Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ) Câu 25: Trong các bài toán quản lí sau, bài toán nào không nên xây dựng hệ CSDL cá nhânC. Quản lí các sá[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT
MÔN: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
Hä vµ
tªn: Líp: Mã đề thi 256
Đề:
Câu 1: Hãy chọn phương án ghép sai Kiến trúc hệ CSDL khách-chủ có khả năng truy cập rộng rãi đến các
CSDL vì:
A Thành phần quản trị trên máy chủ có thể nhận các yêu cầu về CSDL, xử lí và gửi kết quả cho các máy
khách
B Nhiều người dùng có thể cùng truy cập CSDL
C Cùng một CSDL cài đặt trên các máy khách
D Các truy cập có thể từ nhiều máy khách khác nhau
Câu 2: Để nâng cao hiệu quả bảo mật người ta thực hiện?
A Thường xuyên thay đổi linh kiện máy tính mới nhất
B Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
C Thường xuyên kiểm tra phần cứng máy tính
D Thường xuyên kiểm tra phần mềm bảo mật
Câu 3: Các kiểu kiến trúc tập trung?
A Hệ CSDL khách - chủ và Hệ CSDL cá nhân
B Hệ CSDL cá nhân, hệ CSDL trung tâm và hệ CSDL khách - chủ.
C Hệ CSDL trung tâm
D Hệ CSDL cá nhân
Câu 4: Các giải pháp chủ yếu cho bảo mật hệ thống gồm:
A Chính sách và ý thức, phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu,
lưu biên bản
B Chính sách và ý thức, phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng
C Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản
D Chính sách và ý thức, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản
Câu 5: Chọn phương án đúng nhất Bảo mật CSDL là
A Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
B Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
C Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
D Chỉ quan tâm bảomật chương trình xử lí dữ liệu
Câu 6: Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
A Người quản trị CSDL B Người phân tích, thiết kế C Chính phủ D Người dùng Câu 7: Trong hệ CSDL khách - chủ, chi phí phần cứng giảm là do:
A Các ràng buộc được kiểm tra tại máy chủ
B CPU ở máy chủ và máy khách có thể chạy song song
C Một phần các thao tác thực hiện trên máy khách
D Chỉ cần máy chủ có cấu hình đủ mạnh để lưu trữ và quản trị CSDL
Câu 8: Bảng phân quyền cho phép
A Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống
C Giúp người dùng xem được thông tin CSDL
D Đếm được số lượng người truy cập hệ thống
Câu 9: Cơ sở dữ liệu phân tán là gì?
A CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về mặt vật lý).
B CSDL phân tán là một tập hợp dữ trên một mạng máy tính cục bộ.
C CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về mặt logic) được dùng chung và phân tán về mặt
vật lí trên một mạng máy tính
D CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về mặt logic).
Điểm
Trang 2Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về hệ CSDL trung tâm?
A Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và có nhiều người dùng
B Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện
truyền thông
C Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất
D Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc
Câu 11: Trong hệ CSDL Khách - Chủ Thành phần yêu cầu tài nguyên được cài đặt ở đâu?
A Máy chủ B Cụm máy chủ C Máy chủ trung tâm D Máy khách
Câu 12: Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngày nay, ngoài mật khẩu người ta dùng các
cách nhận dạng nào sau đây:
A Dấu vân tay B Giọng nói C Chữ ký điện tử D Tất cả các cách trên Câu 13: Hãy cho biết trong hệ CSDL khách - chủ có bao nhiêu bộ phận?
A Bộ phận cung cấp tài nguyên và bộ phận yêu cầu tài nguyên
B Bộ phân cung cấp tài nguyên, Bộ phận Mạng và bộ phận yêu cầu tài nguyên
C Bộ phận cung cấp tài nguyên
D Bộ phận yêu cầu tài nguyên
Câu 14: Hãy chọn phương án ghép sai Hệ CSDL phân tán có những hiệu năng cao vì:
A Các trạm có thể thực hiện song song nên tốc độ truy cập dữ liệu nhanh hơn
B Mỗi trạm không nắm giữ toàn bộ dữ liệu nên giảm bớt được tranh chấp tài nguyên
C Dữ liệu được lưu trữ gần nhất với nơi thường yêu cầu nó
D Hệ QTCSDL của mỗi máy tự giải quyết các yêu cầu của người dùng
Câu 15: Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL cá nhân
A Tính an toàn và bảo mật trong Hệ CSDL cá nhân là rất cao
B Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn và bảo mật cao nhất
C Việc phát triển và sử dụng các hệ CSDL cá nhân là khá đơn giản và dễ dàng
D Hiện nay hệ CSDL cá nhân được dùng phổ biến nhất
Câu 16: Có mấy loại hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán?
A Có 3 loại: hệ CSDL phân tán thuần nhất, hệ CSDL phân tán hỗn hợp và hệ CSDL phân tán hỗn hợp
thuần nhất
B Có 1 loại: hệ CSDL phân tán hỗn hợp
C Có 2 loại: hệ CSDL phân tán thuần nhất và hệ CSDL phân tán hỗn hợp.
D Có 1 loại: hệ CSDL phân tán thuần nhất
Câu 17: Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
A Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền B Giảm dung lượng lưu trữ thông tin
C Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ D Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn Câu 18: Đặc điểm của hệ CSDL cá nhân là:
A Việc truy cập vào CSDL được thực hiện tại máy đó
B Chỉ có một người hoặc nhóm người truy cập theo nguyên tắc lần lượt Hệ quản trị CSDL được cài đặt
tại máy có chứa CSDL, Việc truy cập vào CSDL được thực hiện tại máy đó
C Hệ quản trị CSDL được cài đặt tại máy có chứa CSDL
D Chỉ có một người hoặc nhóm người truy cập theo nguyên tắc lần lượt
Câu 19: Hãy xác định phương án ghép sai Lưu biên bản hệ thống là một trong các biện pháp bảo mật và an
toàn hệ thống vì :
A Ghi được thời điểm hệ thống bắt đầu hoạt động không bình thường
B Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật
C Dựa trên biên bản hệ thống, người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường, từ đó có biện
pháp phòng ngừa thích hợp
D Cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống nói chung và với từng
thành phần của hệ thông nói riêng
Câu 20: Hệ QTCSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống:
A Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n 6)
B Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng
C Người dùng có thể thay đổi mật khẩu
D Bảo mật có độ dài tùy ý
Trang 3Câu 21: Có mấy loại kiến trúc của hệ CSDL?
Câu 22: Ý nào sau đây là một trong các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp B Mỗi quan hệ có thể có nhiều tên
C Thứ tự các bộ (bản ghi) là rất quan trọng D Thứ tự các thuộc tính ( trường) rất quan trọng Câu 23: Trong các loại mô hình dữ liệu sau, mô hình nào là mô hình dữ liệu phổ biến nhất?
A Mô hình phân cấp B Mô hình hướng đối tượng C Mô hình quan hệ D Mô hình thực thể liên kết Câu 24: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách-chủ?
A Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính
B Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống
gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên
C Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng
D Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)
Câu 25: Trong các bài toán quản lí sau, bài toán nào không nên xây dựng hệ CSDL cá nhân?
A Quản lí các sách, truyện trong tủ sách gia đình
B Quản lí điểm một môn học (hoặc vài môn) của một giáo viên
C Quản lí điểm kiểm tra trong năm học của một trường trung học phổ thông
D Quản lí kinh doanh trong một cửa hàng nhỏ, bán lẻ của một chủ hiệu
Câu 26: Nén dữ liệu sẽ giúp
A Giảm khả năng bị mất dữ liệu B Tăng hiệu quả bảo mật
C Giảm chi phí kinh doanh D Không làm giảm không gian ổ cứng
Câu 27: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng
máy tính
A Người lập trình B Nguời quản trị CSDL C Người thiết kế CSDL D Người dùng cuối
Câu 28: Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng) Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức
nào trong các mức sau:
A Xóa, sửa dữ liệu B Đọc một phần dữ liệu được phép
Câu 29: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu tập trung xử lí phân tán là gì?
A Là một hệ thống phần mềm cho phép quản trị CSDL phân tán và làm cho người sử dụng không nhận
thấy sự phân tán về lưu trữ dữ liệu
B Là hệ quản trị CSDL mà các dữ liệu tập trung tại một trạm và những người dùng trên các trạm khác có
thể truy cập dữ liệu này
C Là một hệ thống phần mềm cho phép CSDL phân tán và làm cho người sử dụng không nhận thấy sự
phân tán về lưu trữ dữ liệu
D Là một hệ thống phần mềm cho phép người sử dụng không nhận thấy sự xử lý phân tán về lưu trữ DL Câu 30: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?
A Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
B Chi phí cho truyền thông giảm
C Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng
D Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng