Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi - Thực hiện chọn khối, chọn lớp, chọn nhóm thi.. - Tích chọn Lựa chọn tất cả học sinh trong khối để chọn toàn bộ... Nhóm thi – Phân học sinh vào nh
Trang 1Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
Trang 21 - KIỂM TRA CẤU HÌNH MÁY TÍNH
1.1 - Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành
1.2 - Kiểm tra cấu hình máy tính
2 - CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH VEMIS
4 - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÍ HỌC SINH
4.1 - Hồ sơ học sinh
4.2 - Quản lí điểm cấp Tiểu học
2.1 - Cài đặt VEMIS
2.2 - Cài đặt SQL Server Management Studio Express
2.3 - Hướng dẫn thiết lập SQL Server EXPRESS 2005 trên mạng LAN
3 - CÁC THAO THÁC LIÊN QUAN TỚI THAM SỐ HỆ THỐNG
Trang 3a Cấu hình của máy:
- Phân vùng hệ điều hành dung lượng còn trống từ 1 ->2GB
- Ram : 512MB trở lên
- Bộ vi xử lý : >= 1.5 Ghz
1.1 – Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành
b Hệ điều hành :
- Windows XP2 ; Windows7 ; Winvista
(Lưu ý phải thiết lập cho hệ điều hành windows7 và winvista)
Trang 41.2 - Kiểm tra cấu hình hệ thống
Trang 61 Hệ điều hành : Windows 2000/XP/2003/Vista
6 Phần cứng tối thiểu : HDD 10GB, Ram 512MB, CPU 1.5GHz
Trang 7Chọn thư mục cài đặt
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Trang 8Kích chuột phải
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Trang 9Chọn mục
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Trang 10Chọn thư mục cài đặt
Chọn
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Trang 11Chọn thư mục cài đặt
Chọn Run
Trang 12Chọn Nút
Trang 13Chọn Nút
Trang 14Chọn Nút
Trang 15Chọn Nút
Trang 16Chọn Nút
Trang 17Chọn Nút
Trang 18Cài đặt Net Framwork 2.0
Cài đặt Net Framwork 3.0
Trang 20Cài đặt SQL Server 2005 Express Edition SP2
Trang 21Chọn Nút
Trang 22Chọn Nút
Trang 23Chọn Nút Chọn tùy
chọn
Trang 24Chọn Nút
Trang 25Chọn Nút
Trang 26II HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY CHỦ
Trang 27Chọn tệp
Trang 28Chọn Run
Trang 29Chọn Run
Trang 30Chọn nút
Trang 31Chọn nút
Chọn tùy chọn
Trang 32Chọn nút
Trang 34Chọn nút
Trang 36Chọn mục
Trang 37III HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM
Trang 38Chọn tệp
Trang 39Chọn nút
Trang 40Chọn nút
Trang 42Chọn nút
Trang 43Chọn nút
Trang 44Chọn nút Chọn tùy chọn
Trang 45Chọn nút
Trang 47Chọn nút
Trang 48IV CÁCH CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ ĐIỂM, QUẢN LÝ HỌC SINH, QUẢN
LÝ NHÀ TRƯỜNG TRONG PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM
Trang 49Chọn tệp
Trang 52Click vào nút
Next
Trang 53Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục Bước 1 : Click vào nút
I accept the terms
Trang 54Bước 1 : Nhập thông tin tên và đơn vị.
Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
Trang 55Click vào nút Next
để tiếp tục
Trang 56Click vào nút Install
để tiến hành cài đặt
Click vào nút Finish để hoàn thành chương trình
cài đặt
Trang 57Click vào Connect để đăng nhập
vào chương trình SQL Server
Management Studio Express
Trang 59Bước 1 : Chạy SQL Server Surface Area Configuration:
Trang 60Bước 2 : Chọn mục Surface Area Configuration for
Services and Connections
Trang 61Bước 3 : Dừng dịch vụ Service
Trang 62Bước 4 : Thiết lập giao thức TCP/IP
Trang 63Bước 5 : Khởi động dịch vụ Service
Trang 64Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong
SQL Server Configuration Management
Trang 65Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong
SQL Server Configuration Management
Trang 66Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong
SQL Server Configuration Management
Trang 67Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong
SQL Server Configuration Management
Nhập địa chỉ IP máy tính của mình
Click OK
Trang 68Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để
các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Trang 69Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để
các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Trang 70Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để
các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Trang 71Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 72Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 73Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 74Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 75Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 76Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 77Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 78Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Trang 801 Kết nối máy chủ CSDL
- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường
Trang 811 Kết nối máy chủ CSDL
Lựa chọn Windows
Để chạy trên máy cá nhân
Trang 821 Kết nối máy chủ CSDL
Chọn lần lượt từng cơ sở để
kết nối
Trang 831 Kết nối máy chủ CSDL
Lựa chọn SQL server Để chạy trên máy mạng LAN
Trang 841 Kết nối máy chủ CSDL
Chọn lần lượt từng cơ sở để
kết nối
Trang 852 Khai báo danh mục
- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường
Trang 862 Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
Lựa chọn danh mục cần thêm mới hoặc
thay đổi
Trang 87B1 : Click nút
Mới
B2 : Nhập các thông tin
B3 : Click nút Lưu
để cập nhật
2 Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
Trang 88B2 : Click nút
Sửa
B3 : Nhập các thông tin
B4 : Click nút Lưu
để cập nhật
B1 : Chọn đối tượng cần sửa
2 Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
Trang 892 Khai báo danh mục
NSD kiểm tra các danh mục Các thao tác thêm mới, thay đổi thực hiện như hướng dẫn ở trên
Trang 903 Khai báo tham số
- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường
Click chọn Khai báo tham số
Trang 913 Khai báo tham số
Trang 92Chọn tỉnh
3 Khai báo tham số
Trang 94Tích vào ô Sửa để sửa năm học
hiện thời và học kỳ
3 Khai báo tham số
Trang 953 Khai báo tham số
Trang 964 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1 Sao lưu dữ liệu
- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường
Click chọn Sao lưu
Trang 97- Xuất hiện giao diện :
Click chọn phân
hệ cần sao lưu
Hoặc Click chọn
Tất cả CSDL
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1 Sao lưu dữ liệu
Trang 984 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1 Sao lưu dữ liệu
Trang 99Click chọn đường dẫn
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1 Sao lưu dữ liệu
Trang 100Click nút Sao lưu cơ sở
dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1 Sao lưu dữ liệu
Trang 101Quá trình Sao lưu
diễn ra
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1 Sao lưu dữ liệu
Trang 103Click chọn cơ sở dữ liệu
cần phục hồi
Hoặc click chọn Tất cả
CSDL 4.2 Phục hồi dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Trang 1044.2 Phục hồi dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Trang 1054.2 Phục hồi dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Trang 1074.2 Phục hồi dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Trang 1094.2 Phục hồi dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Trang 110Quá trình phục hồi diễn ra
4.2 Phục hồi dữ liệu
4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Trang 1121 Hệ thống
a Kết nối máy chủ CSDL
Trang 1131 Hệ thống
a Kết nối máy chủ CSDL
Trang 1141 Hệ thống
a Kết nối máy chủ CSDL
Trang 1151 Hệ thống
b Xuất dữ liệu lên cấp trên
Trang 1161 Hệ thống
b Xuất dữ liệu lên cấp trên
Trang 1171 Hệ thống
b Xuất dữ liệu lên cấp trên
Trang 1192 Khối học - lớp học
a Lập danh sách học sinh theo khối lớp
Trang 1222 Khối học - lớp học
a Lập danh sách học sinh theo khối lớp
Trang 123b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2 Khối học - lớp học
Trang 124b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2 Khối học - lớp học
Trang 125b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2 Khối học - lớp học
Trang 126b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2 Khối học - lớp học
Trang 127b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2 Khối học - lớp học
Trang 128b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2 Khối học - lớp học
Trang 1303 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 1313 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 1323 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 1333 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 1343 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 1353 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 136Hồ sơ học sinh nhập vào file Excel
Trang 137- Muốn xuất hồ sơ của 1 lớp, chọn khối, lớp và thực hiện
Trang 1383 Hồ sơ học sinh
3.1 Xuất hồ sơ ra Excel
Trang 1393.2 Nạp hồ sơ từ Excel
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1403.2 Nạp hồ sơ từ Excel
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1413.2 Nạp hồ sơ từ Excel
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1423.2 Nạp hồ sơ từ Excel
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1433.2 Nạp hồ sơ từ Excel
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1443.2 Nạp hồ sơ từ Excel
3 Hồ sơ học sinh
Trang 145Click chọn dân tộc thường dùng
Click chọn
Đồng ý
3.3.1 Đăng kí các tham số thường dùng - Dân tộc
3 Hồ sơ học sinh
Trang 146Click chọn tỉnh thường
Trang 1473.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1483.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1493.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3 Hồ sơ học sinh
Trang 150Nhập các thông tin của
HS
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1513.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1523.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1533.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1543.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1553.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1563.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1573.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1583.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 159Chọn học sinh cần sửa thông tin
Chọn học sinh cần sửa thông tin
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 160Sửa các thông tin của học sinh.
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 161Các thông tin cá nhân
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 162Các thông tin hiện tại
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 163Các thông tin gia đình
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 164Nhập các thông tin về người thân
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 166Các thông tin sức khỏe
3 Hồ sơ học sinh
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Trang 167Các thông tin khác
3 Hồ sơ học sinh
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Trang 168Các thông tin về khen
thưởng, kỷ luật
3 Hồ sơ học sinh
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Trang 1693 Hồ sơ học sinh
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Trang 170Chọn đối tượng
HS cần xóa
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1713 Hồ sơ học sinh
3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
Trang 1723.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1733.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1743.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1753.5 Nạp ảnh học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1763.5 Nạp ảnh học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1773.5 Nạp ảnh học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1783.5 Nạp ảnh học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 179Tên file ảnh phải trùng với mã hồ
sơ học sinh
3.5 Nạp ảnh học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1803.5 Nạp ảnh học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1813.6.1 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1823.6.1 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1833.6.1 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3 Hồ sơ học sinh
Trang 184Tìm và tích chọn vào đối tượng HS
3.6.2 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1853.6.2 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1863.6.2 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3 Hồ sơ học sinh
Trang 187Nếu muốn chuyển sang HK khác thì cần phải thiết lập ở phần hệ thống nhà trường.
3.7 Hạnh kiểm học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1883.7 Hạnh kiểm học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1893.7 Hạnh kiểm học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1903.7 Hạnh kiểm học sinh
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1913.8 Kỷ luật
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1923.8 Kỷ luật
3 Hồ sơ học sinh
Trang 193Nhập các thông tin vào các ô trên
3.9.1 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3 Hồ sơ học sinh
Trang 194Các thông tin sau khi được cập nhật
sẽ vào đây.
3.9.1 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3 Hồ sơ học sinh
Trang 195- Chọn HS cần được
xóa khỏi danh sách,
click Xóa - Yes
3.9.1 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1963.9.2 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3 Hồ sơ học sinh
Trang 197- Nếu muốn khôi phục lại 1 học sinh nào đó thì chọn HS đó
và click Khôi phục
3.9.2 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3 Hồ sơ học sinh
Trang 198- Nhập các thông tin : Ngày chuyển, người QĐ
- Chọn khối học, lớp học cũ và mới
3.9.2 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3 Hồ sơ học sinh
Trang 1993.10 Đăng ký chuyển lớp
3 Hồ sơ học sinh
Trang 2003.10 Đăng ký chuyển lớp
3 Hồ sơ học sinh
Trang 2013.10 Đăng ký chuyển lớp
3 Hồ sơ học sinh
Trang 2023.11 Đăng ký nghỉ học dài hạn
3 Hồ sơ học sinh
Trang 2033.11 Đăng ký nghỉ học dài hạn
3 Hồ sơ học sinh
Trang 2053.12 Đăng ký đi học trở lại
3 Hồ sơ học sinh
Trang 206IV/ Ban häc/ m«n häc
Trang 2071/ §¨ng ký häc sinh-Ban häc
Trang 209Bước 1: NSD chọn
Khối học
Trang 210Bước 2: NSD chọn
Ban học
Trang 211Bước 3: NSD chọn
Lớp học
Bước 4: NSD chọn
học sinh
Trang 212Lưu ý: Nếu chọn Ban
cơ bản thì NSD cần Chọn ban A hay B…
Bước 5: Chọn Cập nhật
Trang 2132/ §¨ng ký khèi líp –m«n miÔn gi¶m m«n miÔn gi¶m
Trang 215Bước 1: NSD chọn
khối học
Trang 216Bước 2: NSD chọn môn học, học kỳ cần miễn giảm Bước 3: Chọn
Lưu
Trang 2173/ §¨ng ký líp häc –m«n miÔn gi¶m m«n miÔn gi¶m
Trang 219Bước 1: NSD chọn
khối lớp
Trang 220Bước 2: NSD chọn
môn học
Trang 221Bước 3: NSD chọn
lớp
Bước 4: NSD chọn
Lưu
Trang 2224/ §¨ng ký häc sinh –m«n miÔn gi¶m m«n miÔn gi¶m
Trang 224Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Trang 225Bước 2: NSD chọn Khối lớp
Trang 226Bước 3: NSD chọn
môn học Bước 4: NSD chọn
học sinh cần miễn
Bước 5: NSD chọn Lưu
Trang 2275/ §¨ng ký líp häc –m«n miÔn gi¶m m«n ngo¹i ng÷
Trang 229Bước 1: NSD chọn môn Ngoại ngữ
Trang 230Bước 2: NSD chọn
khối lớp
Trang 231Bước 3: NSD chọn
lớp
Lưu ý: Nếu NSD không chọn hệ 7 năm thì
Chương trình được mặc đinh là 3 năm
Bước 4: NSD chọn
Lưu
Trang 2326/ §¨ng ký líp häc –m«n miÔn gi¶m m«n ngo¹i ng÷
Trang 234Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD
chọn lớp học
Bước 3: NSD chọn Lưu
Trang 2356/ §¨ng ký häc sinh -m«n khuyÕn khÝch
Trang 237Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Trang 238Bước 2: NSD chọn lớp học
Trang 239Bước 3: NSD chọn môn học
Bước 4: NSD
chọn học sinh
Bước 5: NSD chọn Lưu
Trang 241Nhập mã
kỳ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.1 Đăng ký kỳ thi
Trang 2425 - Kiểm tra và thi
5.2.1 Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
Trang 2435 - Kiểm tra và thi
5.2.1 Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
- Bước 1 : Click Mới
- Bước 3 : Click Lưu
- Bước 2 : Nhập tên nhóm vào ô Nhóm thi
Trang 2445 - Kiểm tra và thi
5.2.1 Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
Trang 2455 - Kiểm tra và thi
5.2.2 Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
Chọn nhóm thi
Trang 2465 - Kiểm tra và thi
5.2.2 Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
Chọn môn thi
Trang 2475 - Kiểm tra và thi
5.2.3 Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
- Thực hiện chọn khối, chọn lớp, chọn nhóm thi
- Tích chọn Lựa chọn tất cả học sinh trong khối để
chọn toàn bộ
Trang 2485 - Kiểm tra và thi
5.2.3 Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
B1 :Click nút +
để chọn tất cả
B2 :Click nút để đưa học sinh sang
Trang 2495 - Kiểm tra và thi
5.2.3 Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
Trang 2505 - Kiểm tra và thi
5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
Chọn nhóm thi
Trang 2515 - Kiểm tra và thi
5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
Nhập tên phòng thi
Click chọn Tạo
phòng thi tự động
Trang 2525 - Kiểm tra và thi
5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
- Nhập các thông tin : Nhóm thi, số phòng cần tạo, tiền
tố phòng thi.
- Click chọn nút Lưu
Trang 2535 - Kiểm tra và thi
5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
Trang 2545 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – Đánh số báo danh
- Chọn các thông tin : nhóm thi, môn thi, phòng thi
Trang 2555 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh
Trang 2565 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh
Trang 2575 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
- Chọn nhóm thi, tùy chọn xếp số HS trong phòng
thi, chọn môn để xếp phòng thi
Trang 2585 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
Trang 2595 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh
Trang 2605 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
Trang 2615 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
Trang 2625 - Kiểm tra và thi
5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
Trang 2635 - Kiểm tra và thi
5.4 Nhập học sinh bỏ thi
Chọn các thông tin về : nhóm thi, môn thi, phòng thiChọn các đối tượng bỏ thi
Trang 2645 - Kiểm tra và thi
5.4 Nhập học sinh bỏ thi
- Sau khi chọn học sinh bỏ thi, NSD thực hiện Lưu lại
- Có thể thực hiện in danh sách HS bỏ thi
Trang 2655 - Kiểm tra và thi
5.5 Xuất hồ sơ để nhập điểm
Trang 2676 – Thống kê báo cáo
6.1 Các biểu mẫu thống kê
Lựa chọn biểu thống kê, sau
đó click vào
Báo cáo