1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKI - CB

3 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I – Môn Hóa 11 CB
Trường học Trường THPT Nguyễn Thỏi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Khỏnh Hũa
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp gồm hai muối FeNO33 và CuNO32 cú khối lượng 21,5 gam, sau phản ứng thu được hai oxit kim loại và 7 lớt hỗn hợp khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn.. Cho hỗn hợp o

Trang 1

Sở GD và ĐT Khỏnh Hũa ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I – MễN HểA 11 CB

Trường THPT Nguyễn Thỏi Học NĂM HỌC 2010 -2011

( Thời gian làm bài: 45 phỳt).

( Ngày thi 20/12/2010)

I PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM ) ( Thời gian làm bài: 20 phỳt )

Cõu 1 a Viết phương trỡnh phõn tử, phương trỡnh ion thu gọn:

(1) FeCO3 + HCl (2) (NH4)2SO4 + NaOH

b Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng húa học sau:

(1) NH3 + Al2(SO4)3 + H2O (3) Si + NaOH + H2O (2) Na3PO4 + HNO3 ( tỉ lệ 1:2) (4) AgNO3 →t0

Cõu 2 Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp gồm hai muối Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 cú khối lượng 21,5 gam, sau phản ứng thu được hai oxit kim loại và 7 lớt hỗn hợp khớ ( đo ở điều kiện tiờu chuẩn)

a. Tớnh khối lượng mỗi oxit thu được (2 điểm).

b. Cho hỗn hợp oxit vừa thu được ở trờn đun núng rồi cho tỏc dụng với 4,48 lớt khớ CO( đktc) sau phản ứng thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 là 18

Tớnh m? ( 1 điểm).

II PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM) ( Thời gian làm bài 25 phỳt ).

Cõu 1 Tỡm nhận định đỳng.Khi cho Cu vào cỏc lọ đựng hỗn hợp cỏc dung dịch sau:

(1) FeCl2, H2SO4 loóng (2) Mg(NO3)2, HCl (3) H2SO4 loóng, HCl loóng

A Cu chỉ tan trong dung dịch (1) B Cu tan được trong cả 3 dung dịch.

C Cu chỉ tan trong dung dịch (2) D Cu khụng tan được trong 3 dung dịch.

Caõu 2 caực chaỏt naứo taực duùng vụựi dung dũch HCl vửứa taực duùng vụựi dung dũch NaOH.

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2

Caõu 3 Dung dũch chửựa ion H+ coự theồ taực duùng vụựi taỏt caỷ caực ion trong nhoựm naứo dửụựi ủaõy:

A HSO4- , HCO3-, Cl- B HSO4-, HCO3-, CO32- C HCO3- ; CO32-, S2- D HSO4-, CO32-, S2-

Cõu 4 Công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 là:

Cõu 5 Cho phản ứng sau đõy: NH3 + CuO  → N2 + Cu + H2O Chọn cõu đỳng.

A NH3 bị oxi húa B CuO bị oxi húa C NH3 là chất oxi húa D CuO là chất khử.

Cõu 6 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hiện tượng quan sỏt được đỳng là:

A Ban đầu cú kết tủa keo trắng , sau đú kết tủa tan dần khi nhỏ dư NaOH.

B Ban đầu cú kết tủa keo trắng, và kết tủa khụng tan khi nhỏ dư NaOH.

C Ban đầu cú kết tủa kộo trắng, kết tủa tan dần, Khi nhỏ dư NaOH kết tủa xuất hiện trở lại.

D Ban đầu khụng cú kết tủa xuất hiện, khi nhỏ dư NaOH thỡ cú kết tủa xuất hiện và khụng tan.

Caõu 7 ễÛ ủieàu kieọn thớch hụùp CO phaỷn ửựng ủửụùc vụựi vụựi taỏt caỷ caực chaỏt thuoọc daừy naứo sau ủaõy:

A O2, Cl2, Na2O B O2, Cl2, K2O C CuO, HgO, PbO D Cl2, MgO, K2O

Caõu 8 Thaứnh phaàn cuỷa phaõn laõn suppe phoõtphaựt ủụn:

A. Goàm 2 muoỏi Ca3(PO4)2 vaứ CaSO4 C Goàm 2 muoỏi Ca(H2PO4)2.vaứ CaSO4

B. Chổ coự 1 muoỏi: Ca(H2PO4)2 D Goàm 2 muoỏi Ca(H2PO4)2 vaứ NH4NO3

Cõu 9 Cho caực dung dũch Ba(OH)2, NaOH , NH3 coự cuứng noàng ủoọ pH cuỷa dung dũch ủửụùc saỹp xeỏp taờng daàn laứ:

A NH3 < NaOH < Ba(OH)2 C Ba(OH)2 < NaOH < NH3

B NH3 < Ba(OH)2 < NaOH D NaOH < Ba(OH)2 < NH3

Caõu 10.Phaỷn ửựng trao ủoồi ion giửừa caực chaỏt naứo xaỷy ra:

A Canxi hiủroõxit vaứ Natri hiủroõxit B Canxi cacbonat vaứ axit clohidric.

C Natri nitrat vaứ ủoàng sunfat D Bari clorua vaứ Natri hiủroõxit

Caõu 11: Cho caực caởp chaỏt sau ủaõy: Caực trửụứng hụùp coự phaỷn ửựng xaỷy ra laứ:

(1) HCl + NH3 (3) NH3 + Cu(OH)2 (5) NH4Cl + Ba(NO3)2

(2) NH4Cl + NaNO3 (4) (NH4)2CO3 + HCl (6) NH4HCO3 + KOH

A (1,3,4,5,6) B ( 1,3,4, 6) C ( 1,4,6) D ( 2,3,5,6).

Caõu 12 Dd nửụực cuỷa chaỏt A laứm quyứ tớm chuyeồn sang maứu xanh vaứ dd cuỷa chaựt B khoõnglaứm thay ủoồi maứu cuỷa quyứ

tớm Troọn laón dd cuỷa hai chaỏt laùi vụựi nhau thỡ xuaỏt hieọn keỏt tuỷa A vaứ B coự theồ laứ:

A NaOH vaứ K2SO4 B K2CO3 vaứ Ba(NO3)2 C KOH vaứ FeCl3 D Na2CO3 vaứ KNO3

Cõu 13: Cụng nghiệp silicat là ngành cụng nghiệp chế biến cỏc hợp chất của silic Ngành sản xuất dưới đõy khụng

thuộc về cụng nghiệp silicat là :

A Sản xuất thủy tinh hữu cơ B Sản xuất thủy tinh.

C Sản xuất xi măng D Sản xuất đồ gốm (gạch, ngúi, sành, sứ).

Cõu 14: Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 vàCaCO3 rồi cho toàn bộ khớ thoỏt ra (khớ A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C Đun núng dung dịch C thu được kết tủa B A, B, C lần lượt là cỏc chất :

A CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3

C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3

Cõu 15 Khi nhỏ axit HCl vào hỗn hợp nào sau đõy thỡ cú phản ứng oxi húa khử xảy ra:

Trang 2

A NaOH, K2CO3 B FeO, CuO C FeCl2, NaNO3 D Cu(NO3)2, CuO.

Câu 16: Chất nào không tác dụng với NH3:

A Cl2 B CuO C HCl D NaOH

Câu 17: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H2SO4 , HCl , NaOH , KCl , BaCl2, ta dùng thêm thuốc thử :

Câu 18: Nhóm chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là

A Cu,CaCO3,Al,BaSO4 B Cu,CaCO3,FeO,Ag C Cu,CaCO3,Fe,Na2SO4 D Cu,Ag, Al2O3,BaSO4

Câu 19: Xét phản ứng N2 (k) + 3H2 (k) `€ 2NH3 (k) `∆ H= -92kJ Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi

A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

C nhiệt độ và áp suất đều giảm D nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

Câu 20: Cho AgNO3 tác dụng với dd chất X thấy tạo kết tủa màu vàng X là chát nào dưới đây

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – MÔN HÓA

II PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 0,25 điểm / 1 câu đúng).

I PHẦN TỰ LUẬN:

Ngày đăng: 11/11/2013, 09:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w