1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Toán 7 học kỳ II

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 242,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phương pháp chứng minh trong chương II và chương III Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau: Cách1: chứng minh hai tam giác bằng nhau.. Cách 2: sử dụng tính chất b[r]

Trang 1

ễN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II

I PHẦN ĐẠI SỐ:

Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:

a) Thu gọn đơn thức, tỡm bậc, hệ số.

 phỏp:

Bài

4x y xy 9x y

3 5 2 2 3 4

x  x y  x y

b) Thu gọn đa thưc, tỡm bậc, hệ số cao nhất.

 phỏp:

Bài

2 3 2 3 2 2 3 2 2 3

5 1 4 3 2 3 1 5 4 2 3

Bx yxyx yx yxyx y

Dạng 2: Tớnh giỏ trị biểu thức đại số :

 phỏp :

Bài

Bài 1 : Tớnh giỏ ; $ 

a A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 6 1; 1

xy 

b B = x2 y2 + xy + x3 + y3 6 x = –1; y = 3

Bài 2 : Cho ' 

P(x) = x4 + 2x2 + 1;

Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;

Tớnh : P(–1); P(1); Q(–2); Q(1);

2

Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến

 phỏp :

Bài

Bài 1 : Cho '  :

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2

Tớnh A + B; A – B

Bài 2 : Tỡm '  M,N $B :

a M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

b (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2

Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:

 phỏp:

Trường THCS Lê Quý Đôn Bến Cát

Tổ Toán – Tin Nguyễn Văn Thuận Năm học 2008 - 2009

Trang 2

4 5 6 7 6 7 6 4

Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]

Bài

Cho ' 

A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3

B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5

Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);

Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến

1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không

 pháp :

2 Tìm nghiệm của đa thức một biến

 pháp :

Chú ý :

PB A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 >M B(x) = 0

– PB '  P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta aB R% '  có 1   - là x =

1,   - còn R6 x2 = c/a

– PB '  P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0 thì ta aB R% '  có 1   - là x = –1,   - còn R6 x2 = -c/a

Bài

Bài 1 : Cho '  f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5

Trong các !" sau : 1; –1; 2; –2 !" nào là   - &' '  f(x)

Bài 2 : Tìm   - &' các '  sau

f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)

k(x)=x2-81 m(x) = x2 +7x -8 n(x)= 5x2+9x+4

Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x 0 ) = a

 pháp :

0 vào ' 

Bài

Bài 1 : Cho '  P(x) = mx – 3 Xác  m $B ;^ P(–1) = 2

Bài 2 : Cho '  Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xác  m $B ;^ Q(x) có   - là -1

Dạng 7: Bài toán thống kê.

a- g?   f A là gì? i" các giá ; là bao nhiu?

Trang 3

b-c- kl $ 8 >6 V h



II PHẦN HÌNH HỌC:

Lý thuyết:

1 Nêu các

T AB# aB R%h

2 Nêu   n'# tính ? &' tam giác cân, tam giác oh

3 Nêu  lý Pytago % và T># Cl hình, ghi T AB# aB R%h

4 Nêu  lý Co quan  p' góc và 6 "   trong tam giác, Cl hình, ghi T AB# aB R%

5 Nêu quan  p' d vuông góc và d xiên, d xiên và hình B# Cl hình, ghi T AB# aB R%

6 Nêu  lý Co $? V  trong tam giác, Cl hình, ghi T AB# aB R%

7 Nêu tính ? 3 d trung AB trong tam giác, Cl hình, ghi T AB# aB R%

8 Nêu tính ? d phân giác &' -: góc, tính ? 3 d phân giác &' tam giác, Cl hình, ghi T AB# aB R%

9 Nêu tính ? d trung ;W &' -: >6 V # tính ? 3 d trung ;W &' tam giác, Cl hình, ghi T AB# aB R%

Một số phương pháp chứng minh trong chương II và chương III

1 Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau:

- Cách1:  minh hai tam giác $^ nhau

- Cách 2: !7 * tính ? $ U# : ;< theo CB# hai góc bù nhau v v

2 Chứng minh tam giác cân:

- Cách1:  minh hai 6 $^ nhau >M hai góc $^ nhau

- Cách 2:  minh d trung AB 8 d là d cao, phân giác …

- Cách 2  minh tam giác có hai d trung AB $^ nhau v.v

3 Chứng minh tam giác đều:

- Cách 1:  minh 3 6 $^ nhau >M 3 góc $^ nhau

- Cách 2:  minh tam giác cân có 1 góc $^ 600

4 Chứng minh tam giác vuông:

- Cách 1: G minh tam giác có 1 góc vuông

- Cách 2: Dùng  lý Pytago T>

- Cách 3: Dùng tính ? rd trung AB  C -: 6 $^ p' 6 ?A thì tam giác 5 là tam giác vuông”

5 Chứng minh tia Oz là phân giác của góc xOy:

- Cách 1: G minh góc xOz $^ yOz

- Cách 2: G minh - M : tia Oz và cách o 2 6 Ox và Oy

6 Chứng minh bất đẳng thức đoạn thẳng, góc Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, 3 đường đồng qui, hai đường thẳng vuông góc v v (dựa vào các định lý tương ứng).

Bài tập áp dụng : Bài 1 : Cho ABC cân

a) Tính : dài các >6 V BH, AH?

b) _ G là ; tâm &' tam giác ABC G minh ;^ ba - A,G,H V hàng? c) G minh: ABG = ACGA A ?

Bài 2: Cho ABC cân 6 A _ M là trung - &' 6 BC.

a) G minh : ABM = ACM 

b) +< M Cl MH AB và MK AC G minh BH = CK 

c) +< B Cl BP AC, BP  MH 6 I G minh IBM cân. 

Trang 4

Bài 3 : Cho ABC vuông 6 A +< -: - K $? ay : 6 BC Cl KH AC Trên   tia " &' tia HK R?A - I sao cho HI = HK G minh :

a) AB // HK

b)  AKI cân

c) BAKA AAIK

d)  AIC = AKC

Bài 4 : Cho ABC cân  6 A (A 0), Cl BD AC và CE AB _ H là giao - &'

90

BD và CE

a) G minh : ABD = ACE 

b) G minh AED cân

c) G minh AH là d trung ;W &' ED

d) Trên tia " &' tia DB R?A - K sao cho DK = DB G minh ECBA DKCA

Bài 5 : Cho ABC cân  6 A Trên tia " &' tia BA R?A - D, trên tia " &' tia CA R?A

- E sao cho BD = CE kl DH và EK cùng vuông góc C d V BC G minh : a) HB = CK

b) AAHB AAKC

c) HK // DE

d)  AHE = AKD

e) _ I là giao - &' DK và EH G minh AI DE.

Bài 6: Cho góc xOy; Cl tia phân giác Ot &' góc xOy Trên tia Ot R?A - M $? ay/

trên các tia Ox và Oy RU R` R?A các - A và B sao cho OA = OB  H là giao - &' AB

và Ot

G minh:

a) MA = MB

b) OM là d trung ;W &' AB

c) Cho $B AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?

Bài 7: Cho tam giác ABC có B = 900, Cl trung AB AM Trên tia " &' tia MA R?A - E sao cho ME = MA G minh:

a) ABM = ECM

b) AC > CE

c) BAM > MAC

d) BE //AC

e) EC  BC

Bài 8 : Cho tam giác ABC cân f A có AB = AC = 5 cm; a| AH  BC ( H  BC)

a) G minh BH = HC và BAH = CAH

b) Tính : dài BH $B AH = 4 cm

c) w| HD  AB ( d  AB), a| EH  AC (E  AC)

d) Tam giác ADE là tam giác gì? Vì sao?

Bài 9 : Cho ABC cân 6 A Trên tia " &' tia BC R?A - D, trên tia " &' tia CB R?A -

E sao cho BD = CE G minh:

a) ADE cân

b) ABD = ACE

Bài 10 : Góc ngoài &' tam giác $^

a) +} hai góc trong

b) +} hai góc trong không ao C nó

c) +} 3 góc trong &' tam giác

Bài 11 : Cho tam giác ABC cân 6 A Trên 6 AB R?A - D, trên 6 AC R?A - E sao

cho AD = AE _ M là giao - &' BE và CD

Trang 5

G minh:

a) BE = CD

b) BMD = CME

c)AM là tia phân giác &' góc BAC

Bài 12 : Cho ~ ABC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC R?A - E sao cho AE = AB

a/ G minh : BD = DE

b/ _ K là giao - &' các d V AB và ED G minh ~ DBK = ~ DEC

c/ ~ AKC là tam giác gì ? G minh d/ G minh DE KC 

Bài 13 : Cho ~ ABC có = 90° d trung ;W &' AB  AB 6 E và BC 6 F AA

a/ G minh FA = FB

b/ +< F Cl FH AC ( H AC ) G minh FH EF   

c/ G minh FH = AE d/ G minh EH = ; EH // BC

2

BC

Bài 14: Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác &' góc A.(M : BC).Trên AC R?A D sao cho AD = AB

a G minh: BM = MD

b _ K là giao - &' AB và DM G minh: DAK = BAC

c G minh : AKC cân

d So sánh : BM và CM

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 -I

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng của mỗi câu sau (từ câu 1 đến câu 6) Nếu viết nhầm em có thể gạch chữ cái vừa khoanh đi và khoanh vào chữ cái khác.

Câu 1 Giá ; &' $  x2y  xy3 2 2 6 và là

2

3

x

3

2

y

2

3

2

3

2

11

2 5

Câu 2 Giá ; sau là   - &' '  2x3 5x2 8x2

2

1

2

1

Câu 3 Phân  thu  &' phân  x y 3xy

2

1 3 2

2

3

y

2

3

y x

Câu 4 8  hàm !" y  x4 3  qua - có ' :

A (5;2) B (1;4) C (0;3) D (2;5)

Câu 5 Có tam giác C ba 6 có : dài là

A 3cm, 4cm và 7cm B 4cm, 1cm và 2cm

C 5cm, 5cm và 1cm D 3cm, 2cm và 1cm

Câu 6 O: tam giác vuông có hai 6 góc vuông $^ 5cm và 12cm : dài 6 Ao là:

Đánh dấu X vào cột "Đ" hoặc cột "S" tương ứng với khẳng định đúng hoặc sai sau đây (câu 7 đến câu 12):

A

30 0

60 0 x

Trang 6

60 0

50 0

7 Hai d trung AB &' -: tam giác  nhau 6 trung - -ƒ d 

8 PB -: tam giác có -: góc tù thì 5 là góc R ? &' tam giác

9 Góc R ? &' -: tam giác là góc tù

10 Luôn có ít ? -: giá ; &' ?   $^ !" trung bình : &' ?

 

11 Luôn có ít ? -: giá ; &' ?   $^ -" &' ?  

12

Phần II Tự luận

Câu 13

$T sau:

a)

b) Tính !" trung bình : và tìm -" &' ?  

Câu 14 Cho các '  P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1

Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

a) Thu

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

c) G minh ;^ '  P(x) + Q(x) không có   -

Câu 15 Cho tam giác ABC có 3 d trung AB AM, BN và CP Các >6 V CP và BN

a) Tính : dài các d trung AB &' tam giác ABC

b) G minh ;^ ABC là tam giác cân

ĐỀ 1:

Câu 1: Cho tam giác ABC H hình ClI Khi 5 ta có:

A AB > BC

B AC < AB

C AB = AC

D AC > AB

; &' a là:

Câu 3: Phân !" ` phân tích thành tích nào sau Ah

7 3

A

4

3

4

1 

B

13

1 3

2 

C

8

1 2

3 

D

16

3 16 1

 Câu 4: i" con &' 10 : gia , trong -: } dân  ` R  kê f $T sau:

Trang 7

G

I

g?   o tra là:

A +} !" con &' 12 gia ,

B i" gia , trong } dân 

C i"  d trong -ƒ gia ,

D i" con trong -ƒ gia ,

Câu 5: Giá ; &' $  A = - 2x2y36 x = 1; y = 1 là:

Câu 6: '  x – 1 có   - là:

-Câu 7:   nào sau A 8 6 C   2x2y?

A -3x2y B -3x2y2 C (xy)2 D-2x2y3

Câu 8 Trong các câu sau: Câu nào Y HIh Câu nào sai (S)?

□ Trong -: tam giác vuông hai góc  bù nhau

□ Trong -: tam giác d phân giác và d trung AB cùng ? phát < -: „ trùng nhau thì tam giác 5 cân

□ '  f(x) = x + 2 có -:   - là x = -2

Câu 9: wV  nào sau A là sai?

Trong -: tam giác:

A G6 "   C góc R  là 6 L 

B +} : dài hai 6 $? ay R  : dài 6 còn R6

C Góc "   C 6 R ? là góc R ?

D v  : dài hai 6 $? ay L  : dài 6 còn R6

Câu10: Dùng các

Trong hai d xiên a| < -: - f ngoài -: d V B d V 5

1 d xiên nào có hình B R  thì………

2 d xiên nào ……… thì có hình B R 

Câu 11 Cho G là ; tâm &' tam giác MNP H hình ClI

V  nào sau A không Y h

2

1

MG

GI

3

2

MI MG

2

3

MI

MG

3

1

MI GI

2

A 1 cm, 2cm, 1cm

C 1cm, 2cm, 2cm

B 5cm, 6cm, 11cm

D 3cm, 4cm, 7cm

Đề 2:

I/ +;   - khách quan (4 -I

Câu 1:

Trang 8

a) i" RU ?   &' -ƒ giá ; trong dãy giá ; &' ?   là

……… &' giá ; 5

b) O" &' ?   là giá ; có U !" ……… trong $T rU !"s

Câu 2: Trong các câu có RW'  A, B, C, D „ khoanh tròn vào -: p in hoa  ; câu

;T Rd Y 

a/ +} các U !" &' ?   o tra là:

b/ i" các giá ; khác nhau &' ?   là:

a/ +U !" &' giá ; 5 &' ?   là:

d/ O" &' ?   là:

Câu 3: i7 * $T rU !"s f câu 2, cho $B trong các câu sau A câu nào Y # câu nào sai? a) i" trung bình : &' ?   làX 6

b) i" trung bình : &' ?   là X 6

II/ +W R% (6 -I

-làm `I và ghi R6  sau:

a/ g?   f A là gì? Tính !" giá ; &' ?  h Có bao nhiêu giá ; khác nhau?

b/

c/ Tính

d/ Tìm -" &' ?  

e/ gW $ 8 >6 V 

Đề 3

Câu 1: Trong các

a (-xy2) 2 4 2

x y 5

3y1

5x2y c 2x y

x

d -3xy

4

Câu 2: Giá ; &' $  M = -2x2 – 5x + 1 6 x = 2 là:

Câu 3: Có bao nhiêu nhóm các   8 6 trong các   sau:

3x4y7; 5 2 3 2 4

x y 3x y

2  ; 6x4y6; -6x3y7

Câu 4: Cho hai '  f((x) = x2 – x – 2 và g(x) = x2 – 1 Hai '  có   - chung là:

a x = 1; -1 b x = -1 c x = 2; -1 d x = 1

Câu 5: Cho '  A = 5x2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3

'  nào sau A là '  rút  &' A:

a x2y + xy2 + x3y3 b x2y - xy2 + x3y3 c x2y + xy2 - x3y3 d O: aB T khác Câu 6:

Câu 7: Cho ABC có A 0

B60 , A 0

C50 So sánh náo sau A là Y

a AB > BC > AC b BC > AB > AC c AB > AC > BC d BC > AC > AB

Câu 8:

a 3cm, 4cm; 5cm b 6cm; 9cm; 12cm c 2cm; 4cm; 6cm d 5cm; 8cm; 10cm

Trang 9

Câu 9: Cho ABC có AB = 1 cm , AC = 7 cm

có : dài là:

Câu 10: Cho ABC vuông 6 A có AM là d trung AB kl d cao MH &' AMC

và d cao MK &' AMB

Phát $ nào sau A sai:

a MA = MB = MC b MH là d trung ;W &' AC

c MK là d trung ;W &' AB d AM  HK

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: Thu

 

3 3 2 3

xy 8x y 4

 

Bài 2: Cho hai '  : P(x) = x3 - 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 - 4x2 + 3x – 6

a) Tính: P(x) + Q(x)

b) Tính: P(x) – Q(x)

b) G L ;^ x = 2 là   - &' T hai '  P(x) và Q(x)

Bài 3: Tìm $% &' '  M = - xy – 3xy + 4xy

Bài 4: Cho hai '  : h(x) = - 5x3+ 2x2; g(x) = 5 + 5x3-x2

a) Tính f(x) = h(x) + g(x)

b) Tính f(1); f(-1)

c) G L f(x) là '  không có  

-Bài 5: ( 3 điểm) Cho ABC vuông 6 A, a| d phân giác BD &' góc B d V  qua A và vuông góc C BD  BC 6 E

a) G minh: BA = BE

b) G minh: BED là tam giác vuông

c) So sánh: AD và DC

d) _T !7 CA = 300 Tam giác ABE là tam giác gì? Vì sao?

Bài 6: Xác  các  !" a, b &' '  P(x) = ax + b, $B ;^ P(1) = 1 và P(2) = 5

Đề 4:

1   nào sau A 8 6 C   5

3

xy

A 5

3

3

3

x y

3

A 1

5

2

1 y x

4 Giá ; &'   -2x2y 6 x= 4, y= 3 là:

Trang 10

A   1 B   2 C   1;2 D    1; 2 

6 +} &' ba   2xy3; 5xy3; -7x3y là:

A 0 B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

7   nào sau A 8 6 C   2

3xy

2

1 3

 x y

C 3xy2+ 1 D xy2

8 i" nào sau A là   - &' '  P(x) = 2x + :1

2

A 1

4

4

2

2

x  

9 Tính M = (x + y) – (x - y):

10

A   1 B    1 C    1;1 D †ƒ

12 +} &' ba   2xy3; 5xy3; -7xy3 là:

A 0 B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

13   nào sau A 8 6 C   2

3xy

3

14 i" nào sau A là   - &' '  P(x) = 2x + :1

2

A 1

4

4

2

2

x  

15 Tính M = (x + y) – (x - y):

16

A   1 B    1 C    1;1 D †ƒ

18 +} &' ba   2xy3; 5xy3; -7xy3 là:

A 0 B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

... 5xy3; -7x3y là:

A B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

7   sau... 2xy3; 5xy3; -7xy3 là:

A B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

13... 2xy3; 5xy3; -7xy3 là:

A B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thời gian làm bài tập của cỏc hs lớ p7 tớnh bằng phỳt đươc thống kờ bởi bảng sau: - Ôn tập Toán 7 học kỳ II
h ời gian làm bài tập của cỏc hs lớ p7 tớnh bằng phỳt đươc thống kờ bởi bảng sau: (Trang 2)
a) Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Lập bảng tần số cỏc giỏ trị của dấu hiệu. - Ôn tập Toán 7 học kỳ II
a Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Lập bảng tần số cỏc giỏ trị của dấu hiệu (Trang 6)
b) Mốt của dấu hiệu là giỏ trị cú tần số ………………… trong bảng “tần số”. - Ôn tập Toán 7 học kỳ II
b Mốt của dấu hiệu là giỏ trị cú tần số ………………… trong bảng “tần số” (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w