1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 8. Giao thoa sóng

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ cứng lò xo không đổi, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian sẽ.. giảm 5 lần.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - THÁNG 10– 2015 MÔN THI: VẬT LÝ - THỜI GIAN 90 PHÚT

MÃ ĐỀ: 222

HỌ TÊN ……… SỐ CÂU ĐÚNG……… ….ĐIỂM……….….

Câu 1: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí có li độ cực đại về vị trí cân bằng thì

A li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

B li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

C vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

D vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

Câu 2: Sóng cơ dọc truyền được trong các môi trường :

A rắn, lỏng và khí B rắn và trên mặt môi trường lỏng C lỏng và khí D khí và rắn

Câu 3: Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t) với x(m), t(s)

A 334m/s B 331m/s C 314m/s D 100m/s

Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 3cm Khi lò xo có chiều dài cực tiểu

lò xo bị nén 2cm Biên độ dao của con lắc là:

A 1cm B 2cm C 3cm D 5cm

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình x1=9sin(20t+

3 π

4 )(cm);x2

=12cos(20t-π

4 ) (cm) Vận tốc cực đại của vật là

A 6 m/s B 4,2m/s C 2,1m/s D 3m/s

Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12 cm Xác định li độ của vật để động năng của vật bằng 3lần thế năng đàn hồi của lò xo:

A x= 6cm B x= 3cm C x= 9cm D x= 6 2cm.

Câu 7: Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai dao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi

y = sin (5t), tìm dạng chuyển động của thành phần theo x đơn vị x,y là cm

A x = cos(5t+ π/4) B x = cos(5t + π/2)

C.x = sin(5t + π/2) D x = sin(5t)

Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s Lấy π2=10 Tại thời điểm ban đầu t=0 vật có gia tốc a0

=-0,1 m/s2 và vận tốc v0=− π √ 3 cm/s Phương trình dao động của vật là:

Câu 9 : Hai chất điểm m1 và m2 cùng bắt đầu chuyển động từ điểm M trên đường tròn có bán kính R lần lượt với các vận

tốc góc 1=3

(rad/s) và 2=6

(rad/s) theo hai hướng ngược nhau Gọi P1 và P2 là hai điểm chiếu của m1 và m2 trên trục

Ox nằm ngang đi qua tâm vòng tròn Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P1 và P2 gặp lại nhau sau đó bằng bao nhiêu?

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình

x A cos t

T

  Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm mà động năng bằng thế năng lần thứ hai là

A tmin = 3T/4 B tmin = T/8 C tmin = T/4 D tmin = 3T/8

Câu 11 : Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ Tính cường độ lực hồi phục khi quả nặng có khối lượng 10kg Cho g = 9,8 m/s2

A F = 98θ N B F = 98 N C F = 98θ2 N D F = 98cosθ N

Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình

sóng : u = 4 cos ( 3

t -

2 3

 x) (cm) Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :

A 0,5(m / s) B 1 (m / s) C 1,5 (m / s) D 2(m / s)

Trang 2

Cõu 13: Cho con lắc lũ xo nằm ngang Lũ xo cú độ cứng k = 300N/m, vật cú khối lượng m = 300g.

Kộo vật khỏi vị trớ cõn bằng theo phương ngang của lũ xo một đoạn 4cm rồi buụng nhẹ Hệ số ma

sỏt giữa vật và sàn là μ=0,1 Tớnh độ giảm biờn độ sau một chu kỡ và số dao động mà vật thực hiện được đến khi

dừng hẳn Lấy g = 10m/s2

A 0,4cm và 10 dao động B 0,2cm và 20 dao động

C 0,8cm và 5 dao động D 0,4cm và 20 dao động

Cõu 14: Súng cơ ngang truyền được trong cỏc mụi trường :

A rắn, lỏng và khớ B rắn và trờn mặt mụi trường lỏng C lỏng và khớ D khớ và rắn

Cõu 15: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc xấp xỉ là

Cõu 16: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cựng pha, cựng biờn độ 1cm, bước súng  = 20cm thỡ điểm M cỏch S1

50cm và cỏch S2 10cm cú biờn độ

Cõu 17: Trờn mặt nước nằm ngang cú hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, cựng pha, với cựng

biờn độ a khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Khi cú sự giao thoa hai súng đú trờn mặt nước thỡ dao động tại

trung điểm của đoạn S1S2 cú biờn độ

A cực đại B cực tiểu C bằng a /2 D bằng a

Cõu 18: Trong dao động điều hũa của một con lắc lũ xo Độ cứng lũ xo khụng đổi, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thỡ số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian sẽ

A giảm 2

5

lần B tăng 2

5

lần C tăng 5 lần. D giảm 5 lần.

Cõu 19: Tại hai điểm A, B trờn mặt nước nằm ngang cú hai nguồn súng cơ kết hợp, cựng biờn độ, ngược pha, dao động theo phương thẳng đứng Coi biờn độ súng lan truyền trờn mặt nước khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền súng Phần

tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

A dao động với biờn độ nhỏ hơn biờn độ dao động của mỗi nguồn

B dao động cú biờn độ gấp đụi biờn độ của nguồn

C dao động với biờn độ bằng biờn độ dao động của mỗi nguồn

D khụng dao động

Cõu 20: Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Gọi α là gúc hợp bởi con lắc với mặt phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trớ cõn bằng hóy xỏc định α:

A α = 26034' B α = 21048' C α = 16042' D α = 11019'

Cõu 21: Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lờn độ cao h = 10km Để chu kỡ dao động của con lắc khụng đổi thỡ phải (cho bỏn kớnh Trỏi đất là 6400km)

A Giảm 0,3% chiều dài l0 B Tăng 0,3% chiều dài l0

C Giảm 0,03% chiều dài l0 D Tăng 0,03% chiều dài l0

Cõu 22: Một con lắc đơn gồm một dõy treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia tố trọng lực g = 10 m/s2 Tớnh chu kỳ dao động của con lắc khi biờn độ nhỏ

A 0,7s B 1,5s C 2,4s D 2,2s

Cõu 23: Một con lắc đơn cú độ dài bằng 1 Trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nú bớt 16cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tớnh độ dài ban đầu của con lắc

A 60cm B 50cm C 40cm D 25cm

Cõu 24: Khi núi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luụn bằng tần số dao động riờng của hệ

C Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ của ngoại lực cưỡng bức

Cõu 25:Một vật dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỡ, biờn độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng

Cõu 26 : Một vật cú khối lượng 5kg, chuyển động trũn đều với bỏn kớnh quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s Phương trỡnh nào sau đõy mụ tả đỳng chuyển động của vật? đơn vị x,y là cm

A x = 2cos(πt/5); y = sin(πt/5) B x = 2cos(10t); y = 2sin(10t)

C x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 - π/2) D x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5)

Trang 3

Cõu27: Vật dao động điều hũa với biờn độ A Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ cõn bằng đến li độ x = 0,5A và t2

là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ li độ x = 0,5A đến biờn Ta cú

A t1 = t2 B t1 = 0,5t2 C t1 = 2t2 D t1 = 3t2

Cõu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

Cõu 29 : Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Tỡm chu kỡ co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại

A 0,964 B 0,928s C 0,631s D 0,580s

Cõu 30:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức

C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức

Cõu 31 : Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m, trên đờng lại

có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h

Cõu 32:Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số cú biờn độ thành phần a và 3 a được biờn độ tổng hợp là 2a Hai dao động thành phần đú

A vuụng pha với nhau B cựng pha với nhau C lệch pha πI 3 D lệch pha πI 6

Cõu 33: Một con lắc lũ xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tớch điện cú cựng khối lượng m, điện tớch q Khi dao động điều hũa khụng cú điện trường thỡ chỳng cú cựng chu kỡ T1 = T2 Khi đặt cả hai con lắc trong cựng điện trường đều cú vectơ cường độ điện trường nằm ngang thỡ độ gión của con lắc lũ xo tăng 1,44 lần, con lắc đơn dao động điều hũa với chu kỡ là 5/6 s Chu kỡ dao động của con lắc lũ xo trong điện trường là

Cõu 34: Một con lắc lũ xo nằm ngang gồm vật nặng tớch điện q=20μC và lũ xo cú độ cứng k=10N.m-1 Khi vật đang nằm cõn bằng, cỏch điện, trờn mặt bàn ngang nhẵn, thỡ xuất hiện tức thời một điện trường đều E trong khụng gian bao quanh cú hướng dọc theo trục lũ xo Sau đú con lắc dao động trờn một đoạn thẳng dài 8,0cm

Độ lớn cường độ điện trường E là.

A 2,5.104 V.m-1 B 4,0.104 V.m-1 C 3,0.104 V.m-1 D 2,0.104 V.m-1

Cõu 35: Một con lắc lũ xo thẳng đứng gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg Ban đầu kộo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trớ cõn bằng 5 cm rồi buụng nhẹ cho dao động

Trong quỏ trỡnh dao động vật luụn chịu tỏc dụng của lực cản cú độ lớn bằng

1

100 trọng lực tỏc dụng lờn vật Coi biờn độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s2 Số lần vật qua vị trớ cõn bằng kể từ khi thả vật đến khi nú dừng hẳn là

Cõu 36: Một con lắc đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất, cú chu kỳ T = 2s Đưa đồng hồ lờn đỉnh một ngọn nỳi cao 800m thỡ trong mỗi ngày nú chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiờu? Cho biết bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ khụng ảnh hưởng đến chu kỳ

A Nhanh 10,8s B Chậm 10,8s C Nhanh 5,4s D Chậm 5,4s

Cõu 37: Một lũ xo cú độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giỏ cố định, đầu cũn lại gắn với một quả cầu nhỏ cú khối lượng m = 800 (g) Người ta kớch thớch bi dao động điều hoà bằng cỏch kộo quả cầu xuống dưới vị trớ cõn bằng theo phương thẳng đứng đến vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng 10 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ mà tại đú lũ xo khụng biến dạng là (lấy g = 10m/s2)

A t = 0,1π (s) B t = 0,2π (s) C t = 0,2 (s) D t = 0,1 (s)

Cõu 38: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos

π

2 t (cm) Trong khoảng thời gian nào dưới đõy thỡ ⃗ v , ⃗ a cựng với chiều dương trục 0x

A 1 s < t < 2 s B 2 s < t < 3 s C 0 < t < 1 s D 3s < t < 4s

Cõu 39: Khi cõn bằng, độ dón của lũ xo treo thẳng đứng là 4 cm Kớch thớch cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biờn độ 8 cm Lấy g = π2 m/s2, trong một chu kỳ dao động, thời gian lũ xo bị gión là

Trang 4

A

1

4

1

2

15 s.

Câu 40:Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm k = 100N/m và vật nặng có m = 100g Kéo vật theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới làm lò xo giãn 3cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20 π √ 3 cm/s hướng lên Lấy π2=10 , g = 10m/s2 Trong khoảng thời gian

1

4 chu kỳ, quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A 2,54cm B 8cm C 400cm D 5,46cm

Câu 41: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và lò xo có độ cứng k = 80 N/m thực hiện dao động điều hòa dọc trục Ox, chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4 s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li

độ x = 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3 cm / s thì phương trình

dao động của quả cầu là

A x 4cos(20t- /3) cm  B x 4cos(20t+ /6) cm  C x 6cos(20t- /3) cm  D x 6cos(20t+ /6) cm  Câu 42:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không đáng kể Chọn

gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4 cos(10 t+ π

3 ) cm Lấy g=10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t=0) là

Câu 43: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu gắn vào điểm M cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ m = 1kg Vật

m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = Acos(10t)m Biết điểm M chỉ chịu được lực kéo tối đa là 2N Để lò xo không bị tuột ra khỏi điểm M thì biên độ dao động thoả điều kiện

A A  2cm B 0 < A  4cm C 0 < A 2cm D A  5cm

Câu 44: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 20cm Hãy tính gia tốc lớn nhất của vật Lấy 2=10

A 284,4cm/s2 B 285,4cm /s2 C 284cm/s2 D 230,4cm/s2

Câu 45:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

A π

π

15 ( s) . C

π

5 ( s) . D

π

30 ( s) . Câu 46:Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

Câu 47: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6cos(4t - /3) cm Quãng đường vật đi được

từ thời điểm t1 = 13/6 (s) đến thời điểm t2 = 37/12 (s) là:

Câu 48: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm Điểm M cách

A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

Câu 49: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D = 8,67g/cm3 Tính chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí; sức cản của không khí xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède, khối lượng riêng của không khí là d = 1,3g/lít

A T' = 2,00024s B T' = 1,99985s C T' = 2,00015s D T' = 1,99993s

Câu 50: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng

d1 = 12,75 và d2 = 7,25 sẽ có biên độ dao động a0 là bao nhiêu?

A a0 = 3a B a0 = 2a C a0 = a D a  a0  3a

HẾT

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w