đọc đề toán GV yêu cầu HS tự
làm bài rồi chữa và nhận xét
Bài 3
GV cho HS tự làm vào vở và giáo viên
chấm một số bài
Bài4
Cho HS tự tìm x sau nêu cách tìm(Thực
hiện các phép tính ở vế phải trớc)
C.Củng cố dặn dò
GV tổng kết giờ học và dặn hs chuẩn bị bài
sau
3
35
3
2 HS chữa bài ở bảng
- Kết quả tính đúng là:
a, 266,22 : 34 = 7,83
b, 483 : 35 = 13,8
c, 91,08 : 3,6 = 25,3
d, 3 : 6,25 = 0,48
HS làm và nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
a, ( 128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32
= 55,2 : 2,4 – 18,32
= 23 – 18,32 = 4,68
b, 8,64 :(1,46 + 3,34) + 6,32
= 8,64 : 4,8 + 6,32
= 1,8 + 6,32 = 8,12
Bài giải
Động cơ đó chạy đợc số giờ à:
120 : 0,5 = 240 ( giờ)
Đáp số: 240 giờ.
HS tìm x và nêu cách tìm thành phần
ch-a biết củch-a phép tính
a, x= 4,27
b, x= 1,5
c, x= 1,2
-Địa lí
CÔNG NGHIệP (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Chỉ trên bản đồ sự phân bố một số ngành CN của nớc ta
- Nêu đợc tình hình phân bố một số ngành CN
- Xác định dợc trên bản đồ vị trí các trung tâm CN lớn là Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh,
Bà Rịa - Vũng Tàu,…
- Biết một số điều kiện để hình thành trung tâm CN Thành phố HCM
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Bản đồ Kinh tế Việt Nam Tranh ảnh về một số ngành CN Phiếu học tập
- HS: Vở bài tập
II Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên một số ngành CN ở nớc ta
- 2 HS lên bảng trả lời
Trang 6+ Nghề thủ công ở nớc ta có vai trò và
đặc điểm gì?
Hoạt động 2:Bài mới
- Giới thiệu bài: Trực tiếp
3 Phân bố các ngành CN
Hoạt động 3: Làm việc theo cặp HS trả
lời câu hỏi trong mục 3 SGK
+ Kết luận:
- CN phân bố tập trung chủ yếu ở đồng
bằng, vùng ven biển
- Phân bố các ngành:
+ Khai thác khoáng sản: Than ở Quảng
Ninh; a-pa-tít ở Lào cai, dầu khí ở thềm
lục địa phía Nam nớc ta
+ Điện: Nhiệt điện Phả Lại, Bà Rịa -
Vung Tàu,…; thuỷ điện ở Hoà Bình,…
Hoạt động 4: Làm việc cá nhân - GV
phát phiếu học tập
4.Các trung tâm CN lớn ở nớc ta
Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm
- HS trình bày, chỉ trên bản đồ các trung
tâm CN lớn ở nớc ta
.Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò: HS
đọc bài học Chuẩn bị bài sau
- HS đọc thầm SGK và trả lời + Dựa vào hình 3, em hãy tìm những nơi
có các ngành CN khai thác tan, dầu mỏ, a-pa-tít, CN nhiệt điện, thuỷ điện
- HS trình bày, chỉ trên bản đồ nơi phân
bố của một số ngành CN
- HS gắn các bức ảnh lên bản đồ hoặc tìm trên bản đồ những địa điểm tơng ứng với các bức ảnh thể hiện một số ngành CN
- HS dựa vào SGK và hình 3, Sắp xếp các
ý ở cột A với cột B sao cho đúng
A
1 Điện (nhiệt điện)
2 Điện (thuỷ điện)
3 Khai thác khoáng sản 4.Cơ khí, dệt may, thực phẩm
B
a ở nơi có khoáng sản
b ở gần nơi có than, dâu khí
c ở nơi có nhiều lao động, nguyên liệu, ngời mua hàng
d ở nơi có nhiều thác ghềnh
- HS làm các bài tập của mục 4 SGK
- Một số HS lên trình bày
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trờng.
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Bảo vệ môi trờng.
- Viết đoạn văn có đề tài gắn với bảo vệ môi trờng
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trờng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: SGK, sách bài tập.
III/ Các hoạt động dạy - học:
Trang 71.Kiểm tra bài cũ:
- 1HS lên bảng GV nhận xét bài làm của
học sinh
2 Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
b- Hớng dẫn HS làm bài tập:
H.động 1: Hớng dẫn HS làm bài tập 1:
- Cho HS nêu yêu cầu và cho HS việc theo
cặp
Gợi ý: Nghĩa của cụm từ khu bảo tồn đa
dạng sinh học đợc thể hiện ngay trong
đoạn văn
- lớp nhận xét
H.động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập 2:
- Cho HS nêu yêu cầu GV cho HS làm
việc nhóm
- đại diện các nhóm trình bày
H.động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu
- - HS làm việc, GV nhận xét khen HS
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo
3
35
5
- Đặt 1 câu có quan hệ từ và cho biết các từ ấy nối với những từ nào?
Bài 1:
- HS làm việc theo cặp trao đổi cùng bạn để trả lời câu hỏi
- HS phát biểu ý kiến, GV chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
HS làm nhóm
-Hành động bảo vệ môi tròng: trồng
cây, trồng rừng, phủ xanh đồi trọc…
- hành động phá hoại rừng: phá rừng,
đánh cá bằng mìn, đánh cá bằng điện, buôn bán động vật hoang dã…
Bài 3:
- HS nói vè đề tài mình định viết
- HS viết bài.GV giúp đỡ HS yếu kém
- HS đọc bài viết cả lớp nhận xét, GV khen ngợi HS
-Thứ t , ngày 5 tháng 12 năm 2007
Tập làm văn
Luyện tập tả ngời ( Tả ngoại hình )
I Mục đích yêu cầu
- Giúp HS nêu đợc những chi tiết miêu tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn , đoạn văn
- Biết tìm ra mối quan hệ giữa các chi tiết miêu tả đặc điểm ngoại hình của các nhân vật , giữa các chi tiết miêu tả ngoại hình với việc thể hiện tính cách nhân vật
- Biết lập dàn ý cho bài văn tả ngời thờng gặp
II Đồ dùng dạy – học
-GV:Bảng phụ ghi các chi tiết miêu tả ngoại hình của bà, khái quát một bài văn tả ngời
- HS: BT trắc nghiệm
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ : Sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
2 Hớng dãn HS luyện tập
Bài tập 1
HS nhận xét GV chốt lại ý đúng
- Các chi tiết có quan hệ với nhau NTN?
- Ba câu , ba chi tiết có quan hệ chặt chẽ
với nhau, chi tiết sau làm rõ chi tiết trớc
5
35
- HS trình bày những quan sát của mình
ở nhà
Hai HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu BT1
HS nhắc lại yêu cầu BT1
HS trao đổi với nhau theo cặp
HS trình bày miệng ý kiến của mình
Trang 8tr-GVnêu kết luận
- Cho HS nhắc lại kết luận SGK
Bài tập 2
- GV mở bảng phụ ghi dàn ý khái quát
của một bà văn tả ngời, mời một HS đọc
lại
- GV nhắc HS những điểm chú ý tả đặc
điểm ngoại hình của nhân vật
- GV mời một HS khá giỏi đọc kết quả
ghi chép
- Cho một số HS làm trên bảng phụ
- HS trình bày bài – GV và cả lớp nhận
xét
3 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học Dặn những HS
làm cha đạt YC về nhà làm lại chuẩn bị
bài giờ sau viết đoạn văn tả ngoại hình
3
ớc lớp
Đ1 : Tả mái tóc của bà qua con mắt
nhìn của đứa cháu là một cậu bé ( gồm3 câu)
Câu 1 : Mở đoạn, giới thiệu bà ngồi cạnh cháu, chải đầu
Câu 2 : tả khái quát mái tóc của bà với
đặc điểm : đen, dày, dài kì lạ Câu 3 : Tả độ dày của mái tóc qua cách
bà chải đầu, từng động tác ( nâng mớ tóc, ớm trên tay, đa khó khăn …
Đ 2 : Tả giọng nói, đôi mắt và khuôn
mặt của bà ( gồm 4 câu ) Bài 2:
- HS nêu yêu cầu BT2
- HS xem lại kết quả quan sát một ngời
mà em thờng gặp ( ở tiết trớc
- HS làm bài
- HS làm bài
- Một số HS làm trên bảng phụ
- HS trình bày bài Cả lớp nhận xét nhanh
Mỹ thuật
Tập nặn tạo dáng: Nặn dáng ngời
Giáo viên chuyên dạy
-Toán chia một số thập phân cho một số tự nhiên I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện chia một số cho một số tự nhiên
- Giải các bài toán có liên quan đến chia một số thập phân cho một số tự nhiên
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ
HS: Sách ,vở BT trắc nghiệm
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra:
- Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
2.Hớng dẫn thực hiện chia một số thập
phân cho một số tự nhiên
Ví dụ1: Một sợi dây dài 8,8 m đợc
chia thành 4 đoạn bằng nhau Hỏi mỗi
đoạn dây dài bao nhiêu mét?
Ví dụ 2: 68,76 : 18 = ?
3 Thực hành
Bài 1
Gv cho HS đặt tính rồi tính và nêu lại
quy tắc tính
Bài 2: Tơng tự cho HS làm vào vở
3
15
20
-2 HS lên bảng trình bày
HS đọc đầu bài và tìm hớng giải -Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
-Đổi về dm sau thực hiện chia nh chia số
tự nhiên -Ta có : 8,8 : 4 = 2,2 (m)
HS thực hiện chia ví dụ 2 kết quả là: 68,76 : 18 = 3,82
Qua đó hs rút ra cách chia
HS thực hiện rồi nêu quy tắc chia
a, 1,32; b, 1,4;c, 0,04; d, 2,36
HS tìm x và nêu cách tìm một thành phần cha biết của phép tính
a, x x 3 = 8,4 x= 8,4 : 3 x= 2,8
Trang 9Bài 3
GV cho HS tự làm và giáo viên chấm
một số bài
C.Củng cố dặn dò
Gv dặn hs chuẩn bị bài sau 2
b, 5 x x = 0,25 x= 0,25 : 5
x = 0,05
Bài giải Trung bình mỗi giờ ngời đi xe máy đi đợc
là:
126,54 : 3 = 42,18 (km)
Đáp số: 42,18 km
-Âm nhạc
Ôn bài Ước mơ
Giáo viên chuyên dạy
-Thứ năm , ngày 6 tháng 12 năm 2007 Toán
luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Xác định số d trong phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Củng cố ý nghĩa của phép chia thông qua bài toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ
HS: Vở BT trắc nghiệm
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
- Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
- GV nhận xét
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: GV cho HS đặt tính rồi tính và nêu
lại quy tắc tính
Bài 2: Tơng tự
-Cho HS thực hiện phép tính và tìm số d
trong phép chia
Bài 3: GV cho HS tự làm và giáo viên
chấm một số bài
Bài 4
- Gọi hs đọc đầu bài rồi tự giải bài toán
-Tuyên dơng một số em điểm cao
C.Củng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học và dặn HS chuẩn bị
bài sau
5
35
3
2 HS chữa bài ở bảng
- 2 HS lên bảng thực hiện phép chia HS cả lớp làm vào vở rồi đổi chéo vở kiểm tra
- 1hs thực hiện phép chia mẫu 22,44 18
4 4 1,24 84
12
- 1HS nhận xét:
-Số bị chia là 22,44;Số chia là 18 -Thơng là 1,24
-Số d là 0,12vì chữ số 1 ở hàng phần 10, chữ số 2 ở hàng phần trăm
HS thử lại để kiểm tra số d có đúng không
Tơng tự 43,19 : 21 có số d là 0,14 Hoc sinh thực hiện 21,3 5
13 4,26
30 0
Hs thực hiện các phép tính khác
Bài giải Một bao gạo cân nặng là:
243 : 8 = 30,4 (kg)
12 bao gạo cân nặng là:
30,4 x 12 = 364,8 (kg) Đáp số: 364,8 kg gạo
Trang 10Kể chuyện
Kể CHUYệN ĐƯợC CHứNG KIếN HOặC THAM GIA
Bà I: Kể một việc làm tốt của em hoặc của những ngời xung quanh
I- Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng nói:
- HS kể một việc làm tốt của bạn thân hoặc ngời xung quanh về bảo vệ môi tr\ờng
- Rèn kỹ năng nghe: Nghe bạn kể chăm chú, nhận xét đợc lời kể của bạn
- Giáo dục HS bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- HS chuẩn bị vở bài tập trắc nghiệm về đề tài bảo vệ môi trờng
- GV: Bảng phụ , bút dạ
III- Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu của bài học
2 HD HS hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc to bài, gạch dới từ trọng
tâm
- GV mời số HS nối tiếp nói tên câu
chuyện em chọn để kể
b HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý
nghĩa câu chuyện,
GV giao việc theo nhóm
Cho HS kể chuyện theo cặp
Gọi HS lên kể chuyện trớc lớp
C- Củng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học:
- Dặn HS chuẩn bị bài cho giờ sau
5
35
3
- 2 HS lên bảng kể câu chuyện đã nghe
đã đọc về bảo vệ môi trờng
- HS đọc to đề bài
- HS đọc thầm câu hỏi gợi ý
- Nối tiếp nhau nêu tên câu chuyện mình
đã chuẩn bị ở nhà
- HS Kể chuyện theo nhóm, viết dàn ý ra nháp
- HS lên bảng kể chuyện
- Bình chọn bạn kể , nhóm kể hay nhất
-Khoa học
Đá vôi I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nêu đợc một số tính chất của đá vôi, kể đợc một số ích lợi của đá vôi.
- Kể đợc một số nơi có núi đá vôi của nớc ta
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Hình minh họa, phiếu học tập
HS: Vở BT
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Làm việc với các thông tin
và tranh ảnh su tầm đợc:
- Mục tiêu: HS kể đợc một số núi đá vôi
và ích lợi của đá vôi
- GV nêu kết luận
Hoạt động 2: Làm việc với vật mẫu hoặc
quan sát hình
+ Mục tiêu: HS biết làm thí nghiệm để
phát hiện ra tính chất của đá vôi
3
32
- HS hoạt động theo nhóm
- Tự quan sát tranh của nhóm mình
và ghi ra bảng phụ những nơi có núi đá vôi
- Đại diện của nhóm lên trình bày
- HS làm thí nghiệm1: Cọ sát 1 hòn
đá vôi vào một hòn đá cuội và mô tả hiện tợng rồi kết luận