1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giới thiệu tỉ số

42 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 676,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hiện được phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một phân số với số tự nhiên.. - Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng hai phân số.[r]

Trang 1

TUẦN 23 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2015

Tiết 1 Chào cờ

****************

Tiết 2 Tiếng anh

Đ/c Vân soạn giảng

****************

Tiết 3 Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết cách so sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

1

2;

3

4;b)

-Ghi đầu bài lên bảng

Bài 1 (đầu trang 123)

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thíchcách điền của mình vớitừng cặp phân số:

+ Giải thích vì sao

9

14 <

11 14

?

+ Tương tự với các cặpphân số tiếp

- 2 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- 2 HS lên bảng làm bài.9

14

15 < 1) So sánh haiphân số khác mẫu số (

8

9 =

Trang 2

- Yêu cầu HS làm bài.

số không chia hết cho 5?

+ Điền số nào vào 75 để75… chia hết cho 9?

+ Số vừa tìm được có chiahết cho 2 và 3 không?

có tận cùng là 0 hoặc 5 mớichia hết cho 5

+ Để 75 chia hết cho 9 thì

7 + 5 +… phải chia hết cho

9 7 + 5 = 12, 12 + 6 = 18,

18 chia hết cho 9 Vậy điền

6 vào… thì được 756 chiahết cho 9

+ Số 756 chia hết cho 2 vì

có chữ số tận cùng là số 6,chia hết cho 3 vì có tổng cácchữ số là 18, 18 chia hếtcho 3

Trang 3

Tiết 2 Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số

- Ôn tập về thực hiện các phép tính với các số tự nhiên

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

Bài 2 (cuối trang

123).Giải toán lời

văn

Bài 3 ( trang 124)

Bài 2 (trang 125)

- Gọi HS lên bảng sosánh các phân số sau:

-Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc yêu cầu củabài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc đề bài

- Muốn biết trong cácphân số đã cho phân sốnào bằng phân số

5

9 talàm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

6.45

9.Các phân số bằng

- 2 HS lên bảng làm bài

Trang 4

Thứ tư ngày 11 tháng 2 năm 2015

- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số

- Giải các bài toán có liên quan

- Tự giác làm bài

Trang 5

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ, một băng giấy

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Có một bănggiấy, bạn Nam tô màu

3 8băng giấy, sau đó Nam tômàu tiếp

2

8 băng giấy Hỏibạn Nam đã tô màu baonhiêu phần của băng giấy?

- GV gấp đôi băng giấy 3lần để chia băng giấy thành

8 phần bằng nhau

+ Băng giấy được chiathành mấy phần bằng nhau?

+ Lần thứ nhất bạn Nam tômàu mấy phần băng giấy?

- Yêu cầu HS tô màu

3 8băng giấy

+ Lần thứ hai bạn Nam tômàu mấy phần băng giấy?

+ Bạn Nam đã tô màu mấyphần băng giấy?

- Yêu cầu HS đọc phân sốchỉ phần băng giấy mà bạnNam đã tô màu

- Muốn biết bạn Nam tômàu tất cả mấy phần bănggiấy chúng ta làm phép tínhgì?

- Ba phần tám cộng haiphần tám bằng bao nhiêu?

- Thực hiện

+ Bạn Nam tô màu

2

8 bănggiấy

+ Bạn Nam đã tô màu 5phần băng giấy

- Bạn Nam đã tô màu

5 8băng giấy

- Làm phép tính cộng

3

8 +

2 8

- Năm phần tám

- Nêu: 3 + 2 = 5

Trang 6

- Yêu cầu HS nhận xét vềmẫu số của hai phân số

3 8

- Yêu cầu HS tự làm bài

 =

5

5 = 1b)

 =

8

4 = 2

- Gọi HS đọc đầu bài

- Muốn biết cả hai ô tôchuyển được bao nhiêuphần số gạo trong khochúng ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Ba phân số có mẫu số bằngnhau

- Cộng hai tử số và giữnguyên mẫu số

 =

10 8d)

 =

42 25

- Đọc

- Thực hiện phép cộng phânsố:

- Biết cộng hai phân số khác mẫu số

- Giải các bài toán có liên quan

Trang 7

TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Có một băng giấymàu, bạn Hà lấy

1

2 băng giấy,bạn An lấy

1

3 băng giấy Hỏi

cả hai bạn lấy bao nhiêu phầncủa băng giấy màu?

+ Ba băng giấy đã chuẩn bịnhư thế nào so với nhau?

- Yêu cầu HS gấp đôi bănggiấy theo chiều dài, sau đódùng thước chia mỗi phần đóthành 3 phần bằng nhau

- Yêu cầu HS cắt lấy

1

2 bănggiấy thứ nhất

- Yêu cầu HS đặt

1

2 bănggiấy và

- Yêu cầu HS nhận xét vềmẫu số của hai phân số này

- Muốn thực hiện phép cộnghai phân số này chúng ta cầnlàm gì trước?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS so sánh kết quảnày với cách chúng ta dùng

- Cắt lấy 3 phần băng giấy

Trang 8

- Yêu cầu HS tự làm bài ý a),b), c).

12Vậy

- GV trình bày bài mẫu lênbảng, sau đó yêu cầu HS làmbài ý a), b)

- Quy đồng mẫu số hai phân

số rồi cộng hai phân số đó

20Vậy

III Các hoạt động dạy học

Trang 9

- Để thực hiện phép cộngcác phân số này ta làmnhư thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài ý a),b)

- GV nhận xét, chữa bài

- Bài tập yêu cầu chúng talàm gì?

- Hướng dẫn HS: Mỗiphân số có nhiều cách rútgọn, trong BT này chúng

ta rút gọn để thực hiệnphép cộng các phân số, vìthế trước hết khi rút gọnchúng ta nên thử nhẩm đểchọn cách rút gọn có kếtquả là hai phân số cùngmẫu số

- Yêu cầu HS làm bài ý a),b)

- 3 HS lên bảng làm bài.a)

 =

7

3; b)

 =

15

5 = 3c)

 

=

28 27

- Đọc

- Là các phân số khác mẫusố

- Quy đồng mẫu số cácphân số rồi thực hiện phéptính cộng

=

8 28Vậy

28b)

5 16Vậy

Trang 10

=

3 5b)

 =

4 3-Lắng nghe, thực hiện

TUẦN 24 Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2015

III Các hoạt động dạy học

5’ 1.Kiểm tra bài

Trang 11

-Ghi đầu bài lên bảng.

- GV viết mẫu lên bảng, yêucầu HS viết 3 thành phân số

có mẫu số là 1 sau đó thựchiện quy đồng và cộng cácphân số

- GV nói: Mẫu số của phân

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tóm tắt và làmbài

- GV nhận xét, chữa bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-Lắng nghe, ghi bài

5

- Theo dõi

- 3 HS lên bảng làm bài.a) 3 +

- Đọc

- 1 HS lên bảng tóm tắt vàlàm bài, cả lớp làm vào vở

Tóm tắt:

Chiều dài:

2

3 mChiều rộng:

3

10 mNửa chu vi: m?

29

10 m-Lắng nghe, thực hiện

Trang 12

Tiết 3 Toán

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

- Giải các bài toán có liên quan

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: : Phiếu HT, 2 băng giấy kích thước 1dm x 6dm

- Học sinh: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

3

6 để cắt chữ Hỏicòn lại bao nhiêu phần củabăng giấy?

- Yêu cầu HS nhận xét về 2băng giấy đã chuẩn bị

- Yêu cầu HS dùng thước vàbút chia hai băng giấy đã

Trang 13

- Yêu cầu HS đặt phần còn lạisau khi đã cắt đi

6?

- GV nêu: Hai phân số

5

6 và3

6 là hai phân số có cùng mẫu

số Muốn thực hiện phép trừhai phân số này ta làm nhưsau:

 =

2 6

- Yêu cầu HS nêu lại cách trừhai phân số có cùng mẫu số

- Yêu cầu HS tự làm bài

 =

8 16b)

 =

4 4

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS làm bài phầna), b)

- HS cắt lấy 5 phần bằngnhau của một băng giấy

- Lấy đi

3

6 băng giấy

- HS cắt lấy 3 phần bằngnhau

- Lấy 5 – 3 = 2 được tử số củahiệu, mẫu số vẫn giữ nguyên

 =

6 5d)

 =

5 49

- Rút gọn rồi tính

- 2 HS lên bảng làm bài.a)

 =

Trang 14

 =4

5-Lắng nghe, thực hiện

Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2015

- Biết trừ hai phân số khác mẫu số

- Giải các bài toán có liên quan

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Một cửa hàng có4

5 tấn đường, cửa hàng đãbán được

2

3 tấn đường Hỏicửa hàng còn lại bao nhiêuphần của tấn đường?

- Để biết cửa hàng còn lạibao nhiêu phần của tấn

- 2 HS lên bảng thực hiện

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe và ghi nhớ

- Phép tính trừ

Trang 15

- Yêu cầu HS tìm cách thựchiện phép trừ

4 2 –

5 3 = ?

- Gọi HS phát biểu

- Yêu cầu HS thực hiện quyđồng mẫu số hai phân số rồithực hiện phép trừ hai phân

- Yêu cầu HS tự làm bài

4 1 12 5 7

5 3 15 15 15   b)

Tóm tắt:

Hoa và cây xanh:

6

7 diệntích

số đó

- Nêu

- 4 HS lên bảng làm bài.c)

8 2 24 14 10

7 3 21 21 21d)

16

35 diện tích

Trang 16

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Đọc

- 3 HS lên bảng làm bài:a)

8 5 3

1

3 3  3b)

16 9 7

5  55c)

21 3 18 9

8  88 4

- Đọc

- 3 HS lên bảng làm bài

Trang 17

,yêu cầu HS nêu cách thựchiện phép trừ trên.

- GV hướng dẫn HS:

+ Viết 2 thành phân số cómẫu số là 4

+ Thực hiện phép trừ

3 2 4

- Yêu cầu HS làm bài

8 16 16 16 16   c)

7 2 21 10 11

5 3 15 15 15   

- Suy nghĩ và nêu:

3 8 3 5 2

2 2 2 2

   

b)

14 15 14 1 5

c)

37 37 36 1 3

12 12 12 12

-Lắng nghe, thực hiện

Trang 18

Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2015

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc đầu bài

- Muốn thực hiện phépcộng hay phép trừ haiphân số khác mẫu số talàm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bàiphần b), c)

- GV nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS làm bàiphần b), c)

- 2 HS lên bảng làm bài:

b)

3 9 24 45 69

5 8 40 40 40c)

2 3 2 5 1

3 3 3 5

   

- Tìm x

Trang 19

3’ 3 Củng cố, dặn

- Em làm thế nào để tìmđược x? Vì sao lại làmnhư vậy?

- Yêu cầu HS làm bài

4 3

5 2

x  

nên khitìm số hạng chưa biết ta lấy tổngtrừ đi số hạng đã biết

+ Phần b) tìm số bị trừ chưa biếttrong phép trừ

+ Phần c) tìm số trừ chưa biếttrong phép trừ

x

17 4

c)

3  x6 x

-Lắng nghe, thực hiện

TUẦN 25 Thứ hai ngày 2 tháng 3 năm 2015

Trang 20

Tiết 1 Chào cờ

****************

Tiết 2 Tiếng anh

Đ/c Vân soạn giảng

****************

Tiết 3 Toán

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

- Giải các bài toán có liên quan

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Tính diện tíchhình chữ nhật có chiều dài là4

5m và chiều rộng là

2

3m

- Muốn tính diện tích hìnhchữ nhật ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS nêu phép tính

để tính diện tích của hìnhchữ nhật

- GV hướng dẫn HS tìm kếtquả của phép nhân qua hìnhvẽ:

+ Treo hình minh họa

+ GV giới thiệu: Có hìnhvuông, mỗi cạnh dài 1m

Vậy hình vuông có diện tích

là bao nhiêu mét vuông?

- Chia hình vuông có diệntích 1m2 thành 15 ô bằngnhau thì mỗi ô có diện tích làbao nhiêu mét vuông?

- Hình chữ nhật được tô màugồm bao nhiêu ô?

- Diện tích hình chữ nhật

- 2 HS lên bảng thực hiện

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe và đọc lại bài toán

- Lấy số đo chiều dài nhân với

số đo chiều rộng

- Diện tích hình chữ nhật là:4

Trang 21

2.3 Luyện tập

Bài 1 Tính

bằng bao nhiêu phần métvuông?

- Hình chữ nhật có mấy hàng

ô như thế?

- Để tính tổng số ô của hìnhchữ nhật ta tính bằng phéptính nào?

- 4 và 2 là gì của các phân sốtrong phép nhân

4

5 x

2

3?

- Trong phép nhân hai phân

số khi thực hiện nhân 2 tử sốvới nhau ta được gì?

- Quan sát hình minh họa vàcho biết 15 là gì?

- Hình vuông có diện tích 12

m có mấy hàng ô, mỗi hàng

có mấy ô?

- Để tính tổng số ô có tronghình vuông diện tích 1m2 ta

có phép tính gì?

- 5 và 3 là gì của các phân sốtrong phép nhân

4

5 x

2

3?

- Trong phép nhân hai phân

số, khi thực hiện nhân haiphân số với nhau ta được?

- Khi muốn nhân hai phân sốvới nhau ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại cáchthực hiện phép nhân haiphân số

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Diện tích hình chữ nhật bằng8

4

5 x2

3

- Ta được tử số của tích haiphân số đó

- 15 là tổng số ô của hìnhvuông có diện tích 1m2

- Có 3 hàng ô, trong mỗi hàng

có 5 ô

- Phép tính 5 x 3 = 15 (ô)

- 5 và 3 là mẫu số của cácphân số trong phép nhân

4

5 x2

x

Trang 22

Tóm tắt:

Chiều dài:

6

7mChiều rộng:

3

5mDiện tích: m2?

Trang 24

- Tự giác làm bài.

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV viết bài mẫu lênbảng:

2 5

9x , yêu cầu HS tìmcách thực hiện phép nhântrên

- GV hướng dẫn HS cáchviết gọn như bài mẫu SGK

- Yêu cầu HS làm tiếp cácphần còn lại

- GV nhận xét, chữa bài

- Em có nhận xét gì vềphép nhân ở phần c), d)?

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

9 9 8 72 8

ra kết quả là chính phân số

đó Phép nhân ở phần d) lànhân phân số với 0, có kếtquả là 0

- Đọc

- 4 HS lên bảng làm bài.a)

6 4 6 24 4

7 1 7 7

x x

x

b)

4 3 4 12 3

11 1 11 11

x x

x

c)

5 1 5 5 1

4 1 4 4

x x x

x

Trang 25

5 4 5 4 20 4

3 5 3 5 15 3

x x

III Các hoạt động dạy học

4’ 1.Kiểm tra bài

cũ:

- Gọi HS lên bảng tính rồi

Trang 26

- Chuẩn bị bài sau.

-Lắng nghe, ghi bài

2

3mChu vi: m?

Trang 27

Thứ năm ngày 5 tháng 3 năm 2015

- Biết cách giải bài toán dạng: Tìm phân số của một số

- Giải các bài toán có liên quan

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

- 2 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

Trang 28

- GV nêu: Mẹ mua được 12quả cam, mẹ đem biếu bà

1 3

số cam đó Hỏi mẹ đã biếu

bà bao nhiêu quả cam

- GV nêu: Một rổ cam có 12quả Hỏi

2

3 số cam trong rổ

là bao nhiêu quả?

- GV treo hình minh họa vàhỏi:

+ Nếu biết được

1

3 số camtrong rổ là bao nhiêu quả thìlàm thế nào để biết tiếp được2

3 số cam trong rổ là baonhiêu quả?

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Số HS thích học toán của lớp4A là 36 : 3 = 12 học sinh

- Mẹ đã biếu bà 12 : 3 = 4 quảcam

Trang 29

- Gọi HS đọc đầu bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài

x 

(học sinh)Đáp số: 21 học sinh

- Đọc

- 1 HS lên bảng làm bài

Bài giảiChiều rộng của sân trường là:

5

120 100 6

x 

(m)Đáp số: 100 m -Lắng nghe, thực hiện

Thứ sáu ngày 6 tháng 3 năm 2015

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Hình chữ nhậtABCD có diện tích

2 7

15m ,chiều rộng là

2

3m Tínhchiều dài của hình chữ nhật

- 1 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe và nêu lại bài toán

Trang 30

số thứ nhất nhân với phân sốthứ hai đảo ngược của phân

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Lấy số đo diện tích của hìnhchữ nhật chia cho chiều dài

- Chiều dài của hình chữ nhậtABCD là:

7 2 :

15 3

- Nêu cách tính

- Thực hiện theo hướng dẫn:

7 2 7 3 21 7 :

2+ Phân số đảo ngược của

4

7 là7

4+ Phân số đảo ngược của

3

5 là5

5 45 3 15x  5b)

8 3 8 4 32 :

7 4 7 3x 21

Trang 31

- Gọi HS đọc đầu bài.

- Yêu cầu HS tự làm bàiphần a)

3 23 1x 3

- Đọc

- 3 HS lên bảng làm bài.a)

2 5 10

3 7x 21;

10 5 10 7 70 2 :

21 7 21 5 105x  3

10 2 10 3 30 5 :

Tiết 2 Tiếng anh

Đ/c Vân soạn giảng

****************

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép chia hai phân số

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

- Học sinh tự giác làm bài, yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ,, phiếu học tập

- HS: SGK Toán 4, vở ghi

III Các hoạt động dạy học :

- Nhận xét, đánh giá

- Trong giờ học này các em

sẽ cùng làm các bài tập vềphép nhân phân số, phépchia phân số, áp dụng phépnhân, phép chia phân số đểgiải các bài toán có liênquan

- GV ghi bảng: Luyện tập

-2 HS lên bảng thực hiện, cảlớp làm ra nháp

- Theo dõi nhận xét bài làmcủa bạn

- HS lắng nghe

- HS ghi bài

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w