1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK2 11NC.0708

1 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Khoảng cách giữa các căp cạnh đối của tứ diện bằng nhau và bằng: 2 a B.. Câu 4 Cho hình chóp S.ABC

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI HK II NĂM HỌC 2007-2008

TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN TOÁN - LỚP 11 (Nâng cao)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1 Cho a, b là các đường thẳng, ( )α , ( )β là các mặt phẳng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu ( )α // ( )β và a⊂( ),α b⊂( )β thì a // b B Nếu a // ( )α và b // ( )α thì a // b

C Nếu a // b và a⊂( ),α b⊂( )β thì ( )α // ( )β D Nếu ( )α //( )β và a⊂( )α thì a //( )β

Câu 2 Cho a, b, c là các đường thẳng, ( )α , ( )β là các mặt phẳng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a⊥bvà a⊂( ),α b⊂( )β thì ( )α ⊥ ( )β B Nếu a⊥b, a⊂( ),α b⊂( )β thì a ⊥( )β

C Nếu a // b, b⊥ ( )α , ( )α //( )β thì a ⊥ ( )β D Nếu a // b, c⊂( )α , a⊥c, b⊥c thì ( )α //( , )a b

Câu 3 Cho tứ diện đều cạnh a Khoảng cách giữa các căp cạnh đối của tứ diện bằng nhau và bằng:

2

a

B 3 3

a

C 2 3

a

D 2a

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình hình hành Giả sử M là điểm trên đoạn SB Mặt phẳng

(ADM) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?

A Tam giác B Hình thang C Hình bình hành D Tứ giác lồi

Câu 5 Giới hạn lim( n2+ + −n 1 n) có kết quả là: A 0 B 1

1

2 D 1

Câu 6 Giới hạn lim 2 2

2 3

x

x

→ − ∞

+ + + có kết quả là: A

3

2 B −1

2 C

1

Câu 7 Cho S = 3 + 0,3 + (0,3)2 + (0,3)3 + … + (0,3)n + … , với n N∈ * Ta có kết quả của S là:

A 30

3

7

30 D

7 24

Câu 8 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

y x

= tại điểm có hoành độ 1

2

x= , có phương trình là:

A 2x−2y+ =1 0 B 2x−2y− =1 0 C. 2x+2y+ =3 0 D 2x+2y− =3 0

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 1 (3 điểm)

a) Cho hàm số y =

 + −

3 2

, NÕu x 1

2 3 4

2 1 , NÕu x 1

x x x ax

Tìm a để hàm số liên tục trên R (ĐS: a = 9

2 )

b) Tính giới hạn sau: lim(3 n+ −2 3n (ĐS: 0))

Câu 2 (2 điểm)

a) Số đo các góc của một tam giác lập thành một cấp số cộng Góc lớn nhất có số đo gấp 5

3 lần số đo của góc nhỏ nhất Tính các góc của tam giác đó

b) Giải phương trình y’ = 0 Biết y = sin3x – 2cos3x + 3x + 4

Câu 3 (1 điểm)

Cho hàm số y = f(x) = 1 3 1 2

3x −2 mx +mx− Tìm m để phương trình '( ) 0f x ≥ ,∀ ∈x (1; + )∞ .ĐS(-∞;1]

Câu 4 (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA = SB = SC = SD = a 2

a) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh rằng (SIJ)⊥(SCD)

b) Gọi ( )α là mặt phẳng qua AB và vuông góc với (SCD) Xác định diện thiết diện của ( )α với hình chóp Tính diện tích của thiết diện đó theo a

Hết

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w