Chứng minh rằng các cặp cạnh đối diện của tứ diện vuông góc với nhau từng đôi một.. a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông.. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuôn
Trang 1TRƯỜNG THPT THẠNH ĐÔNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010
A ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN
1 Chứng minh dãy số (un) có giới hạn 0.
Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |u n | ≤ v n , n và lim v n = 0 thì limu n = 0
- Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: lim1 0
n , lim 0
1
n , lim3 0
1
n , lim 0
n
q với |q| < 1
2 Tìm giới hạn của dãy số, của hàm số.
Phương pháp: Vận dụng các định lí về giới hạn hữu hạn và các quy tắc tìm giới hạn vô cực
- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số:
+) Nếu limun = + thì lim 1 0
n
u
- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số:
+) Nếu
0
lim
0
xx f x
- Chú ý khi gặp các dạng vô định: ; ;0 ;0
0
ta phải khử các dạng vô định đó bằng cách: chia tử và mẫu cho n hoặc x mũ lớn nhất; phân tích tử hoặc mẫu thành nhân tử để đơn giản, nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp;…
3 Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Cho CSN (un) lùi vô hạn (với q 1), ta có :
1
1
S u u q u q
q
4 Xét tính liên tục của hàm số
Phương pháp: Xét tính liên tục của hsố f(x) tại x0:
limun limvn = L lim(unvn)
limun=L limvn Dấu của
vn
lim n n
u v
L >0
0
) (
lim
0
x f
x
0
x g
x
0
x g x f
x x
) ( lim
0
x f
x
0
x g
x x
Dấu của
) ( lim
0 g x
x f x x
L > 0
0
Trang 2+) Tính f(x 0 )
+) Tìm
0
lim
- Nếu
0
lim
không tồn tại f(x) gián đoạn tại x 0
lim
f(x) gián đoạn tại x 0
lim
f(x) liên tục tại x 0.
5 Chứng minh sự tồn tại nghiệm của một phương trình.
Phương pháp: Vận dụng hệ quả của định lí về giá trị trung gian: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn
[a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm nằm trong (a ; b)
CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM
1 Tìm đạo hàm của hàm số
Phương pháp: Áp dụng các công thức tính đạo hàm
+) Các quy tắc tính đạo hàm:
'
2 '
2
( ) ' ' '.
( ) ' '
' '.
v
1 '
2
1 '
2
x
x
1 '
2
' '
2
u
u u
u
+) Đạo hàm của hàm hợp: Nếu g x ( ) f u x [ ( )] thì g x' f u u' x'
+) Đạo hàm của các hàm số lượng giác:
2
sin ' cos
cos ' sin
1 tan '
cos 1 (cot ) '
sin
x
x x
x
2
sin ' '.cos cos ' '.sin
' tan '
cos ' (cot ) '
sin
u u
u u u
u
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
Phương pháp:pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:
y = f’(x 0 ) (x – x 0 ) + f(x 0 )
3 Vi phân
- Vi phân của hàm số tại nột điểm: df x( )0 f x'( ).0 x
- Ứng dụng vi phân vào tính gần đúng: f x( 0 x)f x( )0 f x'( )0 x
- Vi phân của hàm số: df x( )f x dx'( ) hay dyy dx'
4 Đạo hàm cấp cao
Trang 3- Đạo hàm cấp hai của hàm số: f’’= (f’)’.
- Đạo hàm cấp n của hàm số: f(n) = [f(n-1)]’
II BÀI TẬP CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
Bài 1: Chứng minh các dãy số sau có giới hạn 0:
2
1
)
n
n
a u
n
sin 2 )
1
n
n
b u
n
cos3
c u
cos )
1
n
n
d u
n n
1
1
)
3
n
)
n
f u
)
n
g u h u) n n 1 n
Bài 2: Tìm các giới hạn sau:
3
3 2
) lim n n
a
3 2
) lim
b
n
) lim
n c
5
) lim ( 2) (5 1)
d
2
) lim
1 2
e
n
3 2.5 ) lim
3.5 4
) lim 2.4 2
) lim
2
h
n
) lim n
i u với
n
u
n n
ĐS: a) -3 b) + c) 0 d) -3/25 e) -1 f) -2/3 g) -1/2 h) 1 i) 1
Bài 3 : Tính các giới hạn sau:
2
) lim(3 1)
a n n b) lim( 2 n4n2 n3) c) lim 3 n2nsin 2n d) lim 3n2 n 1
) lim 2.3n 5.4n
e f) lim 3n2 1 2n g) lim n2 1 n h)lim n2 n n
) lim 3 6 1 7
i n n n k) lim n n1 n l) lim n2 3n n m) lim3 n3n2 n
ĐS: a) + b) - c) + d) + e) - f) - g) 0 h) + i) - k) -1/2 l) -3/2 m) 1/3
Bài 4: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau:
a)
1
1, , , , , ,
n
b)
1
1, , , , , ,
n
ĐS: a) 2/3 b) 3/2
Bài 5: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng
):
a) lim 33 52 1
x
x
x x
3
x
d) lim 5 223 43
x
2
) lim
x
x e
2 5
x
x
ĐS: a) -1/2 b) - c) - d) - e) 0 f) -1/5
Bài 6: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng: a.):
a) xlim ( 2 x3 x2 3x1) b) xlim ( x4x35x 3) c) lim 4 2 2
d) lim 2 3 2
ĐS: a) + b) - c) + d) + e) - f) +
Trang 4Bài 7: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Giới hạn một bên):
a)
3
1
lim
3
x
x
x
4
1 lim
4
x
x x
c)
3
lim
3
x
x x
d)
2
lim
2
x
x x
0
2 lim
x
x x
f)
1
lim
1
x
x x
ĐS: a) - b) - c) + d) + e) 1 f) +
Bài 8: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng 0
0):
3
9
lim
3
x
x
x
b/ 2
1
lim
1
x
x
c) 2
3
3 lim
x
x
d) 32
1
1 lim
1
x
x x
e) 22
1
lim
x
f)
2
2
lim
7 3
x
x
x
g)
2 3
9 lim
1 2
x
x x
h)
4
lim
2
x
x x
i)
1
2 1 lim
5 2
x
x x
k)
2 2
lim
2
x
x
ĐS: a) 6 b) -1 c) -4 d) 3/2 e) 4/3 f) -6 g) 24 h) 4/3 i) 2 k) 0
Bài 9: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng 0 ):
a)
0
1
b) 2
1
1
x
x x
x
c) 2
3
3
x
x x
x
d/ 3
2 2
2
x
x x
x
ĐS: a) -1 b) 0 c) + d) 0
Bài 10: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng - ):
a) lim 2 1
b) lim 2 2 2 1
ĐS: a) 0 b) 1 c) 1/4 d) 1/2
Bài 11: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Áp dụng
0
sin
x
x x
a)
0
sin 3
lim
x
x
x
0
sin sin 2 lim
3
x
x
2 0
1 cos lim sin
x
x
d)
0
sin sin 2 sin
x
x
ĐS: a) 3 b) 2/3 c) 1 d) n!
Bài 12: Xét tính liên tục của các hàm số sau:
a)
2 4
-2
4 -2
x
khi x
khi x
khi x 3
5 khi 3
x
tại x0 = 3
c)
2
1
7 1
khi x
khi x
tại x0 = 1 d)
3
3 3
x
khi x
khi x
tại x0 = 3
e/
2 2
2
2 2 2
x
khi x
khi x
tại x0 = 2 f)
2 2
3 4 2
x
khi x
tại x0 = 2
ĐS: a) liên tục ; b) không liên tục ; c) liên tục ; d) không liên tục ; e) liên tục ; f) liên tục
Bài 13: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:
a)
2
1 2
khi x
khi x
1 2 2
( )
3 2
x
khi x x
f x
khi x
Trang 5c)
x 2 2
khi
2
0
0 1
ĐS: a) hsliên tục trên R ; b) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 2), (2; +) và bị gián đọan tại x = 2 c) hsliên tục trên R ; d) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 1), (1; +) và bị gián đọan tại x = 1
Bài 14: Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hàm số sau liên tục tại x0
a)
1 1
1
khi x
với x0 = -1 b)
2
1 ( )
2 3 1
f x
c)
7 3 2
1 2
x
khi x
với x0 = 2 d)
2
3 1 1 ( )
2 1 1
f x
ĐS: a) a = -3 b) a = 2 c) a = 7/6 d) a = 1/2
Bài 15: Chứng minh rằng phương trình:
a) x4 5x có ít nhất một nghiệm.2 0
b) x5 3x 7 0 có ít nhất một nghiệm
c) 2x3 3x2 có ít nhất một nghiệm5 0
d)2x310x 7 0 có ít nhất 2 nghiệm
e) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3)
f) cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất 2 nghiệm
g) x33x21 0 có 3 nghiệm phân biệt
h) 1 m2 x13x2 x 3 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; -2) với mọi m
i) m x 13x2 4x4 3 0 luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m
CHƯƠNG V : ĐẠO HÀM
Bài 1: Dùng định nghĩa tìm đạo hàm các hàm số sau:
a) y x 3 b)y3x21 c) y x 1 d) 1
1
y x
Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
5
2
2 5
x
y 3) 2 42 53 64
7
y
4) 5 2 ( 3 1 )
) 5
x
y 7) )
3 5
)(
1
x x
) 3 ( ) 2 )(
1
y
10)
13)y 3x4x2 14) y2x21 x 2 3 x7 15)
2
2
x y x
y
1
y
18)
2 2
3
y
x x
Trang 619) 2 6 7
x x
y 20)y x 1 x 2 21) ( 1 ) 2 1
x x x
1
2
3 2
2
x
x
x
1 x
y x x
2
y x x x x 26) y = x(x2- x +1) 27)
3 2
2
x
x
Bài 3: Tớnh đạo hàm của cỏc hàm số sau:
1) y = 5sinx – 3cosx 2) y = cos (x3) 3) y = x.cotx 4)y ( 1 cotx) 2 5)
x x
y cos sin 2 6) 1 3
3
y x x 7)
2 sin 4 x
y 8)
x x
x x
y
cos sin
cos sin
3
y cot (2x )
4
10) ysin (cos3 )2 x 11) y cot 1 x 3 2 12) y 3 sin 2 x sin 3x
13) y 2 tan x 2 14) y cosx3 4cot x
3sin x 3
15)ysin(2sin )x 16) y=sin4 p- 3x
17) ( 1 sin 2 2 ) 2
1
x
y
18) y xsin x
1 tan x
19) y sin x x
x sin x
20) y 1 2 tan x
Bài 4: Cho hai hàm số : f x( ) sin 4xcos4 x và ( ) 1cos 4
4
Chứng minh rằng: '( )f x g x'( ) ( x )
Bài 5: Cho 3 3 2 2
y Tìm x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3
ĐS: a) 0
2
x
x
b) 1 2x 1 2
Bài 6: Giải phương trỡnh : f’(x) = 0 biết rằng:
a) f(x) = cos x + sin x + x b) f(x) = 3 sin x cos x x
c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1
Bài 7: Cho hàm số f(x) 1 x Tớnh : f(3) (x 3)f '(3)
Bài 8: a) Cho hàm số:
2
2 2
2
y Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2 b) Cho hàm số y = x 4
3 x
Chứng minh rằng: 2(y’)2 =(y -1)y’’
c) Cho hàm số y 2x x 2 . Chứng minh rằng:y y" 1 03
Bài 9: Chứng minh rằng '( ) 0 f x x , biết:
a/ ( ) 2 9 6 2 3 3 2 6 1
3
f x x x x x x b/ ( ) 2f x xsinx
Bài 10: Cho hàm số
2 2
y x
(C) a) Tớnh đạo hàm của hàm số tại x = 1
b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm M cú hoành độ x0 = -1
Bài 11: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)
a) Tỡm f’(x) Giải bất phương trỡnh f’(x) > 0
b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm M cú hoành độ x0 = 2
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x + 2
Trang 7Bài 12: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : y x 3 5x22 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C )
a) Tại M (0;2)
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1
c) Biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y =1
7x – 4.
Bài 13: Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong y x3 :
a) Tại điểm (-1 ;-1) ;
b) Tại điểm có hoành độ bằng 2 ;
c) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Bài 14: Tớnh vi phõn cỏc hàm số sau:
2 sin 4 x
y c) 2 6 7
x x
y d) y cosx sin 2 x e) y ( 1 cotx) 2
Bài 15: Tỡm đạo hàm cấp hai của cỏc hàm số sau:
2
x
y
x
2) 22 1
2
x y
3) 2
1
x y x
4) y x x 2 1 5) y x 2sinx 6) y (1 x2) cosx 7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x
ĐS: 1)
6 ''
2
y
x
2)
3 2
''
2
y
2 3 2
''
1
x x y
x
3
''
y
5) y''2 x2sinx4 cosx x 6) y'' 4 sin x x(x2 3) cosx 7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x
8) y’’ = -29sin5x.cos2x – 20cos5x.sin2x
Bài 16: Tớnh đạo hàm cấp n của cỏc hàm số sau:
1
y
x
ĐS: a)
! 1
1
n n
n
n y
2
n
y x n
Trang 8B HÌNH HỌC
I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
Dạng 1 : Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc
Phương pháp 1: Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900
Phương pháp 2: a b u v 0 (u v , lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b).
Phương pháp 3: Chứng minh a ( ) b hoặc b ( ) a
Phương pháp 4: Áp dụng định lí 3 đường vuông góc ( a b a b ' với b’ là hình chiếu của đt b lên
mp chứa đt a)
Dạng 2 : Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (P).
Phương pháp 1: Chứng minh: d a và d b với a b = M; a,b (P)
Phương pháp 2: Chứng minh d // a, a (P)
Phương pháp 3: Chứng minh: d (Q) ) (P), d a = (P) (Q) )
Phương pháp 4: Chứng minh: d = (Q) ) (R) và (Q) ) (P), (R) (P).
Dạng 3 : Chứng minh hai mp (P) và (Q) ) vuông góc.
Phương pháp 1: Chứng minh (P) a (Q) ).
Phương pháp 2: Chứng minh (P) // (R) (Q) ).
Phương pháp 3: Chứng minh (P) // a (Q) ).
Dạng 4 : Tính góc giữa 2 đt a và b.
Phương pháp: - Xác định đt a’// a, b’// b ( a’ b’ = O)
- Khi đó: (a, b) = (a’, b’)
Dạng 5 : Tính góc giữa đt d và mp(P).
Phương pháp: Gọi góc giữa đt d và mp(P) là
+) Nếu d (P) thì = 900
+) Nếu d không vuông góc với (P): - Xác định hình chiếu d’ của d lên mp(P)
- Khi đó: = (d,d’)
Dạng 6 : Tính góc giữa hai mp (P) và (Q) ).
Phương pháp 1:
- Xác định a (P), b (Q) )
- Tính góc = (a,b)
Phương pháp 2: Nếu (P) (Q) ) = d
- Tìm (R) d
- Xác định a = (R) (P)
- Xác định b = (R) (Q) )
- Tính góc = (a,b)
Dạng 7 : Tính khoảng cách.
Tính khoảng từ một điểm M đến đt a:
Phương pháp: d M a ( , ) MH (với H là hình chiếu vuông góc của M trên a).
Tính khoảng từ một điểm A đến mp (P):
Phương pháp: - Tìm hình chiếu H của A lên (P).
- d(M, (P)) = AH
Tính khoảng giữa đt và mp (P) song song với nó : d(, (P)) = d(M, (P))(M là điểm thuộc )
Xác định đoạn vuông góc chung và tính khoảng giữa 2 đt chéo nhau a và b:
+) Phương pháp 1: Nếu a b :
- Dựng (P) a và (P) b
Trang 9- Xác định A = (P) b
- Dựng hình chiếu H của A lên b
- AH là đoạn vuông góc chung của a và b
+) Phương pháp 2:
- Dựng (P) a và (P) // b
- Dựng hình chiếu b’ của b lên (P) b’ // b, b’ a = H
- Dựng đt vuông góc với (P) tại H cắt đt b tại A
- AH là đoạn vuông góc chung của a và b
+) Phương pháp 2:
- Dựng đt (P) a tại I cắt b tại O
- Xác định hình chiếu b’ của b trên (P) (b’ đi qua O)
- Kẻ IK b’ tại K
- Dựng đt vuông góc với (P) tại K, cắt b tại H
- Kẻ đt đi qua H và song song với IK, cắt đt a tại A
- AH là đoạn vuông góc chung của a và b
II BÀI TẬP
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA (ABC).
a) Chứng minh: BC (SAB)
b) Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh: AH SC
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA (ABCD) Chứng minh rằng:
a) BC (SAB)
b) SD DC
c) SC BD
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có AB=AC, DB=DC Gọi I là trung điểm của BC.
a) Chứng minh: BC AD
b) Gọi AH là đường cao của ADI Chứng minh: AH (BCD)
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA = SC = SB = SD = a 2
a) Chứng minh SO (ABCD)
b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IKSD
c) Tính góc giữa đt SB và mp(ABCD)
Bài 5: Cho tứ diện ABCD có AB CD, BC AD Gọi H là hình chiếu của A lên mp(BCD) Chứng minh:
a) H là trực tâm BCD
b) AC BD
Bài 6: Cho tứ diện đều ABCD Chứng minh rằng các cặp cạnh đối diện của tứ diện vuông góc với nhau từng
đôi một
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a 3, SA (ABCD) a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông
b) Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO (ABCD)
c) Tính góc giữa SC và (ABCD)
Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu
vuông góc của A lên SB, SD
a) Chứng minh BC (SAB), BD (SAC)
b) Chứng minh SC (AHK)
c) Chứng minh HK (SAC)
Trang 10 0
ADC 45
BAD 60
Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA = AB = AC = a, SA (ABC).
Gọi I là trung điểm BC
a) Chứng minh BC (SAI)
b) Tính SI
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)
Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA (ABC) và SA = a, AC = 2a.
a) Chứng minh rằng: (SBC) (SAB)
b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)
d) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BC
B BÀI TẬP
Bài 1: Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA= OB = OC = a.
Gọi I là trung điểm BC; H, K lần lượt là hình chiếu của O lên trên các đường thẳng AB và AC
1 CMR: BC(OAI)
2 CMR: (OAI)(OHK)
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp (ABC) ĐS:a / 3
5 Tính côsin của góc giữa OA và mp (OHK) ĐS:cos 6 / 3
6 Tính tang của góc giữa (OBC) và (ABC) ĐS: tan 2
7 Tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng HK và OI Tính khoảng cách giữa hai
đường ấy ĐS: a / 2
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA a 2
1 CMR: Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
2 CMR: mp (SAC)mp(SBD)
3 Tính góc giữa SC và mp (ABCD), góc giữa SC và mp (SAB) ĐS: 45 , 300 0
4 Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) ĐS: tan 2
5 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ điểm A đến mp (SCD) ĐS: a 6 / 3
6 Tìm đường vuông góc chung của các đường thẳng SC và BD Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng ấy ĐS: a / 2
7 Hãy chỉ ra điểm I cách đều S, A, B, C, D và tính SI ĐS: SI a
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, SA SB SD a 3 / 2
và Gọi H là hình chiếu của S trên AC
1 CMR: BD (SAC) và SH(ABCD)
2 CMR: ADSB
3 CMR: (SAC)(SBD)
4 Tính khoảng cách từ S đến (ABCD) và SC ĐS: SH a 15 / 6 và SC = a 7 / 2
5 Tính sin của góc giữa SD và (SAC), côsin của góc giữa SC và (SBD)
ĐS: sin 3 / 3 và cos 3 / 14
6 Tính khoảng cách từ H đến (SBD) ĐS: a 10 / 12
7 Tính góc giữa(SAD)và (ABCD) ĐS: tan 5
8 Tìm đường vuông góc chung của các đường thẳng SH và BC Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng ấy ĐS: a 3 / 3
9 Hãy chỉ ra điểm I cách đều S, A, B, D và tính MI ĐS: 3 15a / 20
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A, AB = BC = a và .