1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tranh Ngu Van 6 tap 2

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 354,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố rèn luyện cộng , trừ trong phạm vi các số đã học với số 0, nhìn tranh viết được phép tính thích hợp.. - Giáo dục hs yêu thích môn toán.[r]

Trang 1

1 Sinh hoạt đầu tuần 12

2 Tiếng Việt 111 Bài 46 : ôn – ơn

3 Tiếng Việt 112 Bài 46 : ôn – ơn

Thứ 3

3 Tiếng Việt 113 Bài 47 : en – ên

4 Tiếng Việt 114 Bài 47 : en – ên

Thứ 4

1 Luyện tập Thể dục 12

3 Tiếng Việt 115 Bài 48 : in – un

4 Tiếng Việt 116 Bài 48 : in – un

Bài 49 : iên – yên

3 Tiếng Việt 119 Bài 50 : uôn – ươn

4 Tiếng Việt 120 Bài 50 : uôn – ươn

Giáo dục ngoài giờ

lên lớp

Sinh hoạt lớp

TÍCH HỢP GDBVMT Tuần 11 : Bài Nội dung tích hợp GDBVMT Phương thức TH

Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện tập.

Trang 2

Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2010

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

MÔN TIẾNG VIỆT

Bài 46: ôn , ơn

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa lại bận rộn

- Phát triển lời nói tự nhiên (Luyện nói 3 – 4 câu)theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II ĐỒ DÙNG:

Giáo viên: - Bộ mô hìmh Tiếng Việt

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ti t 1 ế

a) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY b) HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới : 1 Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2HĐ1: Dạy vần (22’)

+ Vần ôn

Bước 1: Nhận diện vần

Vần ôn được tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần ôn và nói: vần ôn gồm: 2

con chữ ô, n

- So sánh ôn với on:

Bước 2: Đánh vần

- GVHD HS đánh vần: ô- n- ôn

- Đã có vần ôn muốn có tiếng chồn ta

thêm âm, dấu gì?

- Đánh vần chờ - ôn - chôn -

huyền-chồn

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

chồn?

GV cho HS quan sát tranh

Trong tranh vẽ con gì?

Thêm âm ch, dấu huyền

Trang 3

- GV chỉnh sửa cho HS.

Bước 3: HD viết

+Vần đứng riêng

- GV viết mẫu HD quy trình viết: ôn lưu ý

nét nối giữa ô, n

+Tiếng và từ ngữ.- GV viết mẫu HD quy

2 HS gạch chân chữ chứa vần mới

Bước 2 : Luyện nói (8’)

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

HS tìm tiếng mới trong câu

Trang 4

Bước 3: Luyện viết (15’)

- GV nêu yêu cầu, cá thể hố giúp đỡ

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

- Về nhà xem trước bài 47

- Củng cố qua bài học trước

- Rèn kĩ năng đọc, ghép chữ thơng qua trị chơi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Gọi HS đọc bài trong SGK (cá nhân, đt)

Chú ý rèn nhiều ở những đối tượng HS chậm

RÈN CÀI BẢNG:

- GV đọc bài cho HS cài vào bảng cài, hs cài xong tự đọc bài của mình

- Cho HS thi đua trong tổ bạn nào cài được nhanh tiếng, từ mà GV y/c thì bạn đĩ thắng cuộc

CON CHỒN, SƠN CA, ƠN BÀI, KHƠN LỚN, CON MƯA, MƠN MỞN

- Khi cài xong tự đọc bài của mình

- Khuyến khích những HS chậm cố gắng

- GV cùng HS theo dõi để chỉnh sửa kịp thời

- GV nhận xét chung, cĩ động viên khen thưởng kịp thời

Nhận xét chung tiét học

MƠN MĨ THUẬT

Giáo viên dạy mơn

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó

làm bài, chữa bài

Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài (lưu ý dựa

vào bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học để

tính)

Bài 2: Tính Lưu ý: phép tính tổng hợp, làm

từ trái qua phải

Bài 3:Điền số vào ô trống, lưu ý: Dựa vào

bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học để

điền số vào ô trống

Bài 4: Viết các phép tính thích hợp, lưu ý:

đưa về bài toán: Có 2 con vịt thêm 2 con

vịt nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?

Có 4 con hươu 1 con đi ăn cỏ Hỏi còn lại

bao nhiêu con ?

HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi5

HS lấy sách giáo khoa để trước mặt

2HS lên bảng chữa bài

3 + 2 = 5 5 - 1 = 4

4 - 3 = 1 2 + 0 = 2

3 - 3 = 0 0 + 2 = 2

Phép tính: 2 + 2 = 4

Trang 6

MÔN TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

Giáo viên dạy môn

MÔN TIẾNG VIỆT Bài 47: en , ên

Giáo viên: - Bộ chữ dạy Tiếng Việt

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ti t 1 ế

A Bài cũ:

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1: Dạy vần

+ Vần en

Bước 1 : Nhận diện vần.

Vần en được tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần en và nói: vần en gồm: 2

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng sen?

GV cho HS quan sát tranh

Trong tranh vẽ gì?

Có từ lá sen GV ghi bảng

- Đọc trơn từ khoá

HS đọc sách giáo khoa bài 46

HS đọc lại en, ên

thêm âm s

HS cài tiếng sen

HS phát âm cá nhân theo dãy

s đứng trước en đứng sau

- HS đọc trơn: en, sen

HS QS tranh

Lá sen

Trang 7

HSQS quy trình viết.

- HS viết bảng con: en, lá sen.Lưu ý: nét nối giữa các con chữ

Giống nhau: kết thúc bằng nKhác nhau: ên mở đầu là ê

2 HS gạch chân chữ chứa vần mới

Bước 2 : Luyện nói

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

Trang 8

- Em viết tay phải hay tay trái?

- Hãy tìm lấy các vật yêu thích của em ở

xung quanh?

GV tổ chức cho HS nĩi trong nhĩm, nĩi

trước lớp

Bước 3: Luyện viết

GV hướng dẫn HS viết bài, cá thể hố

chấm bài

C Củng cố dặn dị

- Hơm nay chúng ta vừa học vần gì?

- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học

- GV tuyên dương HS thực hiện tốt

- GV nhận xét tiết học

- HS trả lời

Đại diện 1 nhĩm lên bảng trình bày

- HS viết vào vở tập viết

en, ên

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

- Về nhà xem trước bài 48

Buổi chiều:

MƠN THỂ DỤC

Giáo viên dạy mơn

MƠN TỐN LUYỆN TẬP TỐN

I MỤC TIÊU:

- Củng cố rèn luyện cộng , trừ trong phạm vi các số đã học với số 0, nhìn tranh viết đượcphép tính thích hợp

- Giáo dục hs yêu thích mơn tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

-Bộ đồ dùng học toán

Trang 9

-Hs đọc cá nhân, đt nhiều lần bài vừa làm xong.

-Gv cùng hs nhận xét Chú ý kĩ năng viết số

Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HDHSQS hình vẽ và nêu bài tốn: 1

hình tam giác và 5 hình tam giác Cĩ tất

cả là mấy hình tam giác?

Nhận xét gì về 5 hình tam giác và 1 hình

tam giác với 1 hình tam giác và 5 hình

tam giác ?

HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 5

HS lấy sách giáo khoa để trước mặt

GV cho HS xem tranh và nêu bài tốn:Nhĩm bên trái cĩ 5 hình tam giác, nhĩmbên phải cĩ 1 hình tam giác Hỏi tất cả cĩbao nhiêu hình tam giác?

HS đếm số hình tam giác cả 2 nhĩm rồi nêucâu trả lời đầy đủ:5 hình tam giác và 1 hìnhtam giác là 6 hình tam giác

5 và 1 là 6 HS viết số 6 vào chỗ chấm

HS đọc 5 cộng 1 bằng 6

HSQS hình vẽ và nêu bài tốn: 1 hình tamgiác và 5 hình tam giác Cĩ tất cả là 6 hìnhtam giác

Đều cĩ kết quả là 6 hình tam giác

HS đọc và ghép phép tính

Trang 10

Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán

Bước 3 : Ghi nhớ bảng cộng trong phạm

vi 6.GV có thể nêu 1 số câu hỏi:

GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau

đó làm bài, chữa bài

Bài 1: Tính Lưu ý thực hiện tính dọc, đặt

số phải thẳng với nhau dựa vào bảng

Bài 4: GV lưu ý HS: Có 4 con chim

đang đậu trên cành có 2 con nữa bay tới

Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim Điền

phép tính vào các ô vuông cho thích hợp

3 + 2 + 1 = 6

2 + 2 + 2 =6

Phép tính 4 + 2 = 6

Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6

Về nhà xem bài sau

MÔN TIẾNG VIỆT

Trang 11

Học sinh: - Bộ thực hành Tiếng Việt.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ: (4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1: Dạy vần(22’)

+ Vần in

Bước 1 : Nhận diện vần

Vần in được tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần in và nói: vần in gồm: 2

- GV viết mẫu HD quy trình viết: in

Lưu ý nét nối giữa i và n

- HS nhìn bảng phát âm : lớp- nhóm- cánhân

HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân

Trang 12

* Đọc SGK GV tổ chưc luyện đọc lại.

Bước 2 : Luyện nói (8’)

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- Trong tranh gì? Vì sao bạn trai trong

tranh lại buồn thiu?

- Khi làm bạn ngã em có xin lỗi không?

- Khi không thuộc bài em có xin lỗi

không?

- Em đã nói được 1 lần nào câu " xin lỗi

bạn" " xin lỗi cô" chưa?

GV tổ chức nói trong nhóm, nói trước

lớp, nhận xét tuyên dương

Bước 3: Luyện viết (15’)

GV hướng dẫn, giúp đỡ HS viết bài

C Củng cố dặn dò.(2’)

- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?

- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học

- GV tuyên dương HS thực hiện tốt

HS đọc cá nhân, đồng thanh

HS đọc tên chủ đề

- HSQS tranh và luyện nói theo tranh Vẽ bạn trai đang cúi đầu xin lỗi côgiáo, vì bạn trai mắc lỗi và đã nhận ralỗi của mình

Có ạ

Có ạ

rồi ạ

Đại diện 1 nhóm nói trước lớp

- HS viết vào vở tập viết in, un

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

- Về nhà xem trước bài 49

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010

Trang 13

MÔN TIẾNG VIỆT Bài 49: iên, yên

Giáo viên & Học sinh: - Bộ mô hình Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

c) HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY d) HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1: Dạy vần(22’)

+Vần iên

Bước 1: Nhận diện vần

Vần iên được tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần iên và nói: vần iên

gồm: 3 con chữ i, ê, n

- So sánh iên với ên:

Bước 2: Đánh vần

- GVHDHS đánh vần: i - ê- nờ- iên

Đã có vần iên muốn có tiếng điện ta

thêm âm , dấu gì?

- Đánh vần đờ - iên -điên- nặng điện

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

- GV viết mẫu HD quy trình viết:iên

Lưu ý nét nối giữa i , ê và n

HS đọc và viết bảng con: nhà in, xin lỗi

HS lấy sách giáo khoa để trước mặt

HS đọc lại iên,yên

gồm 3 con chữ: i, ê, n

HS cài vần iên

- Giống nhau: cùng kết thúc bằng ên

- Khác nhau: iên mở đầu bằng i

- HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cánhân

.thêm âm đ, dấu nặng

HS cài tiếng điện

đ đứng trước, iên đứng sau dấu nặngdưới vần iên

HS đọc trơn: iên, điện

- Vẽ đèn điện

HS nhìn bảng phát âmHSQS quy trình viết

- HS viết bảng con: iên, đèn điện Lưu ý: nét nối giữa các con chữ

Trang 14

Giống nhau: Kết thúc bằng ên.

Khác nhau: yên mở đầu bằng y, iên mở đầu bằng i

HS gạch chân chữ chứa vần mới

Bước 2: Luyện nói (8’)

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì?

- Em thường thấy mặt nước biển như thế

nào ?

- Nước biển ngọt hay mặn?

- Người ta dùng nước biển để làm gì?

- Em đã đi tắm biển lần nào chưa?

- HS luyện đọc cá nhân

- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

HS gạch chân tiếng mới

Trang 15

GV tổ chức cho HS nói trong nhóm, nói

trước lớp

Bước 3 : Luyện viết (15’)

- GVQS giúp đỡ HS

C Củng cố dặn dò.(2’)

- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?

GV cho HS thi tìm từ tiếng,từ có vần

vừa học Tuyên dương HS thực hiện tốt

- GV nhận xét tiết học

Đại diện 1 nhóm nói trước lớp

- HS viết vào vở tập viết

iên, yên.

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

Về nhà xem trước bài 50

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

- HD HS nêu đầy đủ bài toán :

6 bớt 1 còn lại bao nhiêu? Nêu phép tính

Vậy bớt có thể thay bằng phép tính gì?

HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi6

HS lấy sách giáo khoa để trước mặt

HS đọc lại tên bài

HS QS hình vẽ rồi nêu bài toán : Tất cả có 6hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏicòn lại mấy hình tam giác?

HS nêu đầy đủ bài toán Tất cả có 6 hìnhtam giác, bớt đi 1 hình tam giác Còn lại 5hình tam giác

6 bớt 1 còn lại 5 HS viết vào chỗ chấm6- 1 = 5

phép tính trừ

Trang 16

(Tương tự như 6 - 1 = 5, 6- 5 = 1) Hoặc

GV gợi ý hình ghi kết quả

Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

6

GV cho HS đọc thuộc lòng bảng trừ 6

HĐ 2: Luyện tập(14’)

GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau

đó làm bài, chữa bài

Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài ( lưu ý

dựa vào bảng trừ trong phạm vi 6 để

tính )

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

( lưu ý củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ)

Bài 3: Tính Lưu ý củng cố tính nhẩm

Bài 4: Viết cách tính thích hợp, lưu ý:

đưa về bài toán: Có 6 con vịt đang bơi,

có 2 con lên bờ Hỏi còn mấy con vịt?

C Củng cố, dặn dò.(1’)

GV nhận xét tiết học

HS đọc 6 trừ 1 bằng 5

HS viết kết quả vào chỗ chấm 6- 5 = 1

HS có thể nhìn hình vẽ viết ngay kết quảcủa phép tính

HS đọc thuộc lòng bảng trừ 6

HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài

HS đọc kết quả bài làm

2HS lên bảng chữa bài

HS đọc kết quả bài làm, và chỉ viết kết quảcuối cùng

Viết phép tính thích hợp: 6 - 2 = 4Cho HS đọc lại các phép trừ 6

Về nhà xem lại bài

Buổi chiều:

LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU:

- Củng cố qua bài học trước

- Rèn kĩ năng đọc, ghp chữ thơng qua trị chơi

Gọi HS đọc bài trong SGK (cá nhân, đt)

Chú ý rèn nhiều ở những đối tượng HS chậm

RÈN CI BẢNG:

Trang 17

- GV đọc bài cho HS cài vào bảng cài, HS cài xong tự đọc bài của mình.

- Cho HS thi đua trong tổ bạn nào cài được nhanh tiếng, từ mà GV y/c thì bạn đó thắng cuộc

CON CHỒN, SƠN CA, ƠN BI, KHƠN LỚN, CON MƯA, MƠN MỞN

- Khi cài xong tự đọc bài của mình

- Khuyến khích những HS chậm cố gắng

- GV cùng HS theo dõi để chỉnh sửa kịp thời

- GV nhận xét chung, có động viên khen thưởng kịp thời

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

- GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau

đó làm bài, chữa bài

Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài ( lưu ý

dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi

HS lấy sách giáo khoa để trước mặt

HS đọc lại đầu bài

Trang 18

Nếu thay đổi vị trí các số trong phép

cộng thì kết quả như thế nào?

Bài 3: Điền dấu vào chỗ chấm, lưu ý:

tính kết quả từng vế sau đó mới so sánh

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Lưu ý dựa vào bảng cộng, trừ để tính

Bài 5:Viết phép tính thích hợp, lưu ýHS

nêu bài toán: VD : Có 2 con vịt đang đi

trước, có 4 con đi sau Hỏi có tất cả mấy

Giáo viên dạy môn

MÔN TIẾNG VIỆT:

Bài 50: uôn, ươn.

Giáo viên: Bộ mô hình Tiếng Việt

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ti t 1 ế

A Bài cũ:

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1: Dạy vần

+Vần uôn

Bước 1.Nhận diện vần

Vần uôn được tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần uôn và nói: vần uôn

gồm: 3 con chữ u, ô, n

- So sánh uôn với iên

HS đọc và viết bảng con: cá biển, viênphấn, yên ngựa

HS lấy sách giáo khoa để trước mặt

gồm 3 con chữ: u, ô, n

- HS cài vần uôn

- Giống nhau: cùng kết thúc bằng n

Trang 19

Bước 2 : Đánh vần:

- GVHDHS đánh vần: u - ô- nờ- uôn

Đã có vần uôn muốn có tiếng chuồn ta

thêm âm , dấu gì?

Đánh vần chờ uôn chuôn huyền

+Vần đứng riêng- GV viết mẫu HD quy

trình viết:uôn Lưu ý nét nối giữa u , ô

và n

+Tiếng và từ ngữ.- GV viết mẫu HD quy

trình viết: chuồn chuồn

thêm âm ch, dấu huyền

HS cài tiếng chuồn

ch đứng trước uôn đứng sau dấu huyềntrên vần uôn

Khác nhau: ươn mở đầu bằng ươ,

HS gạch chân tiếng mới

Trang 20

Bước 2 : Luyện nói

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

- Trong tranh vẽ những con gì?

- Em biết những loại chuồn chuồn nào?

- Em hay bắt chuồn chuồn châu chấu cào

cào như thế nào?

- Bắt được chuồn chuồn em thường làm

gì?

-Ra nắng bắt chuồn chuồn bị ốm mai có

đi học được không?

GV tổ chức nói trong nhóm, nói trước

lớp

Bước 3 : Luyện viết

-GV hướng dẫn, giúp đỡ HS

c Củng cố dặn dò

- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?

GV cho HS thi tìm từ tiếng có âm vừa

học GV tuyên dương HS thực hiện tốt

- HSQS tranh và luyện nói theo tranh

- con chuồn chuồn

chuồn chuồn ớt, kim,

- bắt bằng tay

ngắt cánh

không đi học được

Đại diện 1 nhóm nói trước lớp

- HS viết vào vở tập viết

uôn, ươn.

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

Về nhà xem trước bài 51

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:04

w