II/ CHUẨN BỊ CỦA GV&HS: *GV:Dụng cụ dạy học,bảng phụ.. III/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS *Hoạt động 1:Kiểm tra: 10ph HS1: Một đường tròn xác định được khi biết
Trang 1C B
A
O
5cm
12cm
O
B A
Tuần:11
NS:03/11/10 NG:04/11/1 1
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về sự xác định đường tròn,tính chất đối xứng của đường tròn qua một số BT
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình,suy luận c/m hình học
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV&HS:
*GV:Dụng cụ dạy học,bảng phụ.
*HS:Dụng cụ học tập,bảng nhóm.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Hoạt động 1:Kiểm tra: (10ph)
HS1:
Một đường tròn xác định được
khi biết những yếu tố nào?
HS1:
Một đường tròn xác định được khi biết những yếu tố :
-Tâm và bán kính của đường tròn
-Hoặc biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn
-Hoặc biết 3 điểm thuộc đường tròn đó
HS2:
Chữa BT 3b/100sgk
Chứng minh định lý:
Nếu một tam giác có một cạnh là
đường kính của đường tròn
ngoại tiếp thì tam giác đó là tam
giác vuông ∆ABC nội tiếp đ/tròn (O) đường
kính BC
OA=OB=OC= 12 BC
∆ABC có trung tuyến OA ứng với cạnh BC và bằng nửa cạnh
BC nên
∆ABC vuông tại A
*Hoạt động 2: Luyện tập: (33ph)
BT1/99sgk
Cho HS đọc đề và 1 HS lên bảng
trình bày
HS trả lời:
Ta có:OA=OB=OC=OD (theo tính chất hình chữ nhật)
A,B,C,D ∈ (O;OA) AC= √ 122+52= ¿ 13(cm)
R(O)=6,5 cm
BT4/100 sgk.
Trang 2x y
2 -2
2
-2 -1 -1 1 1 O
C( 2 ; 2 ) 2
2
B(-1;-2) A(-1;-1)
O
C B
y
x
A
Trên mp toạ độ Oxy,hãy xác
định vị trí của mỗi điểm A(-1;-1)
B(-1;-2),C( √ 2; √ 2 ),đối với đường
tròn tâm O bán kính 2cm
Điểm A nằm trong (O) Điểm B nằm ngoài (O) Điểm C nằm trên (O)
BT6/100 sgk.
Cho 1 HS đứng tại chỗ trả lời
a/Biển cấm ngược chiều có tâm đối xứng và trục đối xứng
b/Biển cấm ôtô có trục đối xứng không có tâm đối xứng
BT 7 sgk:
Treo bảng phụ ghi sẵn cho HS
đứng tại chỗ đọc và chọn nối
Chọn nối:
1-4 2-6 3-5
BT 8 sgk.
Hướng dẫn cho HS dựng hình
Yêu cầu HS nêu cách dựng -Dựng đường trung trực của BC
-Giao điểm của đường trung trực này với tia Ay chính là điểm O -Dựng đường tròn tâm O bán kính OB
Vì O là đường trung trực của BC nên OB=OC
C ∈ (O;OB)
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà: (2ph)
-Làm tiếp các BT:5;9 sgk
-Làm BT1;2;3;4;5/128 (sbt)
IV/ RÚT KINH NGHIỆM: