1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Hùng vương năm học 2016 - 2017 mã 446 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nao sau đây la khẳng định sai?. A..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2016-2017

KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên học sinh: Số báo danh:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (30 CÂU): (6 điểm)

Câu 1 Số phức liên hợp z của z=

2+5i 3−4i la

A z=−14

25 +

23

14

25−

23

14

25+

23

14

25−

23

25i .

Câu 2 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2; -3; 4) va tiếp xúc với mặt phẳng

(P): 3x - 2y + 6z – 8 = 0 có phương trình la

A (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 6y - 8z + 13 = 0 B (S): x2 + y2 + z2 + 4x - 6y + 8z + 20 = 0.

C (S): x2 + y2 + z2 + 4x - 6y + 8z + 13 = 0 D (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 6y - 8z + 20 = 0

Câu 3 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 6y – 9z + 5 = 0 Khẳng định nao sau đây la khẳng định sai?

A Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 0; 2; −3 ) la một vectơ pháp tuyến của (P)

B Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 0; 6; −9 ) la một vectơ pháp tuyến của (P).

C Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 0; 4; −6 ) la một vectơ pháp tuyến của (P).

D Mặt phẳng (P) có vô số vectơ pháp tuyến, n= ( 6; 0; −9 ) la một vectơ pháp tuyến của (P).

Câu 4 Cho I=∫0

π

3 sin2 x e 3 x dx

, khẳng định nao sau đây la khẳng định đúng?

A I=3 e 3 x sin 2 x|0

π

3−6∫0

π

3 e 3 x cos2 x dx

3 .e

3 xsin2 x|0

π

3− 2

3 ∫0

π

3 e3 x.cos2 x dx

C I= 1

3 .e

3 xsin 2 x|0

π

3− 1

6 ∫0

π

3 e3 x.cos 2x dx

3 .e

3 xsin2 x|0

π

3+ 2

3 ∫0

π

3e3 x.cos2x dx

Câu 5 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 6y – 4z + 10 = 0 va (P): x + 2y - 2z + 5 = 0

Khẳng định nao sau đây la khẳng định đúng?

C (P) va (S) không có điểm chung D (P) tiếp xúc với (S).

Câu 6 Số phức z = - 8 – 6i có các căn bậc hai la

A 1 + 3i va - 1 – 3i B 1 – 3i va - 1 + 3i C 3 – i va - 3 + i D 3 + i va - 3 - i Câu 7 Một nguyên ham F(x) của ham số f x  e x2ex2

biết F(0) = 10 la

A F( x)= e

2 x

2 +4 x−2 e

2 x+23

e 2 x

2 −4 x+2 e

2 x+13

2 .

Mã đề: 446

Trang 2

C F( x)=− e 2 x

2 +4 x−2 e

2 x+25

e 2 x

2 +4 x+2e

2 x+15

Câu 8 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a ⃗ (2; 1;3) va ⃗b= ( −6; 3; −9 ) Khẳng định nao sau đây la

khẳng định sai?

A |⃗ b|=3|⃗a| . B [ ⃗ a, ⃗b ] =⃗ 0 .

C a cùng hướng với ⃗b . D ⃗b=−3⃗a

Câu 9 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 va điểm M(2; - 3; 4) Khoảng cách d

từ M đến (P) la

A

d= | 2 A−3 B+4C+D|

A2+ B2+ C2 .

C

√ 22+ ( −3 )2+42 .

Câu 10 Giả sử có hai ham số f(x) va g(x) liên tục trên đoạn [a; b] với a < b va f(x)  g(x) > 0, x[a; b] Thể

tích V khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = g(x), x = a, x = b quay quanh trục

Ox được tính la

A V =πb

a

[ ( f (x ) )2− ( g( x) )2] dx . B V =πb

a

[ f ( x)−g ( x) ]2dx .

C V =πa b[ ( f (x ) )2− ( g( x) )2] dx

D V =πa b[ f ( x)−g( x) ]2dx

Câu 11 Nguyên ham của ham số f (x )=5 sin x−3 x2+5x la

A F( x)=5cos x−x3+ 5x

5x ln5+C .

C F( x )=5 cos x−x3+ 5x

Câu 12 Giả sử có hai ham số f(x) va g(x) liên tục trên đoạn [a; b] với a < b Diện tích S của hình phẳng giới

hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x), x = a, x = b được tính la

A S=|b a[ f (x)−g( x ) ] dx|

b

| f ( x)−g(x )|dx .

C S=a b[ f ( x)−g( x) ] dx

Câu 13 Giả sử có ham số f(x) va g(x) liên tục trên đoạn [a; b] với a < b Khẳng định nao sau đây la khẳng định sai?

A a bf (x ) g( x) dx=a bf (x ) dx.a bg(x ) dx

B a bf (x )dx=−b af ( x)dx

C a b[ f ( x )+g( x) ] dx=a bf ( x)dx+a bg(x )dx

D a bk f ( x)dx=k.a bf ( x)dx

với k la hằng số

Trang 3

Câu 14 Biết

2

3

 

với a b, la các số hữu tỉ Tính S  a 4b

A S=9

1

1

Câu 15 Phương trình: 2z2 – 3z + 10 = 0 có tập nghiệm phức la

A { 3

4 +

√ 73

4 i ;

3

4 −

√ 73

4 +

√ 71

4 i ;

3

4 −

√ 71

4 i }

C { − 3

4 + √ 71

4 i ; −

3

4 − √ 71

4 + √ 17

4 i ;

3

4 − √ 17

4 i }

Câu 16 Để tính I=∫0

1 1

e x−1dx , ta đặt t = ex Lúc đó có

A

I=∫0

t (t−1) dt . B I=∫1

(t−1) dt . C I=∫1

t (t−1) dt . D I=∫0

(t−1) dt .

Câu 17 Thể tích V khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=x.sin x , y = 0, x = 0,

x =  quay quanh trục Ox la

A V =π (đvtt). B V =10 π (đvtt). C V =10 (đvtt). D V =π2

(đvtt)

Câu 18 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d qua điểm M(2; - 3; 0) va vuông góc với mặt phẳng

(P): 3x – 2z + 5 = 0 có phương trình tham số la

A

d : { x=2+3t y=−3

d : { y=−3−2t x=2+3t

d : { y=−3+2 t x=2+3 t

d : { x=3+2t y=−3t z=−2

Câu 19 Biết ∫−10 1

x2−4 x+3dx=m ln(32) Khi đó giá trị của m la

1

1

Câu 20 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): (m – 3)x + y + 2z – 3 = 0 va

(Q): 2x + (2 – 3n)y – 2z + 7 – 4m = 0 Giá trị của m va n để có (P) song song với (Q) la

A không có giá trị của m va n thỏa đề bai B m = 1 va n = 1.

Câu 21 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1; - 2; 3) va tiếp xúc với đường thẳng

Δ: x

2=

y +1

−3 =

z−2

1 có phương trình la

A (S ):(x−1)2+(y +2)2+(z−3)2=13

2+(y +2)2+(z−3)2=7

3 .

C (S ):(x−1)2+(y +2)2+(z−3)2=3

2+(y +2)2+(z−3)2= 7

13 .

Trang 4

Câu 22 Biết I=∫0a sin x.cos x dx=1

4 Khi đó giá trị của a la

A a= π

π

2 π

3 π

Câu 23 Trong mp tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i 1 i z 

la

A đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R= √ 2 . B đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R= √ 3 .

C đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R= √ 3 . D đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R= √ 2 .

Câu 24 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x3 - x va y = x – x2 la

A S=37

37

81

9

2 .

Câu 25 Kết quả của tích phân I= ∫0

1

x2 ( 1−kx3)3dx với 0 < k < 1 la

A I=1−(1−k)

4

1−(1−k)4

1−(1−k)4

Câu 26 Cho số phức z = a + bi (a, b  R) thỏa: ( 1+i ) z+2z=3+2i Khi đó giá trị của biểu thức T = 4a –

10b la

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

d : { x=−1+t y=−3 t

z=5−t va mặt phẳng (P): 2x – y + 5z – 23 = 0

Khẳng định nao sau đây la khẳng định đúng?

C d cắt va không vuông góc với (P) D d vuông góc với (P).

Câu 28 Để tính tích phân I=∫0

π

3

(3 x−1 ) cos 3 x dx , một học sinh tính như sau:

Bước 1: đặt {dv=cos 3 xdx u=3 x−1 ⇒{v=− du=3 dx1

3sin 3 x

Bước 2: I=− 1

3 (3 x−1).sin 3 x|0

π

3+ ∫0

π

3 sin 3xdx

Bước 3: I=− 1

3 cos3 x|0

π

3=− 2

3

Bai giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai thế nao?

A sai từ bước 1 B bai giải đúng C sai từ bước 2 D sai ở bước 3 Câu 29 Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H(1; -3; 4)

la trực tâm của tam giác ABC có phương trình la

A (P): 3x + 4y – z + 13 = 0 B (P): x – 4y + 3z – 25 = 0.

C (P): x – 3y + 4z – 26 = 0 D (P): 3x – y + 4z – 22 = 0

Trang 5

Câu 30 Các căn bậc hai của số phức z = – 5 – 12i la a + bi va - a - bi với a, b  R

Khi đó giá trị của T = 2a2 + 3b2 la

PHẦN 2: TỰ LUẬN: (4 điểm)

Học sinh trình bay lời giải (ngắn gọn các công thức sử dụng, giải thích, biện luận, tính toán, ) 6 câu trắc nghiệm sau: 2, 5, 7, 15, 20, 30

Lưu ý: Học sinh không được dùng cách giải nội suy, loại dần từng đáp án.

HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 12:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w