Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 đktc thu được là: Câu 16.. dung dịch trong suốt, một lúc sau có kết tủa trăng lẫn kết tủa đỏ nâu
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề: 220
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra học kỳ I - Năm học 2009-2010
Trường THPT Tân Phước Khánh Môn: Hóa học – Lớp 11 NC
Thời gian: 60 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Al = 27;
Ba = 137; S = 32
Mã đề: 152 Câu 1 Theo Arrhenius, chất nào dưới đây là acid?
Câu 2. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Fe(NO3)3 và NaOH B. KHCO3 và KOH C. CH3COONa và HCl D. NaCl và MgSO4
Câu 3. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Khí nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
B. Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi không khí khi có sấm sét tạo ra khí NO2
C. Nitơ là chất khí không màu, mùi khai và xốc
D. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và khá trơ ở nhiệt độ thường
Câu 4.Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 224 ml khí N2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 5. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố carbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện Chúng có tính chất khác nhau là do:
A. kim cương là kim loại còn than chì là phi kim B. chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
C. chúng có cấu trúc tính thể khác nhau D. kim cương cứng còn than chì mềm
Câu 6. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ?
A. 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O D. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 7. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. K2CO3 →t o K2O + H2O B. NaHCO3 →t o Na2CO3 + CO2 + H2O
C. Ca(HCO3)2 →t o
CaCO3 + CO2 + H2O D. BaCO3 →t o
BaO + CO2
Câu 8. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 Dung dịch acid HNO3 đặc nguội thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với:
A. Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe, FeO B. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
C. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4 D. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3
Câu 9. Carbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CO, Al2O3, H2SO4 đđ, HNO3 đđ B. HNO3, Al2O3, CO2, FeO
C. CO, Ca, MgO, O2 D. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đđ
Câu 10. Một mẫu nước cam có pH=3,5 Nồng độ ion H+ trong dung dịch là:
Câu 11. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 là:
A. Quì tím và dung dịch AgNO3 B. Quì tím và dung dịch kiềm
C. Quì tím và đồng kim loại D. Đồng kim loại và dung dịch AgNO3
Câu 12. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là:
A. NaH2PO4, Na2HPO4 B. Na2HPO4, Na3PO4
C. NaH2PO4, H3PO4 dư D. Na3PO4, NaOH dư
Câu 13. Khí A là chất rất độc, không màu A cháy trong không khí cho ngọn lửa màu xanh lam nhạt và sinh ra khí làm đục nước vôi trong Vậy A là:
Câu 14. Hấp thụ hết 112 cm3 khí CO2 (đktc) vào 200 cm3 dung dịch nước vôi trong có nồng độ a mol/l, thấy sinh
ra 0,1 g kết tủa trắng Giá trị của a là:
Trang 2Trang 1/3 - Mã đề: 220
Câu 15. Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít CO (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
Câu 16. Cho vào bình kín hai chất khí là NH3 và H2 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 Áp suất ban đầu trong bình là P1 Giữ nguyên nhiệt độ t1 một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng thì áp suất trong bình là P2 Kết quả so sánh P1 và P2 là:
A. P1 = P2 B. P1 < P2 C. P1 = 2 P2 D. P1 > P2
Câu 17. Cho 7,50g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 đặc, nóng có nồng độ 2,8M thu được V lít khí (đktc) V có giá trị là:
A. 10,08 lít B. 13,44 lít C. 15,68 lít D. 17,92 lít
Câu 18. Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A. dung dịch trong suốt, một lúc sau có kết tủa trăng lẫn kết tủa đỏ nâu
B. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa giảm dần cho đến khi tan hết
C. dung dịch trong suốt, một lúc sau xuất hiện kết tủa trắng và lượng kết tủa tăng dần
D. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần cho đến khi không đổi
Câu 19. Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe3O4 đun nóng Hỗn hợp chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A. Al2O3, Cu, Fe B. Al, Cu, Fe2O3 C. Al, Cu, Fe D. Al2O3, Cu, FeO
Câu 20. Dung dịch NaOH 0,1M có:
A. [H+] =0,1M B. [H+].[OH-]>10-14 C. [OH-] < 10-7M D. [H+] < 10-7M
Câu 21. Trong các phản ứng hóa học
A. carbon vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
B. carbon chỉ thể hiện tính khử
C. carbon thể hiện tính khử yếu, tính oxi hóa mạnh
D. carbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 22. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của:
Câu 23. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm carbon là:
A. ns2 np2 B. ns2 np4 C. ns2 np5 D. ns2 np3
Câu 24. Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + HNO3 loãng → A + B + C
A + KOH → khí có mùi khai
A, B, C lần lượt là:
A. Zn(NO3)2, N2O, H2O B. Zn(NO3)2, NH3, H2O
C. Zn(NO3)2, NO2, H2O D. Zn(NO3)2, NH4NO3, H2O
Câu 25. Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta dùng mặt nạ phòng độc có chứa:
Câu 26. Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần ?
A. C, Si, Pb, Sn, Ge B. Ge, Pb, Sn, Si, C
C. Pb, Sn, Ge, Si, C D. Pb, Ge, Sn, Si, C
Câu 27. Dãy chất nào dưới đây mà nguyên tố nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A. N2, NO2, NO, N2O3 B. NH3, NO2, HNO3, N2
C. N2, NO, HNO3, N2O3 D. NH3, N2O5, N2O, NO2
Câu 28. Khi cho bột đồng vào dung dịch chứa H2SO4 loãng và KNO3, vai trò của KNO3 trong phản ứng là:
A. chất xúc tác B. chất khử C. chất oxi hóa D. môi trường
Câu 29. Để phân biệt hai bình khí không màu: SO2 và CO2, ta có thể dùng thuốc thử là:
A. dung dịch NaOH đậm đặc B. dung dịch brom
C. dung dịch H2SO4 loãng.D. dung dịch nước vôi trong
Câu 30. Hòa tan 8,00 g hỗn hợp hai muối sulfat của hai kim loại kiềm vào nước, thêm từ từ dung dịch BaCl2 đến khi trong dung dịch vừa hết ion SO4- thu được 11,65 g kết tủa Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng, lượng muối khan thu được là:
Câu 31. Cho quì tím vào dung dịch A có [H+] = 10-3M, quì tím chuyển sang:
Trang 3Trang 1/3 - Mã đề: 220
A. màu tím B. màu hồng C. màu xanh D. màu đỏ
Câu 32. Dung dịch A có pH = 12, dung dịch B có pH = 4 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch B có tính baz mạnh hơn dung dịch A
B. Dung dịch A có nồng độ ion H+ lớn hơn trong dung dịch B
C. Dung dịch A có tính baz mạnh hơn dung dịch B
D. Dung dịch A có tính acid mạnh hơn dung dịch B
Câu 33. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân thấy khối lượng chất rắn giảm 0,27g Dẫn khí sinh ra hấp thụ hoàn toànvào 500 ml nước, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
Câu 34. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O B. (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NH3 + 2H2O
C. KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O D. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Câu 35. Dãy chất nào dưới đây gồm các chất khi tan trong nước đều có khả năng thủy phân ?
A. Mg(NO3)2, NaNO3, KCl, AlBr3 B. AlCl3, Na3PO4, K2SO3, Ca(HCO3)2
C. KI, K2SO4, K3PO4, NaHSO4 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, K2SO4
Câu 36. Dung dịch NH3 1M có độ điện ly α = 0,43% Tính hằng số Kb ?
A. 1,85.10-5 B. 4,3.10-4 C. 4,3.10-3 D. 1,85.10-4
Câu 37. Trong phản ứng: H2O + HCl → H3O+ + Cl-, nước phản ứng như:
A. một acid theo Bronsted.B. một tác nhân oxi hóa
C. một baz theo Bronsted D. một acid theo Arrhenius
Câu 38. Cho quì tím ẩm vào bình chứa khí amoniac, ta thấy quì tím chuyển thành:
A. màu đỏ B. màu hồng C. không đổi màu D. màu xanh
Câu 39. Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít NO (sản phẩm duy nhất, đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Câu 40. Nhận xét nào về khí carbon dioxid sau đây là không đúng?
A. Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
B. Là chất khí rất độc và không duy trì sự cháy
C. CO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại như Mg, Al
D. Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
Trang 4Trang 1/3 - Mã đề: 220
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra học kỳ I - Năm học 2009-2010
Trường THPT Tân Phước Khánh Môn: Hóa học – Lớp 11 NC
Thời gian: 60 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Al = 27;
Ba = 137; S = 32
Mã đề: 186 Câu 1 Theo Arrhenius, chất nào dưới đây là acid?
Câu 2. Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta dùng mặt nạ phòng độc có chứa:
A. CuO và than hoạt tính B. than hoạt tính C. CuO và MgO D. CuO và MnO2
Câu 3. Để phân biệt hai bình khí không màu: SO2 và CO2, ta có thể dùng thuốc thử là:
A. dung dịch H2SO4 loãng.B. dung dịch NaOH đậm đặc
C. dung dịch nước vôi trong D. dung dịch brom
Câu 4. Dãy chất nào dưới đây mà nguyên tố nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A. N2, NO2, NO, N2O3 B. NH3, NO2, HNO3, N2
C. NH3, N2O5, N2O, NO2 D. N2, NO, HNO3, N2O3
Câu 5. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm carbon là:
A. ns2 np5 B. ns2 np3 C. ns2 np2 D. ns2 np4
Câu 6. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của:
Câu 7. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 là:
A. Quì tím và dung dịch AgNO3 B. Quì tím và dung dịch kiềm
C. Đồng kim loại và dung dịch AgNO3 D. Quì tím và đồng kim loại
Câu 8. Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + HNO3 loãng → A + B + C
A + KOH → khí có mùi khai
A, B, C lần lượt là:
A. Zn(NO3)2, NO2, H2O B. Zn(NO3)2, NH4NO3, H2O
C. Zn(NO3)2, N2O, H2O D. Zn(NO3)2, NH3, H2O
Câu 9. Một mẫu nước cam có pH=3,5 Nồng độ ion H+ trong dung dịch là:
A. 3,16.10-4M B. 3,5.10-11M C. 3,5.10-4 M D. 3,16.10-11M
Câu 10. Dung dịch NaOH 0,1M có:
A. [H+] < 10-7M B. [OH-] < 10-7M C. [H+] =0,1M D. [H+].[OH-]>10-14
Câu 11. Hấp thụ hết 112 cm3 khí CO2 (đktc) vào 200 cm3 dung dịch nước vôi trong có nồng độ a mol/l, thấy sinh
ra 0,1 g kết tủa trắng Giá trị của a là:
Câu 12. Carbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CO, Al2O3, H2SO4 đđ, HNO3 đđ B. CO, Ca, MgO, O2
C. HNO3, Al2O3, CO2, FeO D. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đđ
Câu 13. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaCl và MgSO4 B. CH3COONa và HCl C. KHCO3 và KOH D. Fe(NO3)3 và NaOH
Câu 14. Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần ?
A. Ge, Pb, Sn, Si, C B. Pb, Sn, Ge, Si, C C. Pb, Ge, Sn, Si, C D. C, Si, Pb, Sn, Ge
Câu 15. Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A. dung dịch trong suốt, một lúc sau có kết tủa trăng lẫn kết tủa đỏ nâu
B. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa giảm dần cho đến khi tan hết
C. dung dịch trong suốt, một lúc sau xuất hiện kết tủa trắng và lượng kết tủa tăng dần
D. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần cho đến khi không đổi
Câu 16. Trong phản ứng: H2O + HCl → H3O+ + Cl-, nước phản ứng như:
A. một baz theo Bronsted B. một acid theo Bronsted
C. một acid theo Arrhenius D. một tác nhân oxi hóa
Trang 5Trang 1/3 - Mã đề: 220
Câu 17. Khí A là chất rất độc, không màu A cháy trong không khí cho ngọn lửa màu xanh lam nhạt và sinh ra khí làm đục nước vôi trong Vậy A là:
Câu 18. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 Dung dịch acid HNO3 đặc nguội thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với:
A. Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe, FeO B. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
C. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3 D. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
Câu 19.Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 224 ml khí N2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 20. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ?
A. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O B. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
C. 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 D. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Câu 21. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là:
A. NaH2PO4, H3PO4 dư B. Na3PO4, NaOH dư C. Na2HPO4, Na3PO4 D. NaH2PO4, Na2HPO4
Câu 22. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. Ca(HCO3)2 →t o CaCO3 + CO2 + H2O B. K2CO3 →t o K2O + H2O
C. NaHCO3 →t o Na2CO3 + CO2 + H2O D. BaCO3 →t o BaO + CO2
Câu 23. Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe3O4 đun nóng Hỗn hợp chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A. Al, Cu, Fe2O3 B. Al2O3, Cu, Fe C. Al2O3, Cu, FeO D. Al, Cu, Fe
Câu 24. Dãy chất nào dưới đây gồm các chất khi tan trong nước đều có khả năng thủy phân ?
A. AlCl3, Na3PO4, K2SO3, Ca(HCO3)2 B. Mg(NO3)2, NaNO3, KCl, AlBr3
C. KI, K2SO4, K3PO4, NaHSO4 D. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, K2SO4
Câu 25. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân thấy khối lượng chất rắn giảm 0,27g Dẫn khí sinh ra hấp thụ hoàn toànvào 500 ml nước, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
Câu 26. Khi cho bột đồng vào dung dịch chứa H2SO4 loãng và KNO3, vai trò của KNO3 trong phản ứng là:
A. môi trường B. chất xúc tác C. chất oxi hóa D. chất khử
Câu 27. Dung dịch NH3 1M có độ điện ly α = 0,43% Tính hằng số Kb ?
A. 4,3.10-4 B. 1,85.10-5 C. 1,85.10-4 D. 4,3.10-3
Câu 28. Cho vào bình kín hai chất khí là NH3 và H2 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 Áp suất ban đầu trong bình là P1 Giữ nguyên nhiệt độ t1 một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng thì áp suất trong bình là P2 Kết quả so sánh P1 và P2 là:
A. P1 = 2 P2 B. P1 = P2 C. P1 < P2 D. P1 > P2
Câu 29. Trong các phản ứng hóa học
A. carbon thể hiện tính khử yếu, tính oxi hóa mạnh
B. carbon vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
C. carbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
D. carbon chỉ thể hiện tính khử
Câu 30. Cho quì tím ẩm vào bình chứa khí amoniac, ta thấy quì tím chuyển thành:
A. không đổi màu B. màu đỏ C. màu hồng D. màu xanh
Câu 31. Hòa tan 8,00 g hỗn hợp hai muối sulfat của hai kim loại kiềm vào nước, thêm từ từ dung dịch BaCl2 đến khi trong dung dịch vừa hết ion SO4- thu được 11,65 g kết tủa Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng, lượng muối khan thu được là:
Câu 32. Dung dịch A có pH = 12, dung dịch B có pH = 4 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch A có tính baz mạnh hơn dung dịch B
B. Dung dịch B có tính baz mạnh hơn dung dịch A
C. Dung dịch A có tính acid mạnh hơn dung dịch B
D. Dung dịch A có nồng độ ion H+ lớn hơn trong dung dịch B
Trang 6Trang 1/3 - Mã đề: 220
Câu 33. Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít NO (sản phẩm duy nhất, đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Câu 34. Cho quì tím vào dung dịch A có [H+] = 10-3M, quì tím chuyển sang:
A. màu hồng B. màu đỏ C. màu xanh D. màu tím
Câu 35. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi không khí khi có sấm sét tạo ra khí NO2
B. Nitơ là chất khí không màu, mùi khai và xốc
C. Khí nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
D. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và khá trơ ở nhiệt độ thường
Câu 36. Nhận xét nào về khí carbon dioxid sau đây là không đúng?
A. Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B. CO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại như Mg, Al
C. Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
D. Là chất khí rất độc và không duy trì sự cháy
Câu 37. Cho 7,50g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 đặc, nóng có nồng độ 2,8M thu được V lít khí (đktc) V có giá trị là:
Câu 38. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố carbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện Chúng có tính chất khác nhau là do:
A. chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau B. kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
C. chúng có cấu trúc tính thể khác nhau D. kim cương cứng còn than chì mềm
Câu 39. Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít CO (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
Câu 40. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
A. (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NH3 + 2H2O
B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C. KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O
D. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Trang 7Trang 1/3 - Mã đề: 220
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra học kỳ I - Năm học 2009-2010
Trường THPT Tân Phước Khánh Môn: Hóa học – Lớp 11 NC
Thời gian: 60 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Al = 27;
Ba = 137; S = 32
Mã đề: 220 Câu 1. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố carbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện Chúng có tính chất khác nhau là do:
A. kim cương cứng còn than chì mềm B. chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
C. chúng có cấu trúc tính thể khác nhau D. kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
Câu 2. Nhận xét nào về khí carbon dioxid sau đây là không đúng?
A. Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B. CO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại như Mg, Al
C. Là chất khí rất độc và không duy trì sự cháy
D. Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
Câu 3. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. CH3COONa và HCl B. KHCO3 và KOH C. NaCl và MgSO4 D. Fe(NO3)3 và NaOH
Câu 4. Trong phản ứng: H2O + HCl → H3O+ + Cl-, nước phản ứng như:
A. một acid theo Bronsted.B. một baz theo Bronsted
C. một tác nhân oxi hóa D. một acid theo Arrhenius
Câu 5. Để phân biệt hai bình khí không màu: SO2 và CO2, ta có thể dùng thuốc thử là:
A. dung dịch NaOH đậm đặc B. dung dịch H2SO4 loãng
C. dung dịch nước vôi trong D. dung dịch brom
Câu 6. Cho quì tím vào dung dịch A có [H+] = 10-3M, quì tím chuyển sang:
A. màu tím B. màu hồng C. màu xanh D. màu đỏ
Câu 7. Dung dịch A có pH = 12, dung dịch B có pH = 4 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch A có nồng độ ion H+ lớn hơn trong dung dịch B
B. Dung dịch A có tính baz mạnh hơn dung dịch B
C. Dung dịch B có tính baz mạnh hơn dung dịch A
D. Dung dịch A có tính acid mạnh hơn dung dịch B
Câu 8. Dãy chất nào dưới đây mà nguyên tố nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A. N2, NO, HNO3, N2O3 B. NH3, NO2, HNO3, N2
C. N2, NO2, NO, N2O3 D. NH3, N2O5, N2O, NO2
Câu 9. Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít CO (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
Câu 10. Hấp thụ hết 112 cm3 khí CO2 (đktc) vào 200 cm3 dung dịch nước vôi trong có nồng độ a mol/l, thấy sinh
ra 0,1 g kết tủa trắng Giá trị của a là:
Câu 11. Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + HNO3 loãng → A + B + C
A + KOH → khí có mùi khai
A, B, C lần lượt là:
A. Zn(NO3)2, NO2, H2O B. Zn(NO3)2, N2O, H2O
C. Zn(NO3)2, NH4NO3, H2O D. Zn(NO3)2, NH3, H2O
Câu 12. Hòa tan 8,00 g hỗn hợp hai muối sulfat của hai kim loại kiềm vào nước, thêm từ từ dung dịch BaCl2 đến khi trong dung dịch vừa hết ion SO4- thu được 11,65 g kết tủa Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng, lượng muối khan thu được là:
Câu 13. Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần ?
A. C, Si, Pb, Sn, Ge B. Pb, Sn, Ge, Si, C C. Pb, Ge, Sn, Si, C D. Ge, Pb, Sn, Si, C
Trang 8Trang 1/3 - Mã đề: 220
Câu 14. Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít NO (sản phẩm duy nhất, đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Câu 15. Cho vào bình kín hai chất khí là NH3 và H2 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 Áp suất ban đầu trong bình là P1 Giữ nguyên nhiệt độ t1 một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng thì áp suất trong bình là P2 Kết quả so sánh P1 và P2 là:
A. P1 = P2 B. P1 < P2 C. P1 = 2 P2 D. P1 > P2
Câu 16. Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta dùng mặt nạ phòng độc có chứa:
A. than hoạt tính B. CuO và MgO C. CuO và than hoạt tính D. CuO và MnO2
Câu 17 Theo Arrhenius, chất nào dưới đây là acid?
Câu 18. Một mẫu nước cam có pH=3,5 Nồng độ ion H+ trong dung dịch là:
A. 3,16.10-4M B. 3,5.10-11M C. 3,16.10-11M D. 3,5.10-4 M
Câu 19. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của:
Câu 20. Khi cho bột đồng vào dung dịch chứa H2SO4 loãng và KNO3, vai trò của KNO3 trong phản ứng là:
A. chất xúc tác B. chất oxi hóa C. chất khử D. môi trường
Câu 21. Trong các phản ứng hóa học
A. carbon vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
B. carbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. carbon chỉ thể hiện tính khử
D. carbon thể hiện tính khử yếu, tính oxi hóa mạnh
Câu 22. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O B. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
C. KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O D. (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NH3 + 2H2O
Câu 23. Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân thấy khối lượng chất rắn giảm 0,27g Dẫn khí sinh ra hấp thụ hoàn toànvào 500 ml nước, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
Câu 24. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và khá trơ ở nhiệt độ thường
B. Nitơ là chất khí không màu, mùi khai và xốc
C. Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi không khí khi có sấm sét tạo ra khí NO2
D. Khí nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
Câu 25. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 là:
A. Đồng kim loại và dung dịch AgNO3 B. Quì tím và đồng kim loại
C. Quì tím và dung dịch AgNO3 D. Quì tím và dung dịch kiềm
Câu 26. Dãy chất nào dưới đây gồm các chất khi tan trong nước đều có khả năng thủy phân ?
A. Mg(NO3)2, NaNO3, KCl, AlBr3 B. Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl, K2SO4
C. AlCl3, Na3PO4, K2SO3, Ca(HCO3)2 D. KI, K2SO4, K3PO4, NaHSO4
Câu 27. Khí A là chất rất độc, không màu A cháy trong không khí cho ngọn lửa màu xanh lam nhạt và sinh ra khí làm đục nước vôi trong Vậy A là:
Câu 28. Carbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đđ B. HNO3, Al2O3, CO2, FeO
C. CO, Ca, MgO, O2 D. CO, Al2O3, H2SO4 đđ, HNO3 đđ
Câu 29. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 Dung dịch acid HNO3 đặc nguội thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với:
A. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3 B. Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe, FeO
C. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4 D. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
Câu 30. Cho quì tím ẩm vào bình chứa khí amoniac, ta thấy quì tím chuyển thành:
A. không đổi màu B. màu đỏ C. màu xanh D. màu hồng
Câu 31. Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe3O4 đun nóng Hỗn hợp chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A. Al, Cu, Fe2O3 B. Al2O3, Cu, Fe C. Al2O3, Cu, FeO D. Al, Cu, Fe
Trang 9Trang 1/3 - Mã đề: 220
Câu 32. Cho 7,50g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 đặc, nóng có nồng độ 2,8M thu được V lít khí (đktc) V có giá trị là:
A. 17,92 lít B. 10,08 lít C. 15,68 lít D. 13,44 lít
Câu 33. Dung dịch NaOH 0,1M có:
A. [H+] < 10-7M B. [OH-] < 10-7M C. [H+] =0,1M D. [H+].[OH-]>10-14
Câu 34. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ?
A. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O D. 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2
Câu 35. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. Ca(HCO3)2 →t o CaCO3 + CO2 + H2O B. BaCO3 →t o BaO + CO2
C. K2CO3 →t o
K2O + H2O D. NaHCO3 →t o
Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 36. Dung dịch NH3 1M có độ điện ly α = 0,43% Tính hằng số Kb ?
A. 1,85.10-4 B. 4,3.10-4 C. 4,3.10-3 D. 1,85.10-5
Câu 37.Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 224 ml khí N2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 38. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm carbon là:
A. ns2 np2 B. ns2 np3 C. ns2 np5 D. ns2 np4
Câu 39. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là:
A. NaH2PO4, H3PO4 dư B. NaH2PO4, Na2HPO4
C. Na3PO4, NaOH dư D. Na2HPO4, Na3PO4
Câu 40. Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A. dung dịch trong suốt, một lúc sau xuất hiện kết tủa trắng và lượng kết tủa tăng dần
B. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần cho đến khi không đổi
C. dung dịch trong suốt, một lúc sau có kết tủa trăng lẫn kết tủa đỏ nâu
D. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa giảm dần cho đến khi tan hết
Trang 10Trang 1/3 - Mã đề: 220
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra học kỳ I - Năm học 2009-2010
Trường THPT Tân Phước Khánh Môn: Hóa học – Lớp 11 NC
Thời gian: 60 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Al = 27;
Ba = 137; S = 32
Mã đề: 254 Câu 1. Dãy chất nào dưới đây mà nguyên tố nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A. N2, NO2, NO, N2O3 B. NH3, NO2, HNO3, N2
C. NH3, N2O5, N2O, NO2 D. N2, NO, HNO3, N2O3
Câu 2. Khí A là chất rất độc, không màu A cháy trong không khí cho ngọn lửa màu xanh lam nhạt và sinh ra khí làm đục nước vôi trong Vậy A là:
Câu 3. Một mẫu nước cam có pH=3,5 Nồng độ ion H+ trong dung dịch là:
A. 3,5.10-4 M B. 3,16.10-11M
C. 3,16.10-4M D. 3,5.10-11M
Câu 4. Hấp thụ hết 112 cm3 khí CO2 (đktc) vào 200 cm3 dung dịch nước vôi trong có nồng độ a mol/l, thấy sinh ra 0,1 g kết tủa trắng Giá trị của a là:
Câu 5. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 Dung dịch acid HNO3 đặc nguội thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với:
A. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4 B. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3
C. Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe, FeO D. FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
Câu 6. Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít CO (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
Câu 7. Trong phản ứng: H2O + HCl → H3O+ + Cl-, nước phản ứng như:
A. một acid theo Bronsted.B. một baz theo Bronsted
C. một acid theo Arrhenius D. một tác nhân oxi hóa
Câu 8. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 là:
A. Quì tím và dung dịch AgNO3 B. Quì tím và dung dịch kiềm
C. Đồng kim loại và dung dịch AgNO3 D. Quì tím và đồng kim loại
Câu 9. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Khí nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
B. Nitơ là chất khí không màu, mùi khai và xốc
C. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và khá trơ ở nhiệt độ thường
D. Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi không khí khi có sấm sét tạo ra khí NO2
Câu 10. Dung dịch A có pH = 12, dung dịch B có pH = 4 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch B có tính baz mạnh hơn dung dịch A
B. Dung dịch A có nồng độ ion H+ lớn hơn trong dung dịch B
C. Dung dịch A có tính acid mạnh hơn dung dịch B
D. Dung dịch A có tính baz mạnh hơn dung dịch B
Câu 11. Để phân biệt hai bình khí không màu: SO2 và CO2, ta có thể dùng thuốc thử là:
A. dung dịch brom B. dung dịch H2SO4 loãng
C. dung dịch NaOH đậm đặc D. dung dịch nước vôi trong
Câu 12. Cho quì tím ẩm vào bình chứa khí amoniac, ta thấy quì tím chuyển thành:
A. không đổi màu B. màu hồng C. màu xanh D. màu đỏ
Câu 13. Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta dùng mặt nạ phòng độc có chứa:
A. CuO và than hoạt tính B. than hoạt tính C. CuO và MgO D. CuO và MnO2
Câu 14. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của: