1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Học Kỳ 2 Có Đáp Án Môn Toán Lớp 12-Đề 6

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đường S vật đó đi được trong 20 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).. A..[r]

Trang 1

Baitaptracnghiem Net

ĐỀ 6

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút

0001: Nguyên hàm của hàm số f x  cos 5 x 2 là:

A   1sin 5 2

5

B F x  5sin 5 x 2 C

C   1sin 5 2

5

D F x  5sin 5 x 2C

0002: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

1

ln

x dx x C

(C là hằng số , x0)

C

1 1

x dx x C

 (C là hằng số) D dx x C  (C là hằng số).

0003: Cho

0

2 6 7

m

Tìm m

A m1 hoặc m7 B m1 hoặcm7 C m1hoặc m7 D. 1



m hoặc m7

0004: Tích phân

2 2 1

.ln xdx



có giá trị bằng:

A

7 8ln 2

3

B

ln 2

ln 2

3  3

0005: Tính tích phân

4

0

sin cos



A I 16

B I 32

C I 64

D.

128

Trang 2

0006: Tính tích phân

ln 3 0

 x

A I 3ln 3 3 B I 3ln 3 2 C I  2 3ln 3 D.

3 3ln 3

 

I

0007: Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị hàm số yx3 x và đồ thị hàm số

2

 

A

1

1

1

1 4

0008: Một vật chuyển động với vận tốc    

2 4

3

 

t

t Tính quãng đường S vật đó

đi được trong 20 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

190,4 (m)

0009: Diện tích tam giác được cắt ra bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị ylnx tại

giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là:

A

2

3

S

B

1 4

S

C

2 5

S

D.

1

2

S

0010: Nguyên hàm của hàm số  

2 1

x x

e

A I  x ln x CB Ie x 1 lne x1 C

C I  x ln x CD Ie xlne x1 C

0011: Cho số phức z 1 4i3 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A Phần thực bằng  11 và phần ảo bằng 4i B Phần thực bằng  11 và phần ảo

bằng 4

C Phần thực bằng  11 và phần ảo bằng 4i D Phần thực bằng  11 và phần ảo

bằng  4

0012: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phứcz a bi  được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy.

Trang 3

D Số phức z a bi  có số phức đối z' a bi 

0013: Cho hai số phức z a bi  và z' a' b'i  Số phức z.z’ có phần thực là:

2bb'

0014: Phần thực của số phức z 2 3 i2

0015: Cho số phức z thỏa z1 2 i  3 4 i 2 i2 Khi đó, số phức z là:

A z25 B z5i C z25 50 i D.

5 10

 

0016: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z  1 i 2

là:

A Đường tròn tâm I1;1, bán kính 2 B Đường tròn tâmI1; 1 , bán

kính 2

C Đường tròn tâmI1; 1 

, bán kính 4 D Đường thẳng x y   2.

0017: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z z2  4i 20 Mô đun của z là:

6

z

0018: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1; 2  và mặt phẳng   :x y  2z3 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M tiếp xúc với mặt phẳng  

6

B.

6

6

D.

3

0019: Trong không gian Oxyz, cho A2;0; 1 ,  B1; 2;3 ,  C0;1;2

Tọa độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:

Trang 4

A

1 1

1; ;

2 2

H

B

1 1 1; ;

3 2

H

C

1 1 1; ;

2 3

H

D.

3 1

1; ;

2 2

H

0020: Trong không gian O i j k, , ,  

, cho  2 3  2

OI i j k và mặt phẳng (P) có phương trình

x y z Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:

A.x 22 y 32z22 9 B.

x22y 32z22 9

C x 22 y32z22 9 D.

x 22 y 32z 22 9

0021: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 và B1;3; 5  Viết phương trình mặt

phẳng trung trực của AB

A y  3 z   4 0 B y  3 z  8 0  C y  2 z  6 0  D.

0022: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S : x2y2z24x 6y m 0  

và đường thẳng

Tìm m để (d) cắt (S) tại hai điểm M, N sao cho độ dài MN bằng 8

m12

0023: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1;1 

và đường thẳng

:

Tìm tọa độ điểm K hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng 

A

17 13 2

; ;

12 12 3

K

B.

17 13 8

; ;

9 9 9

K

C.

17 13 8

; ;

6 6 6

K

D.

17 13 8

; ;

3 3 3

K

0024: Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz Mặt phẳng song song với mp(ABC) có phương trình là:

A 4x – 6y –3z – 12 = 0 B 3x – 6y –4z + 12 = 0 C 6x – 4y –3z – 12 = 0 D 4x –

Trang 5

0025: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

d : 2 ; d : 1 '

Vị trí tương đối của hai đường thẳng là

Trùng nhau

0026: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có các điểm A(0; 1; 0), B(0; 1;

1),

C(2; 1; 1), D(1; 2; 1) Thể tích của tứ diện ABCD bằng

A

1

1

2

4 3

0027: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua G(1; 2; –1) và cắt Ox,

Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Viết phương trình mặt phẳng (P)

A (P) x + 2y – z – 4 = 0 B (P) 2x + y – 2z – 2 = 0

C (P) x + 2y – z – 2 = 0 D (P) 2x + y – 2z – 6 = 0

0028: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(-2;0;3), M(0;0;1) và N(0;3;1) Mặt phẳng (P) đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần khoảng cách

từ điểm A đến (P) Có bao nhiêu mặt phẳng (P) thỏa mãn đề bài?

C Có vô số mặt phẳng (P). D Chỉ có một mặt phẳng (P).

0029: Trong các số phức z thỏa điều kiện : z 3ii z 3 10

, có 2 số phức z

có mô đun nhỏ nhất Tính tổng của 2 số phức đó

0030: Biết

5 1

2 2 1

4 ln 2 ln 5

 

x

, với a b, là các số nguyên Tính S  a b.

9

S

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w