Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là:.. A.[r]
Trang 1Baitaptracnghiem Net
ĐỀ 6
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Biểu thức : Acot2 x.cot x
Câu 2: Cho tam giác ABC có b7,B 300 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là:
A
7
3
B
7
2
C 14 D.7
Câu 3: Cho cot x 2 Tính giá trị của biểu thức
2
1
sin sin cos sin cos
A
A 4 2 B 4 2 C 4 2 D 4 2
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x x2 24x5 0
là:
A 1;
B C D \ 0
Câu 5: Phương trình 2 mx vô nghiệm khi:6 0
A. m 2 B m 2 C m 0 D m 0
Câu 6: Phương trình x22mx m 2 m vô nghiệm khi:6 0
A m 4 B m 4 C m 6 D m 6
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
9
y x
x
x 0
là:
Câu 8: Cho a khi đó 0
4 4
a a
Dấu đẳng thức xảy ra khi
A a 2 B a 2 C a 4 D a 2
Câu 9: Cho tan x Tính giá trị của biểu thức 2
2sin cos sin cos
A
?
Câu 10: Cho đường thẳng d: x7 2y10 0 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A u ( ; ).7 2 B u ( ; ).2 7 C u ( ; ).7 2 D u ( ; ).2 7
Trang 2Câu 11: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M ( ; )2 3 và có 1 vectơ chỉ phương u ( ; )1 4 là:
A
2
3 4 ( )
t
B
1 4
2 3 ( )
t
C
2 3
t
D
1 2
4 3 ( )
t
Câu 12: Một đường thẳng có phương trình tham số
0 0
: x x at,t
y y bt
Khi đó, một vectơ pháp tuyến của đường thẳng:
A ( ; ).a b B ( ; ).a b C ( ; ).b a D ( ; ).b a
Câu 13: Tính khoảng cách từ điểm M ( ; )2 2 đến đường thẳng :5x 12y 10 0 ?
A
44
169
B
44
169
C
44
13
D
44
13
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2y2 4x 2y0
và đường thẳng d x: 2y Tìm mệnh đề đúng ?1 0
A ( )C không có điểm chung với d B ( )C tiếp xúc d
C d đi qua tâm của ( ) C D ( )C cắt d tại hai điểm phân biệt.
Câu 15: Đường tròn C
có tâm I3 2;
và tiếp xúc với đường thẳng : x y 1 0 có bán kính bằng:
A
1
2
R
B R 2 2 C R 4 D R 2
Câu 16: Cho tam giác ABC có 4 5 600
ˆ
b cm c cm A Khi đó diện tích của tam giác ABC là:
Câu 17: Cho hai điểm A 1 1;
và B7 5;
Đường tròn đường kính AB có tâm là:
A I4 3;
B I 4 3;
C I3 4;
D I6 4;
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình:
1 1
0
x
A 1 1; 3;
B 1 1; 3;
C ; 1 1 3;
D.
1 1; 3;
Trang 3Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy phương trình tiếp tuyến tại điểm , M3 4; với đường tròn ( ) :C x2y2 2x 4y 3 0
A x y 7 0 B x y 7 0. C x y 7 0. D x y 3 0.
2
B x x x x
được rút gọn bằng:
A cos x B cos x C sin x D sin x
II TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải bất phương trình sau: x3 2x23x 1 0
.
Bài 2: Cho
12 13
sin
với 0 2
Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung
Bài 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
1
1
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d qua M2 1;
và vuông góc với đường thẳng :2x y 3 0
Bài 5: Viết phương trình đường tròn C
có tâm I 4 4;
và đi qua M 8 0;
Bài 6: Trong mp Oxy , cho ABC vuông tại ,B AB2BC. Gọi D là trung điểm AB E ,
nằm trên đoạn AC sao cho AC3EC Phương trình đường thẳng
CD x y BE x y và
16 1
3 ;
E
Tìm tọa độ điểm B
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
A
B
C
D
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Điểm Bài 1: x3 2x23x10
.
Đặt
3 2 2 3 1
f x x x x
Trang 40 3
( )
f x x hoặc x 1hoặc
1 2
x
.
x
3
1
2 1
3
x 0 | |
2
| 0 0
( )
f x 0 0 0
Vậy tập nghiệm BPT: 3 1 1
2
S
0.25
0.5 0.25
Bài 2:
12 13
sin
với 0
2
1
5 0
12 5
12
sin
cos
tan
x
x
x
x
x
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 3: Chứng minh:
1
1
1
1
sin sin cos cos
( đúng) Vậy ycbtđđcm
0.5 0.5
Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua
2 1;
M
và vuông góc : 2x y 3 0
:
d d x y c
4
M d c
Vậy d x: 2y 4 0
0.5 0.25 0.25
Bài 5: Viết phương trình đường tròn
C
có tâm
4 4;
I
và đi qua M 8 0;
4 2
IM
( )C có tâm I 4 4;
và đi qua M 8 0;
nên C
có bán kính R IM 4 2 Vậy ptđt C
:
0.5 0.25
Trang 5x 4 2 y 42 32.
Bài
6: Trong mp Oxy, cho ABC vuông tại B,
AB BC Gọi Dlà trung điểm AB E, nằm trên
đoạn ACsao cho AC3EC Phương trình đường
thẳng CD x: 3y 1 0 ;BE x y: 3 17 0 và
16
1
3 ;
E
Tìm tọa độ điểmB.
F
E
A B
C
D
Gọi F CD BE Tọa độ F là nghiệm hệ:
5 2
Ta có: BE CD F là trung điểm CD
1
2
BF BC BD
và BE23BC BD
3 16 5
4
4
B B
BF BE
y
Vậy B4 5 ;
thỏa ycbt
0.25
0.25
0.25 0.25