+ TiÕp tôc nhËn biÕt thø tù cña c¸c sè cã bèn ch÷ sè trong tõng d·y sè... Cñng cè dÆn dß.[r]
Trang 1Tuần 19: Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2017
Tiết : Toán.
Các số có bốn chữ số
I/ M ỤC TIấU :
Giúp học sinh:
+KT: Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0).
+KN: Bớc đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số
theo vị trí của nó ở từng hàng
+ Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số (trờng hợp đơn giản)
TĐ:Học sinh yêu thích môn học.
II/ Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán; Bảng lớp
- Học sinh: Vở bài tập; Bộ đồ dùng học toán
III/ C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
Nhận xét tổng kết điểm bài thi học kì I Gv thuyết trình
B.Bài mới
10’ 2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu số có bốn chữ số
Giới thiệu số: 1423
Coi 1 là 1 đơn vị thì ở hàng đơn vị có 3
đơn vị; Coi 10 là 1 chục thì ở hàng chục
có 2 chục; Coi 100 là 1 trăm thì ở hàng
trăm có 4 trăm; Coi 1000 là 1 nghìn thì ở
hàng nghìn có 1 nghìn
Chốt : Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục,
3 đơn vị viết là 1423, đọc là: “Một
nghìn bốn trăm hai mơi ba”
Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái
sang phải: chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ
số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ hai
chục, chữ số 3 chỉ ba đơn vị
Gv giới thiệu
Gv hớng dẫn
- Gv chốt ý chính
GV nêu câu hỏi
Hs nhận xét
Hs quan sát và nêu
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Đọc số: Ba nghìn hai trăm năm mơi t
Gọi Hs lên bảng - 1 h/s lên bảng
điền vào bảng
- Cả lớp làm vở
Hàng
Nghìn Trăm chục Đơn vị
10000
Trang 2Chốt: cách điền
- Chữa bài
- Gv chốt kết quả
đúng
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Chốt: cách điền
-Gọi Hs đọc đề
- Gv chốt kết quả
đúng
1 h/s đọc đề bài
- 4 h/s lần lợt lên bảng điền vào bảng
- Cả lớp làm vở
Bài 3: Số?
a)
b) Chốt: Nêu cách điền số
-gọi Hs đọc đề
gọi Hs khụng cần viết số, chỉ cần trả lời
- Chữa bài
- Gv chốt kết quả
đúng
1 h/s đọc đề bài
- 2 h/s lên trả lời, khụng cần viết số
- Cả lớp làm vở
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem bài
Gv thuyết trình
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết: Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2017
Môn: Toán
Luyện tập
I/ M ỤC TIấU :
Giúp học sinh:
+KT:+ Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số (mỗi chữ số đều khác 0).
+ Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số
+KN: Làm quen bớc đầu với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000).
+TĐ: Học sinh yêu thích môn học.
II/ Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: SGK,phieu ht.
- Học sinh: Vở ly.
10000
10000
10000
Nghìn
Hàng
5
9
9
2
8
Viết
Trăm Chục Đơn vị
sáu mơi ba 7
4 9
1984 2681
2682
Trang 3III/ C C Á HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
Chữa bài 2, 3 trong vở BT toán
Gv gọi 2Hs lên bảng làm bài
Gv nhận xét
2 Hs lên làm bài (mỗi Hs 1 bài )
HS theo dõi
B Bài mới
32’ 2 Luyện tập
đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài
- Chữa bài
- Gv chốt cách ghi số đúng
- 1 h/s đọc đề bài
- 5 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
đọc đề bài
Gọi Hs lên bảng làm bài
- Chữa bài
- Gv chốt cách ghi số đúng
- 1 h/s đọc đề bài
-5h/slên bảng
- Cảlớp làm vở
Bài 3: Số
a) 8650; 8651; ; ; 8654;
b) 6130; 6131; ; ; ;
c) 9748; 9749; ; ; ;
d) 3295; 3296; ; ; ;
Chốt: Nêu cách tính Gv gọi 1 Hs đọc đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài - Chữa bài - Gv chốt cách ghi số đúng -1h/sđọc đề bài -4 h/s lên bảng -Cả lớp làm vở Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dới mỗi vạch của tia số: Gv gọi 1 Hsđọc đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài - Chữa bài - Gv chốt cách ghi số đúng - 1 h/s đọc đề bài -1 h/s lên bảng -Cả lớp làm vở Đọc số Tám nghìn năm trăm hai mơi bảy Năm nghìn bảy trăm bốn mơi ba Một nghìn chín trăm năm mơi mốt Tám nghìn hai trăm mời bảy Một nghìn chín trăm tám mơi t Chín nghìn bốn trăm ba mơi lăm Viết số 8527
Viết số 1942 6727 5555 9691 1911 8264 Đọc số Viết số Một nghìn chín trăm bốn mơi hai
Trang 4
2’ C.Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem bài
thuyết trình
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Thứ t ngày 11 tháng 1 năm 2017 Tiết: Môn: Toán Các số có bốn chữ số (tiếp theo) I/ M ỤC TIấU : Giúp học sinh: +KT: Nhận biết các số có bốn chữ số (trờng hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) +KN: Đọc, viết các số có bốn chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số o còn dùng để chỉ không có đon vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số +TĐ: Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số II/ Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: + Bảng phụ, phieu ht.
- Học sinh: +Vở bài tập
III/ C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
Chữa bài 1, 2 trong vở BT
Gv gọi 2Hs lên bảng làm bài
GV nhận xét
2Hslênlàm bài (mỗi Hs
1 bài )
B.Bài mới
10’ 2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu số có bốn chữ số, các trờng hợp
Trang 5 Chốt: Khi viết số, đọc số đều viết, đọc từ
trái sang phải (từ hàng cao đến hàng thấp
hơn)
- GV gợi ý
GV chốt ý chính
HS nêu cách đọcsố,
gv ghi
22’ 3 Luyện tập
Bài 1 : Đọc các số sau:
7800, 3690, 6504, 4081.5005(Theo mẫu)
Chốt: Nêu cách đọc số
Gv gọi 1 Hs đọc
đề bài Gọi Hs đọc số
- Chữa bài
- Gv chốt cách
đọc số đúng
- 1 h/s đọc
đề bài
Hs đọc số
Bài 2: Số?
Chốt: Nêu cách điền
Gv gọi 1 Hs đọc đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài - Chữa bài - Gv chốt cách ghi số đúng - 1 h/s đọc đề bài -3 h/s lên bảng - Cả lớp làm vở Bài 3 : Viết tiếp vào chỗ chấm a) 3000; 4000; 5000; ;
b) 9100; 9200; 9300; ;
c) 4420; 4430; 4440; ;
Chốt: Nêu cách điền Gv gọi 1 Hs đọc đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài - Chữa bài - Gv chốt cách ghi số đúng -1h/s đọc đề bài -3 h/s lên bảng -Cả lớp làm vở 2’ C Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học - Về nhà xem bài Gv thuyết trình Rút kinh nghiệm bổ sung:
56 16
5617
8009
80 10
8011
9000
90 01
Nghìn
2
2
2
Trăm Chục Đơn vị
0 0 2000 Hai nghìn
0
7 0 0 2700 Hai nghìn bảy trăm
Hai nghìn bảy trăm năm mơi
Trang 6
Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 2017 Tiết: Môn: Toán C C SÁ Ố Cể BỐN CHỮ SỐ (Tiếp theo) I/ M ỤC TIấU : Giúp học sinh: + KT: Nhận biết cấu tạo thập phân của các số có bốn chữ số + KN: Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị +TĐ: Học s nh yêu thích môn học II/ Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán - Học sinh: Vở bài tập, Bộ đồ dùng học toán I II/ C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1.Ổn định tổ chức:1 phỳt 2.Tiến trỡnh giờ dạy: Thời gian Nội dung kiến thức HĐ của thầy Câc hoạt động HĐ của trò 5’ A Kiểm tra bài cũ Chữa bài 2, 3 trong vở BT Gv gọi 2 Hs lên bảng làm bài Nhận xét, đánh giá 2 Hs lên làm bài (mỗi Hs 1 bài ) B Bài mới 1’ 1 Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài 10’ 2 Hình thành kiến thức Viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị - Số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? 5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
- Làm tơng tự với số 7070 ta có:
7070 = 7000 + 0 + 70 + 0
Nhng khi đã quen có thể viết ngay
là:
7070 = 7000 + 70
Chốt: Nếu tổng có số hạng bằng
0 có thể bỏ
- Gvgiới thiệu
- Gv nêu câu hỏi gợi ý -GVghi kết quả
- GVnêu gợi ý
HS trả lời
Hs tự tìm ra tổng
Bài 1 : Viết các số theo mẫu (theo Gv gọi 1 Hs đọc đề bài
Gọi Hs lên bảng làm bài - 1 h/s đọc đềbài
Trang 7mẫu)
a) Mẫu: 8679 = 8000 + 600 + 70 +
9
9731 = ;
1952 = ;
6845 =
b) Mẫu: 2004 = 2000 + 4 6006 = ;
2002 = ;
4700 = ;
Chốt: Nêu cách tính tổng - Chữa bài -Gv chốt cách làm đúng -4h/s lên bảng - Cảlớp làm vở Bài 2 : Viết các tổng (theo mẫu): a) Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4560 3000+600+10+0= ;
7000+900+90+0 =
8000+100+50+9= 9000+900+90+9=
b) Mẫu: 4000 + 20 + 1 = 4021 3000+60+8=
7000+200+5=
9000+50+6=
Chốt: Nêu cách đo và điền - Gv gọi 1Hs đọc đề bài - Gọi Hs lên bảng làm bài - Chữa bài - Gvchốt cách làm đúng -1h/s đọc đề bài -4 h/slên bảng -Cả lớp làm vở Bài 3 : Viết số, biết số đó gồm: a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị:
b)Tám nghìn, năm trăm, năm chục c) Tám nghìn, năm trăm - Gv gọi 1 Hs đọc đề bài - Gọi Hs lên bảng làm bài - Chữa bài -Gv chốt cách làm đúng - 1 h/s đọc đề bài -3h/slên bảng -Cả lớp làm vở 2’ C Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học - Về nhà xem bài Rút kinh nghiệm bổ sung:
Thứ sáu ngày 13 tháng 1 năm 2017 Tiết: Môn: Toán
Số 10.000 - Luyện tập
I/ M ỤC TIấU :
Giúp học sinh:
+ KT: Nhận biết số 10.000 (mời nghìn hoặc một vạn)
Trang 8+ KN: Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ
số
+ TĐ: Học sinh yêu thích môn học.
II/ Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán
- Học sinh: Vở ly; Bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
Câc hoạt động
Chữa bài 2, 3 trong vở BT
Gv gọi 2Hs lên bảng làm bài
Gv nhận xét
2 Hs lên làm bài (mỗi Hs
1 bài )
B.Bài mới
bài 5’ 2 Giới thiệu số 10.000
8 tấm bìa 1000 xếp nh SGK
Thêm một tấm bìa: 8 nghìn thêm 1 nghìn là mấy
nghìn?
Thêm một tấm bìa: 9 nghìn thêm 1 nghìn là mấy
nghìn?
- Giới thiệu số 10.000
Mời nghìn còn gọi là một vạn
GV nêu câu hỏi
và gợi ý,
Gv chốt
- HS làm theo và trả lời
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000
đến 10 000
GV gọi 1 Hs
đọc đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài
- Gv chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc
đề bài
- 1 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
Bài 2 : Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900. - GV gọi Hs đọc
đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài
- Gv chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc
đề bài
- 1 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 - GV gọi Hs đọc
đề bài Gọi Hs lên bảng làm bài
- Gv chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc
đề bài
- 1h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
Bài 4 : Viết các số từ 9995 đến 10 000. - GV gọi 1 Hs
đọc đề bài Gọi Hs lên bảng
- 1 h/s đọc
đề bài
- 1 h/s lên
Trang 9làm bài
- Gv chốt kết quả đúng
bảng
- Cả lớp làm vở
Bài 5 : Viết số liền trớc, số liền sau mỗi số: 2665,
2002, 1999, 9999, 6890 - GV gọi 1 Hsđọc đề bài
Gọi Hs lên bảng làm bài
- Gv chốt kết quả đúng
- 1 h/s đọc
đề bài
- 2 h/s lên bảng
- Cả lớp làm vở
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem bài
Giáo viên thuyết trình
Rút kinh nghiệm bổ sung: