- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số.. - Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số.. Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong
Trang 1Bài 91 : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ Ngày dạy : 29/12/2008
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Nhận biết các số có 4 chữ số ( Các chữ số đều khác 0 )
- Bước đầu biết đọc , viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ sốtheo vị trí của nó ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết đọc , viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
II- Đồ dùng dạy học :
- Các tấm bìa 100, 10 hoặc 1 ô vuông
III- Các hoạt động dạy - học :
A- Ổn định lớp
Sửa bài kiểm tra cuối HKI
C- Dạy bài mới :
1 phút
14 phút
15 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Giới thiệu số có 4 chữ số :
Mục tiêu : Hs Nhận biết các số có 4 chữ số Bước
đầu biết đọc , viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá
trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng
Cách tiến hành :
- Gv cho hs lấy ra 1 tấm bìa như hình vẽ sgk, quan
sát để nhận biết nó có bao nhiêu ô vuông
- Cho hs quan sát hình vẽ trong sgk , nhận xét để
biết từng nhóm có bao nhiêu ô vuông?
- Cho hs quan sát bảng các hàng
- Gv hd hs viết và đọc số
3 Hoạt động 2 : Thực hành đọc viết số có 4 chữ số
Mục tiêu : Hs đọc , viết được các số có 4 chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 92-93
Bài tập 1 / 92 : Giải vào vở
- Cho Hs nêu bài mẫu , lớp tự giải vào vở ?
- Hs trình bày bài làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 93 : Giải vào vở
Tiến hành tương tự bài 1
- Hs quan sát các tấm bìa, quansát hình vẽ, quan sát bảng cáchàng nêu nhận xét
- Hs chỉ vào từng chữ số và nêulại như hd của gv
- HS* nhắc lại
- Hs đọc bài mẫu -1 Hs lên bảng Cả lớp giải vàovở
Trang 25 phút
- GV giúp đỡ HS* làm bài
Bài tập 3 / 93 : Thi làm nhanh
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Chia lớp làm 3 đội , mỗi đội cử 3 hs đại diện lên
bảng lớp , nối tiếp nhau điền nhanh số còn thiếu
- Nhận xét , tuyên dương đội thắng
- Cả lớp làm bài vào vở
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs thực hiện
Rút kinh nghiệm
Trang 3Bài 92: LUYỆN TẬP
Ngày dạy : 30/12/2008
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết đọc , viết các số có 4 chữ số ( Các chữ số đều khác 0 )
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong từng dãy số
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS*: Biết đọc , viết các số có 4 chữ số ( Các chữ số đều khác 0 ).
II- Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
3 hs lên bảng , lớp làm bảng con BT 2 trang 93
Nhận xét phần bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
14 phút
15 phút
4 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Luyện tập về đọc viết số có 4 chữ
số :
Mục tiêu : Luyện tập đọc viết số có 4 chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải bài tập 1, 2 / 94
Bài tập 1 / 94 :
- Cho hs tự đọc và viết số theo mẫu
- Gọi hs lên bảng chữa bài
Bài tập 2 / 94 :
- Hs tự làm rồi chữa bài
3 Hoạt động 2 : Luyện tập về thứ tự của các số :
Mục tiêu : Luyện tập về thứ tự các số :
Cách tiến hành : Hd hs giải bài tập 3, 4 / 94
Bài tập 3 / 94 : Bảng con
- Cho hs nhận xét : Mỗi số trong các dãy số này dều
bằng số liền trước nó cộng thêm 1.
- Cho hs làm vào bảng con lần lượt từng bài
Bài tập 4 / 94 : Làm vào vở
- 1 hs lên bảng , cả lớp tự làm vào vở
- Gv nhận xét , chữa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Hs thực hiện
-HS*: Biết đọc , viết các số có
4 chữ số
- Hs thực hiện bảng con
- Hs thực hiện rồi sửa bài
Trang 4- Về nhà xem lại bài tập.
- Bài sau : Các số có 4 chữ số ( tiếp theo )
Rút kinh nghiệm
Trang 5Bài 93 : CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ ( TIẾP THEO )
Ngày dạy : 31/12/2008
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Nhận biết các số có 4 chữ số ( Trường hợp chữ số hàng đ vị, chục, trăm là 0 )
- Đọc , viết các số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉkhông có chữ số nào ở hàng đó
- Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* :Biết đọc , viết các số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có chữ số nào ở hàng đó
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ các bảng ở bài học và BT1
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
2 hs làm tập 1 và 2 trang 94 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
15 phút
15 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : G thiệu số có 4 chữ số, các trường
hợp có chữ số 0:
Mục tiêu : Hs nhận biết các số có 4 chữ số, trường
hợp chữ số hàng đ vị, chục, trăm là 0 Đọc , viết các
số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0
còn dùng để chỉ không có chữ số nào ở hàng đó
Cách tiến hành :
- Cho hs quan sát, nhận xét các bảng trong sgk , rồi
tự đọc số , viết số
- Treo bảng phụ , cho hs lần lượt lên bảng thực hiện
bài tập
- Cả lớp nhận xét, sửa sai
3 Hoạt động 2 : Thực hành đọc viết số có 4 chữ số ,
các trường hợp có chữ số 0:
Mục tiêu : Hs đọc , viết được các số có 4 chữ số
Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm
các số có 4 chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 95
Bài tập 1 / 95 : Làm miệng
- Hs quan sát bảng, nhận xét,đọc , viết số
- HS* nhắc lại.
- Hs trình bày bài làm
Trang 64 phút
- Cho Hs nêu bài mẫu , làm miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 95 : Bảng con
Hd hs thực hiện trên bảng con lần lượt từng bài
Bài tập 3 / 95 : Thi làm nhanh
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Chia lớp làm 3 đội , mỗi đội cử 3 hs đại diện lên
bảng lớp , nối tiếp nhau điền nhanh số còn thiếu
- Nhận xét , tuyên dương đội thắng
- Cả lớp làm bài vào vở
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Các số có 4 chữ số ( tiếp theo )
- Hs đọc bài mẫu
- Hs trình bày
- Lần lượt 3 hs lên bảng , lớplàm trên bảng con
- HS* làm được 2 bài
- Hs thi làm nhanh theo đội
Rút kinh nghiệm
Trang 7I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngượclại
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
II- Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
Gv đọc các số ở BT1 cho hs cả lớp viết số vào bảng con
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
15 phút
15 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Hd hs viết số có 4 chữ số thành
tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị:
Mục tiêu : Hs viết được số có 4 chữ số thành tổng
của các nghìn, trăm, chục, đơn vị
Cách tiến hành :
- Cho hs quan sát số 5247 để trả lời các câu hỏi : Số
5247 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn
vị ?
- Gv hd hs viết số 5247 thành tổng :
5247= 5000 + 200 + 40 + 7
- Tương tự cho hs làm các số còn lại trên bảng con
- Cả lớp nhận xét, sửa sai
3 Hoạt động 2 : Thực hành viết số có 4 chữ số
thành các tổng :
Mục tiêu : Hs thực hành viết số có 4 chữ số thành
các tổng
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3, 4 trang 96
Bài tập 1 / 96 :
Bài tập 1a: Bảng con
Bài tập 1b : Làm vào vở
Bài tập 2 / 96 : Làm vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs quan sát trả lời
- HS* nhắc lại.
- Hs theo dõi
- Lần lượt từng hs lên bảng, lớplàm bảng con
- HS* làm được bài này.
- Lần lượt từng hs lên bảng , lớplàm trên bảng con
- Hs tự làm vào vở
- Hs nêu yêu cầu bài tập , quan
Trang 84 phút
- Hd hs tìm hiểu bài mẫu
- Cho hs tự làm bài vào vở, rồi chữa bài
Bài tập 3 / 96 : Bảng con
Gv đọc cho hs viết từng số
Kiểm tra , sửa sai
Bài tập 4 / 96 : Làm vào vở
Cho hs nêu yêu cầu bài tập
Gọi hs giỏi nêu mẫu 1 số
Tương tự hs cả lớp làm vào vở
GV giúp đỡ HS* làm bài
Cho hs trình bày miệng bài làm
Nhận xét , sửa sai
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Số 10000 – Luyện tập
sát bài mẫu, làm bài vào vở
- Lần lượt từng hs lên bảng, lớplàm trên bảng con
Hs nêu yêu cầu bài tập
Hs làm bài vào vở
Rút kinh nghiệm
Trang 9I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Nhận biết các số 10000
- Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có 4 chữ số
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Nhận biết các số 10000
II- Đồ dùng dạy học :
- 10 tấm bìa viết số 10000 ( như sgk )
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 1a trang 96 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
10 phút
20 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Giới thiệu số 10000 :
Mục tiêu : Hs nhận biết số 10000
Cách tiến hành :
Theo cách giới thiệu trong sgv trang 169
3 Hoạt động 2 : Luyện tập :
Mục tiêu : Hs được luyện tập về đọc , viết các số
có 4 chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3,4, 5, 6 trang
97
Bài tập 1 / 97 : Giải vào vở
- Cho Hs nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 hs làm mẫu, lớp tự giải vào vở
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 97 : Giải vào vở
Tiến hành tương tự bài 1
Bài tập 3 / 97 : Giải vào vở
Tiến hành tương tự bài 1
Bài tập 4 / 97 : Giải vào vở
Tiến hành tương tự bài 1
- Hs thực hiện
- Hs nêu yêu cầu bài tập Lớpđọc thầm 1 Hs làm mẫu Lớptheo dõi rút kinh nghiệm
- Cả lớp giải vào vở Hs trìnhbày miệng bài làm
- Hs thực hiện
Trang 104 phút
Bài tập 5 / 97 : Giải vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs nêu tính chất của số liền trước, số liền
sau, rồi tự làm bài
- Cả lớp nhận xét , chữa bài
Bài tập 6 / 97 : Giải vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Chia lớp làm 2 đội , mỗi đội cử 7 hs đại diện lên
bảng lớp , nối tiếp nhau điền nhanh số còn thiếu
- Nhận xét , tuyên dương đội thắng
- Cả lớp làm bài vào vở
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Điểm ở giữa , trung điểm của đoạn thẳng
- Lần lượt từng hs lên bảng, lớplàm bài vào vở
- HS* được giảm bài 5
- Hs thi giải nhanh theo đội
Rút kinh nghiệm
Trang 11- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trước
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ vẽ sẵn hình BT3
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
2 hs lên bảng làm bài tập 4, 6 trang 97
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm ở giữa, trung điểm
của đoạn thẳng :
Mục tiêu : Hs Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai
điểm cho trước, thế nào là trung điểm của một đoạn
thẳng
Cách tiến hành :
+ Giới thiệu điểm ở giữa :
- Vẽ hình trong sgk Giới thiệu điểm ở giữa, điểm
bên phải, điểm bên trái
- Cho hs nêu vài ví dụ tương tự
+ Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng :
-Vẽ hình trong sgk Giới thiệu M là trung điểm của
đoạn AB
- Cho hs nêu vài ví dụ tương tự
3 Hoạt động 2 : Thực hành :
Mục tiêu : Hs xác định được điểm ở giữa, xác định
được trung điểm của đoạn thẳng
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 98
Bài tập 1 / 98 : Làm miệng
- Cho Hs quan sát hình trong sgk
- Cho hs tự giải ? Gv theo dõi, giúp đỡ
- Gọi Hs trình bày miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 98 : Làm miệng
- Cho Hs quan sát hình trong sgk
- Hs theo dõi, nhắc lại
- hs nêu vài ví dụ tương tự
Trang 12- Từng cặp hs : 1 hs hỏi- 1 hs trả lời ?
Bài tập 3 / 98 : Làm miệng
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv treo bảng phụ có vẽ sẵn hình BT3
- Cho hs tự giải ?
- Gv theo dõi, giúp đỡ HS*.
- Gọi Hs trình bày miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs làm việc theo cặp
- Hs thực hiện
Rút kinh nghiệm
Trang 13Bài 97: LUYỆN TẬP
Ngày dạy : 03 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
II- Đồ dùng dạy học :
Mỗi hs chuẩn bị 1 tờ giấy hình chữ nhật
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
3 hs lên bảng , làm miệng BT 1, 2 và 3 trang 99
Nhận xét phần bài cũ
C- Dạy bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Xác định trung điểm một đoạn
thẳng cho trước :
Mục tiêu : Hs biết cách xác định trung điểm một
đoạn thẳng cho trước
Cách tiến hành : Hd hs giải bài tập 1 / 99
Bài tập 1 / 99 : Xác định trung điểm một đoạn
thẳng bằng cách đo
- Hd hs cách xác định trung điểm của một đoạn
thẳng cho trước : theo ba bước :
+ Bước 1 : Đo độ dài cả đoạn thẳng AB
+ Bước 2 : Chia độ dài đoạn thẳng AB làm hai phần
bằng nhau
+ Bước 3 : Xác định trung điểm M của đoạn thẳng
AB
- Cho hs áp dụng câu a tự làm câu b vào vở
- Nhận xét , sửa sai
3 Hoạt động 2 : Xác định trung điểm một đoạn
thẳng bằng cách gấp hình :
Mục tiêu : Hs biết cách xác định trung điểm một
đoạn thẳng cho trước
Cách tiến hành : Hd hs giải bài tập 2 / 99
Bài tập 2 / 99 : Xác định trung điểm một đoạn
thẳng bằng gấp hình
- Hs theo dõi, thực hiện trênnháp
Trang 14- Hs tự làm theo sgk
- Tương tự cho hs thực hành xác định trung điểm 1
đoạn dây
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : So sánh các số trong phạm vi 10 000
- Hs thực hiện
Rút kinh nghiệm
Trang 15Bài 98 : SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 Ngày dạy : 04 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố về số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số
- Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
II- Đồ dùng dạy học :
- Phấn màu
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
2 hs làm bài tập 1 b và 2 trang 99 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
10 phút
15 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Hd hs nhận biết dấu hiệu và cách
so sánh hai số trong phạm vi 10 000
Mục tiêu : Hs nhận biết được các dấu hiệu và cách
so sánh hai số trong phạm vi 10 000
Cách tiến hành :
Hd hs so sánh hai số có số chữ số khác nhau
- Cho hs so sánh hai số 999 và 1000
- Gv chốt ý.
- Aùp dụng : cho hs so sánh 9 999 và 10 000
Hd hs so sánh hai số có số chữ số bằng nhau :
- Gv lần lượt đưa ra các ví dụ , cho hs tự so sánh
- Gv chốt ý : ( theo sgk )
3 Hoạt động 2 : Thực hành đọc viết số có 4 chữ số ,
các trường hợp có chữ số 0:
Mục tiêu : Hs đọc , viết được các số có 4 chữ số
Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm
các số có 4 chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 100
Bài tập 1 / 100 : Làm vào vở
- Hs so sánh rồi giải thích tại sao
- Hs thực hành so sánh
- Hs so sánh và giải thích cáchlàm
Trang 164 phút
- Cho Hs tự làm bài, rồi trình bày
-GV giúp đỡ HS* làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 100 :
- Cho hs nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài và số đo
thời gian
- Cho hs làm bảng con
Nhận xét, sửa sai
Bài tập 3 / 100 : Bảng con
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv đọc lần lượt từng dãy số , hs lựa chọn rồi ghi số
theo yêu cầu ra bảng con
- Nhận xét , sửa sai
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs làm bài, nêu miệng
- 1hs lên bảng , lớp làm trênbảng con
- HS* làm 2/3 bài
- Hs thực hiện
Rút kinh nghiệm
Trang 17Bài 99 : LUYỆN TẬP
Ngày dạy : 05 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10 000 , viết 4 số từ bé đến lớn vàngược lại
- Củng cố về thứ tự các số tròn trăm , tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số ) và vềcách xác định trung điểm của đoạn thẳng
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* :Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000 , viết 4 số từ bé đến lớn và ngược lại
II- Đồ dùng dạy học :
III- Các hoạt động dạy - học :
A- Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm BT1 trang 100
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
20 phút
5 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Luyện tập về so sánh các số trong
phạm vi 10 000 :
Mục tiêu : Hs được củng cố về so sánh các số trong
phạm vi 10 000 , viết 4 số từ bé đến lớn và ngược
lại
Cách tiến hành : Hd hs giải các BT 1, 2, 3 / 101
Bài tập 1 / 101 : Giải vào vở
Cho hs tự làm bài rồi chữa bài
Bài tập 2 / 101 : Bảng con
Gv đọc lần lượt từng bài cho hs làm bảng con
Bài tập 3 / 101 : Bảng con
Hd hs thực hiện tương tự như BT2
3 Hoạt động 2 : Luyện tập về thứ tự các số tròn
trăm, tròn nghìn – Trung điểm đoạn thẳng
Mục tiêu : Hs được củng cố về thứ tự các số tròn
trăm , tròn nghìn và về cách xác định trung điểm
của đoạn thẳng
Cách tiến hành : Hd hs giải BT 4 trang 101
Bài tập 4 / 101 :
Hd hs giải ( theo sgv trang 176)
- Hs làm bài vào vở Lần lượttừng hs lên bảng chữa bài
- Lần lượt từng hs lên bảng , cảlớp làm bảng con
- HS* làm 2/3 bài 2và 3
- Hs thực hiện
Trang 184 phút
-GV giúp đỡ HS* làm bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
Rút kinh nghiệm
Trang 19Bài 100 : PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Ngày dạy : 06 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000
- Nắm được ý nghĩa của phép cộng qua giải bài toán có lời văn
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 1 trang 101 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
5 phút
20 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Hd hs thực hiện phép cộng :
Mục tiêu : Hs tự thực hiệân phép cộng 3526 + 2759
Cách tiến hành :
- Gv nêu phép cộng 3526 + 2759
- Cho hs nêu cách thực hiện phép cộng
- 1 hs lên bảng cả lớp làm bảng con
- Gv nêu tóm tắt quy tắc cộng các số đến 4 chữ số
3 Hoạt động 2 : Thực hành :
Mục tiêu : Hs biết thực hiện phép cộng các số
trong phạm vi 10 000, giải bài toán có lời văn liên
quan đến phép cộng
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3,4 trang 102
Bài tập 1 / 102 : Giải vào vở
- Cho Hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs tự giải vào vở ?
Gv theo dõi, giúp đỡ HS*
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 102 : Giải vào vở
Tiến hành tương tự bài 1
Bài tập 3 / 97 : Giải vào vở
Cho hs đọc đề bài
Hd hs tìm hiểu đề
- Hs theo dõi, thực hiện
-Hs nhắc lại quy tắc
-HS* nhắc lại quy tắc
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt từng hs lên bảng Lớp làm vở
- Hs đọc đề bài, tìm hiểu đề
- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở
Trang 204 phút
Hd hs tìm hướng giải: Muốn tìm số cây cả hai đội
trồng được ta làm như thế nào ?
Hs giải bài vào vở
Kiểm tra và chữa bài
Bài tập 4 / 102 : Làm miệng
- Gv vẽ hình lên bảng lớp
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs trình bày miệng bài làm
- Cả lớp nhận xét , chữa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs thực hiện theo yêu cầu củaGv
- HS trình bày miệng bài làm
- HS* nhắc lại
Rút kinh nghiệm
Trang 21Môn : TOÁN
Bài 101 : LUYỆN TẬP Ngày dạy : 09 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài toánbằng hai phép tính
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- Hs* : Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 2 trang 102
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
15 phút 1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học 2 Hoạt động 1 : Luyện tập về phép cộng các số
trong phạm vi 10 000 :
Mục tiêu : Hs biết cộng nhẩm các số tròn nghìn,
tròn trăm có đến bốn chữ số Củng cố kỹ năng thực
hiện phép cộng các số có đến bốn chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 103
Bài tập 1 / 103 : Làm miệng
- Cho 1 Hs đọc bài mẫu, tính nhẩm, nêu miệng
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 103 : Làm miệng
- Cho 1 Hs đọc bài mẫu Làm việc theo cặp : 1 hs
hỏi- 1 hs trả lời
- Gọi vài cặp hs hỏi-đáp trước lớp
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 3 / 103 : Làm vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv chú ý cho hs cách đặt tính hàng dọc
- Cho hs tự đặt tính vào vở rồi tính
- Cho Hs trình bày miệng bài làm
- Hs theo dõi trong sgk, nêumiệng
- HS* nêu được bài 1
- Hs làm việc theo cặp
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt 2 hs lên bảng Lớplàm vào vở
Trang 2210 phút
4 phút
- Nhận xét, sửa sai
3 Hoạt động 2 : Luyện tập về phép cộng các số
trong phạm vi 10 000 :
Mục tiêu : Củng cố kỹ năng giải bài toán có hai
phép tính
Cách tiến hành : Hd hs giải BT 4 trang 103
Bài tập 4 / 146 : Giải toán vào vở
- Cho hs đọc đề bài toán
- Hd tìm hiểu đề
- Hd lập kế hoạch giải toán: Giải bằng 2 bước:
Tìm số lít dầu bán vào buổi chiều ?
Tìm số lít dầu bán được cả hai buổi ?
- Cho hs giải bài toán
GV giúp đỡ HS* làm bài
- Nhận xét chữa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
- 1 Hs đọc đề, tìm hiểu đề
- 1 hs lên bảng , lớp giải vào vở
Trang 23Bài 102 : PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Ngày dạy : 10 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000
- Nắm được ý nghĩa của phép trừ qua giải bài toán có lời văn
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 3 trang 103 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
5 phút
20 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Hd hs thực hiện phép:
Mục tiêu : Hs tự thực hiên phép trừ 8652 - 3917
Cách tiến hành :
- Gv nêu phép trừ 8652 - 3917
- Cho hs nêu cách thực hiện phép trừ , làm bảng
con
- Gv nêu tóm tắt quy tắc trừ các số đến 4 chữ số
3 Hoạt động 2 : Thực hành :
Mục tiêu : Hs biết thực hiện phép trừ các số trong
phạm vi 10 000, giải bài toán có lời văn liên quan
đến phép trừ
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3,4 trang 104
Bài tập 1 / 104 : Giải vào vở
- Cho Hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs tự giải vào vở ?
- Gv theo dõi, giúp đỡ HS*
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 104 : Giải vào vở
Tiến hành tương tự bài 1
Bài tập 3 / 104 : Giải vào vở
Cho hs đọc đề bài Hd hs tìm hiểu đề , nêu hướng
- 1 hs lên bảng cả lớp làm bảngcon
- Hs nhắc lại quy tắc
- HS* nhắc lại
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt từng hs lên bảng Cảlớp giải vào vở
- Hs thực hiện theo yêu cầu của
Gv
- Có thể giảm cho HS* bài 3.
- Hs đọc đề bài, tìm hiểu đề
Trang 244 phút
giải Rồi giải bài vào vở
Kiểm tra và chữa bài
Bài tập 4 / 104 : Làm vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng và xác định trung
điểm của nó
- Cho hs tự vẽ vào vở
Gv theo dõi giúp đỡ riêng cho HS*.
- Gv chấm 1 số bài của hs rồi nhận xét , chữa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs thực hiện theo yêu cầu củaGv
Rút kinh nghiệm
Trang 25Bài 103 : LUYỆN TẬP Ngày dạy : 11 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằnghai phép tính
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 2 trang 104
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
20 phút
5 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Luyện tập về phép trừ các số trong
phạm vi 10 000 :
Mục tiêu : Hs biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn
trăm có đến bốn chữ số Củng cố kỹ năng thực hiện
phép trừ các số có đến bốn chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 105
Bài tập 1 / 105 : Làm miệng
- Cho 1 Hs đọc bài mẫu , tính nhẩm
- Gọi Hs trình bày miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 105 : Làm miệng
- Cho 1 Hs đọc bài mẫu , làm việc theo cặp : 1 hs
hỏi- 1 hs trả lời
- Gọi vài cặp hs hỏi-đáp trước lớp
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 3 / 105 : Làm vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập Làm vở
- Nhận xét, sửa sai
3 Hoạt động 2 : Luyện tập giải toán :
Mục tiêu : Củng cố kỹ năng giải bài toán có hai
phép tính
Cách tiến hành : Hd hs giải BT 4 trang 105
- Hs theo dõi trong sgk, nêumiệng
- Hs làm việc theo cặp
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt 2 hs lên bảng Lớplàm vào vở
Trang 264 phút
Bài tập 4 / 105 : Giải toán vào vở
- Cho hs đọc đề bài toán Hd tìm hiểu đề Hd lập
kế hoạch giải toán
- Cho hs giải bài toán vào vở
- Nhận xét chữa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập chung
- 1 Hs đọc đề Cả lớp đọc thầm,tìm hiểu đề, nêu hướng giải
- 2 hs lên bảng , mỗi em giảitheo một cách , lớp giải vào vở
- Có thể giảm bài 4 cho HS*
Rút kinh nghiệm
Trang 27Bài 104 : LUYỆN TẬP CHUNG Ngày dạy : 12 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép cộng, trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toánbằng hai phép tính , tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
II- Đồ dùng dạy học :
Các mảnh bìa tam giác đủ cho các nhóm
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 3 trang 105
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
10 phút
15 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Luyện tập về phép cộng, trừ các số
trong phạm vi 10 000 :
Mục tiêu : Hs biết cộng, trừ nhẩm các số tròn
nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số Củng cố kỹ
năng thực hiện phép cộng, trừ các số có đến bốn
chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2, 3 trang 106
Bài tập 1 / 106 : Làm miệng
- Cho 1 Hs đọc bài mẫu, làm việc theo cặp : 1 hs
hỏi- 1 hs trả lời
- Gọi vài cặp hs hỏi-đáp trước lớp
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 106 : Làm vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs tự đặt tính vào vở rồi tính
- Nhận xét, sửa sai
3 Hoạt động 2 : Luyện tập về giải toán :
Mục tiêu : Củng cố kỹ năng giải bài toán có hai
phép tính Tìm thành phần chưa biết
Cách tiến hành : Hd hs giải BT 3, 4, 5 trang 106
Bài tập 3 / 106 : Giải toán vào vở
- Hs làm việc theo cặp
- HS* làm 2/3 bài 2
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập
- Lần lượt 2 hs lên bảng Lớplàm vào vở
Trang 284 phút
- Cho hs đọc đề bài toán Hd tìm hiểu đề
- Hd lập kế hoạch giải toán Rồi giải vào vở
- Nhận xét chữa bài
Bài tập 4 / 106 : Giải vào vở
- Cho hs nhắc lại cách tìm các số hạng chưa biết của
phép cộng, phép trừ
- Cho hs tự đặt tính vào vở rồi tính
- GV giúp đỡ HS* làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 5 / 106 : làm theo nhóm
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv chia lớp thành các nhóm, phát bìa tam giác cho
mỗi nhóm
- Cho các nhóm ghép hình
- Cho các nhóm trình bày sản phẩm đã ghép
- Gv nhận xét, đánh giá
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Tháng - năm
- 1 Hs đọc đề Cả lớp đọc thầm,tìm hiểu đề Nêu hướng giải
- 1 hs lên bảng , lớp giải vào vở
- Hs nhắc lại quy tắc
- Lần lượt từng hs lên bảng .Lớp làm vào vở
- 1 hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm việc theo nhóm
- Các nhóm trưng bày sản phẩm
Rút kinh nghiệm
Trang 29Bài 105 : THÁNG – NĂM Ngày dạy : 13 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Làm quen với các đơn vị đo thời gian : tháng – năm
- Biết được một năm có 12 tháng, tên gọi các tháng trong một năm, số ngàytrong từng tháng
- Biết xem lịch ( tờ lịch tháng, năm )
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết được một năm có 12 tháng, tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch ( tờ lịch tháng, năm )
II- Đồ dùng dạy học :
- Tờ lịch năm 2007
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 2 trang 106 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 phút
10 phút
15 phút
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Giới thiệu các tháng trong một năm
và số ngày trong từng tháng :
Mục tiêu : Hs biêát được một năm có 12 tháng, tên
gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng
tháng
Cách tiến hành :
a/ Giới thiệu tên gọi các tháng trong một năm và số
ngày trong từng tháng
- Gv treo tờ lịch năm 2007 lên bảng , giới thiệu về
tờ lịch Cho hs quan sát tờ lịch trong sgk
- Gv nêu câu hỏi để hs tìm hiểu xem một năm có
bao nhiêu tháng, tên gọi các tháng là gì ?
b/ Giới thiệu số ngày trong từng tháng
- Cho hs quan sát tờ lịch trong sgk
- Gv nêu câu hỏi để hs tìm hiểu xem tháng 1 có bao
nhiêu ngày ?
3 Hoạt động 2 : Thực hành :
Mục tiêu : Hs biết xem lịch ( tờ lịch tháng, năm )
Cách tiến hành : Hd hs giải BT1, 2 trang 108
Bài tập 1 / 108 : Làm miệng
- Hs nêu tên gọi các tháng củanăm
- Hs nêu tên gọi của tháng và sốngày trong tháng đó
Trang 304 phút
- Cho Hs quan sát tờ lịch năm 2007
- Cho hs làm việc theo cặp : 1 hs hỏi- 1 hs trả lời
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 108 : Làm vào vở
- Cho Hs quan sát tờ lịch trong sgk
- Cho hs làm việc theo cặp tương tự bài tập 1
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Hs quan sát tờ lịch 2007, hỏiđáp theo cặp
- HS* làm được bài này
- Hs thực hiện
Rút kinh nghiệm
Trang 31Môn : TOÁN
Bài 106 : THÁNG NĂM ( TIẾP THEO )
Ngày dạy : 16 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết các tháng trong một năm, các ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch ( tờ lịch tháng , năm … )
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết các tháng trong một năm, các ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch ( tờ lịch tháng , năm … )
II- Đồ dùng dạy học :
- Tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm 2004
- Tờ lịch năm
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
2 hs lên bảng làm bài tập 1, 2 trang 108
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Thực hành xem lịch :
Mục tiêu : Hs biết xem lịch để xác định thứ ngày
tháng
Cách tiến hành :
Bài tập 1 / 109 : Làm miệng
- Cho Hs quan sát các tờ lịch tháng 2, 3, 4 năm 2007
Vài Hs trình bày miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2 / 109 : Làm miệng
- Cho Hs quan sát tờ lịch năm 2007
- Từng cặp hs : 1 hs hỏi- 1 hs trả lời ?
3 Hoạt động 2 : Luyện tập củng cố về số ngày của
Mục tiêu : Hs biết các tháng trong một năm, các
ngày trong từng tháng
Cách tiến hành : Hd hs giải Bt 3 Bt 4 trang 109
Bài tập 3 / 109 : Làm miệng
- Cho Hs quan sát tất cả các tờ lịch trong 1 năm
Vài Hs trình bày miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
- Hs quan sát các tờ lịch Nêumiệng
- Hs quan sát các tờ lịch
- Hs làm việc theo bàn
- Hs quan sát lịch
- Hs trình bày miệng
Trang 324 phút
- Gv hd thêm cách nắm bàn tay để xác định số ngày
của từng tháng trong 1 năm
Bài tập 4 / 109 : Làm miệng
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs xác định lại số ngày của tháng 8 rồi nêu
miệng bài làm
- Nhận xét, sửa sai
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
- Hs làm việc theo bàn
Rút kinh nghiệm
Trang 33Bài 107: HÌNH TRÒN , TÂM , ĐƯỜNG KÍNH , BÁN KÍNH
Ngày dạy : 17 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, đường kính, bán kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
II- Đồ dùng dạy học :
Mô hình hình tròn và com pa
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
3 hs lên bảng , làm miệng BT 1, 2 và 3 trang 109
Nhận xét phần bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tròn :
Mục tiêu : Hs có biểu tượng về hình tròn Biết
được tâm, đường kính, bán kính của hình tròn
Cách tiến hành :
- Gv đưa ra và giới thiệu một số vật thật có dạng
hình tròn ( mặt đồng hồ, đĩa CD … )
- Gv giới thiệu một hình tròn vẽ sẵn trên bảng, giới
thiệu tâm O, bán kính OM, đường kính AB
- Gv nêu nhận xét như trong sgk
3 Hoạt động 2 : Giới thiệu cái com pa và cách vẽ
hình tròn :
Mục tiêu : Hs bước đầu biết dùng com pa để vẽ
được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
Cách tiến hành :
- Gv cho hs quan sát cái com pa và giới thiệu cấu
tạo của com pa, giới thiệu công dụng của com pa
( vẽ hình tròn )
- Gv giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2
cm bằng com pa
4 Hoạt động 3 : Thực hành :
Mục tiêu : Hs thực hành xác định tâm, đường kính,
bán kính của hình tròn Bước đầu biết dùng com pa
Trang 344 phút
để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
Cách tiến hành : Hd hs giải các BT 1, 2 và 3 trang
111
Bài tập 1 / 111 : Nêu tên các đường kính , bán
kính có trong hình tròn
- Hd hs cách xác định bán kính và đường kính của
hình tròn Gọi 1 hs làm mẫu, lớp làm miệng theo
nhóm đôi
- Gọi vài hs trình bày trước lớp Nhận xét , sửa sai
Bài tập 2 / 111 : Vẽ hình tròn có tâm và bán kính
cho trước
- Cho hs thực hành vẽ vào vở hình tròn tâm O, bán
kính 2 cm và hình tròn tâm I , bán kính 3 cm
- Gv theo dõi , giúp đỡ những HS*
Bài tập 3 / 111 :
a/ Cho hs tự vẽ bán kính OM và đường kính CD
trong hình tròn tâm O đã cho
b/ Cho hs đọc thầm các câu hỏi trong sgk
Cho lần lượt từng cặp hs : 1 em hỏi - 1 em trả lời
Gv nhận xét đánh giá
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Vẽ trang trí hình tròn
con
- Hs thực hiện theo nhóm đôi
- Hs thực hiện
- Hs thực hành vẽ
Trang 35Bài 108 : VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN Ngày dạy : 18 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Dùng com pa để vẽ theo mẫu các hình trang trí hình tròn ( đơn giản )
- Giáo dục cho hs cảm nhận được cái đẹp qua những hình trang trí đó
HS* :Biết dùng com pa để vẽ theo mẫu các hình trang trí hình tròn (đơn giản )
II- Đồ dùng dạy học :
- Com pa , bút chì để tô màu
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
2 hs làm bài tập 1 và 2 trang 110 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Vẽ hình :
Mục tiêu : Hs dùng com pa vẽ được các hình theo
mẫu
Cách tiến hành : Hd hs giải Bt 1 trang 112
- Bước 1 : Gv hd để hs tự vẽ được hình tròn tâm O,
bán kính 2 ô vuông Sau đó tự ghi các chữ A, B, C,
D ( như hình vẽ trong sgk )
- Bước 2 : Gv hd hs dựa vào hình mẫu vẽ phần hình
tròn tâm A, bán kính AC và vẽ phần hình tròn tâm
B, bán kính BC Để tạo được hình như sgk
- Bước 3 : Gv hd hs dựa vào hình mẫu vẽ phần hình
tròn tâm C, bán kính CA và vẽ phần hình tròn tâm
D, bán kính DA để tạo được hình như sgk
3 Hoạt động 2 : Tô màu :
Mục tiêu : Hs biết tô các mảng màu sao cho hoa
văn trang trí của hình tròn
Cách tiến hành : Hd hs giải Bt 2 trang 112
- Giới thiệu một số mẫu đã trang trí, tô màu
- Cho hs tô màu theo ý thích vào hình đã vẽ
- Gv giới thiệu thêm một số kiểu trang trí khác ( như
các hình trong sgv trang 190 )
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
- Hs thực hiện theo hd của Gv
Trang 36Ruùt kinh nghieäm
Trang 37Bài 109 : NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Ngày dạy : 19 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ mộtlần )
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
- HS* : Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ một lần ).
II- Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
2 hs lên bảng làm BT1 trang 112
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Giới thiêïu các phép nhân :
Mục tiêu : Hs nắm được cách nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ số trong cả hai trường hợp :
phép nhân không có nhớ và phép nhân có nhớ một
lần
Cách tiến hành :
a- Hd hs trường hợp nhân không nhớ :
- Gv giới thiệu phép nhân : 1034 x 2
- Gv hd lại cách đặt tính Yêu cầu hs đăït tính rồi
tính trên bảng con Vài hs trình bày miệng
- Gv kiểm tra kết quả , chốt lại cách thực hiện
b Hd hs trường hợp nhân có nhớ 1 lần :
- Gv giới thiệu phép nhân : 2125 x 3
- Hd hs thực hiện tương tự như câu a
3 Hoạt động 2 :Thực hành :
Mục tiêu : Hs thực hành tính nhân số có bốn chữ số
với số có một chữ số
Cách tiến hành : Hd hs giải BT 1, 2, 3, 4 / 113
Bài tập 1 / 113 : Bảng con
Gv tổ chức cho hs làm lần lượt từng bài
Gv chữa bài và chốt lại cách thực hiện
Bài tập 2 / 113 : Giải vào vở
- 1 Hs lên bảng , cả lớp làmbảng con
- Hs nêu miệng bài làm
- Hs nhắc lại trình tự thực hiện
- HS* nhắc lại trình tự thực
hiện
- Lần lượt từng hs lên bảng Cảlớp làm bảng con
Trang 384 phút
Cho hs tự đặt tính , rồi tính
Gv chữa bài , nhận xét cụ thể từng trường hợp
Bài tập 3 / 113 : Giải vào vở
Cho hs đọc đề bài Hd hs tìm hiểu đề, tìm hướng
giải Rồi giải bài vào vở
Kiểm tra và chữa bài
Bài tập 4 / 113 : Làm miệng
Gv cho hs nêu yêu cầu của bài
1 hs giỏi làm mẫu 1 bài
Lần lượt từng em nêu miệng
Gv nhận xét sửa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Luyện tập
- Lần lượt từng hs lên bảng Cảlớp giải vào vở
- HS* có thể làm không kịp về nhà làm
- Hs đọc đề bài Tìm hiểu đề
- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở
- Cả làm tính nhẩm Một vài hsnêu miệng
Rút kinh nghiệm
Trang 39Bài 110 : LUYỆN TẬP Ngày dạy : 20 - 02 - 2009
I – Mục tiêu :
Sau khi học xong bài , hs có khả năng :
- Rèn kĩ năng biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
( có nhớ một lần )
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân , tìm số bị chia, kĩ năng giải toán có 2 phép tính
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán
HS* : Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
( có nhớ một lần ).
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn BT4
III- Các hoạt động dạy - học :
A – Ổn định lớp
4 hs lên bảng làm bài tập 1 trang 113 sgk
Nhận xét bài cũ
C- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học
2 Hoạt động 1 : Rèn luyện kĩ năng tính nhân :
Mục tiêu : Hs được rèn luyện kĩ năng thực hiện
tính nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ
một lần )
Cách tiến hành :
Bài tập 1 / 114 : Giải vào vở
- Cho Hs nêu yêu cầu bài tập, nhắc lại cách chuyển
từ phép cộng sang phép nhân
- Cho hs tự giải vào vở Gv theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa sai
3 Hoạt động 2 : Củng cố về ý nghĩa của phép nhân
Mục tiêu : Hs được ôn tập cách tìm thương, số bị
chia chưa biết, giải bài toán có hai phép tính và biết
phân biệt giữa “hơn và gấp “
Cách tiến hành : Hd hs giải BT 2, 3, 4 trang 114
Bài tập 2 / 114 : Giải vào vở
- Cho Hs nêu yêu cầu bài tập, nêu lại quy tắc tìm
thương và số bị chia chưa biết
- Cho hs tự giải vào vở
Gv theo dõi, giúp đỡ HS*
- Nhận xét, sửa sai
- Lần lượt từng hs lên bảng Cảlớp giải vào vở
- Hs nêu lại các quy tắc
- Lần lượt từng hs lên bảng Cảlớp giải vào vở
Trang 404 phút
Bài tập 3 / 114 : Giải vào vở
Cho hs đọc đề bài Hd hs tìm hiểu đề, nêu hướng
giải Rồi giải bài vào vở
Kiểm tra và chữa bài
Bài tập 4 / 114 : Giải vào vở
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Cho hs phân biệt giữa thêm và gấp
- Cho hs tự giải vào vở
Gv theo dõi, giúp đỡ HS*
- Cả lớp nhận xét , chữa bài
4 Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
- Bài sau : Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
( tiếp theo )
- Có thể giảm cho HS*
- Hs đọc đề bài, tìm hiểu đề,nêu hướng giải
- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở
- Hs đọc đề bài Phân biệt sựkhác nhau giữa thêm và gấp
- Hs giaỉ vào vở
Rút kinh nghiệm