1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương I. §4. Các tập hợp số

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD1. Hãy viết số quy tròn của a.. Phủ định của mệnh đề. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần, điều kiện đủ, mệnh đề tương đương, điều kiện cần và đủ. Tập hợp con, hợp, giao, h[r]

Trang 1

Tuần 5

Ngày soạn: 14/09/2016

Chương I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Tiết 9 §5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ

I Mục tiêu.

Qua bài học học sinh cần nắm được:

1 Về kiến thức: Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng , ý nghĩa của số gần đúng

Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, thế nào là sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng

2 Về kĩ năng : Biết tính các sai số, biết cách quy trịn.

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết

quy lạ về quen

4 Phát triển phẩm chất và năng lực

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, tự học, sáng tạo, năng lực sử dụng ngơn ngữ và năng lực tính tốn, đặc biệt là tính tốn gần đúng

II Chuẩn bị

 Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước

 Giáo viên chuẩn bị giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số:

2 Hoạt động khởi động

Gọi 3 học sinh lên đo chiều dài cái bảng, cĩ thước dây 5 mét, thước thẳng 1 mét, thước kẻ 50cm.

Sau khi đo gọi học sinh đọc kết quả Và các kết quả đĩ là giá trị gần đúng của chiều dài cái bảng Do vậy tiết này chúng ta nghiên cứu số gần đúng

3 Hoạt động hình thành kiến thức mới

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm Số gần đúng

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - Phát triển năng lực Nội dung

- Yêu cầu 4 nhĩm HS tiến hành

vd 1; lấy các giá trị 3,1; 3, 14;

3,141; 3,1415

- Cho các nhĩm lần lượt trả lời

- Cho hs tiến hành hđ 1

 PTNL quan sát, hợp tác, tính

tốn

- 4 nhĩm hs thực hiện vd 1 SGK

- Tính tốn, trả lời

§5 Số gần đúng Sai số

I Số gần đúng

SGK

* Trong đo đạc, tính tốn ta thường chỉ nhận được các số gần đúng

HĐ2: Tìm hiểu khái niệm về quy trịn số gần đúng

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - Phát triển năng lực Nội dung

- Gv hd cho hs nhắc lại quy tắc

làm trịn số

CH4 Để thực hiện quy trịn số

thì ta phải xác định được điều gì?

- Tổ chức cho HS thực hiện các

ví dụ

GV đưa ra hai ví dụ về quy trịn

số căn cứ vào độ chính xác cho

trước

 PTNL quan sát, hợp tác,

tính tốn

- Đứng dậy nhắc tại chỗ

- Trả lời CH4

III Quy trịn số gần đúng

1 Ơn tập quy tắc làm trịn số

* Quy tắc: (SGK-T22)

Ví dụ:

Quy trịn đến hàng trăm số 175632

a a  175600 Quy trịn đến hàng phần nghìn của

số b  13,14572 là b  13,146

2 Cách viết số quy trịn của sgđ căn cứ vào độ chính xác cho trước

VD1 Cho số gần đúng 4857314

d=100 Hãy viết số quy trịn của a

Trang 2

CH5 Hãy cho biết cách quy tròn

số gần đúng căn cứ vào độ chính

xác cho trước?

 PTNL quan sát, hợp tác,

tính toán

- Trả lời CH5

4857000

a 

VD2 Hãy viết số quy tròn của số gần đúng biết

1,34278 0,0001

1,343

a 

4 Củng cố bài học

Hướng dẫn HS làm bài tập 2,3 (SGK-23)

5 Hướng dẫn học bài ở nhà

BTVN: 1, 4, 5 (SGK-T23,24)

Bt ôn chương I trang 24-25

Bài tập làm thêm:

1 Hãy so sánh độ chính xác của các phép đo sau

a, c = 324m 2m

b, c’ = 512m 4m

c, c” = 17,2m0,3m

2 Hãy quy tròn số 273,4547 và tính sai số tuyệt đối

a) đến hàng chục

b) đến hàng phần chục

c) đến hàng phần trăm

Hướng dẫn học sinh làm các bài tập Sgk.

Bài 2(Sgk_T23): Vì độ chính xác là 0,01 nên ta quy tròn 1745,25 đến hàng phần mười Vậy

số quy tròn là 1745,3

Bài 3a(Sgk_T23): Vì độ chính xác là 1010

nên ta quy a đến chữ số thập phân thứ 9 Vậy số quy tròn là: 3,141592654

Bài 4(Sgk_T23): Đáp số: b) 51139,3736

Bài (Sgk_T23): Đáp số b) 0,0000127 c) -0,02400

Ngày soạn: 14/09/2016

Trang 3

Chương I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Tiết 10 ÔN TẬP CHƯƠNG I

1) Về kiến thức:

- Củng cố kiếnthức cơ bản trong chương: Mệnh đề Phủ định của mệnh đề Mệnh đề kéo theo, mệnh

đề đảo, điều kiện cần, điều kiện đủ, mệnh đề tương đương, điều kiện cần và đủ Tập hợp con, hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp Khoảng, đoạn, nửa khoảng Số gần đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng

2) Về kỹ năng:

- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học

- Biết sử dụng các ký hiệu  , Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu và 

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt là xác định giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn

- Biết quy tròn số gần đúng

3) Về tư duy và thái độ:

- Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen 4) Phát triển phẩm chất và năng lực

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, tự học, sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ và năng lực tính toán, đặc biệt là tính toán gần đúng

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước

 Giáo viên chuẩn bị giáo án, SGK, STK, …

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Hoạy động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - phát triển năng lực Nội dung

 Trả lời các câu hỏi từ câu

1 đến câu 7 trong Sgk - T24  PTNL quan sát, hợp tác, suy luận

3 Hoạt động luyện tập

HĐ1: Rèn luyện kỹ năng xác định tập hợp, chuyển đổi giữa hai cách cho tập hợp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Chép đề bài lên bảng, gọi

học sinh lên bảng trình bày

H1 Có bao nhiêu cách cho

tập hợp?

H2 Để liệt kê các phần tử

của tập hợp ta làm như thế

nào?

 PTNL quan sát, hợp tác,

suy luận

- Suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi

- Suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi

Bài tập 10/SGK/T24 Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:

a, A3k 1| k 0,1,2,3,4,5  

b, Bx| x 2 

HD

a)A   2;1;4;7;10;13

b)B 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12

c)C   1;1

HĐ2: Rèn luyện kỹ năng xác định các phép toán về tập hợp

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - phát triển năng lực Nội dung

Chép bài lên bảng, gọi học

sinh lên trình bày

H1 Nhắc lại định nghĩa các

ký hiệu:

Chép bài lên bảng, gọi học

sinh lên trình bày

H2 Nhắc lại định nghĩa các

tập con của tập R?

 PTNL quan sát, hợp tác,

tính toán, sử dụng ngôn ngữ

- Suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi

 PTNL hợp tác, tính toán,

sử dụng ngôn ngữ

- Suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi

Bài tập 11/SGK/T24

Giả sử A, B là hai tập hợp số và x là một

số đã cho Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:

S:" và

P :"x A B"  x A x B"

T:" hoac

Q :"x A \ B" x A x B"

X:" và

R :"x A B"  x A x B"

HD.

Bài tập 12/SGK/T24

a) ( 3;7) (0;10) (0;7)   b) ( ;5) (2;  ) (2;5) c) \ ( ;3)[3;)

HĐ3: Rèn luyện kỹ năng quy tròn số gần đúng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - phát triển năng lực Nội dung

Chép bài lên bảng, gọi học

sinh lên trình bày

H1 Nhắc lại quy tắc quy tròn

số gần đúng?

H2 Nhắc lại quy tắc quy tròn

số gần đúng theo độ chính

xác?

 PTNL hợp tác, tính toán,

sử dụng ngôn ngữ

- Suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi

- Suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi

Bài tập 14/SGK/T24

Chiều cao của một ngọn đồi là

h 347,13m 0,2m  Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13

HD

Số quy tròn của số gần đúng h là:

h =347 m

HĐ4: Củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - phát triển năng lực Nội dung

- Khắc sâu toàn bộ lý thuyết

chương I

- Khắc sâu cách xác định các

tập hợp

A B; A B; A \ B?  của

các tập hợp , đặc biệt là các

tập con của tập R; nắm chắc

kỹ thuật biểu diễn các tập đó

trên trục số

- Làm hai bài tập trắc nghiệm

trong sgk

(A) Đúng (B) Sai (C) Sai (D) Đúng

Bài tập 17/SGK/T24

(A) Sai (B) Đúng (C) Đúng (D) Sai

4 Hướng dẫn học ở nhà

- Làm lại tất cả các bài tập đã chữa ; và làm thêm bài sau:

Bài 1 Cho hai nửa khoảng A     ; m B  ,   5;   Tìm AB(biện luận theo m)

Bài 2 Cho hai đoạn A   a a ;  2 ,  B   b b ;  1  Các số a,b phải thỏa mãn điều gì để AB ?

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w