1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn sử dụng V.MIS quản lí học sinh

322 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Sử Dụng V.MIS Quản Lí Học Sinh
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Quản Lý Hệ Thống Thông Tin
Thể loại hướng dẫn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 322
Dung lượng 23,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi - Thực hiện chọn khối, chọn lớp, chọn nhóm thi.. - Tích chọn Lựa chọn tất cả học sinh trong khối để chọn toàn bộ... Nhóm thi – Phân học sinh vào nh

Trang 1

Hà Nội, Tháng 11 năm 2010

Trang 2

1 - KIỂM TRA CẤU HÌNH MÁY TÍNH

1.1 - Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành

1.2 - Kiểm tra cấu hình máy tính

2 - CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH VEMIS

4 - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÍ HỌC SINH

4.1 - Hồ sơ học sinh

4.2 - Quản lí điểm cấp Tiểu học

2.1 - Cài đặt VEMIS

2.2 - Cài đặt SQL Server Management Studio Express

2.3 - Hướng dẫn thiết lập SQL Server EXPRESS 2005 trên mạng LAN

3 - CÁC THAO THÁC LIÊN QUAN TỚI THAM SỐ HỆ THỐNG

Trang 3

a Cấu hình của máy:

- Phân vùng hệ điều hành dung lượng còn trống từ 1 ->2GB

- Ram : 512MB trở lên

- Bộ vi xử lý : >= 1.5 Ghz

1.1 – Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành

b Hệ điều hành :

- Windows XP2 ; Windows7 ; Winvista

(Lưu ý phải thiết lập cho hệ điều hành windows7 và winvista)

Trang 4

1.2 - Kiểm tra cấu hình hệ thống

Trang 6

1 Hệ điều hành : Windows 2000/XP/2003/Vista

6 Phần cứng tối thiểu : HDD 10GB, Ram 512MB, CPU 1.5GHz

Trang 7

Chọn thư mục cài đặt

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG

Trang 8

Kích chuột phải

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG

Trang 9

Chọn mục

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG

Trang 10

Chọn thư mục cài đặt

Chọn

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG

Trang 11

Chọn thư mục cài đặt

Chọn Run

Trang 12

Chọn Nút

Trang 13

Chọn Nút

Trang 14

Chọn Nút

Trang 15

Chọn Nút

Trang 16

Chọn Nút

Trang 17

Chọn Nút

Trang 18

Cài đặt Net Framwork 2.0

Cài đặt Net Framwork 3.0

Trang 20

Cài đặt SQL Server 2005 Express Edition SP2

Trang 21

Chọn Nút

Trang 22

Chọn Nút

Trang 23

Chọn Nút Chọn tùy

chọn

Trang 24

Chọn Nút

Trang 25

Chọn Nút

Trang 26

II HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY CHỦ

Trang 27

Chọn tệp

Trang 28

Chọn Run

Trang 29

Chọn Run

Trang 30

Chọn nút

Trang 31

Chọn nút

Chọn tùy chọn

Trang 32

Chọn nút

Trang 34

Chọn nút

Trang 36

Chọn mục

Trang 37

III HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM

Trang 38

Chọn tệp

Trang 39

Chọn nút

Trang 40

Chọn nút

Trang 42

Chọn nút

Trang 43

Chọn nút

Trang 44

Chọn nút Chọn tùy chọn

Trang 45

Chọn nút

Trang 47

Chọn nút

Trang 48

IV CÁCH CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG QUẢN

LÝ ĐIỂM, QUẢN LÝ HỌC SINH, QUẢN

LÝ NHÀ TRƯỜNG TRONG PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM

Trang 49

Chọn tệp

Trang 52

Click vào nút

Next

Trang 53

Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục Bước 1 : Click vào nút

I accept the terms

Trang 54

Bước 1 : Nhập thông tin tên và đơn vị.

Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục

Trang 55

Click vào nút Next

để tiếp tục

Trang 56

Click vào nút Install

để tiến hành cài đặt

Click vào nút Finish để hoàn thành chương trình

cài đặt

Trang 57

Click vào Connect để đăng nhập

vào chương trình SQL Server

Management Studio Express

Trang 59

Bước 1 : Chạy SQL Server Surface Area Configuration:

Trang 60

Bước 2 : Chọn mục Surface Area Configuration for

Services and Connections

Trang 61

Bước 3 : Dừng dịch vụ Service

Trang 62

Bước 4 : Thiết lập giao thức TCP/IP

Trang 63

Bước 5 : Khởi động dịch vụ Service

Trang 64

Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong

SQL Server Configuration Management

Trang 65

Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong

SQL Server Configuration Management

Trang 66

Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong

SQL Server Configuration Management

Trang 67

Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong

SQL Server Configuration Management

Nhập địa chỉ IP máy tính của mình

Click OK

Trang 68

Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để

các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới

Trang 69

Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để

các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới

Trang 70

Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để

các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới

Trang 71

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 72

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 73

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 74

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 75

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 76

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 77

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 78

Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN

Trang 80

1 Kết nối máy chủ CSDL

- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường

Trang 81

1 Kết nối máy chủ CSDL

Lựa chọn Windows

Để chạy trên máy cá nhân

Trang 82

1 Kết nối máy chủ CSDL

Chọn lần lượt từng cơ sở để

kết nối

Trang 83

1 Kết nối máy chủ CSDL

Lựa chọn SQL server Để chạy trên máy mạng LAN

Trang 84

1 Kết nối máy chủ CSDL

Chọn lần lượt từng cơ sở để

kết nối

Trang 85

2 Khai báo danh mục

- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường

Trang 86

2 Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục

Lựa chọn danh mục cần thêm mới hoặc

thay đổi

Trang 87

B1 : Click nút

Mới

B2 : Nhập các thông tin

B3 : Click nút Lưu

để cập nhật

2 Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục

Trang 88

B2 : Click nút

Sửa

B3 : Nhập các thông tin

B4 : Click nút Lưu

để cập nhật

B1 : Chọn đối tượng cần sửa

2 Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục

Trang 89

2 Khai báo danh mục

NSD kiểm tra các danh mục Các thao tác thêm mới, thay đổi thực hiện như hướng dẫn ở trên

Trang 90

3 Khai báo tham số

- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường

Click chọn Khai báo tham số

Trang 91

3 Khai báo tham số

Trang 92

Chọn tỉnh

3 Khai báo tham số

Trang 94

Tích vào ô Sửa để sửa năm học

hiện thời và học kỳ

3 Khai báo tham số

Trang 95

3 Khai báo tham số

Trang 96

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

4.1 Sao lưu dữ liệu

- Từ nền màn hình, chạy chương trình Hệ thống nhà trường

Click chọn Sao lưu

Trang 97

- Xuất hiện giao diện :

Click chọn phân

hệ cần sao lưu

Hoặc Click chọn

Tất cả CSDL

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

4.1 Sao lưu dữ liệu

Trang 98

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

4.1 Sao lưu dữ liệu

Trang 99

Click chọn đường dẫn

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

4.1 Sao lưu dữ liệu

Trang 100

Click nút Sao lưu cơ sở

dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

4.1 Sao lưu dữ liệu

Trang 101

Quá trình Sao lưu

diễn ra

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

4.1 Sao lưu dữ liệu

Trang 103

Click chọn cơ sở dữ liệu

cần phục hồi

Hoặc click chọn Tất cả

CSDL 4.2 Phục hồi dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

Trang 104

4.2 Phục hồi dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

Trang 105

4.2 Phục hồi dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

Trang 107

4.2 Phục hồi dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

Trang 109

4.2 Phục hồi dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

Trang 110

Quá trình phục hồi diễn ra

4.2 Phục hồi dữ liệu

4 Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu

Trang 112

1 Hệ thống

a Kết nối máy chủ CSDL

Trang 113

1 Hệ thống

a Kết nối máy chủ CSDL

Trang 114

1 Hệ thống

a Kết nối máy chủ CSDL

Trang 115

1 Hệ thống

b Xuất dữ liệu lên cấp trên

Trang 116

1 Hệ thống

b Xuất dữ liệu lên cấp trên

Trang 117

1 Hệ thống

b Xuất dữ liệu lên cấp trên

Trang 119

2 Khối học - lớp học

a Lập danh sách học sinh theo khối lớp

Trang 122

2 Khối học - lớp học

a Lập danh sách học sinh theo khối lớp

Trang 123

b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in

2 Khối học - lớp học

Trang 124

b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in

2 Khối học - lớp học

Trang 125

b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in

2 Khối học - lớp học

Trang 126

b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in

2 Khối học - lớp học

Trang 127

b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in

2 Khối học - lớp học

Trang 128

b Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in

2 Khối học - lớp học

Trang 130

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 131

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 132

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 133

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 134

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 135

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 136

Hồ sơ học sinh nhập vào file Excel

Trang 137

- Muốn xuất hồ sơ của 1 lớp, chọn khối, lớp và thực hiện

Trang 138

3 Hồ sơ học sinh

3.1 Xuất hồ sơ ra Excel

Trang 139

3.2 Nạp hồ sơ từ Excel

3 Hồ sơ học sinh

Trang 140

3.2 Nạp hồ sơ từ Excel

3 Hồ sơ học sinh

Trang 141

3.2 Nạp hồ sơ từ Excel

3 Hồ sơ học sinh

Trang 142

3.2 Nạp hồ sơ từ Excel

3 Hồ sơ học sinh

Trang 143

3.2 Nạp hồ sơ từ Excel

3 Hồ sơ học sinh

Trang 144

3.2 Nạp hồ sơ từ Excel

3 Hồ sơ học sinh

Trang 145

Click chọn dân tộc thường dùng

Click chọn

Đồng ý

3.3.1 Đăng kí các tham số thường dùng - Dân tộc

3 Hồ sơ học sinh

Trang 146

Click chọn tỉnh thường

Trang 147

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu

3 Hồ sơ học sinh

Trang 148

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu

3 Hồ sơ học sinh

Trang 149

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu

3 Hồ sơ học sinh

Trang 150

Nhập các thông tin của

HS

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 151

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 152

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 153

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 154

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 155

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 156

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 157

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 158

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 159

Chọn học sinh cần sửa thông tin

Chọn học sinh cần sửa thông tin

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 160

Sửa các thông tin của học sinh.

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 161

Các thông tin cá nhân

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 162

Các thông tin hiện tại

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 163

Các thông tin gia đình

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 164

Nhập các thông tin về người thân

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 166

Các thông tin sức khỏe

3 Hồ sơ học sinh

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

Trang 167

Các thông tin khác

3 Hồ sơ học sinh

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

Trang 168

Các thông tin về khen

thưởng, kỷ luật

3 Hồ sơ học sinh

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

Trang 169

3 Hồ sơ học sinh

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh

Trang 170

Chọn đối tượng

HS cần xóa

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 171

3 Hồ sơ học sinh

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh

Trang 172

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 173

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 174

3.4 Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 175

3.5 Nạp ảnh học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 176

3.5 Nạp ảnh học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 177

3.5 Nạp ảnh học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 178

3.5 Nạp ảnh học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 179

Tên file ảnh phải trùng với mã hồ

sơ học sinh

3.5 Nạp ảnh học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 180

3.5 Nạp ảnh học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 181

3.6.1 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học

3 Hồ sơ học sinh

Trang 182

3.6.1 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học

3 Hồ sơ học sinh

Trang 183

3.6.1 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học

3 Hồ sơ học sinh

Trang 184

Tìm và tích chọn vào đối tượng HS

3.6.2 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học

3 Hồ sơ học sinh

Trang 185

3.6.2 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học

3 Hồ sơ học sinh

Trang 186

3.6.2 Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học

3 Hồ sơ học sinh

Trang 187

Nếu muốn chuyển sang HK khác thì cần phải thiết lập ở phần hệ thống nhà trường.

3.7 Hạnh kiểm học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 188

3.7 Hạnh kiểm học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 189

3.7 Hạnh kiểm học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 190

3.7 Hạnh kiểm học sinh

3 Hồ sơ học sinh

Trang 191

3.8 Kỷ luật

3 Hồ sơ học sinh

Trang 192

3.8 Kỷ luật

3 Hồ sơ học sinh

Trang 193

Nhập các thông tin vào các ô trên

3.9.1 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến

3 Hồ sơ học sinh

Trang 194

Các thông tin sau khi được cập nhật

sẽ vào đây.

3.9.1 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến

3 Hồ sơ học sinh

Trang 195

- Chọn HS cần được

xóa khỏi danh sách,

click Xóa - Yes

3.9.1 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến

3 Hồ sơ học sinh

Trang 196

3.9.2 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi

3 Hồ sơ học sinh

Trang 197

- Nếu muốn khôi phục lại 1 học sinh nào đó thì chọn HS đó

và click Khôi phục

3.9.2 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi

3 Hồ sơ học sinh

Trang 198

- Nhập các thông tin : Ngày chuyển, người QĐ

- Chọn khối học, lớp học cũ và mới

3.9.2 Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi

3 Hồ sơ học sinh

Trang 199

3.10 Đăng ký chuyển lớp

3 Hồ sơ học sinh

Trang 200

3.10 Đăng ký chuyển lớp

3 Hồ sơ học sinh

Trang 201

3.10 Đăng ký chuyển lớp

3 Hồ sơ học sinh

Trang 202

3.11 Đăng ký nghỉ học dài hạn

3 Hồ sơ học sinh

Trang 203

3.11 Đăng ký nghỉ học dài hạn

3 Hồ sơ học sinh

Trang 205

3.12 Đăng ký đi học trở lại

3 Hồ sơ học sinh

Trang 206

IV/ Ban häc/ m«n häc

Trang 207

1/ §¨ng ký häc sinh-Ban häc

Trang 209

Bước 1: NSD chọn

Khối học

Trang 210

Bước 2: NSD chọn

Ban học

Trang 211

Bước 3: NSD chọn

Lớp học

Bước 4: NSD chọn

học sinh

Trang 212

Lưu ý: Nếu chọn Ban

cơ bản thì NSD cần Chọn ban A hay B…

Bước 5: Chọn Cập nhật

Trang 213

2/ §¨ng ký khèi líp –m«n miÔn gi¶m m«n miÔn gi¶m

Trang 215

Bước 1: NSD chọn

khối học

Trang 216

Bước 2: NSD chọn môn học, học kỳ cần miễn giảm Bước 3: Chọn

Lưu

Trang 217

3/ §¨ng ký líp häc –m«n miÔn gi¶m m«n miÔn gi¶m

Trang 219

Bước 1: NSD chọn

khối lớp

Trang 220

Bước 2: NSD chọn

môn học

Trang 221

Bước 3: NSD chọn

lớp

Bước 4: NSD chọn

Lưu

Trang 222

4/ §¨ng ký häc sinh –m«n miÔn gi¶m m«n miÔn gi¶m

Trang 224

Bước 1: NSD chọn Khối lớp

Trang 225

Bước 2: NSD chọn Khối lớp

Trang 226

Bước 3: NSD chọn

môn học Bước 4: NSD chọn

học sinh cần miễn

Bước 5: NSD chọn Lưu

Trang 227

5/ §¨ng ký líp häc –m«n miÔn gi¶m m«n ngo¹i ng÷

Trang 229

Bước 1: NSD chọn môn Ngoại ngữ

Trang 230

Bước 2: NSD chọn

khối lớp

Trang 231

Bước 3: NSD chọn

lớp

Lưu ý: Nếu NSD không chọn hệ 7 năm thì

Chương trình được mặc đinh là 3 năm

Bước 4: NSD chọn

Lưu

Trang 232

6/ §¨ng ký líp häc –m«n miÔn gi¶m m«n ngo¹i ng÷

Trang 234

Bước 1: NSD chọn Khối lớp

Bước 2: NSD

chọn lớp học

Bước 3: NSD chọn Lưu

Trang 235

6/ §¨ng ký häc sinh -m«n khuyÕn khÝch

Trang 237

Bước 1: NSD chọn Khối lớp

Trang 238

Bước 2: NSD chọn lớp học

Trang 239

Bước 3: NSD chọn môn học

Bước 4: NSD

chọn học sinh

Bước 5: NSD chọn Lưu

Trang 241

Nhập mã

kỳ thi

5 - Kiểm tra và thi

5.1 Đăng ký kỳ thi

Trang 242

5 - Kiểm tra và thi

5.2.1 Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi

Trang 243

5 - Kiểm tra và thi

5.2.1 Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi

- Bước 1 : Click Mới

- Bước 3 : Click Lưu

- Bước 2 : Nhập tên nhóm vào ô Nhóm thi

Trang 244

5 - Kiểm tra và thi

5.2.1 Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi

Trang 245

5 - Kiểm tra và thi

5.2.2 Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi

Chọn nhóm thi

Trang 246

5 - Kiểm tra và thi

5.2.2 Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi

Chọn môn thi

Trang 247

5 - Kiểm tra và thi

5.2.3 Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi

- Thực hiện chọn khối, chọn lớp, chọn nhóm thi

- Tích chọn Lựa chọn tất cả học sinh trong khối để

chọn toàn bộ

Trang 248

5 - Kiểm tra và thi

5.2.3 Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi

B1 :Click nút +

để chọn tất cả

B2 :Click nút để đưa học sinh sang

Trang 249

5 - Kiểm tra và thi

5.2.3 Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi

Trang 250

5 - Kiểm tra và thi

5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi

Chọn nhóm thi

Trang 251

5 - Kiểm tra và thi

5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi

Nhập tên phòng thi

Click chọn Tạo

phòng thi tự động

Trang 252

5 - Kiểm tra và thi

5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi

- Nhập các thông tin : Nhóm thi, số phòng cần tạo, tiền

tố phòng thi.

- Click chọn nút Lưu

Trang 253

5 - Kiểm tra và thi

5.2.4 Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi

Trang 254

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – Đánh số báo danh

- Chọn các thông tin : nhóm thi, môn thi, phòng thi

Trang 255

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh

Trang 256

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh

Trang 257

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động

- Chọn nhóm thi, tùy chọn xếp số HS trong phòng

thi, chọn môn để xếp phòng thi

Trang 258

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động

Trang 259

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh

Trang 260

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn

Trang 261

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn

Trang 262

5 - Kiểm tra và thi

5.3 Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn

Trang 263

5 - Kiểm tra và thi

5.4 Nhập học sinh bỏ thi

Chọn các thông tin về : nhóm thi, môn thi, phòng thiChọn các đối tượng bỏ thi

Trang 264

5 - Kiểm tra và thi

5.4 Nhập học sinh bỏ thi

- Sau khi chọn học sinh bỏ thi, NSD thực hiện Lưu lại

- Có thể thực hiện in danh sách HS bỏ thi

Trang 265

5 - Kiểm tra và thi

5.5 Xuất hồ sơ để nhập điểm

Trang 267

6 – Thống kê báo cáo

6.1 Các biểu mẫu thống kê

Lựa chọn biểu thống kê, sau

đó click vào

Báo cáo

Ngày đăng: 10/11/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w