* Về kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu các kiến thức cơ bản đã học bao gồm: - Tính giới hạn của hàm số.. - Xét tính liên tục của hàm số.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 11
NĂM HỌC 2009 - 2010
I MỤC TIÊU
Thông qua bài kiểm tra viết 90’ nhằm:
1 Đối với học sinh:
* Về kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu các kiến thức cơ bản đã học bao gồm:
- Tính giới hạn của hàm số
- Xét tính liên tục của hàm số
- Tính đạo hàm của các hàm số và ứng dụng hình học của đạo hàm để viết pttt của đường cong
- Quan hệ vuông góc: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; hai mặt phẳng vuông góc; xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng
* Về kĩ năng: Đánh giá mức độ thành thạo các kĩ năng cơ bản, bao gồm:
- Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học và giải các bài toán
- Kĩ năng biến đổi, tính toán
- Kĩ năng trình bày bài viết
* Về tư duy – thái độ: Đánh giá mức độ phát triển tư duy, thái độ:
- Khả năng phân tích đề
- Định hướng và giải quyết vấn đề
- Tính sáng tạo trong việc vận dụng kiến thức
- Khả năng tự đánh giá
- Thái độ bình tĩnh, tự tin khi làm bài thi
2 Đối với giáo viên:
Nắm bắt được trình độ của học sinh để kịp thời điều chỉnh nội dung và phương pháp giảng dạy và ôn tập, điều chỉnh thái độ và phương pháp học tập của học sinh cho phù hợp
II MA TRẬN
Chủ đê Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Giới hạn của
ứng dụng hình
học của đạo
hàm
Đường thẳng
vuông góc với
Hai mặt phẳng
Góc giữa
đường thẳng và
mặt phẳng
Góc giữa hai
Trang 2SỞ GD&ĐT TP CẦN THƠ ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG MÔN: TOÁN – KHỐI 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
-NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 (1,5đ): Tính các giới hạn sau:
a) lim 2 3 3 2 5
b)
3
1 lim
x
x x
Câu 2 (3đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
5 3
5
4 2
b) y 3x2 2x1 c) ysin(3x1)
Câu 3 (1đ): Tìm giá trị của a để hàm số
4 2
x
x
neáu neáu liên tục tại x o 2
Câu 4 (1đ): Cho hàm số
1 1
x y
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của nó với trục tung
Câu 5 (3,5đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy ABCD và SA = a
a) Chứng minh rằng: BD(SAC) b) Chứng minh: (SAB)(SBC) c) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) d) Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng (ABCD)
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Trang 3Chữ ký giám thị 1: ……… Chữ ký giám thị 2: ………
HƯỚNG DẪN CHẤM
1a
2
x
3
3
3 5
x x
Vì lim 3
và
2
x
x
0,25 0,25
0,5
1b
3
1 lim
x
x x
Vì
3
và
3
0,25
0,75
2a
3
5 3
5 ' 5 3
4 2
2b
2
2
3 2 1
3 2 1 '
2 3 2 1
2
3 1 '
3 2 1
x y
0,5 0,5
2c
sin(3 1) ' (3 1)'cos(3 1)
' 3cos(3 1)
0,5 0,5
3
Câu 3: (1đ) Cho hàm số
4 2
x
x
neáu neáu Tìm giá trị của a để hàm số liên tục tại x o 2
* TXD: D = R
* f(2) 4 a
*
3
8 lim ( ) lim
2
x
f x
x
2 2
Để hàm số liên tục tại x o 2 thì lim ( )x2 f x f(2)
12 4 a
16
a
0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 4Câu 4: (1đ) Cho hàm số
1 1
x y
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của nó với trục tung
1 1
x
y
x (C) 2
2 1
y x
Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng: ( ) : yf x'( )(o x x o)y o
Tại giao điểm của (C) với trục tung có:
0
o
x
1 '( ) 2
o
o
y
f x
Vậy ( ) : y2(x 0) 1 hay ( ) : y2x 1
0,25
0,25
0,25 0,25
5
Câu 5: (3,5đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O,
cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy ABCD và SA = a
a) Chứng minh rằng: BD(SAC) b) Chứng minh: (SAB)(SBC) c) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) d) Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng (ABCD)
C
A
D
B
S
0,25
a) Chứng minh rằng: BD(SAC)
ta có:
BD AC ( ABCD là hình vuông)
BDSA (SA(ABCD))
Vậy BD(SAC)
0,25
0,25 0,25
b) Chứng minh: (SAB)(SBC)
BCAB ( ABCD là hình vuông)
BCSA (SA(ABCD))
0,25 0,25
Trang 5( )
Mà BC (SBC)
Do đó: (SAB) (SBC)
0,25
c) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)
Ta có: AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABCD) (vì SA(ABCD))
Do đó: SC ABCD,( ) SC AC , SCA
Tính: SCA
Tam giác SAC vuông tại A:
tan
SCA
tan 2
SCA arc
Vậy:
2
0,25 0,25
0,25
d) Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng (ABCD)
Ta có: BC là giao tuyến của (SBC) và (ABCD)
Tại B có:
SBBC (vì BC(SAB))
ABBC ( ABCD là hình vuông)
Do đó : SBC ABCD,( ) SB AB , SBA
Tính: SBA
Tam giác SBA vuông tại A:
SBA
0,25
0,25