1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài học anh văn từ 239273 thcs trần quốc tuấn

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 7,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity (chạy bằng điện, có điện) (electric motor/light/guitar/generator). [r]

Trang 1

UNIT 6 : THE ENVIRONMENT

VOCABULARY

1 Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (count.n): môi trường

environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): thuộc về môi trường (environmental

issues/problems)

environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ (n): nhà môi trường học

2 Garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ dump (n): bãi chứa rác

garbage can/bin (n) = trash can/bin (n): thùng rác

3 Pollute /pəˈluːt/ sth by/with sth (v): làm dơ bẩn, làm ô uế; làm hư hỏng/làm sa đọa

(nghĩa bóng)

Ex: The river has been polluted with toxic waste from local factories

a society polluted by racism (figurative)

pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm (air/water/noise/light pollution)

polluted (adj): bị ô nhiễm

unpolluted (adj): không bị ô nhiễm

pollutant /pəˈluːtənt/ (count.n): chất gây ô nhiễm

polluter /pəˈluːtə(r)/ (count.n): a person, company, country, etc that causes pollution (tác nhân gây ô nhiễm)

4 Deforest /ˌdiːˈfɒrɪst/ sth (v): phá rừng, phát quang rừng

deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (uncount.n); sự/nạn phá rừng

forest (count.n): rừng

forester /ˈfɒrɪstə(r)/ (n): cán bộ lâm nghiệp

forestry (n): lâm học

5 Afforest /əˈfɒrɪst/ (v): trồng rừng

afforestation /əˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n): sự trồng rừng

6 Dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ (uncount.n): thuốc nổ

dynamite fishing (n): câu cá bằng thuốc nổ

Trang 2

7 Pest /pest/ (count.n): con vật phá hoại

pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (count.n) = insecticide (count.n): thuốc trừ sâu

herbicide /ˈhɜːbɪsaɪd/ (count.n): thuốc diệt cỏ

8 Divide /dɪˈvaɪd/ sth into sth (v): phân chia cái gì thành cái gì

division /dɪˈvɪʒn/ (n): sự phân chia; phân khu (hành chính)

divided /dɪˈvaɪdɪd/ (adj): bị chia cắt

9 Collect (v): thu gom; sưu tầm

collection (n): sự/bộ sưu tầm

collective (adj): tập thể; chung

collector (n): người sưu tầm; người thu thập

10 Provide sth for sb (v): cung cấp cái gì cho ai

provide against sth (v): dự phòng cho cái gì xấu xảy ra

provision /prəˈvɪʒn/ (n): sự cung cấp

provider (n): nhà cung cấp

11 Disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ sb/sth (v): làm … thất vọng

disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ (n): sự thất vọng

disappointed at/by sth (adj): bị thất vọng về điều gì đó

disappointed with sb (adj): bị thất vọng bởi ai đó

disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ (adj): gây thất vọng

12 Spoil /spɔɪl/ sth (v) – (n) = ruin /ˈruːɪn/ sth (v) = wreck /rek/ sth (v) : to change something good into something bad, unpleasant, useless (làm hư, làm hỏng)

13 Dissolve /dɪˈzɒlv/ in sth (v): hòa tan/tan ra trong cái gì

Ex: Salt dissolves in water

dissolution /ˌdɪsəˈluːʃn/ (n): sự hòa tan

solvent /ˈsɒlvənt/ (n): a substance, especially a liquid, that can dissolve another substance (dung môi; chất hòa tan)

14 Reduce (v): giảm

reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm xuống

Trang 3

15 Prevent sb/sth from doing sth (v) = to stop sb/sth from doing sth: ngăn ngừa;

ngăn trở

prevention /prɪˈvenʃn/ (n):

prevention is better than cure (idiom): phòng bệnh hơn chữa bệnh

preventive (adj): phòng ngừa (preventive measures: các biện pháp phòng ngừa)

preventable (adj): có thể phòng ngừa được, có thể phòng tránh được (preventable diseases)

16 Litter /ˈlɪtə(r)/ (v): vứt rác, xả rác

litter (uncount.n): rác

17 Protect /prəˈtekt/ sb/sth from/against doing sth: bảo vệ ai/cái gì đó khỏi bị….

protection /prəˈtekʃn/ (n)

protective /prəˈtektɪv/ (adj): có tính chất bảo vệ/phòng hộ

18 Electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ (n): điện

electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/ (n): thợ điện

electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity (chạy bằng điện, có điện) (electric motor/light/guitar/generator)

electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity (thuộc về điện) (electrical equipment/appliances/power/energy)

17 Protect /prəˈtekt/ sb/sth from/against doing sth: bảo vệ ai/cái gì đó khỏi bị….

protection /prəˈtekʃn/ (n)

protective /prəˈtektɪv/ (adj): có tính chất bảo vệ/phòng hộ

18 Electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ (n): điện

electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/ (n): thợ điện

electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity (chạy bằng điện, có điện) (electric motor/light/guitar/generator)

electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity (thuộc về điện) (electrical equipment/appliances/power/energy)

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w