[r]
Trang 1Trường: THCS Hải Sơn - Lớp: 9B
Họ và tên:……….….
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 9 – Thời gian: 45 phút ĐIỂM Lời phê của giáo viên I/ Trắc nghiệm:(2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu1: √1− x có nghĩa khi A x1 B x 1 C x 1 D x 1 Câu 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của √12 y2 với y 0, ta được A – 2y √3 B 2y √3 C – 4y √3 D 4y √3 Câu 3: Kết quả của phép tính 3 √27+3 √−8 −3 √−125 là A – 4 B.10 C.12 D 6 Câu 4: So sánh của các số 5 √2 , 2 √5 , 3 √2 , 2 √3 từ bế đến lớn, ta được: A 2 √3 2 √5 3 √2 5 √2 B 3 √2 5 √2 2 √3 2 √5 C 2 √3 3 √2 2 √5 5 √2 D 2 √3 5 √2 3 √2 2 √5 II Tự luận: (8 điểm) Câu 1:(2 điểm) Thực hiện phép tính a) √50 - √18 + √200 - √162 b) 5 1 5 -1 2 20 + 5 Bµi 2:( 1 ®iĨm ) Ph©n tÝch thµnh nh©n tư: x2 9 x 3 víi x 3 Câu 3:(3 điểm) a) Rút gọn biểu thức: P= ( √x −3√x + √x √x +3):√4 x 9 − x Với x 0 và x 9 b) Tìm x biết P = - 1 Câu 4:(1 điểm) Cho biểu thức Q = x −1 √x+1 Tìm giá trị lớn nhất của Q? Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 2
Trang 3
ĐÁP ÁN : TOÁN ĐẠI 9 ( Tiết 18 )
I Trắc nghiệm: 1.B -2A -3B -4D -5C -6D
Mỗi câu đúng được 0,5điểm
II Tự luận:
Câu 1: a.Tính đúmg kết quả 3 √2 được 1 điểm
b Tính đúmg kết quả7 √5 được 1,5 điểm
c.Tính đúng kết quả √3 được 1,5 điểm
Câu 2: P=
9 − x
¿√x (√x+3)+√x (√x −3)
0,25
điểm
= x +3√x+x −3 x − 9 √x:√4 x
= x −9 2 x 9 − x
= x −9 2 x −(x − 9)
= − x
Câu 3:
Ta có: x – √x+1=( √x −1
2)2+3
4≥
3
Q 43 với mọi x 0 0,25 điểm Vậy giá trị lớn nhất của Q bằng 43 Giá trị đó đạt được khi: √x −1
2=0 x = 14 0,5 điểm