sổ tay tiếng anh thông dụng dành cho người cần thi toiec 400 đến 500 ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1SỔ TAY NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
HUỲNH THANH TÙNG
Trang 2participant, receptionist, relative, representative, resident, rival, subscriber, supervisor, technitian
Danh từ trừu tượng
account, accounting, appliance, attendance, consultation, consultancy, occupancy, occupation, production, analysis, architecture, benefit, consumption, contribution, distribution, donation, employment, engineering, foundation, inspection, instruction, interpretation, management, negotiation, operation, ownership, participation, reception, relation, representation, residence, rivalry, subscription, supervision, technology
Danh từ tập hợp family, people, committee, team
Danh từ đếm được idea, printer, employee, candidate
Danh từ không đếm
được
equipment, furniture, water, money
Danh từ riêng james, Korea, New York, Christmas
Danh từ đơn train, meeting, boss, presentation
Chức năng của danh từ: danh từ có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ
Vị trí của danh từ: đứng sau mạo từ, tính từ, tính từ sở hữu/ sở hữu cách, giới từ, và một danh từ
khác
Một số danh từ có 2 hình thức số nhiều với 2 nghĩa khác nhau
Brother => brothers (anh em), brethen (đồng đội, đồng nghiệp)
Cloth => cloths (vải vóc), clothes (quần áo)
Penny => pennies (các đồng xu), pence (số tiền xu)
Staff => staff (nhân viên), staves (khuôn nhạc)
Danh từ có hình thức số ít nhưng ngụ ý số nhiều
Trang 3ROCK GRAMMAR
Army (quân đội), police (cảnh sát ), cattle (gia súc), poultry (gia cầm), clergy (giới chư tăng), people (con người), government (chính phủ), team (đội, nhóm), family (gia đình)
Danh từ có hình thức số nhiều nhưng ngụ ý số ít
News (tin tức), measles (bệnh sởi), means (phương tiện), mathematics (môn Toán), physics (môn Lý), athletics (môn điền kinh), economics (kinh tế học), linguistics (ngôn ngữ học), politics (chính trị học), statistics (môn thống kê, nếu có nghĩa là số liệu thông kê thì số nhiều)
Danh từ luôn luôn số nhiều, không có hình thức số ít
Arms (vũ khí), belongings (tài sản cá nhân), clothes (quần áo), contents (nội dung, những thứ được đựng trong…), earnings (thu nhập), goods (hàng hoá), jeans (quần jeans), outskirts (ngoại ô), remains (di tích), savings (tiền tiết kiệm trong ngân hàng), scissors (cái kéo), surroundings (khu vực chung quanh), troops (quân đội), trousers (quần tây), shorts (quần lửng), valuables (đồ quý giá)
Danh từ đếm được dễ bị nhầm lẫn là không đếm được
Discount (giảm giá), approach (cách thức), compliment (lời khen), standard (tiêu chuẩn), price (giá), statement (lời tuyên bố, bản sao kê), request (yêu cầu), fund (quỹ, món tiền dành cho mục đích nào đó), purpose (mục đích), workplace (nơi làm việc), refund (tiền trả lại), source (nguồn), measure (phương pháp), relation (mối liên hệ), result (kết quả), saving (tiền tiết kiệm được từ một việc gì đó)
Danh từ không đếm được dễ bị nhầm lẫn là đếm được
Access (sự tiếp cận, truy cập), luggage (hành lý), advice (lời khuyên), machinery (máy móc),
baggage (hành lý – Anh Mỹ), news (tin tức), equipment (thiết bị), stationery (văn phòng phẩm), information (thông tin), weaponry (các loại vũ khí, kĩ thuật chế tạo vũ khí)
Những danh từ đếm được và không đếm được dễ gây nhầm lẫn vì có nghĩa gần giống nhau
Một số danh từ ghép hay gặp trong bài thi TOEIC
Trang 4Những danh từ cùng gốc nhưng có nghĩa khác nhau hoàn toàn
-coverage: sự đưa tin
cover: vỏ bọc, bìa, màn che
covering: sự bao phủ, mạ, cái bao
-entry: danh sách người thi đấu, nhập dữ liệu
entrance: lối vào
-identification: giấy tờ chứng minh, sự nhận dạng
identity: nhân dạng, giấy chứng minh, nét đặc trưng
-interests: lợi ích, sở thích
interest: sự quan tâm
-likelihood: khuynh hướng
likeness: sự giống nhau
-objective: mục tiêu
object: vật thể
objectivity: tính khách quan
objection: sự phản đối
-permit: giấy phép (có thời hạn) – fishing/residence/parking/work permit
permission: sự cho phép, giấy phép
remains: hài cốt, tàn tích, đồ thừa
-sense: khả năng (business sense), ý thức, giác quan
sensation: cảm giác, sự xúc động mạnh
-utilization: sự tận dụng
utility: tiện ích, đồ dùng
Một số hậu tố hình thành danh từ
-ment: develop – development, improve – improvement, employ – employment
-ation: explain – explanation, inform – information, invite – invitation, limit – limitation
-ion: attract – attraction, discuss – discussion, invent – invention, prevent – prevention
-tion: solve – solution, produce – production, describe – description
-ance: perform – performance, appear – appearance, annoy – annoyance
-al: arrive – arrival, refuse – refusal, survive – survival, appraise – appraisal
-age: marry – marriage, short – shortage, cover – coverage
-ness: shy – shyness, effective – effectiveness, happy – happiness, kind – kindness
-ce: different – difference, important – importance, significant – significance
-ity: pure – purity, responsible – responsibility, equal – equality, real – reality
Trang 5Possessive adjective (Tính từ sở hữu)
Reflexive pronoun (Đại từ phản thân)
Subject
pronoun
Object pronoun
Yourselves
Lưu ý:
- Đại từ sở hữu (possessive pronoun) = tính từ sở hữu (possessive adjective) + noun
- Theo sau tính từ sở hữu luôn là một danh từ/cụm danh từ
- Đại từ phản thân được dùng thay cho tân ngữ khi chủ ngữ và tân ngữ là một, hoặc được dùng để nhấn mạnh chủ ngữ hoặc tân ngữ của một câu (trường hợp này đại từ phản thân có thể được lược bỏ)
Demonstrative pronouns (Đại từ chỉ định)
Demonstrative adjectives (Tính từ chỉ định)
Lưu ý:
- Đại từ chỉ định that/those được dùng để thay cho một danh từ đã được nhắc đến trước đó
- Sau that/those là một bổ ngữ (cụm giới từ, mệnh đề quan hệ, cụm từ phân từ)
- That không thể thay cho một người làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề quan hệ
- This/these không thể thay thế that/those
- Đại từ chỉ định This/that/these/those có thể đứng một mình, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của câu
- Tính từ chỉ định this/that/these/those được theo sau bởi một danh từ
- The former (người/vật nói trước) và the latter (người/vật nói sau) cũng là đại từ chỉ
Indefinite pronouns (Đại từ bất định)
Indefinite adjectives (Tính từ bất định)
Trang 6• One/ones (thay thế cho một danh từ
đếm được số ít/ số nhiều đã nhắc đến ở
phía trước)
I like all the picturess except this one
• One/ ones có thể được lượt bỏ khi
đứng sau which/ this/ that/ these/ those/
each/ another/ tính từ so sánh nhất
• One/ ones không thể lượt bỏ khi đứng
sau the/ every/ một tính từ
Another (một người hoặc một vật khác bên
cạnh người/vật đã được nhắc tới)
Buy two CDs and get another completely
free
Another + singular noun
His wife left him for another man
• Others (những người/vật bên cạnh
những người/vật đã được nhắc tới)
Some people like cars, others like
motorbikes
• The others (những người/vật còn lại)
I can't do the fourth and fifth questions but
I've done all the others
• The other (người/vật còn lại)
He kept shifting awardly from one foot to
the other
• Other + plural noun
You’d better change into some other clothes
• The other + one/ singular noun
There are 2 books on the table One book is mine and the other book is yours
• The other + plural noun
The other hotels are full
• The other day = a few days ago
Each other
One another
Susan and Robert kissed each other
passionately
They often stay at one another’s houses
• Each + (of the, these, those, my,… +
plural N / + of us, them, you)
I’m going to ask each of you to speak for
Each và Every có thể thay thế cho nhau trong đa số trường hợp, nhưng chúng có đôi chút khác biệt như sau
+ Sử dụng each khi nói đến từng người/ vật riêng biệt trong một nhóm, từng người/ vật một
Each student came forward to receive a medal
+ Sử dụng every khi nói đến toàn bộ một nhóm người/ vật và xem như một tổng thể, không có ngoại lệ
Every student was given a prize
:Lẫn nhau
Trang 7ROCK GRAMMAR
+ Dùng every sau almost/ nearly/ not
Almost every window was broken
• Some (câu xác định, hoặc câu yêu cầu,
đề nghị dưới hình thức câu hỏi)
• Any (câu phủ định, nghi vấn, hoặc câu
khẳng định với if và câu khẳng định với
nghĩa bất cứ cái nào)
• Some/Any + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được
• (some và any có nghĩa là một vài, một ít)
• Some/Any + danh từ số ít đếm được
• (some có nghĩa là một cái nào đó, any
có nghĩa là bất cứ cái nào)
Someone/Somebody
Something
Anyone/Anybody
Anything
None = not one/ not a (+ of the, these,
those, my,…+ N/ + of us, them, you)
Despite her illness, she had lost none of her
enthusiasm for life
None có thể dùng để trả lời cho câu hỏi bắt
đầu bằng How much/ How many
No + N = not a/ not any + singular noun
No trains will be affected by this incident There’s no food left in the fridge
No one/ Nobody
Nothing = not anything
+ No one/ Nobody có thể dùng để trả lời cho
câu hỏi bắt đầu bằng who
+ Nothing có thể dùng để trả lời cho câu hỏi
• Either (cái/người này hoặc cái/người
kia trong hai cái/người) (+ of + the, these,
those, my,… + plural noun/ us, you, them)
Could either of you lend me five pounds?
• Neither (cả hai đều không) (+ of + the,
these, those, my,… + plural noun/ us, you,
them)
Neither of the answers is right
Either Neither
We can offer a comfortable home to a young person of either sex
It was a game in which neither team deserved to win
Either … or…
Neither … nor…
Both ((+ of) the, these, my, her… + plural N /
+ of us, them, you)
Both of my grandfathers are farmers
Both + plural noun
Both Helen’s parents are doctors
+ Singular noun
Trang 8Both … and … All (+ (of) the, these, my,… + singular/plural
N / + of us, them, you)
Almost all of the music was from Italian
operas
All đứng một mình và làm chủ ngữ = the
only thing
All có thể đứng trước hoặc sau một danh
từ (đếm được hoặc không đếm được)
All children should be taught to swim
All wood tends to shrink
MẠO TỪ
• Nói chung chung,
chưa được nhắc tới
• Đứng trước danh từ
số ít đếm được
• Trước tên gọi các
bữa ăn khi có tính từ đứng
trước các tên gọi đó: a
delicious lunch
• A đứng trước một
phụ âm hoặc một nguyên
âm có âm là phụ âm: a
game, a university, a
one-legged man, a European
country
• An đứng trước một
nguyên âm, một âm câm
hoặc trước các mẫu tự đặc
biệt đọc như nguyên âm:
an egg, an hour, an SOS
• Chỉ sự việc đã biết, đã được nhắc tới
• Chỉ vật hay nhóm vật thể là duy nhất, hoặc được xem là duy nhất: the sun, the world
• Đứng trước một danh
từ nếu danh từ này được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề: On your desk
is the receipt for the airline tickets which must be picked
up tomorrow
• Đứng trước tính từ để chỉ một nhóm người nhất định: the rich, the old, the homeless
• The + họ (plural) để chỉ gia đình: The Smiths, The Simpsons
• Trước tên biển, đại dương, sông, cụm hồ, vịnh:
the Red sea, the Pacific ocean, the great Lakes
• Trước tên dãy núi: the Rocky mountains
• Trước tên trường học, trường đại học, cao đẳng:
the Universty of Social sicences and Humanitie
• Trước số thứ tự: the First World War
• Trước tên cuộc chiến tranh: the Viet Nam war
• Danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được, theo nghĩa chung chung
President Donald Trump
• Trước tên một cái hồ: Lake Erie
• Trước tên một đỉnh núi: Mount Everest
• Trước tên một hành tinh: Mars
• Trước tên trường học, trường đại học, cao đẳng bằng đầu bằng danh từ riêng: Boston University
• Trước tên quốc gia
có một từ: France
• Trước tên lục địa, bang: Asia, California
• Trước tên một môn thể thao: play basketball, play chess
• Trước danh từ trừu tượng: freedom, happiness
• Trước tên môn học: Literature
Trang 9ROCK GRAMMAR
• Trước tên quốc gia nhiều hơn một từ (trừ Great Britain, New Zealand): the United States
• Trước tên dân tộc: the Indians
ĐỘNG TỪ (VERBALS)
Transitive verbs
(Ngoại động từ)
Intransitive verbs (Nội động từ)
Linking verbs (Liên động từ)
• Ngoại động từ có 1 tân
ngữ
Allocate, acquire, admire,
assess, attract, expect,
generate, maintain, prohibit,
secure, verify
• Ngoại động từ có 2 tân
ngữ (gián tiếp và trực tiếp)
Send, give, buy, get, bring,
cost, leave, make, offer, owe,
pass, pay, play, promise, read,
refuse, show, sing, take,
teach, tell, wish, write, hand)
Khi tân ngữ gián tiếp đứng sau
tân ngữ trực tiếp, thường có
thêm to, for đứng trước nó
Ví dụ: Come, die, go, laugh, respond, relax, thrive, arrive, sneeze
Một số động từ vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ:
Change, close, write, run, stop, open, ring, break
Dùng để diễn tả trạng thái của chủ ngữ thay vì diễn tả một hành động
Be
Keep Prove Remain Stay
Become
Grow Come End up Turn out
Seem
Appear Sound Look
Go Smell Taste Keep
• Sau appear, look, seem, prove, turn out có thể + to be
• Go deaf, bust, wrong, dead, missing
Trang 10Modal Verbs/Semi-modal
verbs + Bare infinitive
To infinitive
Verbs + Gerund Verbs + to
infinitive
Verbs + O + to infinitive
should (not)/ ought (not)
have + past participle
(đáng lý nên (không nên)
làm nhưng đã không làm
(làm))
• must/ might (not)/
may (not)/ cann’t/ couldn’t
(chỉ sự dự đoán)
may (not)/ might (not)/
could(n’t)/ must/ can’t +
have + past participle (dự
đoán ở quá khứ)
Agree (đồng ý), arrange (sắp xếp), ask (yêu cầu), care (cố gắng), cease (dừng), choose (lựa chọn), claim (tuyên bố), consent (đồng ý, chấp thuận), decide (quyết định), deserve (xứng đáng), determine (kiên quyết), demand (yêu cầu, đòi hỏi), desire (mong muốn), expect (mong đợi, kì vọng), fail (không thể làm được, thất bại trong việc gì), fear (không dám), happen (tình cờ), help (giúp đỡ), hesitate (do dự), hope (hy vọng), intend/ mean (dự định, có ý định), learn (học cách), long/ yearn (mong mỏi), manage (xoay sở, thành công trong việc), need (cần),
neglect/ omit
(không thể, quên làm một việc phải làm), offer (ngỏ ý),
plan (=intend/
expect), pretend
(giả vờ), prepare (chuẩn bị), promise (hứa),
Advise (khuyên), allow (cho phép một người làm điều gì/ cho phép điều gì đó xảy ra), ask (yêu cầu), assume (cho rằng), beg (cầu xin),
believe/ think/
understand (tin rằng, cho rằng), cause (khiến), challenge (thách thức), command/
order (ra lệnh), compel/ force (bắt buộc), consider (xem … như),
convince/
persuade (thuyết phục), enable
(=allow),
encourage (khuyến khích), expect (kì vọng), find (nhận thấy), forbid (cấm, không cho phép), get (khiến, thuyết phục, nhờ), hate (ghét), imagine (tưởng tượng), instruct (hướng dẫn), intend (có ý định), invite (mời), know (biết), lead (khiến ai đó nghĩ/
làm một việc), like (muốn), love (yêu, thích), mean
(=intend), permit (=allow), prefer
(thích), teach (dạy), tell (bảo),
Admit/ confess to
(thừa nhận, thú nhận), avoid (tránh), appreciate (coi trọng, biết ơn), consider (cân nhắc, xem xét), delay/
postpone/ put off/
defer (trì hoãn), deny (chối bỏ), enjoy (thích), escape (tránh một việc khó chịu, nguy hiểm), finish (hoàn thành), keep
(=continue),
mention (đề cập tới), mind (bận lòng về), miss (bỏ lỡ), practise (thực hành, luyện tập), quit (dừng, từ bỏ),
recall/ recollect
(nhớ lại, hồi tưởng), report (báo cáo về việc), resent (bực tức về việc),
resist/oppose
(phản đối việc), resume (bắt đầu lại sau một khoảng gián đoạn), risk (đánh liều), suggest (đề xuất)
Trang 11ROCK GRAMMAR
propose (đề xuất), refuse (từ chối), swear (cam đoan, thề), seem/
appear (có vẻ), strive (cố gắng), tend (có khuyh hướng), threaten (đe doạ), want/wish (mong muốn)
tempt (lôi kéo), trust (tin tưởng), urge (hối thúc), want/ wish (mong muốn), warn (cảnh báo, khuyên =
advise)
Lưu ý:
- Một số động từ có thể the sau bởi to infinitive hoặc gerund (nghĩa không thay đổi):
like, love, prefer, begin, start, intend, attempt, continue
- Một số động từ theo sau bởi to infinitive hoặc gerund (nghĩa thay đổi):
make (bắt, khiến) + O + bare infinitive
have (nhờ, thuê, bảo)
Một số cách diễn đạt + V-ing
Trang 12Giới từ to + V-ing
Một vài hậu tố hình thành động từ:
-en: wide – widen, length – lengthen, strength – strengthen, threat – threaten, tight – tighten,
broad – broaden, loose – loosen, flat – flatten, sharp – sharpen
-ize/ise: apology – apologize, special – specialize, summary – summarize, critic – criticize,
sympathy – sympathize, modern – modernize, industrial – industrialize
-ify: pure – purify, class – classify, simple – simplify
my, his, her, your, our, their, its
Demonstrative adjectives (Tính từ chỉ định)
this, that, these, those
Determiniers (Từ xác định làm tính từ)
some, any, each, every, all, many, much, few, little
Participles functioning as
adjectives (Phân từ dùng làm tính từ)
intersted (thích, quan tâm)/ interesting (hấp dẫn) fascinated/ fascinating
amused (thích thú)/ amusing (thú vị) amazed (ngạc nhiên)/ amazing (gây ngạc nhiên) surprised/ surprising
astonished/ astonishing annoyed (bực bội)/ annoying (phiền phức) bored (chán nản)/ boring (chán phèo) confused (hoan mang, lẫn lộn)/ confusing (gây nhầm lẫn)
excited (hào hứng)/ exciting (hấp dẫn, lôi cuốn) shocked (sửng sốt)/ shocking (gây sửng sốt) worried (lo lắng)/ worrying (đáng lo)
depressed (buồn phiền)/ depressing (gây phiền não) disgusted (chán ghét, ghê tởm)/ disgusting (kinh tởm)
embarrased (lúng túng, ngượng)/ embarrasing (làm lúng túng)
frightened (hoảng sợ)/ frightening (kinh khủng)
Trang 13ROCK GRAMMAR
• Tính từ tận cùng bằng -ed mang nghĩa bị động
và thường dùng trong cấu trúc:
S + linking verb + adjective …
chủ ngữ thường là danh từ hoặc đại từ chỉ người
• Tính từ tận cùng bằng -ing mang nghĩa chủ
động và thường kết hợp với chủ ngữ chỉ vật hoặc chủ ngữ giả it
Compound adjectives
(Tính từ ghép)
Adverb + past participle: well educated (có giáo
dục), well-prepared (được chuẩn bị tốt), newly-born (mới sinh), newly-wedded (mới cưới), well-
developed (phát triển mạnh)
• Noun + past participle: home-grown (được
trồng ở nhà), man-made (nhân tạo), hand-made (làm bằng tay, thủ công), hand-written (viết tay)
• Adjective + noun-ed: kind-hearted (tốt bụng),
long-haired (tóc dài), old-fashioned (lỗi thời) sighted (cận thị), absent-minded (đãng trí)
near-• Adjective + present participle: good-looking
(xinh đẹp), hard-working (chăm chỉ), easy-going (dễ tính)
• Cardial number + singular noun: five-year, three-bedroom, ten-year-old
• Noun + adjective: homesick (nhớ nhà),
duty-free (miễn thuế), waterproof (chống nước), trustworthy (đáng tin tưởng)
• Noun + V-ing: Spanish speaking, peace loving
Confusing adjectives
(Tính từ dễ gây nhầm lẫn)
• appreciable (dễ thấy, có thể đánh giá)/
appreciative (biết đánh giá, biết thưởng thức)
• argumentative (thích tranh cãi, có lý lẽ)/
arguable (đáng ngờ, đáng tranh cãi)
• beneficial (có lợi)/ beneficient (thương người)
• careful (cẩn thận)/ caring (chu đáo)
• considerable (đáng kể)/ considerate (ân cần)
• comparable (có thể so sánh)/ comparative (tương đối)
• comprehensible (có thể hiểu được)/
comprehensive (toàn diện)
• economic (thuộc về kinh tế)/ economical (tiết kiệm)
• favorable (có lợi, có triển vọng)/ favorite (được ưa thích)
• impressive (gây ấn tượng)/ impressed (bị ấn tượng, ngưỡng mộ)
Trang 14• informed (nắm được tình hình)/ informative (có nhiều thông tin)
• persuasive (có tính thuyết phục)/ persuaded (bị thuyết phục)
• probable (có khả năng xảy ra)/ probabilistic (có tính xác suất)
• profitable (có lợi, có lời)/ proficient (thành thạo)
• prospective (ở tương lại, sắp xảy ra)/
• satisfactory (chấp nhận được, tạm được)/
satisfying (vừa ý, thoả mãn)
• seasonal (theo mùa)/ seasoned (có kinh nghiệm)
• successful (thành công)/ successive (liên tiếp nhau)
• understanding (hiểu biết, sáng suốt)/
S + linking verbs + adjective
Đứng sau đại từ bất định để bổ nghĩa cho các từ đó
Trang 15ROCK GRAMMAR
Một số cách diễn đạt be + adj hay gặp trong TOEIC
Một số hậu tố hình thành tính từ
-ive: attract – attractive, act – active, create – creative, decision – decisive, instruction –
instructive, competition – competitive
-ative: inform – informative, talk – talkative
-able: suit – suitable, rely – reliable, bear – bearable, believe – believable
-ful: care – careful, beauty – beautiful, use – useful, harm – harmful, success – successful
-less: care – careless, use – useless, harm – harmless, hope – hopless
-al: nation – national, tradition – traditional, person – personal
-y: health – healthy, wealth – wealthy, noise – noisy, rain – rainy
-ic: energy – energetic, alcohol – alcoholic, sympathy – sympathetic
-ous: danger – dangerous, fame – famous, poison – poisonous, ambition – ambitious
-ly: day – daily, friend – friendly
Trang 16Connecting adverbs
Emphasizing adverbs
Confusing adverbs
Other adverbs
often frequently usually once/
twice/ three times + a day/week sometimes
Besides Moreover Furthermore
Therefore Hence Consequently
However Nevertheless Nontheless Otherwise Then Meantime/
meanwhile
Or (else)
- just/
right + before/ after
- only/
just + prepositional phrase/ noun phrase
- well + prepositional phrase (=very much)
- even + noun/ noun phrase/ verb
- quite + a/an + noun
- nearly/
almost/ just (dùng trong
so sánh bằng)
even/ still/
far/ a lot/ by far (dùng trong câu so sánh hơn)
- by far/
quite (dùng trong câu so sánh nhất)
- so + adj/adv (that
S V)
hard (vất
vả, chăm chỉ)
large (rộng,
lớn)
largely
(phần lớn = mostly = mainly)
late (trễ) lately (gần
đây = recently)
most (hơn
cả, vô cùng, cực kì)
also (cũng,
đứng đầu, giữa, cuối
nghĩa là at some time
in the future)
ahead (chỉ
định hướng, vị trí – về không gian
và thời gian)
Trang 17ROCK GRAMMAR
- such (a/an) adj + N (that S V)
adj/adv có ý phủ định
mostly
(phần lớn, hầu hết, thường là)
near (sắp
tới – về không gian
và thời gian
nearly
(suýt, gần như)
whatsoever
dùng sau
no + N/ nothing để
nhấn mạnh
Lưu ý:
Chức năng của trạng từ:
- Bổ nghĩa cho động từ
- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ đó
- Bổ nghĩa cho trạng từ khác, đứng trước trạng từ đó
- Bổ nghĩa cho cả câu, đứng đầu câu
Buổi trong ngày (in the morning)
Một khu vực đóng, có ranh giới (in the country/ world/ city/
By Before/ prior to
For/ during Over/ through/
+ một mốc thời gian (June, Sunday morning, 3pm,
+ một khoảng thời gian (3 years, a decade, holiday,…
Trang 18throughout Within
Place
Above/ over (have the edge over, above/over his head) Below/ under (below/under the sink, under pressure, uder control, under close supervision, under investigation, under consideration, under development)
Beside/ next to (next to my wife) Behind (behind the building) Between/ among (a difference/ gap between A and B) Near (near a window)
Within (within the organization, within a radius of) Around (around the world, around the corner)
Direction
From
To accross Through Along For/ toward/ towards (leave for…) Into
In addition to Besides Apart from
Of
A of B
• A là danh từ, B là chủ ngữ ngầm hiểu: the development of the company, the resignation of my colleague
• A là danh từ, B là tân ngữ ngầm hiểu: the shipment
of facemasks, the marketing of local brands
• A và B là đồng vị ngữ: the idea of establishing a school, the chance of meeting a celebrity
• A là một phần của B: this area of the city, the end of the year
Drawing people’s attention
to a particular subject
(về…)
about/ on/ over
as to/ as for concerning/ regarding with/in regard to/ with respect to with/in reference to
Other
• by (bởi, bằng cách…)
• through (suốt, nhờ, vì, băng qua…)
• througout (từ đầu đến cuối, khắp, suốt,…)
• with (với, cùng với…)
• without (không có…)
Trang 19ROCK GRAMMAR
• as (như (chỉ chức năng), khi…)
• like/ unlike
• against (chống lại, tương phản, tựa vào…)
• beyond (quá, vượt xa hơn…)
• following (theo sau, tiếp nối…)
concentrate: tập trụng focus
congratulate sb: chúc mừng ai vì depend: phụ thuuộc, dựa vào rely
insist: khăng khăng
learn: học hỏi từ prevent + O: ngăn chặn stop + O
differ: khác với infer: suy ra từ escape: thoát ra khỏi borrow sth: mượn
care: quan tâm, lo lắng complain (to sb): phàn nàn về hear: nghe kể về
know: biết learn: tìm hiểu về
+ for
+ on
+ from
+ about
Trang 20say sth: nói gì đó về talk: nói về
think: nghĩ về warn sb: cảnh báo về wonder: tự hỏi, thắc mắc worry: lo lắng về
write: viết về
aim: hướng tới fire: bắn vào laugh: cười nhạo, coi thường look: nhìn
point: chỉ vào shout: hét vào yell
choose: lựa chọn giữa decide
differentiate: phân biệt distinguish
belong: thuộc về talk: nói chuyện với explain: giải thích cho present sth: trình bày, giới thiệu write: viết thư cho
introduce sth: giới thiệu object: phản đối
refer: đề cập tới contribute: góp phần, đóng góp transfer A: giao lại cho
direct A: chuyển … tới return A: trả lại cho
admire (ngưỡng mộ)/ accuse (cáo buộc)/ assure (cam đoan) + sb + of
blame sb for sth/ blame sth on sb: đỗ lỗi give up: từ bỏ
look after: chăm sóc look for: tìm kiếm look up: tra cứu look forward to: mong đợi put on: mặc vào
put off/ call off: hoãn lại stand for: là chữ viết tắt của, tranh cử approve of sth: chấp thuận
+ at
+ between A and B
+ to
Trang 21ROCK GRAMMAR
participate in/ take part in: tham gia vào succeed in: thành công trong việc provide sb with sth/ provide sth for sb: cung cấp agree with: đồng ý với
beg for: nài nỉ xin change into/ turn into: biến thành, trở thành arrive at/in: đến
account for: chiếm, lý giải cho comply with: tuân thủ
consist of: bao gồm sympathize with: cảm thông với
Adjective + preposition
anxious: lo lắng concerned: lo lắng, quan tâm tới worried
annoyed: khó chịu depressed: buồn phiền upset
excited: hào hứng
amazed: ngạc nhiên surprised
astonished annoyed: khó chịu bad: dở, tệ
terrible awful useless clever: giỏi good skilled excited: hào hứng
amazed annoyed astonished concerned disturbed: lo lắng, bồn chồn excited
impressed: ấn tượng shocked
surprised
clever: khôn ngoan cruel: tàn nhẫn generous: hào phóng good: tử tế
kind: tốt bụng unkind
+ about
+ at
+ by
It This + be That
Trang 22mean: xấu xa nasty: xấu xa nice: tốt bụng polite: lịch sự rude: thô lỗ selfish: ích kỉ true: chân thật typical: đặc trưng
cruel good kind mean nasty nice polite rude unkind
annoyed bored: chán fed up concerned: quan tâm tới disappointed: thất vọng impressed
obsessed: ám ảnh pleased: hài lòng satisfied
delighted wrong: không ổn
bad (không tốt)/ good (tốt)/ concerned (lo lắng)/
responsible (có trách nhiệm) + for disappointed (thất vọng)/ interested (quan tâm, hứng thú) +
in frightened/ scared/ terrified (sỡ hãi) + of similar to: tương tự như
identical to: giống y hệt contrary to: khác với, ngược lại absent from: vắng mặt
equivalent to: tương đương familiar to sb: quen thuộc với familiar with sth
Noun + preposition
excuse: lời biện hộ, xin lỗi explanation: lời giải thích ideas: ý tưởng
need: nhu cầu demand
+ of sb + to V
+ to sb
+ with
+ for
Trang 23ROCK GRAMMAR
reasons: lý do reputation: danh tiếng responsibility: trách nhiệm respect: sự tôn trọng
change: sự thay đổi decrease/drop/fall: sự sụt giảm increase/rise/growth: sự gia tăng experience: kinh nghiệm
experience: trải nghiệm understanding: hiểu biết knowledge: kiến thức
effect: ảnh hưởng, tác động impact
influence dependence: sự phụ thuộc reliance
access to: lối vào, quyền truy cập, sự tiếp cận information about: thông tin
permission for: sự cho phép solution to: giải pháp
exposure to: sự tiếp xúc advocate for/ of: người ủng hộ lack/ shortage of: sự thiếu hụt dispute about/ over: tranh chấp, tranh luận
Fixed expression of more
than one preposition
• by means of: bằng phương tiện
• in honor of: để tỏ lòng tôn kính với
• in response to: để phản ứng lại
• in place of: thay cho
• in violation of: vi phạm
• in charge of: phụ trách
• in observance of: tuân thủ theo
• in respect of: về, nói về
• on behalf of: thay mặt cho
+ in
+ of
+ on
Trang 24CÁC THÀNH PHẦN & CẤU TRÚC CÂU
(BASIC SENTENCE ELEMENTS)
Subjects
(Chủ ngữ)
Verbs (Động từ)
Objects (Tân ngữ)
Complements (Bổ ngữ)
Modifiers (Từ/ Cụm từ bổ nghĩa)
There + linking verb
(be/ remain/ exist) +
real subject (noun/
noun phrase)
sau chủ ngữ
thể đứng sau trợ động từ, động từ đặc biệt
• Đứng sau một ngoại động
từ và bổ nghĩa cho ngoại động
từ đó
Tân ngữ giả:
It dùng để nhấn
mạnh một quan điểm
S + V + it + adj + real object (to V/ for sb to V/
that – clause) The machinery will make it possible to increase productivity
• Tính từ
• Đứng sau linking verbs,
bổ nghĩa cho chủ ngữ
• Đứng sau các động từ make/ keep/
find/ consider/
call và bổ nghĩa cho tân ngữ
• Cụm giới từ: At the conference
• To – infinitive
Trang 25 Would everyone who wishes to attend the dinner let me know by Fridayafternoon?
The bed in the hotel was not firm enough
• V-ing/ To-infinitive/ Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ thì Động từ số ít
Ví dụ:
Operating the machine is difficult
To meet the president was a privilege
• Từ chỉ số lượng:
One/each + singular noun
One/ each of the + plural noun
Every + singular noun
The number of + plural noun
Ví dụ:
One of their daughters has just had a baby
The number of people killed in traffic accidents keeps increasing every year
Many people feel that the law should be changed
A variety of cameras are made by the company
+ plural noun + plural verb
+ singular noun + singular verb
Trang 26 I have to say that it is a scandal that only half of the agencies have plans regarding equality
Some of the carbon is not oxidised
Many a student goes to school by bus
- Danh từ tập hợp + singular verb (danh từ như một nhóm, tổ chức riêng lẽ)
plural verb (danh từ như các thành viên trong nhóm, tổ chức)
+ of the
+ plural noun + plural verb
Plural verb
Singular/plural verb phụ thuộc vào B
Singular/plural verb phụ thuộc vào A
Pp
Trang 27ROCK GRAMMAR
Ví dụ:
The committee has/have decided to close the restaurant
- Từ và cụm từ diễn tả một lượng tiền (100 dollars), khoảng thời gian (two years), khoảng cách (50 miles), kích thước đo lường (2 meters) + singular verb
Ví dụ:
Twenty years in prison is a long time
- Trong cấu trúc “There + linking verb+ Noun”, linking verb được chia theo danh từ đứng gần
nó nhất
Ví dụ:
There's someone on the phone for you
There seem to be many problems with finding a date for the meeting
- Chủ ngữ là đại từ quan hệ who/which/that + V (phụ thuộc vào Noun đứng trước mà đại từ quan hệ thay thế)
Past simple tense (Quá
khứ đơn)
Present simple tense
(Hiện tại đơn)
Future simple tense
(Tương lai đơn)
-Diễn tả một việc đã diễn
ra và đã kết thúc ở quá
khứ
The company went
bankrupt in 2020 due to the
outbreak
of coronavirus
-Diễn tả hành động lặp đi, lặp lại, thói quen ở hiện tại
She washes her hair twice
a week
-Diễn tả một sự kiện
ở tương lai
My daughter will be seven on her next birthday
Trang 28-Diễn tả hành động kéo dài
suốt một khoảng thời gian
kế tiếp nhau trong quá khứ
The woman went to the
bank, withdrew some money
and left
-Diễn tả hoạt động diễn
ra theo lịch (tàu, chuyến bay,…)
The flight to Moscow departs at 7 am every day
-Diễn tả sự thật ở hiện tại, chân lí, định luật khoa học
Water boils at 100oC
-Diễn tả hành động tương lai trong mệnh đề chỉ thời gian
We will wait here until your manager comes back
-Dự đoán tương lai (thường đi với các động từ think/hope,…, trạng từ probaly, perhaps,…, hoặc I’m sure
I’m sure our team will win the competition
-Diễn tả quyết định đột ngột, nảy sinh ngay lúc nói
“Jack is in hospital” – “Is he? I’ll visit him”
-Ngỏ ý giúp đỡ
I’ll give you a hand if you like
-Diễn tả trạng thái ở hiện tại với các động từ:
look, like, hate, understand, believe, want, need,…)
I don’t understand what you’ve just said
-Yêu cầu
Will you turn off the air- conditioner, please?
-Lời mời
Will you go to the cinema with us this Sunday night?
Past progressive tense
(Quá khứ tiếp diễn)
S + was/were + V-ing
Present progressive tense
(Hiện tại tiếp diễn)
S + am/is/are + V-ing
Future progressive tense
(Tương lai tiếp diễn)
S + will + be + V-ing